1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bộ đề ôn tập dược liệu tốt nghiệp

16 975 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 226 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trị táo bón, hắc lào Câu 45: Dược liệu chứa glycosid tim: DƯỢC LIỆU 2 – ĐỀ 1 Câu 1: Dược liệu nào sau đây ngoài công dụng trị cảm sốt còn dùng trị đau răng.. Câu 6: Bộ phận dùng của cây

Trang 1

BỘ ĐỀ ÔN TẬP DƯỢC LIỆU DƯỢC LIỆU 1 – ĐỀ 1

Câu 1: Dược liệu chứa tinh bột, NGOẠI TRỪ

Câu 3: Dược liệu chứa carbohydrat, NGOẠI TRỪ:

A Sâm bố chính B Mã tiền C Bông D Gôm arabic

Câu 4: Alcaloid có thể tồn tại ở dạng nào?

A Dạng tự do, kết hợp B Dạng khử C Dạng muối, base D Dạng oxy hóa

Câu 5: Ông tổ ngành Dược Việt Nam là ai?

A Hải thượng Lãn Ông B Tuệ Tĩnh C Thần Nông D Võ Văn Chi

Câu 6: Xu hướng sử dụng thuốc hiện nay, NGOẠI TRỪ:

A Quay về với thiên nhiên

B Sử dụng thuốc đông dược đã được chứng minh tác dụng

C Phòng bệnh hơn chữa bệnh

D Sử dụng thuốc tây y

Câu 7: Ổn định dược liệu là gì?

A Loại bỏ nước trong dược liệu C Loại bỏ đất cát có trong dược liệu

B Loại bỏ nấm mốc trong dược liệu D Loại bỏ enzym để bảo vệ dược liệu

Câu 8: Thời điểm thu hái dược liệu thích hợp nếu bộ phận dùng là toàn cây:

A Lúc cây bắt đầu ra hoa C Mùa xuân

Câu 9: Các dược liệu chứa alcaloid, NGOẠI TRỪ:

A Canh ki na B Ma hoàng C Sử quân tử D Tâm sen

Câu 10: Thuốc thử chung dùng để định tính alcaloid, NGOẠI TRỪ:

A Valse-Mayer B Xanthydrol C Bouchardat D Dragendorff

Câu 11: Acid đặc trưng trong cây Sử quân tử:

A Acid citric B Acid tartric C Acid quisqualic D Cucurbitin

Câu 12: Chất nào dùng để định tính acid hữu cơ

Câu 13: Công dụng chính của gôm:

A Chữa ho, nhuận tràng, chống loét dạ dày C Làm tá dược

B Kháng khuẩn, kháng viêm D Kích thích thần kinh trung ương

Câu 14: Chất nào dưới đây có tính kiềm:

Câu 15: Độ tan của cellulose:

A Tan trong nước lạnh C Tan trong ZnCl2

B Tan nhiều trong nước lạnh và nước nóng D Trương nở trong nước nóng

Câu 16: Cấu trúc của tanin:

A C6-C3-C6 B 9, 10 anthracendion C C6-C3 D Polyphenol phức tạp

Trang 2

Câu 17: Cấu trúc của flavonoid:

A C6-C3-C6 B 9, 10 anthracendion C C6-C3 D Polyphenol phức tạp

Câu 18: Cấu trúc của coumarin:

A C6-C3-C6 B 9, 10 anthracendion C C6-C3 D Polyphenol phức tạp

Câu 19: Cấu trúc của anthranoid

A Diphenylpropan B 9, 10 anthracendion C C6-C3 D Khung steroid

Câu 20: Chiết xuất glycosid ta dùng dung môi:

A Đa số dùng nước B Nước, cồn C Kém phân cực D Aceton

Câu 21: Chiết xuất aglycon ta dùng dung môi:

A Đa số dùng nước B Nước, cồn C Kém phân cực D Aceton

Câu 22: Phản ứng định tính đặc trưng cho khung saponin:

A Xanthydrol B Valse-Mayer C Dragendorff D Liebermann

Câu 23: Phản ứng đặc trưng cho anthranoid:

A Xanthydrol B Valse-Mayer C Borntrager D Cyanidin

Câu 24: Công dụng chính của tanin:

A Kháng khuẩn, kháng viêm, trị mụn nhọt C Chống co thắt cơ trơn

B Trị tiêu chảy, cầm máu, săn se niêm mạc D Trị táo bón, loét ngoài da

Câu 26: Dược liệu chứa glycosid tim, NGOẠI TRỪ:

A Ba gạc B Thông thiên C Trúc đào D Đay quả dài

Câu 27: Dược liệu chứa tanin, NGOẠI TRỪ:

Câu 28: Dược liệu chứa flavonoid, NGOẠI TRỪ:

Câu 29: Dược liệu chứa saponin:

Câu 30: Công dụng chính của saponin:

B Trị tiêu chảy, cầm máu D Chống co thắt cơ trơn

Câu 31: Nhóm hoạt chất nào thường có tính phá huyết?

A Anthranoid B Tinh dầu C Flavonoid D Saponin

Câu 32: Thành phần hóa học chủ yếu của Ngũ bội tử là gì?

A Tinh dầu B Acid hữu cơ C Dầu béo D Tanin

Câu 33: Glycosid có phần aglycon có cấu trúc C6 - C3:

A Anthranoid B Flavonoid C Coumarin D Tanin

Câu 34: Tác dụng, công dụng của anthranoid:

A Bổ dưỡng, trị ho C Chống co thắt cơ trơn

B Trị tiêu chảy, cầm máu D Nhuận tràng, tẩy xổ

Câu 35: Dược liệu nào sau đây không dùng cho phụ nữ có thai, NGOẠI TRỪ

A Bạch chỉ B Muồng trâu C Lô hội D Thảo quyết minh

Câu 36: Glycosid nào thường có vị chát?

Câu 37: Glycosid nào thường dùng để giải độc alcaloid?

A Flavonoid B Tanin C Glycosid tim D Coumarin

Trang 3

Câu 38: Đặc tính của tinh dầu, NGOẠI TRỪ:

Câu 39: Glycosid nào thường có màu vàng?

Câu 40: Glycosid nào có khả năng thăng hoa?

Câu 41: Dược liệu nào dưới đây thành phần chính không phải tinh dầu?

A Bạc hà B Húng chanh C Kinh giới D Sắn dây

Câu 42: Dược liệu hoa hòe chứa ít nhất:

A 15% rutin B 20% rutin C 30% rutin D 40 % rutin

Câu 43: Cách sử dụng anthranoid, NGOẠI TRỪ:

B Không dùng cho phụ nữ có thai D Ủ ít nhất 1 năm

Câu 44: Hoạt chất nào không phải là glycosid?

A Alcaloid B Flavonoid C Glycosid tim D Tanin

Câu 45: Phản ứng đặc trưng của tanin là:

B Phản ứng Borntrager D Phản ứng Liebermann

DƯỢC LIỆU 1 – ĐỀ 2

Câu 1: Dược liệu chứa tanin, NGOẠI TRỪ:

Câu 3: Dược liệu chứa saponin:

Câu 4: Công dụng chính của anthranoid:

B Trị tiêu chảy, cầm máu D Chống co thắt cơ trơn

Câu 5: Nhóm hoạt chất nào thường có tính tạo bọt?

A Anthranoid B Tinh dầu C Flavonoid D Saponin

Câu 6: Thành phần hóa học chủ yếu của Kinh giới là gì?

Câu 8: Tác dụng, công dụng của saponin:

A Bổ dưỡng, trị ho C Chống co thắt cơ trơn

B Trị tiêu chảy, cầm máu D Nhuận tràng, tẩy xổ

Câu 9: Dược liệu nào sau đây không dùng cho phụ nữ có thai, NGOẠI TRỪ

A Xuyên khung B Muồng trâu C Đại hoàng D Thảo quyết minh

Câu 10: Hoạt chất nào thường có vị đắng?

Câu 11: Glycosid nào thường dùng để giải độc alcaloid?

A Flavonoid B Glycosid tim C Tanin D Coumarin

Câu 12: Đặc tính của tinh dầu, NGOẠI TRỪ:

Trang 4

Câu 13: Glycosid nào thường có màu vàng?

Câu 14: Glycosid nào có khả năng thăng hoa?

Câu 15: Dược liệu nào dưới đây thành phần chính không phải tinh dầu?

Câu 16: Dược liệu hoa hòe chứa ít nhất:

A 25% rutin B 10% rutin C 20% rutin D 40 % rutin

Câu 17: Cách sử dụng anthranoid, NGOẠI TRỪ:

A Dùng dạng khử C Không dùng cho phụ nữ có thai

B Dùng trị táo bón, tẩy xổ D Ủ ít nhất 1 năm

Câu 18: Hoạt chất nào không phải là glycosid?

A Saponin B Flavonoid C Glycosid tim D Alcaloid

Câu 19: Phản ứng đặc trưng của anthranoid là:

B Phản ứng Borntrager D Phản ứng Liebermann

Câu 20: Dược liệu chứa tinh bột, NGOẠI TRỪ:

A Húng chanh B Sắn dây C Hoàng tinh D Hoài sơn

Câu 21: Công dụng chung của các glycosid tim đã học:

A Làm tá dược B Trị táo bón C Trị suy tim D Trị ho

Câu 22: Dược liệu chứa chất nhầy:

Câu 23: Glycosid có thể tồn tại ở dạng nào?

A Dạng tự do, kết hợp B Dạng khử C Dạng muối, base D Dạng oxy hóa

Câu 24: Ông tổ ngành Y Việt Nam là ai?

A Tuệ Tĩnh B Hải thượng Lãn Ông C Thần Nông D Võ Văn Chi

Câu 25: Xu hướng sử dụng thuốc hiện nay, NGOẠI TRỪ:

A Quay về với thiên nhiên

B Sử dụng thuốc đông dược đã được chứng minh tác dụng

C Sử dụng thuốc tây y

D Phòng bệnh hơn chữa bệnh

Câu 26: Ổn định dược liệu là gì?

A Loại bỏ nước trong dược liệu C Loại bỏ đất cát có trong dược liệu

B Loại bỏ nấm mốc trong dược liệu D Loại bỏ enzym để bảo vệ dược liệu

Câu 27: Thời điểm thu hái dược liệu thích hợp nếu bộ phận dùng là lá:

B Lúc cây tàn lụi D Lúc cây bắt đầu ra hoa

Câu 28: Dược liệu chứa alcaloid:

Câu 29: Thuốc thử chung dùng để định tính alcaloid:

A Borntrager B Xanthydrol C Bouchardat D FeCl3

Câu 30: Acid đặc trưng trong cây Sử quân tử:

A Acid quisqualic B Acid tartric C Acid citric D Cucurbitin

Câu 31: Công thức chung của acid hữu cơ:

Trang 5

Câu 32: Công dụng chính của alcaloid:

A Chữa ho, nhuận tràng, chống loét dạ dày C Làm tá dược, mỹ phẩm

B Kháng khuẩn, kháng viêm D Tác dụng lên thần kinh trung ương

Câu 33: Chất nào dưới đây có tính kiềm:

Câu 34: Độ tan của tinh bột:

A Tan trong nước lạnh C Tan tốt trong cồn

B Tan nhiều trong nước lạnh và nước nóng D Trương nở trong nước nóng

Câu 35: Cấu trúc của flavonoid:

A C6-C3-C6 B 9, 10 anthracendion C C6-C3 D Polyphenol phức tạp

Câu 36: Cấu trúc của coumarin:

A C6-C3-C6 B 9, 10 anthracendion C C6-C3 D Polyphenol phức tạp

Câu 37: Cấu trúc của anthranoid:

A C6-C3-C6 B 9, 10 anthracendion C C6-C3 D Polyphenol phức tạp

Câu 38: Cấu trúc của saponin:

A Khung steroid B 9, 10 anthracendion C C6-C3 D C6-C3-C6

Câu 39: Chiết xuất glycosid ta dùng dung môi:

A Đa số dùng nước B Nước, cồn C Kém phân cực D Aceton

Câu 40: Chiết xuất aglycon ta dùng dung môi:

A Đa số dùng nước B Nước, cồn C Kém phân cực D Aceton

Câu 41: Phản ứng định tính đặc trưng cho khung steroid:

A Xanthydrol B Valse-Mayer C Dragendorff D Liebermann

Câu 42: Phản ứng đặc trưng cho anthranoid:

A Xanthydrol B Borntrager C Valse-Mayer D Cyanidin

Câu 43: Công dụng chính của coumarin:

A Kháng khuẩn, kháng viêm, chống đông máu C Chống co thắt cơ trơn

B Trị tiêu chảy, cầm máu, săn se niêm mạc D Trị táo bón, loét ngoài da

Câu 44: Công dụng chính của anthranoid:

A Trị tiêu chảy, sát khuẩn, cầm máu C Chống xơ vữa thành mạch

B Bổ dưỡng, điều hòa khí huyết D Trị táo bón, hắc lào

Câu 45: Dược liệu chứa glycosid tim:

DƯỢC LIỆU 2 – ĐỀ 1

Câu 1: Dược liệu nào sau đây ngoài công dụng trị cảm sốt còn dùng trị đau răng?

Câu 2: Quinin, quinidin có trong dược liệu nào sau đây?

A Canh ki na B Thanh hoa hoa vàng C Sài hồ D Xuyên khung

Câu 3: Tên khoa học của cây Bạc hà Á là gì?

A Mentha piperita B Mentha viridis C Mentha arvensis D Mentha citrata

Câu 4: Bộ phận dùng của cây Trúc đào là:

Câu 5: Bộ phận dùng của cây Sừng dê hoa vàng là:

Trang 6

Câu 6: Bộ phận dùng của cây Ba gạc là:

Câu 7: Dược liệu nào sau đây dùng để trị sốt rét, cảm sốt, kích thích tiêu hóa?

A Cúc hoa vàng B Canh ki na C Bạc hà D Xuyên khung

Câu 8: Phụ tử là vị thuốc được chế biến từ rễ củ con của cây nào?

A Mã tiền B Ô đầu C Thiên niên kiện D Cốt toái bổ

Câu 9: Alcaloid chính có trong dược liệu Ô đầu là gì?

Câu 10: Các dược liệu nào sau đây có dùng bộ phận dùng là toàn cây?

Câu 11: Tinh dầu, nhựa là thành phần hóa học chính của dược liệu nào sau đây?

Câu 12: Bộ phận dùng của cây Dừa cạn là:

Câu 13: Dược liệu nào có bộ phận dùng là hạt, vỏ quả?

Câu 14: Thành phần hóa học chủ yếu của hạt Cau là gì?

A.Tanin, flavonoid B Alcaloid, tanin C Saponin, tanin D Alcaloid, flavonoid

Câu 15: Tên khoa học của cây Cau là gì?

A Leucaena glauca B Punia granatum C Cucurpita pepo D Areca catechu

Câu 16: Dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng KHÁC với các dược liệu còn lại?

Câu 17: Dược liệu nào sau đây KHÔNG có tác dụng kích thích tiêu hóa?

A Sa nhân B Ngũ bội tử C Thảo quả D Đại hồi

Câu 18: Thành phần hóa học chủ yếu của Ngũ bội tử là gì?

Câu 19: Thảo quả thuộc họ thực vật nào?

A Lauraceae B Lamiaceae C Zingiberaceae D Illiciaceae

Câu 20: Kích thích tiêu hóa, chữa chân tay lạnh, mệnh môn hỏa suy là công dụng của dược liệu nào?

Câu 21: Tên khoa học của cây Kim ngân là gì?

A Xanthium strumarium C Lactuca indica

B Wedelia chinensis D Lonicera japonica

Câu 22: Alcaloid, iod hữu cơ có trong dược liệu nào sau đây?

A Sài đất B Kim ngân C Ké đầu ngựa D Xuyên tâm liên

Câu 23: Thương nhĩ tử là quả của cây nào sau đây?

A.Sài đất B Ké đầu ngựa C Núc nác D Bồ công anh

Trang 7

Câu 24: Wedelolacton có trong cây nào?

Câu 25: Bộ phận dùng của cây Hòe là:

A Toàn cây B Lá và hạt C Nụ hoa D Lá và nụ hoa

Câu 26: Ngoài công dụng nhuận tẩy, Muồng trâu còn dùng để trị chứng bệnh nào?

Câu 27: Thành phần hóa học chính của dược liệu Dành dành:

A Cynarin, flavonoid B Glycosid C Antraglycosid D Cucumin, tinh dầu

Câu 28: Dược liệu Gừng còn được gọi là:

Câu 29: Dược liệu nào là toàn cây, thành phần hóa học chứa alkaloid, có công dụng trị ho, trị cảm sốt?

A Dâu tằm B Thiên môn C Cà độc dược D Ma hoàng

Câu 31: Dược liệu nào sau đây KHÔNG dùng cho phụ nữ có thai?

Câu 32: Vị thuốc là nhựa, dùng để trị ăn không tiêu, táo bón

Câu 33: KHÔNG dùng các dược liệu nhuận tẩy cho những đối tượng nào?

A Táo bón, viêm bàng quang C Hắc lào, lang ben

B Viêm ruột, tắc ruột, phụ nữ có thai D Người bị bệnh tim

Câu 34: Dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng là thân rễ?

Câu 35: Hạt của cây Ích mẫu là vị thuốc nào sau đây?

A Xa tiền tử B Ngũ vị tử C Sung úy tử D Bạch giới tử

Câu 36: Dược liệu nào sau đây cùng họ thực vật?

A Sơn tra, Thảo quả B Quế, Hồi C Tô mộc, Hồi D Gừng, Thảo quả

Câu 37: Tên khoa học của Hà thủ ô là gì?

A Rehmania glutinosa C Fallopia multiflora

B Dioscorea persimilis D Angelica sinensis

Câu 38: Dược liệu nào sau đây cùng chi cùng họ với Bạch chỉ?

Câu 39: Thành phần hóa học chính của Nhân sâm là gì?

Câu 40: Dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng KHÁC với các dược liệu còn lại?

Câu 41: Tác dụng bổ máu, lưu thông khí huyết, chống viêm, tốt cho phụ nữ sau sinh là tác dụng của dược liệu nào sau đây?

Trang 8

Câu 42: Dược liệu nào sau đây có thành phần hóa học chính là dầu béo?

A Đan sâm B Tam thất C Màng hạt Gấc D Ngũ vị

Câu 43: Dược liệu nào sau đây thuộc họ Asteraceae?

A Ích mẫu, Hương phụ C Hương phụ, Hồng hoa

B Hồng hoa, Ngải cứu D Ngải cứu, Ích mẫu

Câu 44: Thành phần hóa học chính của dược liệu Nghệ là gì?

A Tinh bột, curcumin C Tinh dầu, saponin, flavonoid

B Cynarin, flavonoid D Cucumin, glycoside tim

Câu 45: Thành phần hóa học chính của dược liệu Actiso:

A Cynarin, flavonoid C Cynarin, coumarin

B Cynarin, antraglycosid D Cynarin, saponin

DƯỢC LIỆU 2 – ĐỀ 2

Câu 1: Dược liệu Hy thiêm có công dụng gì?

A Chống viêm, an thần, bổ dưỡng C Chống viêm, trừ phong thấp, trị mụn nhọt, lở ngứa

B Chống viêm, hạ huyết áp, trị ho D Chống viêm, hạ đường huyết, chữa cảm sốt

Câu 2: Tác dụng trừ phong thấp, chống viêm, giải độc, lợi tiểu là của dược liệu nào?

A Thổ phục linh B Cốt toái bổ C Ngưu tất D Mã tiền

Câu 3: Làm hạ huyết áp, làm bền thành mạch, cầm máu khi ho ra máu, tiểu tiện ra máu, thanh nhiệt là công dụng của dược liệu nào sau đây:

Câu 4: Làm hồi tỉnh tim mạch, chữa trụy tim, dùng ngoài để sát trùng, xoa bóp, tiêu viêm

là tác dụng của tinh dầu dược liệu nào sau đây:

Câu 5: Rheum officinale là tên khoa học của cây nào?

A Phan tả B Muồng trâu C Đại hoàng D Thảo quyết minh

Câu 6: Bộ phận dùng của Tô mộc là gì?

Câu 7: Dược liệu nào sau đây có cùng họ thực vật?

B Đảng sâm, Đan sâm D Hà thủ ô, Tam thất

Câu 8: Thành phần hóa học chủ yếu của Hà thủ ô là gì?

A Anthraglycosid, saponin C Anhtraglycosid, coumarin

B Anthraglycosid, tanin D Anthraglycosid, flavonoid

Câu 9: Sâm đỏ còn là tên gọi khác của dược liệu nào sau đây?

Câu 10: Làm bền thành mạch, dùng trong các chứng trĩ, rối loạn vận mạch, dị cảm đầu chi, thiểu năng tuần hoàn não là công dụng của dược liệu nào sau đây:

Trang 9

Câu 11: Wedelolacton là một kháng sinh thực vật có tác dụng kháng viêm có trong dược liệu nào sau đây:

Câu 12: Bộ phận dùng của Cỏ mực là:

Câu 13: Dược liệu nào sau đây trong quá trình chế biến có tẩm nước đậu đen?

Câu 14: Tên khoa học của Nhân sâm là gì?

A Panax pseudoginseng C Panax vietnamiensis

Câu 15: Dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng là thân rễ?

A Phan tả B Muồng trâu C Chút chít D Đại hoàng

Câu 16: Đại hoàng có công dụng gì?

A Trị tiêu chảy, hạ sốt C Kích thích tiêu hóa, nhuận tẩy

B Kích thích tiêu hóa, an thần D Trị cảm sốt, an thai

Câu 17: Dược liệu nào sau đây phải ủ 1 năm trước khi dùng?

Câu 19: Dược liệu nào sau đây dùng trị ứ huyết sau sinh?

Câu 20: Hương phụ có tác dụng gì?

A Trị kinh nguyệt không đều, hạ sốt, kháng viêm

B Trị kinh nguyệt không đều, ứ huyết, an thai

C Trị kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh, viêm cổ tử cung

D Trị đau bụng kinh, kháng khuẩn, hạ sốt

Câu 21: Công dụng của các vị thuốc:

A Dành dành trị lở ngứa, mụn nhọt C Actiso trị suy tim

B Nhân trần trị giun D Nghệ chữa đau dạ dày

Câu 22: Dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng là quả:

Câu 23: Tên khoa học của cây Đinh hương là gì?

B Eugenia caryophyllata D Caesalpinia sappan

Câu 24: Illicum verum là tên khoa học của cây nào?

Câu 25: Dược liệu nào sau đây có thành phần hóa học chính KHÔNG PHẢI là tinh dầu?

Câu 26: Dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng là thân rễ?

A Xuyên khung B Cát căn C Bạch chỉ D Canh ki na

Trang 10

Câu 27: Thành phần hóa học chủ yếu của Xuyên khung là gì?

A Coumarin, tinh dầu C Flavonoid, tinh dầu

B Alcaloid, tinh dầu D Saponin, tinh dầu

Câu 28: Các dược liệu nào sau đây cùng họ thực vật?

A Canh ki na, Cát căn C Bạch chỉ, Xuyên khung

B Bạc hà, Thanh hao hoa vàng D Hương nhu, Cúc hoa vàng

Câu 29: Cucurbita pepo là tên khoa học của cây nào?

Câu 30: Công dụng của vỏ lựu là gì?

A Chữa ho, hen, viêm gan, thận yếu C Kích thích tiêu hóa, trị ăn không tiêu

B Kháng khuẩn, kháng viêm, trị mụn nhọt

D Trị giun sán, cầm máu, thuốc ngậm chữa đau răng

Câu 31: Dược liệu nào là hạt, chứa muối kali của acid quisqualic, có công dụng trị giun sán?

Câu 32: Dược liệu nào sau đây có thành phần hóa học chủ yếu là tinh bột, saponin, flavonoid?

A Cát căn B Bạch chỉ C Xuyên khung D Canh ki na

Câu 33: Đỗ trọng có tác dụng gì?

A Chống viêm, hạ huyết áp C Chống viêm, bổ gan thận, trị thấp khớp, an thai

B Chống viêm, trị ho, trị tăng huyết áp D Chống viêm, kích thích tiêu hóa

Câu 34: Công dụng hồi dương, chữa trụy tim mạch, trừ phong thấp là của dược liệu nào?

Câu 35: Tô mộc có tác dụng gì?

A Kích thích tiêu hóa C Trị nhiễm khuẩn đường ruột

B Long đàm, kích thích tiêu hóa D Kháng viêm, giãn mạch

Câu 36: Thành phần chủ yếu là tinh bột và saponin là của dược liệu nào?

Câu 37: Ké đầu ngựa có công dụng gì?

A Lợi tiểu, tiêu độc, hạ nhiệt C Trị mụn nhọt, lở ngứa, bổ sung iod

B Trị mụn nhọt, lở ngứa, bí tiểu D Trị mụn nhọt, lở ngứa, sốt

Câu 38: Dược liệu nào sau đây KHÔNG có tác dụng tiêu độc?

Câu 39: Cây Ké đầu ngựa thuộc họ thực vật nào?

A Asteraceae B Lamiaceae C Araceae D Fabaceae

Câu 40: Wedelia chinensis là tên khoa học của dược liệu nào?

A Sài đất B Bồ công anh C Kim ngân D Ké đầu ngựa

Câu 41: Bộ phận dùng của Hồng hoa là gì?

Ngày đăng: 29/08/2017, 08:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w