Mục tiêu: 1 Kiến thức : Củng cố lại các kiến thức cơ bản về tính chất hoá học của oxi và axit, mối quan hệ giữa chúng.. Viết được PTPƯ minh hoạ cho tính chất hoá học 2 Kỹ năng : rèn k
Trang 1Bài 5: Luyện tập:
Tính chất hoá học của oxit và axit
Tính chất hóa học của oxit và axit
Bài tập chuỗi phản ứng,
Tính chất hóa học riêng của H2SO4
đặc
Mối liên hệ giữa oxit axit với oxit bazơ; axit với bazơ
Bài tập làm sạch chất
I Mục tiêu:
1) Kiến thức : Củng cố lại các kiến thức cơ bản về tính chất hoá học của oxi và
axit, mối quan hệ giữa chúng Viết được PTPƯ minh hoạ cho tính chất hoá học
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng viết PTHH ; bước đầu rèn luyện cho học sinh tính toán
có sử dụng C%, CM , Vkhí – đktc va giải các bài toán bằng cách lập hệ ph.trình
II Chuẩn bị:
Bảng con ghi sơ đồ tính chất hoá học của oxit và axit
Các mảnh giấy ghi: + Axit; + Bazơ; + Oxit axit; + oxit bazơ; + nước; +
nước; + kim loại; + quỳ tím; + bazơ; + oxit bazơ
III Phương pháp: Đàm thoại + Thuyết trình
IV Tiến trình dạy học:
1) KTBC :
2) Mở bài: Các oxit và axit chúng ta vừa tìm hiểu , giữa chúng có mối quan hệ như thế nào ?
Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học ngày hôm nay !
Thời
gian
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
Đồ
10’
Treo bảng
phụ, hướng dẫn
học sinh: điền vào
những chổ trống
trên sơ đồ bằng
cách chọn ra các
mảnh giấy có các
từ: axit, bazơ, nước
Quan sát bảng phụ, tìm hiểu cách điền vào sơ đồ và cách viết PTHH minh hoạ cho sơ đồ
Thảo luận
Bảng phụ ghi
sơ đồ câm, các
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hoá học của oxit:
Trang 210’
và dáng lên chổ …
trên sơ đồ ; Cách
viết PTHH minh
hoạ
Yêu cầu học
sinh thảo luận
nhóm trong 3’ điền
vào chổ trống và
viết PTHH minh
hoạ cho sơ đồ: mỗi
nhóm điền 1 chỗ
trống và viết 1
PTHH minh hoạ
cho sơ đồ
Yêu cầu học
sinh nhận xét các
nhóm, bổ sung
hoàn chỉnh nội
dung
Treo bảng phụ,
hướng dẫn học
sinh: điền vào
những chỗ trống
trên sơ đồ bằng
cách chọn ra các
mảnh giấy có các
từ: kim loại, quỳ
tím, bazơ, oxit
bazơ và dáng lên
chổ … trên sơ đồ;
Cách viết PTHH
minh hoạ
Yêu cầu học
sinh thảo luận
nhóm trong 3’ điền
vào chỗ trống và
viết PTHH minh
hoạ cho sơ đồ: mỗi
nhóm điền 1 chỗ
trống và viết 1
nhóm, đại diện phát biểu, bổ sung:
mỗi nhóm điền 1 chỗ trống đồng thời viết PTHH minh hoạ
Quan sát, nhận xét
Quan sát bảng phụ, tìm hiểu cách điền vào sơ đồ và cách viết PTHH minh hoạ cho sơ đồ
Thảo luận nhóm, đại diện phát biểu, bổ sung:
mỗi nhóm điền 1 chỗ trống đồng thời viết PTHH minh hoạ
Quan sát, nhận xét
mãnh giấy ghi nd cần điền
Bảng phụ ghi
sơ đồ câm, các mãnh giấy ghi nd cần điền
Phương trình hoá học:
(1)Na2O(r)+ 2HCl(dd) 2NaCl(dd) + H2O (2)SO2(k) + 2KOH(dd) K2SO3(dd) + H2O (3) CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)
(4) Na2O(r) + H2O(l) 2NaOH(dd)
(5) P2O5(r) + H2O(l) 2H3PO4(dd)
2 Tính chất hoá học của axit:
Phương trình hoá học:
(1) H2SO4(l) + Zn(r) ZnSO4(dd) + H2(k)
(2) 6HCldd + Fe2O3(r) 2FeCl3dd +3H2O (3) 2HCldd + Cu(OH)2r CuCl2dd + 2H2O
* Chú ý: Axit sunfuric đặc có những
(3) + nước (5)
Muối + nước bazơ
axit
Muối O.bazơ
Bazơ (dd)
Axit (dd)
O.axit
(3) + nước
Oxit axit
Oxit bazơ
Muối + nước
Muối + nước
Màu
đỏ
Muối + hidro
(4)
Axit
(2) (3)
(1) + kim loại
+ Oxit bazơ
+ Quỳ tím
+ Bazo
Trang 3PTHH minh hoạ
cho sơ đồ
Yêu cầu học
sinh nhận xét các
nhóm, bổ sung
hoàn chỉnh nội
dung
tính chất hoá học riêng:
Tác dụng với nhiều kim loại giải phóng khí SO2
2H2SO4(đặc, nóng) + Cu(r) to CuSO4(dd)+
SO2(k) + 2H2O(l)
Tính háo nước, hút ẩm:
C12H22O11 11H2O + 12C trắng đen
II Bài tập:
3) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 – 5 trang 21 sách giáo khoa
Bài 1 a) tác dụng với nước: SO2, Na2O, CaO, CO2 ;
b) tác dụng với HCl: CuO, Na2O, CaO
Trang 4c) tác dụng với NaOH: SO2, CO2
Bài 2 a) Oxit điều chế bằng phản ứng hoá hợp: A, B, C, D, E ;
b) Phản ứng phân huỷ: B, D
Bài 3 Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong: khí CO2, SO2 bị giữ lại Thu được khí CO tinh khiết
Bài 4 a) vì axit sunfuric loãng , CuO là nguồn nguyên liệu rẻ tiền
V Dặn dò:
Xem lại tính chất hoá học của oxit axit và oxit bazơ,
Coi trước nội dung bài thực hành; Ôn lại từ bài 1 chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Hướng dẫn học sinh làm bài thu hoạch:
VI Rút kinh nghiệm: