1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 5. Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit

12 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 5,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

•Giải các ô hàng ngang để tìm các chữ cái của ô từ khóa những chữ cái đó được đánh dấu bằng các ô chữ đỏ • Khi đoán được từ khóa có thể trả lời luôn...  Muối + Muối d Muối +…… Muối +

Trang 1

NĂM HỌC: 2013-2014

LỚP 8C

Trang 3

•Giải các ô hàng ngang để tìm các chữ cái của ô từ khóa (những chữ cái đó được đánh dấu bằng các ô chữ đỏ )

• Khi đoán được từ khóa có thể trả lời luôn

Trang 4

1 2 3 4 5

7 8 9 10 6

11

Câu 1:

- 5 CHỮ khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí sinh ra khi cho kim loại tác dụng với dd axit loãng

HỢP CHẤT VÔ CƠ

(TỪ KHÓA) CÓ 11 CHỮ CÁI

LÀ NỘI DUNG CHÍNH CỦA 1

CHƯƠNG ĐÃ HỌC

K E P

N a C l

Đ A V Ô I

T R A O Đ Ô I

Câu 2:

-4 CHỮ

CÁI-Dd làm xanh quì tím, làm hồng Phenolphtalein không màu

Câu 3:

-3 CHỮ CÁI-Phân bón chứa 2 hoặc 3 nguyên tố dinh dưỡng N,P,K

là phân bón…

Câu 5:

-8 CHỮ CÁI-Tên phản ứng giữa axit và bazơ tạo thành muối và nước

Câu 4:

-4 CHỮ CÁI-Công thức hóa học của muối ăn

Câu 6:

-3 CHỮ CÁI-Phân bón chỉ chứa nguyên tố dinh dưỡng là P

Câu7:

-4 CHỮ

CÁI-Dd làm đỏ giấy quì tím

Câu 8:

-5 CHỮ CÁI-Nguyên liệu chủ yếu để sản xuất

vôi sống

Câu 10:

-8 CHỮ

CÁI-Sự gia tăng lượng khí này gây ra hiệu ứng

nhà kín

Câu 9:

-7 CHỮ CÁI-Phản ứng trong đó

2 hợp chất tham gia phản ứng trao đổi cho nhau những thành phần cấu tạo của chúng

Câu 11:

-3 CHỮ CÁI-Loại phân bón chỉ chứa 1 trong

3 nguyên tố dinh dưỡng

Trang 6

CO2,

BaO,

MgO,

HCl,

NaOH, Ca(OH) Ca(OH)2 2, ,

Na2SO4,

Na2SO4,

H2S,

H2S,

H2SO4,

H2SO4,

NaHSO4,

NaHSO4,

NaCl, Al(OH)3,

Al(OH)3,

NaHCO3,

NaHCO3, H H3 3PO PO4, 4, SO SO3. 3.

Cu(OH)2,

Cu(OH)2,

Bài 1: Phân loại các chất vô cơ sau:

Oxit

Baz¬

BaO

MgO

SO3

CO2

Oxit axit

Axit

cã oxi

H3PO4

H2SO4

Axit kh«ng

cã oxi

H2S HCl

Baz¬

tan

Ca(OH)2 NaOH

Baz¬

kh«ng tan

Al(OH)3 Cu(OH)2

Muèi axit

Muèi trung hoµ

NaHCO3 NaHSO4

NaCl

Na2SO4

I Kiến thức cần nhớ:

1 Phân loại các hợp chất vô cơ:

Sơ đồ về sự phân loại các hợp chất vô cơ

Bài 13: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I:

CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

C¸c hîp chÊt v« c¬

Trang 7

1 OXIT

a) Oxit bazơ + …… Bazơ

b) Oxit bazơ + …… Muối + nước

c) Oxit axit + …… Axit

d) Oxit axit + ……  Muối + nước

e) Oxit axit + oxit bazơ  ………

1 OXIT

a) Oxit bazơ + …… Bazơ

b) Oxit bazơ + …… Muối + nước

c) Oxit axit + …… Axit

d) Oxit axit + ……  Muối + nước

e) Oxit axit + oxit bazơ  ………

2 BAZƠ

a) Bazơ + …… Muối + nước b) Bazơ + ……  Muối + nước c) Bazơ + ……  Muối + nước d) Bazơ  ……+ nước

e) DD Bazơ làm …….quì tím

2 BAZƠ

a) Bazơ + …… Muối + nước b) Bazơ + ……  Muối + nước c) Bazơ + ……  Muối + nước d) Bazơ  ……+ nước

e) DD Bazơ làm …….quì tím

to

to

3 AXIT

a) Axit + ……  Muối + Hidro

b) Axit + ……  Muối + Nước

c) Axit + ……  Muối + Nước

d) Axit + …… Muối + Axit

e) DD Axit làm ……….quì tím

3 AXIT

a) Axit + ……  Muối + Hidro

b) Axit + ……  Muối + Nước

c) Axit + ……  Muối + Nước

d) Axit + …… Muối + Axit

e) DD Axit làm ……….quì tím

4 MUỐI

a) Muối + ……  Axit + Muối b) Muối + …… Muối + Bazơ c) Muối + ……  Muối + Muối d) Muối +…… Muối + Kim loại e) Muối  …… +………

4 MUỐI

a) Muối + ……  Axit + Muối b) Muối + …… Muối + Bazơ c) Muối + ……  Muối + Muối d) Muối +…… Muối + Kim loại e) Muối  …… +………ttoo

CHỌN LOẠI CHẤT THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

ĐỂ HOÀN THÀNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CHẤT

CHỌN LOẠI CHẤT THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

ĐỂ HOÀN THÀNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CHẤT

Trang 8

+ Muèi + Baz¬

OXIT BAZ¥

BAZ¥

OXIT AXIT

AXIT

MUỐI

+ H 2 O

NhiÖt ph©n huû

+ Axit +Oxit axit

+Oxit baz¬

+Baz¬

+ H 2 O

+ Axit

+ Kim lo¹i + Oxit baz¬

+ Baz¬

+ Axit + Oxit axit + Muèi

+ KL

Bị nhiệt phân huỷ

I.Kiến thức cần nhớ:

1 Phân loại các hợp chất vô cơ:

2.Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:

Sơ đồ tính chất hóa học các loại hợp chất vô cơ

+ Muối

Trang 9

Bài tập 1:

Căn cứ vào sơ đồ biểu thị những tính chất hóa học của chất vô cơ, hãy chọn các chất thích hợp để viết các phương trình hóa học cho mỗi loại hợp chất

Bài tập 1:

Căn cứ vào sơ đồ biểu thị những tính chất hóa học của chất vô cơ, hãy chọn các chất thích hợp để viết các phương trình hóa học cho mỗi loại hợp chất

Làm việc theo nhóm trong 5 phút Nhóm 1: làm phần 1.Oxit

Nhóm 2: làm phần 2 Bazơ

Nhóm 2: làm phần 3.Axit

Nhóm 4: làm phần 4.Muối

Hết giờ !

Trang 10

dd HCl

Na2CO3 NaOH

CO2

Bài tập 2: Để 1 mẩu NaOH ngoài không

khí, sau vài ngày thấy có chất rắn màu

trắng phủ ngoài Nếu nhỏ vài giọt dd HCl

vào chất rắn thấy có khí thoát ra, khí này

làm đục vôi trong Chất rắn màu trắng là

sản phẩm phản ứng của NaOH với:

a) O2 trong không khí

b) Hơi H2O trong không khí

c) CO2 và O2 trong không khí

d) CO2 và hơi H2O trong không khí

e) CO2 trong không khí

Giải thích và viết PTHH

Bài tập 2: Để 1 mẩu NaOH ngoài không

khí, sau vài ngày thấy có chất rắn màu

trắng phủ ngoài Nếu nhỏ vài giọt dd HCl

vào chất rắn thấy có khí thoát ra, khí này

làm đục vôi trong Chất rắn màu trắng là

sản phẩm phản ứng của NaOH với:

b) Hơi H2O trong không khí

c) CO2 và O2 trong không khí

d) CO2 và hơi H2O trong không khí

e) CO2 trong không khí

Giải thích và viết PTHH

Chất rắn màu trắng

CO2

+CO2

Trang 11

Dặn dò:

1/ Học bài và ôn lại các kiến thức từ bài tính chất hóa học của ba zơ

Xem lại các bài tập đã làm

2/ Chuẩn bị bài mới: Kiểm tra 1 tiết

Trang 12

CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ THẦY Cễ CÙNG TẬP THỂ HỌC SINH LỚP 9A6

ĐÃ VỀ DỰ TIẾT THAO

GIẢNG NÀY

BÀI HỌC KẾT THÚC

Chúc mừng các

em

đã

hoàn thành bài học

Chúc mừng các

em

đã

hoàn thành bài học

Ngày đăng: 09/10/2017, 05:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN