1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tu vung IELTS chu de languages

2 189 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 129,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng IELTS chủ đề Languages Trong bài viết này, Huyền đã tổng hợp các từ vựng IELTS chủ đề Languages theo cụm để các bạn có thể dễ dàng áp dụng vào bài viết IELTS Writing Task 2 hoặc

Trang 1

Từ vựng IELTS chủ đề Languages

Trong bài viết này, Huyền đã tổng hợp các từ vựng IELTS chủ đề Languages theo cụm để các bạn có thể dễ

dàng áp dụng vào bài viết IELTS Writing Task 2 hoặc phần thi Speaking Các từ vựng cũng đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn

minority languages: những ngôn ngữ thiểu số, được ít người nói

commonly spoken languages: những ngôn ngữ được nói phổ biến

the most widely spoken language: ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất

speak the same language: nói cùng một thứ tiếng

foreign/second language: ngôn ngữ ngước ngoài/thứ hai

mother tongue: tiếng mẹ đẻ

local dialects: tiếng địa phương

the world’s linguistic heritage: di sản ngôn ngữ thế giới

a common means of communication: một cách thức giao tiếp phổ biến

have a high level of proficiency in : thành thạo ngôn ngữ nào đó

to be able to hold a conversation in : có khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ nào đó

adopt the dominant language: nói ngôn ngữ chiếm ưu thế

to be a vital part of : là một phần thiết yếu của

to be in danger of extinction: đứng trước sự tuyệt chủng

allow a language to disappear: cho phép một ngôn ngữ biến mất

encounter language barriers: gặp phải những rào cản ngôn ngữ

misunderstanding and miscommunication: sự hiểu lầm và nhầm lẫn

lead to tension and conflicts: dẫn đến căng thẳng và mâu thuẫn

expensive language programmes: những chương trình ngôn ngữ đắt tiền

language preservation: sự bảo tồn ngôn ngữ

make every possible effort to protect/ save : nỗ nực hết sức để bảo vệ/ cứu

the traditional and cultural values attached to : những giá trị văn hóa truyền thống gắn với

contribute to cultural diversity: góp phần vào sự đa dạng văn hóa

linguistic diversity: sự đa dạng ngôn ngữ

maintain the identity and heritage of a community: duy trì bản sắc và di sản của một cộng đồng

get deeper insights into different ways of thinking and living of different cultures and peoples across the globe: có cái nhìn sâu sắc hơn về cách nghĩ, cách sống của các dân tộc và nền văn khóa

khác nhau trên toàn cầu

language education policy: chính sách giáo dục ngôn ngữ

support language learning: hỗ trợ việc học ngôn ngữ

Trang 2

TỪ VỰNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ KHÁC

City life: https://drive.google.com/open?id=1C0DVo_3_bZGr93KIyZ7S8zQVLtlt69G8

Environment: https://drive.google.com/open?id=1-6l9l9DcJ3YKTwlNaOJ5PsPZPGLQ0I7F

Education: https://drive.google.com/open?id=1oLRXqMkGqMwNS9MrcUunwJn9xS_Lmyca

Work: https://drive.google.com/open?id=1I5Lb3BnPWu5cGV0CgxSMVpt5P-lBSsGA

Energy: https://drive.google.com/open?id=1qM5V1kmgp8vNmJQBpE7yl-Y_-tUV7CkK

Housing and Architecture: https://drive.google.com/open?id=1D6Y82WHqAQZih7mjN-rEjHG_Yi_dK12p Crime: https://drive.google.com/open?id=1vIP-UZqIce1eeg0vRwm-eIyWLT6K-d1X

Culture: https://drive.google.com/open?id=1Rrzjua-XiQcTKiQ2VApXXSB66psc_aeF

Throwaway society: https://drive.google.com/open?id=1KhPN_QWDUbdkq0EypqI5RW6-yK94Gb6o Family and Children: https://drive.google.com/open?id=1ClFCPeXG7rYJETA_TLqKF3yuvk8HoRk3 Tourism: https://drive.google.com/open?id=1sjMjfZ2dts6xc1WNvLAZvS1f_9EB8-tl

Transport: https://drive.google.com/open?id=1KCdb-2iBXa2UcurawDJhwP_9GNe0fhxA

Technology: https://drive.google.com/open?id=1H_Sge4h5qYioZq4dIDuSSm8oPfzs3o_Z

Government Spending: https://drive.google.com/open?id=1_RA9yTDLaHqnki2CXfbS4mbgorXAuPPm Health: https://drive.google.com/open?id=1SgncfEyT-3n4AKN0HaSaI7Sm09Q92W2D

Business and Money: https://drive.google.com/open?id=1fOOYvZs4T2qbBANfWO2Fd0zKRFz3dr-E

Ngày đăng: 11/09/2018, 07:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w