Từ vựng ielts chủ đề EnvironmentTừ vựng chủ đề môi trường thì khá phổ biến trong đề thi Ielts.. Vì thế, hôm nay anh ngữ EFC đã tổng hợp danh sách các từ vựng phổ biến nhất.. Hy vọng bài
Trang 1Từ vựng ielts chủ đề Environment
Từ vựng chủ đề môi trường thì khá phổ biến trong đề thi Ielts Vì thế, hôm nay anh ngữ EFC đã tổng hợp
danh sách các từ vựng phổ biến nhất Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích đối với các bạn
Trang 21 Environmental pollution ô nhiễm môi trường
2 Contamination sự làm nhiễm độc
3 Protection/preservation/conservation bảo vệ/bảo tồn
4 Air/soil/water pollution ô nhiễm không khí/đất/nước
5 Greenhouse hiệu ứng nhà kính
6 Government’s regulation sự điều chỉnh/luật pháp của chính phủ
7 Shortage/ the lack of sự thiếu hụt
8 Wind/solar power/energy năng lượng gió/mặt trời
9 Alternatives giải pháp thay thế
10 Solar panel tấm năng lượng mặt trời
11 Woodland/forest fire cháy rừng
12 Deforestation phá rừng
13 Gas exhaust/emission khí thải
15 Culprit (of) thủ phạm (của)
16 Ecosystem hệ thống sinh thái
17 Soil erosion xói mòn đất
18 Pollutant chất gây ô nhiễm
19 Polluter người/tác nhân gây ô nhiễm
20 Pollution sự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm
21 Preserve biodiversity bảo tồn sự đa dạng sinh học
Trang 322 Natural resources tài nguyên thiên nhiên
23 Greenhouse gas emissions khí thải nhà kính
24 A marine ecosystem hệ sinh thái dưới nước
25 The ozone layer tầng ozon
26 Ground water nguồn nước ngầm
31 Acid deposition mưa axit
33 Activated carbon than hoạt tính
34 Activated sludge bùn hoạt tính
35 Aerobic attached-growth treatment
process Quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám
36 Aerobic suspended-growth treatment process Quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng
37 Toxic/poisonous độc hại
38 Effective/efficient/efficacious hiệu quả
39 Thorny/head-aching/head splitting đau đầu
40 Serious/acute nghiêm trọng
Trang 443 Pollutive bị ô nhiễm
45 Dispose/release/get rid of thải ra
46 Contaminate/pollute làm ô nhiễm/làm nhiễm độc
47 Catalyze (for) xúc tác (cho)
51 Make use of/take advantage of tận dụng/lợi dụng
52 Over-abuse lạm dụng quá mức
53 Halt/discontinue/stop dừng lại
54 Tackle/cope with/deal with/grapple giải quyết
55 Damage/destroy phá hủy
56 Limit/curb/control hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát
57 Cause/contribute to climate
change/global warming gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu
58 Produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions tạo ra sự ô nhiễm/khí CO2/khí thải nhà kính
59
Damage/destroy the environment/a
marine ecosystem/the ozone
layer/coral reefs phá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô
60 Degrade ecosystems/habitats/the environment làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống
61 Harm the gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước
Trang 5environment/wildlife/marine life
62 Threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction đe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủng
63 Deplete natural resources/the ozone
layer làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon
64
Pollute rivers and
lakes/waterways/the air/the
atmosphere/the environment/oceans
làm ô nhiễm sống và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dương
65 Contaminate groundwater/the soil/food/crops làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/đất/thực phẩm/mùa màng
66 Log forests/rainforests/trees chặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cối
67
Address/combat/tackle the
threat/effects/impact of climate
change giải quyết/chống lại/ xử lí những đe dọa/ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu
68 Fight/take action on/reduce/stop
global warming đấu tranh/hành động/giảm/ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu
69 Limit/curb/control air/water/atmospheric/environmenta
l pollution
hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí, nước, bầu khí quyển, môi trường
70 Cut/reduce pollution/greenhouse gas
emissions giảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kính
71 Offset carbon/CO2 emissions làm giảm lượng khí thải carbon/CO2
72 Reduce (the size of) your carbon footprint làm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn
73 Achieve/promote sustainable development đạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững
74 Preserve/conserve bảo tồn/ giữ gìn sự đa dạng sinh học/tài nguyên thiên nhiên
Trang 6biodiversity/natural resources
75 Protect endangered species/a coastalecosystem bảo vệ chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng/hệ sinh thái ven bờ
76
Prevent/stop soil
erosion/overfishing/massive
deforestation/damage to ecosystems
ngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh thái
77 Raise awareness of environmental
issues nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường
78 Save the planet/the rainforests/an endangered species cứu lấy hành tinh/những khu rừng nhiệt đới/loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng