1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tu vung IELTS chu de transport ielts nguyenhuyen

1 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 104,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bài viết này, Huyền đã tổng hợp các từ vựng IELTS chủ đề Transport theo cụm để các bạn có thể dễ dàng áp dụng vào bài viết IELTS Writing Task 2 hoặc phần thi Speaking.. Các từ vựng

Trang 1

Trong bài viết này, Huyền đã tổng hợp các từ vựng IELTS chủ đề Transport theo cụm để các bạn có

thể dễ dàng áp dụng vào bài viết IELTS Writing Task 2 hoặc phần thi Speaking Các từ vựng cũng đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn

Từ vựng IELTS chủ đề Transport

people who travel by car = people travelling by car = car users: những người đi lại bằng xe hơi

people who travel by train = people travelling by train = train passengers: những người đi lại

bằng xe lửa

drive to work = travel/go/commute to work by car: đi làm bằng xe hơi

use public transport instead of private vehicles: sử dụng phương tiện giao thông công cộng

thay vì xe riêng

the most popular way to commute = the most pupular mode of transport: cách phổ biến nhất

để đi lại/ phương tiện giao thông phổ biến nhất

commuting costs: chi phí đi lại

commute/travel long distances to…: đi quãng đường dài tới…

daily travel = daily commute: việc đi lại hàng ngày

driving under the influence of…: lái xe dưới sự ảnh hưởng của…

run a red light: vượt đèn đỏ

pedestrian (n): người đi bộ

cycle lanes = bike lanes: những tuyến đường dành cho người đi xe đạp

improve road traffic safety: cải thiện an toàn giao thông đường bộ

reduce traffic accidents: giảm thiểu tai nạn giao thông

driving offence: sự vi phạm luật giao thông

licence suspension: việc tịch thu bằng lái

install speed cameras: lắp đặt các camera theo dõi tốc độ

speeding (n): việc lái xe quá tốc độ

impose stricter punishments on sb: áp đặt các hình phạt nghiêm khắc hơn lên ai đó

traffic jams = traffic congestion: sự ùn tắc giao thông

bad driving habits: những thói quen xấu khi lái xe

congestion pricing = congestion charges: việc thu phí ùn tắc giao thông

ban cars from city centres: cấm xe hơi khỏi các trung tâm thành phố

parking space: khu vực đậu xe

pose a serious threat to…: gây ra sự đe dọa nghiêm trọng cho…

dangerous drivers: những người lái xe nguy hiểm

to be encouraged to…: được khuyến khích làm gì

raise people’s awareness: nâng cao ý thức con người

Ngày đăng: 07/11/2018, 14:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w