ĐÂY LÀ CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI RA ĐỀ THI PHẦN ACCESS TRONG CÁC KỲ THI LẤY CHỨNG CHỈ TIN HỌC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN HỌC BẢN VÀ NÂNG CAO, THI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, CHUYÊN VIÊN CHÍNH,... BỘ TÀI LIỆU NÀY GỒM ĐẦY ĐẨY CÁC CÂU HỎI CỦA TẤT CẢ CÁC PHẦN CỦA ACCESS. BỘ TÀI LIỆU LÀ HÀNH TRANG QUAN TRỌNG CHO CÁC BẠN
Trang 1Câu 1: Phần mở rộng của tập tin CSDL
trong Access là gì ?
Trang 2Câu 3: Ðối tuợng nào sau
đây dùng để lưu trữ dữ liệu
a Form
b Query
c Table
d Report
Trang 3Câu 4: Ðối tượng nào
Trang 5Câu 6: Hệ quản trị cơ sở dữ
liệu được dùng trong Access
là
a Cơ sở dữ liệu phân tán
b Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng
c Cơ sở dữ liệu quan hệ
d Cơ sở dữ liệu tập trung
Trang 6Câu 7: Mỗi cơ sở dữ liệu
Access được lưu trên đĩa
dưới dạng:
a Các thành phần (Table, Query, Form, Report, Macro,
Module) được lưu thành các tập tin riêng
b Thành phần Table được lưu thành tập tin DBF, còn các thành phần khác được lưu chung vào một tập tin
.MDB
c Thành phần Module lưu thành tập tin PRG, các thành
phần còn lại lưu chung vào tập tin MDB
d Tất cả các thành phần được lưu chung vào tập tin duy
Trang 7Câu 8: Trong một Table trong
Trang 8Câu 9: Một khóa chính
phải
a Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)
b Không được rỗng
c Xác định duy nhất một mẫu tin
d Có giá trị duy nhất (không trùng nhau);
không được rỗng; xác định duy nhất một
mẫu tin
Trang 9Câu 10: Khóa ngoại là
a Một hoặc nhiều trường trong một
bảng
b Một mẫu tin đặc biệt
c Không là khóa chính của bảng nào
hết
d Chỉ một trường duy nhất
Trang 10Câu 11: Các phép toán trong
Trang 11Câu 12: Khoá chính trong
Table dùng để phân biệt
giữa Record này với Record
khác trong
a Cùng một Table
b Giữa Table này với Table khác
c Giữa 2 Table có cùng mối quan hệ
d Giữa 2 Table bất kỳ
Trang 12Câu 13: Không thể tạo mối
quan hệ giữa 2 Table (Relation Ship) Giữa 2 Field
của 2 Table có thể
do 2 Field đó:
a Cùng kiểu dữ liệu và cùng độ lớn
b Cùng kiểu dữ liệu và khác độ lớn
c Cùng kiểu nhưng không cùng tên
d Các câu trên đều sai
Trang 13Câu 14: Các chức năng chính
của Access
a Lập bảng
b Lưu trữ dữ liệu
c Tính toán và khai thác dữ liệu
d Ba câu trên đều đúng
Trang 14Câu 15: Cho biết QUANLYSINHVIEN.MDB là
tên của một tệp CSDL trong
Access, trong đó MDB viết tắt bởi :
a Management DataBase
b Microsoft DataBase
c Microsoft Access DataBase
d Microsoft Office DataBase
Trang 15Câu 16: Thành phần cơ sở của
Trang 16Câu 17: Tên Table
a Có khoảng trắng
b Có chiều dài tên tùy ý
c Không có khoảng trắng
d Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên
dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng
Việt có dấu
Trang 17Câu 18: Trong Data Type, kiểu dữ liệu Text
a Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 255 ký tự
b Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 256 ký tự
c Kiểu ký tự có chiều dài không xác định
d Kiểu ký tự có chiều dài tối đa đến
64000 bytes
Trang 18Câu 19: Tên cột (tên trường)
hạn chế trong bao nhiêu ký tự
a Nhỏ hơn hoặc bằng 255
Trang 19Câu 20: Tên cột (tên trường)
Trang 21Câu 22: Cơ sở dữ liệu
(CSDL) là :
a Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ
đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.
b Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ
đề nào đó được ghi lên giấy
c Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự,
số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó.
d Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ
đề nào đó được lưu trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu
cầu khai thác thông tin của nhiều người
Trang 22Câu 23: Hãy nêu các ưu điểm
khi sử dụng CSDL trên máy
Trang 23Câu 24: Hoạt động nào sau
Trang 24Câu 25: Ðể thiết kế một CSDL
cần phải thực hiện theo trình
tự nào duới dây?
a Thiết kế vật lý co sở dữ liệu Phân tích yêu cầu
Thiết kế quan niệm Thiết kế logic
b Phân tích yêu cầu Thiết kế quan niệm Thiết
kế logic Thiết kế vật lý co sở dữ liệu
c Phân tích yêu cầu Thiết kế logic Thiết kế quan
niệm Thiết kế vật lý co sở dữ liệu
d Phân tích yêu cầu Thiết kế vật lý co sở dữ liệu
Thiết kế logic Thiết kế quan niệm
Trang 25a Luôn luôn tăng
b Luôn luôn giảm
c Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu
nhiên khi một mẫu tin mới được tạo
d Tùy ý nguời sử dụng
Trang 26Câu 27: Khi một bảng được
mở, thứ tự mẫu tin sẽ sắp xếp
ưu tiên theo
a Trường được chọn trong thuộc tính Order by của
Trang 27có kiểu Number, chỉ nhận
các giá trị từ 0 dến 10, hãy
chọn thuộc tính Validation Rule của trường
Trang 28Câu 29: Kính thước tối đa
Trang 29Câu 30: Tổng số Field trong
Trang 30Câu 31: Ta thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là dể
a Sao chép thông tin giữa các bảng
b Loại bỏ thông tin trùng nhau giữa 2 bảng
c Di chuyển thông tin giữa các bảng
d Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có
quan hệ với nhau
Trang 31Câu 32: Khi tạo ra các bảng trong co sở dữ liệu
Access thì ta nên thực hiện theo trình tự sau
a Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập liệu
b Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập liệu
c Tạo khóa chính, nhập liệu, tạo liên kết
d Nhập liệu, tạo khóa chính, liên kết
Trang 32Câu 33: Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải
Trang 33Câu 34: Muốn thiết lập quan
Trang 34Câu 35: Thuộc tính Validation Rule dùng để làm
Trang 35Câu 36: Chọn tên trường sai
quy cách trong các tên sau
a HO TEN
b HỌ TÊN
c HOTEN
d HO!TEN
Trang 36Câu 37: Giả sử dặt khoá chính cho Table trên ba
trường, bây giờ muốn bỏ một trường trong ba
trường đó không tham gia vào khoá chính ta chọn
a Chọn View\Index và xoá trường không tham gia
khoá chính khỏi bảng Indexs Trang: 4/28
b Chọn View\Primary Delete và xoá trường không
tham gia khoá chính
c Ðã đặt khoá chính rồi thì không thể gỡ bỏ được
d Xoá bỏ trường không muốn tham gia khoá chính
Trang 38Câu 39: Qui định nhập kiểu
Trang 39Câu 40: Khẳng định nào
sau đây sai
a Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự
b Trong một Table có thể có 2 trường
trùng nhau
c Tên trường có thể có ký tự &
d Tên trường có thể có ký tự (
Trang 40Câu 41: Kiểu dữ liệu nào mà
Access chấp nhận trong khi
Trang 41Câu 42: Các kiểu dữ liệu
trong Access
a Double, Single, Float
b Byte, Integer, String
c Currency, Char
d Các câu trên đều đúng
Trang 42Câu 43: Khi nhập liệu cho 1 Table đối với
Field có kiểu dữ liệu AutoNumber câu nào
sau đây sai
a Không cần nhập liệu cho Field
b Bắt buộc phải nhập cho Field đó.
c Field đó không chứa giá trị trùng nhau
d Field đó có thể dùng làm khoá chính
Trang 43Câu 44: Khi nhập liệu cho Table thì Field
được gọi là khoá chính (Primary key)
Trang 45Câu 46: Muốn thiết lập đơn
vị tiền tệ: VNÐ cho hệ thống
máy tính, ta phải
a Vào Start Settings Control Panel Regional and
Language Options Customize chọn phiếu Currency ở
mục Currency Symbol nhập vào: VNÐ, cuối cùng kích vào
Apply/Ok
b Hệ thống máy tính ngầm định chọn sẳn tiền tệ là: VNÐ
c Vào Start Settings Control Panel kích đúp vào
Currency chọn mục Currency Symbol nhập vào VNÐ, cuối
cùng kích vào Apply và Ok
d Máy tính không thể thiết lập được
Trang 46Câu 47: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành
tiền (bắt buộc kèm theo đưn vị tiền tệ) , nên chọn
Trang 47Câu 48: Khi chọn dữ liệu cho các trường
chỉ chứa một trong hai giá trị nhu giới tính,
trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải
quyết nên chọn kiểu dữ liệu để sau này
nhập dữ liệu cho nhanh
a Text
b Number
c Yes/No
d Auto Number
Trang 48Câu 49: Tính chất Field size
của trường kiểu Text dùng
Trang 49Câu 50: Kiểu dữ liệu nào là
tốt nhất cho một trường lưu
Trang 50Câu 51: Descrition của Field
trong Table dùng để làm gì?
a Chú thích mô tả cho Field Name
b Dùng làm tiêu đề cột cho Table ở chế
dộ DataSheet View
c Thiết lập thuộc tính của trường
d Thiết lập thuộc tính của Table
Trang 51Câu 52: Có thể hiển thị dữ liệu ở trường Text
toàn là chữ hoa, bất luận đã nhập như thế nào?
a Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào
dấu lớn hơn ( >)
b Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào
dấu bé hơn (<)
c Ở thuộc tính Field Size của trường chỉ định, nhập
vào dấu lớn hơn (>)
d Ở thuộc tính Require trường chỉ định, nhập vào
dấu lớn hơn (>)
Trang 52Câu 53: Có thể hiển thị dữ liệu ở trường Text toàn là
chữ thường, bất luận đã nhập như thế nào?
a Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn
Trang 53Câu 54: Sau khi thiết kế
xong bảng, nếu ta không chỉ
định khóa chính thì:
a Access không cho phép lưu bảng
b Access không cho phép nhập dữ liệu
c Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống
nhau
d Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo
trường khóa chính cho bảng
Trang 55Câu 56: Thuộc tính Validation Text của trường A
Trang 56Câu 57: Phần thập phân của
dữ liệu kiểu Long Interger
có thể chứa tối đa
a 1 chữ số
b 7 chữ số
c 15 chữ số
d 0 chữ số
Trang 58Câu 59: Qui định dữ liệu nhập
kiểu ngày có dạng dd/mm/yy
Trang 59Câu 60: Quan hệ giữa hai
bảng trong cơ sở dữ liệu
Trang 60Phần nâng cao:
Câu 61: Muốn xóa liên kết
giữa hai bảng, trong cửa sổ
Trang 61Câu 62: Giả sử hai bảng có quan hệ 1-n với nhau,
muốn xóa mẫu tin trên bảng cha (bảng 1) sao cho
các mẫu tin có quan hệ ở bảng con (bảng n) cũng tự
động xóa theo, thì trong liên kết (Relationship)
của hai bảng này ta chọn
a Cascade Update Related Fields
b Enforce Referential Integrity
c Không thể thực hiện được
d Cascade Delete Related Records
Trang 62Câu 63: Qui định dữ liệu nhập chỉ được phép là
các chữ cái từ A đến Z hoặc ký số từ 0 đến 9 và bắt
buộc phải nhập vào, ta sử dụng ký hiệu trong
phần khai báo Input Mask là:
a ?
b <
c A
d a
Trang 6364: Trong quá trình thiết
lập quan hệ giữa các bảng,
để kiểm tra ràng buộc toàn
vẹn về phụ thuộc tồn tại thì
ta chọn mục
a Enforce Referential Integrity
b Cascade Update Related Fields
c Cascade Delete Related Record
d Primary Key
Trang 64Câu 65: Khi chọn một trường có kiểu Text hay
Memo trong một bảng làm khoá chính thì
thuộc tính Allow Zero Length của trường đó
Trang 65Câu 66: Bảng LoaiHang có quan hệ 1-n với
bảng HangHoa Khi nhập dữ liệu ta phải
a Nhập dữ liệu cho bảng LoaiHang trước, rồi
sau đó mới nhập dữ liệu cho bảng HangHoa
b Nhập dữ liệu cho bảng HangHoa trước, rồi
sau đó mới nhập cho bảng LoaiHang
c Nhập dữ cho bảng nào trước cũng được
d Phải xoá hết dữ liệu trong bảng LoaiHang
trước khi nhập cho bảng HangHoa
Trang 66Câu 67: Biết trường NGAY có kiểu Date/Time,
muốn chọn giá trị mặc định cho ngày hiện hành
của máy tính và chỉ nhận giá trị trong năm 2009
(dạng DD/MM/YY) thì ta chọn cặp thuộc tính nào
để thoả tính chất trên trong các câu sau
a Default Value: Date() và Validation Rule: Year([NGAY])=09
b Default Value: Today() và Validation Rule: Year([NGAY])=09
c Default Value: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and
<= #31/12/2009#
d Required: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <=
#31/12/2009#
Trang 67NHANVIEN, nếu muốn trường HOTEN của nhân viên
xuất hiện với chữ màu xanh ta
Trang 68Câu 69: Tính chất nào sau đây
bắt buộc phải nhập dữ liệu
theo qui tắc nào đó
a Validation Rule
b Validation Text
c Default Value
d Required
Trang 69Câu 70: Tính chất nàu sau
đây dùng để thiết lập giá trị
Trang 70Câu 71: Trong cửa sổ DesignView của một
Table, muốn một trường (Field) phải được
nhập (Không để trống) ta sử dụng thuộc tính
nào sau đây
a Thuộc tính Required
b Thuộc tính Validation Rule
c Thuộc tính Validation Text
d Thuộc tính Default Value
Trang 71Câu 72: Trong cửa sổ Design View của một Table,
Muốn ghi một dòng thông báo lỗi cho một trường
(Fileld) của Table ta điền thông báo này vào :
a Thuộc tính Required
b Thuộc tính Validation Rule
c Thuộc tính Default Value
d Thuộc tính Validation Text
Trang 72Câu 73: Muốn xóa bỏ mối liên
Trang 73Câu 74: Khi thiết kế trường
DIEMTOAN (diểm toán), ta
nên chọn kiểu dữ liệu và định
dạng nào sau đây:
a Data Type: Number, Format: Long Integer
b Data Type: Number, Format: Integer
c Data Type: Number, Format: single
d Data Type: Number, Format: Byte
Trang 74Câu 75: Tính chất Caption
dùng để:
a Ðặt tên tiếng Việt đầy đủ cho cột, thay thế tên
trường khi hiển thị bảng dưới dạng Datasheet
view
b Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó
c Qui định số cột chứa số lẻ
d Ðịnh dạng ký tự gõ vào trong cột
Trang 75Câu 76: Hãy ghép mỗi nút lệnh ở cột bên phải với
một chức nang của nó ở cột bên trái trong bảng sau:
d) 4 Chuyển đến bản ghi cuối cùng e) 5 Chuyển đến bản ghi tiếp theo
Trang 76Câu 77: Sắp xếp các bước theo thứ tự thực hiện để tạo
liên kết giữa hai bảng:
1 Hiển thị hai bảng muốn tạo liên kết
Trang 77Câu 78: Khi thu nhỏ kích cỡ
trường kiểu text (Field size),
thường gặp phải nguy cơ sau
đây:
a Dữ liệu bị mất hết
b Dữ liệu có thể bị cắt bỏ
c Dữ liệu có thể được bảo toàn
d Dữ liệu sẽ không bị thay đổi
Trang 78Câu 79: Chọn tương ứng câu mô tả a,b,c,d thích
hợp cho mỗi thuật ngữ 1,2,3,4 sau:
a 1-c,2-b,3-a,4-d
b 1-b,2-d,3-c,4-a
c 1-b,2-c,3-d,4-a
d 1-a,2-b,3-c,4-d
1 Primary key a Dùng để nhập dòng văn bản mô tả trường
2 Field name b Thuộc tính làm cho giá trị chứa trong trường không
được giống nhau
3 Data type c Tên cột hay tên trường của bảng
4 Description d Xác định loại dữ liệu được lưu trữ trong mỗi trường
Trang 79Câu 80: Làm thế nào để đổi tên cột của Table,
nhưng không làm đổi tên trường của Table?
a Trong cửa sổ trang dữ liệu, kích chuột phải
vào tên cột muốn đổi tên, chọn lệnh Rename gõ
vào tên mới và nhấn Enter
b Vào chế độ Design ở tính chất Caption gõ vào
tên trường mới
c Không thể thực hiện được
d Các câu trên đều sai
Trang 81Câu 82: Ðể xóa dữ liệu trong
một Table ta dùng loại Query
Trang 84Câu 85: Khi chạy Append
Query thì
a Dữ liệu sẽ được thêm vào một Table nào đó
b Sẽ xoá dữ liệu có sẵn của một Table trước
khi ghi dữ liệu mới lên Table đó
c Dữ liệu mới sẽ sửa đổi những dữ liệu cũ của
một Table nào đó
d Các câu trên đều sai
Trang 85Query, ta muốn đưa thêm một
điều kiện vào Query đó thì
điều kiện này phải ghi vào
Trang 86Câu 87: Trong cửa sổ Design
View của Query, Muốn nhóm
Trang 87Câu 88: Trong cửa sổ thiết kế
Query, Ðể hiện hay ẩn một
cột khi chạy Query ta phải sử dụng dòng nào ?
a Show
b Sort
c Criteria
d Total
Trang 88Câu 89: Ðối với Query có tính
tổng, tính trung bình, tìm giá
trị lớn nhất hay nhỏ nhất trong cửa sổ thiết kế
Trang 89Câu 90: Ðối với Query có
Trang 90Câu 91: Muốn xem kết quả
của 1 Query ta thực hiện nhu
Trang 91Câu 92: Giả sử biểu thức X
BETWEEN 1 AND 5 cho kết
quả là True, khi đó giá
Trang 92Câu 93: Trong một truy
Trang 93muốn sắp xếp dữ liệu theo
chiều tăng hoặc giảm thì
Trang 94Câu 95: Trong một Select
Query, một trường có kiểu là
Trang 95Câu 96: Khi một Update
Trang 96Câu 97: Trong một truy vấn
Trang 97Câu 98: Lấy ký tự thứ 2, 3
và 4 của truờng MAPHIEU, ta dùng hàm
nào của Access:
a MID(MAPHIEU,2,3)
b SUBSTR(MAPHIEU.2,3)
c INSTR(MAPHIEU,2,3)
d MID(MAPHIEU,2,4)
Trang 98Câu 99: Giả sử biểu thức
[X] In(5,7) cho kết quả là
TRUE, giá trị của X chỉ có
Trang 99Câu 100: Truy vấn dữ liệu
có nghĩa là:
a In dữ liệu
b Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
c Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
d Cập nhật dữ liệu
Trang 100Câu 101: Ðiều kiện để tạo
mối liên kết giữa hai bảng
là:
a Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu
dữ liệu
b Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
c Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ
liệu số
d Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau
về kiểu dữ liệu
Trang 101trúc bảng, muốn thay đổi
kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng
Trang 102Câu 103: Dấu * là ký tự đại
Trang 104Câu 105: Ðể lấy ngày
Trang 105Phần nâng cao:
Câu 106: Ðể hiển thị thông tin các nhân viên có ngày sinh trước ngày 15/10/1970 gồm MaNv, HoNV, TenNV,NgaySinh Ðặt
điều kiện ở field NgaySinh là:
a >”15/10/1970”
c >#15/10/1970#
b <”15/10/1970”
d <#15/10/1970#
Trang 106Câu 107: Bảng KHACHHANG và HOADON trong CSDL KINH_DOANH được nối với
nhau thông qua trường: MA_KHACH_HANG theo quan hệ 1 - nhiều Khi nhập dữ liệu vào
bảng ta phải nhập theo thứ tự sau:
a Bảng KHACH_HANG → HOA_DON
c Bảng KHACH_HANG → SAN_PHAM
b Bảng HOA_DON → SAN_PHAM
d Bảng HOA_DON → KHACH_HANG
Trang 107Câu 108: Ðể hiển thị thông tin các nhân viên có họ là “Nguyễn” gồm MaNv,HoNV, phải đặt điều kiện tại field HoNV (chứa họ
và chữ lót của tên nhân viên) là :
a Like “Nguyễn?"
b Like “Nguyễn *”
c Like “*Nguyễn”
d Like „Nguyễn*‟
Trang 108Câu 109: Ðể lấy dữ liệu từ bảng “Phatsinh” thêm vào cuối bảng “Chungtu”, ta
Trang 109Câu 110: Giả sử trong Table DIEM có các trường:
Mot_tiet, Hoc_ky Ðể tìm những học sinh có diểm
một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức
điều kiện nào sau đây là đúng:
a [Mot_Tiet] > 7 AND [Hoc_Ky]>5
b Mot_Tiet > 7 AND Hoc_Ky >5
c [Mot_Tiet] > 7 OR [Hoc_Ky]>5
d [Mot_Tiet] > "7" AND [Hoc_Ky]>"5"