1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAP AN KT LY THUYET LAN 1

6 380 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 746,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng A.. Câu 9: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là A.. Câu 10: Thuỷ phân este C2H5

Trang 1

KHÓA TỔNG ÔN LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – 2016

THẦY : NGUYỄN ANH PHONG

ĐỀ KIỂM TRA LÝ THUYẾT LẦN 1 - 2016

MÔN : HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 60 phút (Đề thi gồm 06 trang)

Thời gian phát đề : 21h ngày 23/12/2015

Thời gian làm bài : 60 phút

Thời gian nộp đáp án : từ 21h45 phút đến hết 22h 15 phút

=======================================================================

Câu 1: Este no, đơn chức có công thức tổng quát là

A CnH2nO2 (n2) B CnH2n - 2O2 (n2)

C CnH2n + 2O2 (n2) D CnH2nO(n2)

Câu 2: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic không

no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là

A CnH2nO2 B CnH2n+2O2 C CnH2n-2O2 D CnH2n+1O2

Câu 3: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este ?

Câu 4: Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở ?

Câu 5: Hợp chất hữu cơ mạch hở Y có CTPT C3H6O2 Y có thể là

A Axit hay este đơn chức no B Ancol 2 chức no có 1 liên kết

C Xeton hay anđehit no 2 chức D Tất cả đều đúng

Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

Câu 7: Este etyl fomat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 8: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng

A không thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol

Câu 9: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là

A không thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol

C thuận nghịch D xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường

Câu 10: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ?

A C2H5COOH,CH2=CH-OH B C2H5COOH, HCHO

C C2H5COOH, CH3CHO D C2H5COOH, CH3CH2OH

Câu 11: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y là phản ứng duy nhất Este E là

A propyl fomat B etyl axetat C isopropyl fomat D metyl propionat

Câu 12: Thủy phân este C4H6O2 (xúc tác axit) được hai chất hữu cơ X, Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy X là

A anđehit axetic B ancol etylic C axit axetic D axit fomic

Câu 13: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau: C2H5COOCH3 LiAlH  4

A + B A, B là

Trang 2

A C2H5OH, CH3COOH B C3H7OH, CH3OH

C C3H7OH, HCOOH D C2H5OH, CH3OH

Câu 14: Etyl fomiat có thể phản ứng được với chất nào sau đây ?

A Dung dịch NaOH B Natri kim loại

C Ag2O/NH3 D Cả (A) và (C) đều đúng

Câu 15: Cho chuỗi phản ứng : C2H6O  X  axit axetic  CH3OH

Y CTCT của X, Y lần lượt là

A CH3CHO, CH3CH2COOH B CH3CHO, CH3COOCH3

C CH3CHO, CH2 (OH) CH2CHO D CH3CHO, HCOOCH2CH3

Câu 16: Chất hữu cơ X mạch thẳng có CTPT C4H6O2 Biết : X ddNaOH A NaOH CaO t, , 0 Etilen CTCT của X là

A CH2=CH–CH2–COOH B CH2=CH–COOCH3

C HCOOCH2–CH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 17: A (C3H6O3) + KOH  muối + etylen glicol CTCT của A là

A HOCH2COOCH3 B CH3COOCH2OH

Câu 18: Cho phản ứng este hóa : RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H2O Để phản ứng chuyển dịch ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp nào sau đây ?

A Dùng H2SO4 đặc để hút nước và làm xúc tác

B Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng

C Tăng nồng độ của axit hoặc ancol

D Tất cả đều đúng

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không chính xác ?

A Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol

B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo

C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng

D Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn

Câu 20: Cho các phát biểu sau đây:

a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh

b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit…

c) Chất béo là các chất lỏng

d) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ

phòng và được gọi là dầu

e) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

g) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

Những phát biểu đúng là:

A a, b, d, e B a, b, c C c, d, e D a, b, d, g

Câu 21: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

A tách nước B hiđro hóa C đề hiđro hóa D xà phòng hóa

Câu 22: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo ?

A C3 H 5 (OCOC 4 H 9 ) 3 B C3 H 5 (COOC 15 H 31 ) 3 C C3 H 5 (OOCC 17 H 33 ) 3 D C3 H 5 (COOC 17 H 33 ) 3

Câu 23: Chất nào sau đây không cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 /OH– khi đun nóng ?

Trang 3

A HCHO B HCOOCH3 C HCOOC2 H 5 D C3 H 5 (OH) 3

Câu 24: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng ?

A Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm B Đun nóng glixerol với các axit béo

C Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm D Cả A, C đều đúng.

Câu 25: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol. B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol

Câu 26: Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng ?

A Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat

B Tất cả các cabohiđrat đều có công thức chung Cn(H2O)m

C Đa số các cacbohiđrat có công thức chung Cn(H2O)m

D Phân tử cacbohiđrat đều có 6 nguyên tử cacbon

Câu 27: Nguyên tắc phân loại cacbohiđrat là dựa vào

A tên gọi B tính khử C tính oxi hoá D phản ứng thuỷ phân

Câu 28: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

Câu 29: Trong dung dịch nước, glucozơ chủ yếu tồn tại dưới dạng

A mạch hở B vòng 4 cạnh C vòng 5 cạnh D vòng 6 cạnh.

Câu 30: Glucozơ không thuộc loại

A hợp chất tạp chức B cacbohiđrat C monosaccarit D đisaccarit

Câu 31: Tính chất của glucozơ là chất rắn (1), có vị ngọt (2), ít tan trong nước (3), thể hiện tính

chất của rượu (4), thể hiện tính chất của axit (5), thể hiện tính chất của anđehit (6), thể hiện tính

chất của ete (7) Những tính chất đúng là

A (1), (2), (4), (6) B (1), (2), (3), (7)

C (3), (5), (6), (7) D (1), (2), (5), (6)

Câu 32: Fructozơ không phản ứng được với

A H2/Ni, nhiệt độ B Cu(OH)2 C [Ag(NH3)2]OH D dung dịch brom.

Câu 33: Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là

A saccarozơ B xenlulozơ C fructozơ D tinh bột

Câu 34: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc

B Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm

C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng

D Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau

Câu 35: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

Câu 36: Cho các chất (và dữ kiện) : (1) H2/Ni, to ; (2) Cu(OH)2 ; (3) [Ag(NH3)2]OH ; (4)

CH3COOH/H2SO4 Saccarozơ có thể tác dụng được với

A (1), (2) B (2), (4) C (2), (3) D (1), (4)

Câu 37: Tính chất của saccarozơ là: Tan trong nước (1) ; chất rắn màu trắng (2) ; khi thuỷ phân tạo

thành fructozơ và glucozơ (3) ; tham gia phản ứng tráng gương (4) ; phản ứng với Cu(OH)2 (5) Những tính chất đúng là

Trang 4

A (3), (4), (5) B (1), (2), (3), (5) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (5)

Câu 38: Tính chất của tinh bột là : Polisaccarit (1), không tan trong nước (2), có vị ngọt (3), thuỷ

phân tạo thành glucozơ (4), thuỷ phân tạo thành fructozơ (5), làm cho iot chuyển thành màu xanh

(6), dùng làm nguyên liệu để điều chế đextrin (7) Những tính chất sai là

A (2), (5), (6), (7) B (2), (5), (7) C (3), (5) D (2), (3), (4), (6) Câu 39: Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là

A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n. C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 40: Cho các phát về biểu sau :

1 Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tan được trong dung dịch

[Cu(NH3)4](OH)2

2 Glucozơ được gọi là đường mía

3 Dẫn khí H2 vào dung dịch glucozơ, đun nóng, xúc tác Ni thu được poliancol

4 Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl hoặc enzim

5 Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng Ag, không bị oxi hóa bởi nước brom, chứng tỏ phân tử saccarozơ không có nhóm –CHO

6 Mantozơ thuộc loại đisaccarit có tính oxi hóa và tính khử

7 Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit là amilozơ và amilopectin

Chọn những câu đúng?

A 1, 2, 5, 6, 7 B 1, 3, 4, 5, 6, 7 C 1, 3, 5, 6, 7 D 1, 2, 3, 6, 7

Câu 41: Sacarozơ, mantozơ và glucozơ có chung tính chất là

A Đều bị thuỷ phân

B Đều tác dụng với Cu(OH)2

C Đều tham gia phản ứng tráng bạc

D Đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0)

Câu 42: Cho các phát biểu sau:

(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(2) Fructozơ làm mất màu nước brom

(3) Saccarozơ không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

(4) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng

(5) Thủy phân mantozơ thu được glucozơ và fructozơ

(6) Saccarozơ chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng

(7) Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh

(8) Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt

(9) Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

(10) Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột

Số phát biểu không đúng là

Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn

B Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm

bởi oxi không khí

Trang 5

C Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường

axit

D Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4

loãng

Câu 44: Cho các phát biểu sau:

(a) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo

(b) Các grixerit đều có phản ứng công hiđro

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

(d) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(e) Giữa các phân tử este không tạo liên kết hiđro liên phân tử

(f) Este vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

(g) Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ plexiglas

(h) Este có tính lưỡng tính

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 45 Có các nhận xét sau :

(1) Chất béo thuộc loại este

(2) Tơ nilon-6,6;tơ capron; tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng

(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

(5) Toluen phản ứng với nước brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua benzen

Những câu đúng là:

A 1,3,4 B 1,2,3,4,5 C 1,2,3,4 D 1,2,4

Câu 46: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 47: Cho các nhận xét sau:

1 Ở điều kiện thường 1 lít triolein có khối lượng 1,12kg

2 Phân tử xenlulozơ chỉ được tạo bởi các mắt xích α-glucozơ

3 Đường saccarozơ tan tốt trong H2O ,có vị ngọt và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

4 Ancol etylic được tạo ra khi lên men glucozơ bằng men rượu

Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

Câu 48: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo

Trang 6

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa (d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol

(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

Câu 49: Cho sơ đồ sau:

C4H8O2 (X) NaOHY 2 , , ,

2 6

o

X có công thức cấu tạo là :

A C2H5COOCH(CH3)2 B CH3COOCH2CH3

Câu 50 Cho các phát biểu sau :

(1) Thủy phân este trong môi trường NaOH thu được muối đơn chức dạng RCOONa

(2) Người ta không thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn

(3) Dầu máy và dầu ăn có chung thành phần nguyên tố

(4) Cho axit hữu cơ tác dụng với glixerol thu được este ba chức gọi là chất béo

(5) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(6) Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ

(7) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương

(8) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(9) Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo

(10) Thuốc súng không khói có công thức là: [C6H7O2(ONO2)3]n

(11) Xenlulozơ tan được trong Cu(NH3)4(ỌH)2

Số nhận xét đúng là:

- HẾT -

Ngày đăng: 18/10/2016, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w