1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trac nghiem on thi môn hóa THPTQG

58 97 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 271 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là Câu 19: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A... C.Thấy xuất hiện kết tủa trắng xan

Trang 1

LÝ THUYẾT HỌC BÀI Các cái nhất

Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại:

Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 3: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

Trang 2

A Vonfam.(W) B Thủy ngân (Hg) C Nhôm (Al) D.

Kẽm

Câu 6: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất

Câu 7: Kim loại nào sau đây nặng nhất ( có khối lượng riêng lớn nhất ) trong tất cả các kim loại ?

Câu 8: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

Trang 3

A Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.

B Tính mềm, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

C Tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

D Nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

Câu 11: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

Trang 4

Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6 3s23p1

Câu 16: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

A Sr, K B Na, Ba C Be, Al D Ca, Ba.

Câu 17: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường

Câu 18: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 19: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

A Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe.

Trang 5

Câu 20: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm

A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K.

Công thức-tên gọi

Câu 1 Thạch cao sống là :

A 2CaSO4 H2O B CaSO4.2H2O C CaSO4.4H2O D CaSO4

Bài 2: Công thức phèn chua là

A Na2SO4 Al2(SO4)3 24H2O B K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O

C Li2SO4 Al2(SO4)3 24 H2O D Cs2SO4 Al2(SO4)3 24H2O

Câu 3: Thành phần chính của quặng photphorit là

Trang 6

Câu 4: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?

A Thạch cao sống CaSO4.2H2O B Thạch cao khan CaSO4

C Thạch cao nung 2CaSO4.H2O D A, B, C đều đúng

Câu 5 Để sát trùng, tẩy uế tạp chất xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rải lên đó những chất bột

màu trắng đó là chất gì ?

Câu 6 Một cách đơn giản, người ta thường dùng công thức nào để biểu diễn clorua vôi?

Câu 7 Thành phần chính của đá vôi có công thức:

Câu 8 CaO có tên gọi là:

Trang 7

A đá vôi B vôi sống C vôi tôi D thạch cao

Câu 9 Công thức của thạch cao:

Câu 10: Câu nào đúng khi nói về: Gang?

A Là hợp kim của Fe có từ 6 → 10% C và một ít S, Mn, P, Si

B Là hợp kim của Fe có từ 2% → 5% C và một ít S, Mn, P, Si

C Là hợp kim của Fe có từ 0,01% → 2% C và một ít S, Mn, P, Si

D Là hợp kim của Fe có từ 6% → 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si

Câu 11: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng

đôlômit

Câu 12: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

Trang 8

A NaCl B NaHSO4 C Ca(OH)2 D HCl.

Câu 13: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A FeSO4 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3

Câu 14: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A Hematit nâu(Fe2O3.nH2O) B Manhetit(Fe3O4)

C Xiđerit(FeCO3) D hematit đỏ(Fe2O3)

Câu 15: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng manhetit B quặng boxit C quặng đôlômit D quặng pirit Câu 16 Nguyên liệu chính dùng để làm phấn, bó xương gảy, nặn tượng là

Câu17 Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây.

A CaCO3 MgCl2 B CaCO3 MgCO3

Trang 9

C MgCO3 CaCl2 D MgCO3.Ca(HCO3)2

Câu 18 Oxit nào là oxit axit?

Câu 19: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:

A SiO2 + Mg → 2MgO + Si B SiO2 + 2MaOH →Na2SiO3 + CO2

C SiO2 + HF → SiF4 + 2H2O D SiO2 + Na2CO3→Na2SiO3 + CO2

Câu 20: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

Câu 21: Thành phần chính của quặng photphorit là

Câu 22: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

Trang 10

A (NH4)3PO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NaCl

Câu 23: Phân đạm cung cấp cho cây:

-Câu 24: Độ dinh dưỡng của phân đạm là:

Câu 25: Độ dinh dưỡng của phân lân là:

3-Câu 26: Thành phần chính của phân Urê là:

Câu 27: Thành phần chính của supephotphat kép là:

A Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O B Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2

C Ca(H2PO4)2, H3(PO4) D Ca(H2 PO4)2

Trang 11

Câu 28: Thành phần của supephotphat đơn gồm

Câu 29: thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là:

A.Ca3(PO4)2, (NH4)2HPO4 B NH4NO3 ,Ca(H2PO4)2

C NH4H2PO4,(NH 4)2HPO4 D NH4H2PO4 ,Ca(H2PO4)2

Câu 30: Phân đạm 2 lá là

Câu 31: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

A (NH4)2HPO4 ,KNO3 B (NH4)2HPO4,NaNO3

C (NH4)3PO4 , KNO3 D NH4H2PO4 ,KNO3

Trang 12

Giải thích-hiện tượng

Bài 1: Sục khí CO2 dư qua dung dịch nước vôi trong hiện tượng như sau

A Thấy xuất hiện kết tủa và kết tủa không tan

B.Thấy xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa tan

C.Thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh và hoá nâu trong không khí

D.Thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh

Bài 2 Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3

?

A Sủi bọt khí , dung dịch vẫn trong suốt và không màu

B Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa

C Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch trở lại trong suốt

Trang 13

D Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3.

Câu 3: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch natri aluminat (NaAlO2.)

A Không có hiện tượng xảy ra vì CO2 là axit yếu

B Có kết tủa keo nhưng không tan lại khi CO2 dư

C Có kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa tan lại.

D Có kết tủa trắng keo, sau đó kt tan khi CO dư.

Câu 4: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat(NaAlO2.)

A Không có hiện tượng xảy ra vì không tạo nên kết tủa.

B Có kết tủa keo nhưng không tan lại khi HCl

C Có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan lại.

D Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan khi HCl dư.

Bài 5: Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhủ trong các hang động?

Trang 14

CaCO3↓ + CO2 + H2O A CaCO3 + CO2 + H2O→ Ca(HCO3)2.

Câu 6: Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm nhập

thực của nước mưa với đá vôi?

A CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2 B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2

C Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2 D CaCO3 →t CaO + CO2

Bài 7: Cho từ từ từng lượng nhỏ natri (Na) vào dung dịch AlCl3 cho đến dư, hiện tượng xãy ra là

A Natri tan, sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không tan

B Natri tan , sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa tan

C Natri tan, sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa hoá nâu

Trang 15

D Natri tan, sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa xanh.

Câu 8: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng.

C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên Câu 9: Cho AlCl3 tác dụng với dung dịch Na2CO3

A Không có hiện tượng xảy ra vì Al2(CO3)3 là hợp chất không bền, dễ bị phân huỷ

B Có kết tủa Al2(CO3)3 màu trắng xuất hiện

C Có kết tủa trằng keo của Al(OH)3 và khí CO2 thoát ra

D Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện và khí có mùi trứng thối thoát ra

Câu 10: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây ngộ độc nước uống.

B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

Trang 16

C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

Câu 11: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra.

C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

Câu 12: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra.

C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

Câu 13: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa nâu đỏ B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

C có kết tủa keo trắng D dung dịch vẫn trong suốt.

Câu 14 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì

Trang 17

A có kết tủa màu xanh thẫm B không có hiện tượng.

C có kết tủa màu trắng xanh D có kết tủa màu nâu đỏ

Câu 15:Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na3CO3 vào dd FeCl3:

A Có kết tủa màu nâu đỏ B Có kết tủa màu lục nhạt và bọt khí sủi lên

C Có bọt khí sủi lên D Có kết tủa màu nâu đỏ bọt khí sủi lên

Câu 16: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống

nghiệm

A chuyển từ màu da cam sang màu vàng B chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.

C chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục D chuyển từ màu vàng sang màu da cam Câu 17: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:

A Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang

màu vàng

Trang 18

C Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu Câu 8:Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dd HCl tới dư vào dd Na2ZnO2?

A Không có hiện tượng gì

B Có kết tủa màu trắng xuất hiện không tan trong HCl dư

C Có kết tủa màu trắng xuất hiện tan trong HCl dư

D Có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện tan trong HCl dư

ĐIỀU CHẾ KL

Câu 1 : Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2

Câu 2: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

Trang 19

A điện phân dung dịch MgCl2 B điện phân MgCl2 nóng chảy

C nhiệt phân MgCl2 D dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2

Câu 3: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion

Na+

Câu 4: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược chất rắn gồm

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO

Câu 5: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO,

MgO

Trang 20

Câu 6: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O

C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

Câu 7: Phương trình hóa học nào biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?

A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2

Câu 8: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn.

Câu 9: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

Câu 10: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy đó là ?

Trang 21

Câu 11: Để khử những ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao thì dùng chất khử?

A C, CO2, H2O, Na B CO, H2, Al2O3, K C C, CO, H2, Al D Cả A, B, C Câu 12: Cho hổn hợp các chất ZnO, Al2O3, HgO tác dụng với H2 dư ở nhiệt độ phù hợp thì thu?

A Mg, Zn, Hg B Zn, Al2O3, Hg C ZnO, Hg, Al D ZnO, Al2O3, Hg

Câu 13: Cho hổn hợp MgO, Fe2O3, CuO tác dụng với CO dư ở nhiệt độ cao thì thu được?

A.Mg, Cu, Fe B MgO, Fe, CuO C MgO, Fe, Cu D Mg, Cu, FeO

Câu 14 Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất bằng dung

dịch nào?

TỔNG HỢP

Trang 22

Câu 1: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là?

Câu 2: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là ?

Câu 3: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là ?

Câu 4: Sự ăn mòn hóa học là quá trình?

Câu 5: Trong ăn mòn điện hóa thì, điện cực nào bị ăn mòn

A Cực âm B Cực dương C Không điện cực nào D Không xác định

được

Trang 23

Câu 6: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào

lượng dư dung dịch

A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe( Z = 26)?

A [Ar] 4s23d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d8 D [Ar]3d74s1

Câu 8: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3

Câu 9: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?

A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3

Câu 10: Cấu hình electron của ion Cr3+ là:

A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2

Câu 11: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

Trang 24

A CH3COOCH3 B CH3OH C CH3NH2 D CH3COOH.

Câu 12: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A Na2Cr2O7, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO3, H2O

C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O

Câu 13: Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?

A- Al, Mg, Ca, K B- K, Ca, Mg, Al C- Al, Mg, K, Ca D- Ca, K, Mg, Al

Câu 14: Cho 4 ion Al3+, Zn2+, Cu2+, Pt2+ Chọn ion có tính oxi hóa mạnh hơn Pb2+

Trang 25

Câu 17: Nhận định 2 phản ứng sau: Cu + 2 FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 (1)

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu (2)

Kết luận nào dưới đây đúng

a/ Tính oxi hoá của Cu2+>Fe3+>Fe2+ b/ Tính oxi hoá của Fe3>Cu2+>Fe2+

c/ Tính khử của Cu>Fe2+>Fe d/ Tính khử của Fe2+>Fe>Cu

Câu 18: Để làm sạch một mẫu bạc có lẫn Fe, Cu có thể ngâm mẫu bạc này vào 1 lượng dư dd:

Câu 19: Ion kim loại nào có tính oxi hóa yếu nhất

Câu 20: Để bảo vệ vỏ tàu đi biển, trong các kim loại sau: Cu, Mg, Zn, Pb nên dùng kim loại nào ?

A Chỉ có Mg B Chỉ có Zn C Chỉ có Mg, Zn D Chỉ có Cu, Pb

Trang 26

Câu 21: Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm, trường hợp nào Fe bị mòn:

Câu 22: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B bọt khí và kết tủa trắng.

C kết tủa trắng xuất hiện D bọt khí bay ra.

Câu 23: Dãy các hiđroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

Câu 24: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

Câu 25: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

Trang 27

A phenol lỏng B dầu hỏa C nước D rượu etylic.

Câu 26: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những

tấm kim loại

Câu 27: Chất hoà tan CaCO3 là

Câu 28: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Na+, K+ B HCO3-, Cl- C Ca2+, Mg2+ D SO42-, Cl-

Câu 29: Một cốc nước chứa các ion Na+; Ca2+ ; Mg2+ ; HCO3- ; Cl- Nước trong cốc là:

A nước mềm B nước cứng tạm thời C nước cứng vĩnh cửu D nước cứng toàn phần

Câu 30 Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của

Trang 28

A ion Ca2+, Mg2+ B ion HCO3− C ion Cl–, SO24− D Mg2+, ion HCO3−

Câu 31 Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa:

A ion HCO3− B ion ClC ion SO24− D ion Cl–, ion HCO3−

Câu 32 Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là

A Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3 B Na2CO3, Na3PO4

Câu 33 Chất nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng ?

Câu 34: Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 35: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Trang 29

A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe(NO3)3.

Câu 36: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3

Câu 37 Dãy nào gồm các chất chỉ thể hiện tính oxi hóa ?

A Fe2O3 ; Fe2(SO4)3 , Fe(OH)2 B Fe3O4 , FeO , FeCl2

C Fe2(SO4)3 , FeCl2 , Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3 , FeCl3 , Fe2O3

Câu 38 Dãy nào gồm các chất vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa ?

A Fe2O3 ; Fe2(SO4)3 , Fe(OH)2 B Fe3O4 , FeO , FeCl2

C Fe2(SO4)3 , FeCl2 , Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3 , FeCl3 , Fe2O3

Câu 39 Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây ?

Câu 40 Phản ứng nào sau đây xảy ra ở cả hai quá trình luyện gang và luyện gang thành thép ?

Ngày đăng: 10/09/2018, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w