Mục tiêu bài học: 1 Kiến thức: - Học sinh biết được tính chất vật lí, hóa học của phi kim, biết được các phi kim có mức độ hoạt động khác nhau.. - Viết được các phương trình hóa học th
Trang 1TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
I Mục tiêu bài học:
1) Kiến thức:
- Học sinh biết được tính chất vật lí, hóa học của phi kim, biết được các phi kim có mức độ hoạt động khác nhau
- Viết được các phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của phi kim
2) kỹ năng
Biết sử dụng những kiến thức đã biết được để rút ra các tính chất vật lý và tính chất hoá học của phi kim
Viết được các phương trình thể hiện tính chất hoá học của phi kim
II Chuẩn bị:
- Ống lọ thủy tinh có nút nhám đựng khí clo
- Dụng cụ điều chế khí clo
- Hóa chất: để điều chế H2
- Clo, quỳ tím
III Phương pháp.
Hỏi đáp, thuyết trình, nhóm nhỏ.trực quan
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định
2 Bài cũ.
3 Bài mới:
Trang 2
Hoạt động thầy và trò Nội dung bài học Hoạt động 1
Yêu cầu học sinh đọc kĩ SGK và tóm tắt Em
hãy nêu tính chất vật lý của phi kim?
Hoạt động 2
Viết tất cả các phương trình phản ứng mà em đã
biết trong đó chất tham gia là phi kim?
Yêu cầu hs dán các phương trình mà nhóm
mình viết được lên bảng GV hướng dẫn các em
sắp xếp ,phân loại các phương trình hoá học
của phi kim
+ GV giới thiệu cho HS bình khí clo để HS rõ
+ GV giới thiệu dụng cụ điều chế hiđro
+ GV điều chế hiđro, sau đó đốt khí H2 và đưa
H2 đang cháy vào lọ bình đựng khí clo
+ Sau phản ứng, cho một ít nước vào lọ, lắc
nhẹ, rồi dùngquỳ tím để thử (bình khí clo ban
đầu có màu vàng lục)
+ Sau khi đốt cháy khí H2 trong bình khí clo thì
màu vàng lục của clo biến mất (bình khí trở về
không màu)
+ Giấy quỳ tím hóa đỏ (vì dung dịch có tính
axit)
+ Clo phản ứng nhanh với hiđro tạo thành khí
hiđro clorua Khí này tan vào nước tạo thành
dung dịch axit HCl
Gọi HS viết PTHH:
Ngoài ra nhiều phi kim khác như S, C, Br2
tác dụng với hiđro cũng tạo thành hợp chất khí
I Tính chất vật lý của phi kim:
+ Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái
- Trạng thái rắn:C, S, P
- Trạng thái lỏng: Br2
- Trạng thái khí: O2, Cl2, N2
+Phần lớn các nguyên tố phi kimkhông dẫn
điện,dẫn nhiệt và có nhệt độ nóng chảy thấp
- Một số phi kim độc như :Cl2,Br2,I2
II Tính chất hóa học của phi kim:
1 Tác dụng với kim loại:
Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối:
2Na(r) + Cl2 (l) t0 2NaCl(r)
2Al(r) + 3S(r) t0 Al2S3 (r)
Oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit 3Fe + 2O2 t0 Fe3O4
2Zn + O2 t0 2ZnO
2 Tác dụng với hiđro Oxi tác dụng với hiđro:
2H2 + O2 t0 2H2O Clo tác dụng với hiđro:
H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl(k)
Kết luận: Phi kim phản ứng với hiđro
Trang 3Mô tả hiện tượng phản ứng đốt cháy lưu
huỳnh trong oxi và ghi trạng thía màu sắc của
các chất phản ứng
Mức độ hoạt động của các phi kim được xét căn
cư
ïvào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim
đó với kim loại và hiđro
tạo thành hợp chất khí 3.Tác dụng với oxi:
S + O2 t0 SO2
4P + 5O2 t0 2P2O5
4 Mức độ hoạt động hóa học của phi kim:
Phi kim mạnh: F2, O2, Cl2
Phi kim hoạt động yếu hơn: S, P, C, Si
4 Luyện tập cũng cố:
Bài tập 1: Viết các phương trình phản ứng biễu biễn dãy chuyển hóa sau:
H2S
S SO2 SO3 H2SO4 K2SO4 BaSO4
FeS H2S
GVhướng dẫn học sinh
1) S + H2 to H2S 2) S + O2 to SO2
3) 2SO2 + O2 to 2SO3 5) 2KOH + H2SO4 K2SO4 +2H2O
6) K2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2KCl 7) Fe + S to FeS
8) FeS + H2SO4 FeSO4 +H2S
Bài tập 2: Hỗn hợp A gồm 4,2gam bột Fe và 1,6gam bột S Nung hỗn hợp A trong điều kiện không
có không khí, thu được chất răn B Cho dung dịch HCl dư tác dụng với chất rắn B Thu được hỗn hợp khí C Tính thành phần % (về thể tích của hỗn hợp khí C)
GV hướng dẫn cho hs
Tính số mol của sắt và lưu huỳnh
Xác định xem chất nào phản ứng hết ,chất nào dư
Viết các phương trình phản ứng và xác định thành phần của chất rắn B ,hỗn hợp khí C
Đáp số: %H2 =33,33% %H2S =66,67%
Bài tậûp về nhà: 1, 2, 3, 4, 5, 6 (trang 76)
Về nhà xem trước bài Clo