1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phân thích phổ điểm đề thi thptqg 2018

17 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 311,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH PHỔ ĐIỂM THI CÁC MÔN THI/BÀI THI KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 1... Tổng số thí sinh 393226 Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình... Điểm số có nhiều thí sinh đạ

Trang 1

PHÂN TÍCH PHỔ ĐIỂM THI CÁC MÔN THI/BÀI THI

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018

1 Vật lí

5 0.5

0.7

1.2

Số

128

7

262

5

427

0

644

9

890

1

1125

6

1371

5

1540

7

1736

5

1893

3

2035

8

2149

5

2215

4

2290

0

2293

5

Số

lượng

2232

0

2144

4

2040

1

1865

3

1722

2

1555

3

1402

0

1206

6

1017

Số thí sinh đạt điểm dưới trung

bình (<5 điểm)

188375 (48,40%)

Trang 2

Điểm số có nhiều thí sinh đạt

2 Hóa học

5

0.

5

0.7

5

1 1.2

5

Số

lượng

47

0

9

658 142

9

270

0

456

7

704

5

977

7

1260

8

1508

8

1721

0

1876

6

2008

1

2108

6

2214

4

2243

1

2257

6

2291

7

Điểm

5

9.5 9.7

5

10

Số

lượng

2268

6

2163

8

2088

8

1934

0

1754

0

1552

8

1300

1

1065

0

844

5

660

9

488

4

361

5

254

6

176

6

105

0

63

2

318 12

8

48 16

Trang 3

Tổng số thí sinh 393226

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình

(<5 điểm)

198981 (50,60%) Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất 5,00

Trang 4

3 Sinh học

5

0.

5

0.7

5 1

1.2

Số

lượng

34

8

3 239

61

1

126

3

277

7

469

2

774

2

1151

5

1586

2

2060

5

2506

9

2865

5

3093

6

3250

7

3178

3

2995

3

2708

3

8.2

5 8.5

8.7

9.2

5 9.5

9.7

5 10

Số

lượng

2386

0

2005

3

1637

4

1286

1

1002

4

775

6

602

0

469

3

359

8

283

9

216

3

152

Trang 5

Số thí sinh đạt <=1 điểm 462

Số thí sinh đạt điểm dưới trung

bình (<5 điểm)

244671 (63,43%) Điểm số có nhiều thí sinh đạt

4 Lịch sử

Số

lượng

52

56

3

159

2

394

7

823

3

1504

8

2397

8

3389

9

4251

0

4915

3

5246

6

5170

2

4815

5

4275

4

3729

4

3124

5

2537

5

2052

1

Điểm 5.25 5.5 5.75 6 6.25 6.5 6.75 7 7.25 7.5 7.75 8 8.25 8.5 8.75 9 9.25 9.5 9.75 10

Số

lượng

1616

0

1258

6 9698 7728 5886 4757 3651 3033 2546 1988 1605

132

Tổng

số thí

sinh

5630

13 Điểm

trung

bình

3,79

Trang 6

Điểm

trung

vị

3,50

Số thí

sinh

đạt <=1

điểm

1277

Số thí

sinh

đạt

điểm

dưới

trung

bình

(<5

điểm)

4686

28 (83, 24% )

Điểm

nhiều

thí sinh

đạt

nhất

3,25

Trang 8

5 Địa lí

Điểm 0 0.25 0. 5 0.75 1 1.25 1.5 1.75 2 2.25 2.5 2.75 3 3.25 3.5 3.75 4 4.25 4.5 4.75 5

Số lượng 513 1 6 18 83 151 330 647 1130 1848 2866 4171 6078 8560 11761 16151 20970 26826 32772 38045 42372

Số lượng

4469

3

4457

7

4276

4

3968

5

3499

1

2921

3

2425

6

1959

8

1475

3

1122

7

823

7

600

0

424

1

286

1

186

8

119

Số thí sinh đạt điểm dưới trung

bình (<5 điểm)

172927 (31,64%)

Trang 9

Điểm số có nhiều thí sinh đạt

Trang 10

6 Giáo dục công dân

Điểm 0 0.25 0.5 0.75 1 1.25 1.5 1.75 2 2.25 2.5 2.75 3 3.25 3.5 3.75 4 4.25 4.5 4.75 5

103

2

137

3

192

0

253

5

346

6

466

1

628

7

807

5

Số lượng

1075

6

1346

6

1692

9

2083

0

2504

5

2946

6

3393

0

3736

1

3977

8

3995

7

3875

6

3570

8

3081

2

2549

3

1970

3

1348

Trang 11

Số thí sinh đạt điểm dưới trung

bình (<5 điểm)

23525 (4,93%) Điểm số có nhiều thí sinh đạt

Số lượng 951 7 7 40 139 414 960 1981 3620 6016 9017 13015 17017 20306 23574 25948 28533 30836 33075 35327 37206 39112 40887 42286 44071 44729

Số lượng 45578 46228 45613 44060 41633 37831 33390 28375 23700 18842 15127 11640 8622 6485 4444 2904 1765 1045 567 301 151 70 30 7 2

Trang 12

Tổng số thí sinh 917484

Số thí sinh có điểm <=1 điểm 1558

Số thí sinh có điểm dưới trung

bình (<5 điểm)

454345 (49,52%) Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất 5,40

Trang 13

8 Ngữ văn

Số

1102

8

1268

9

2109

8

1990

5

2849

6

2638

2

3799

8

3193

9

4553

8

3665

3

6837

1

Số

lượng

5041

0

6633

8

5392

8

7031

3

4928

9

5658

4

3902

0

4569

6

2702

0

2855

7

1660

5

1737

Số thí sinh có điểm dưới trung bình

(<5 điểm)

291277 (32,30%)

Trang 14

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất 6,00

9 Tiếng Anh

Số

104

6

215

8

433

8

801

2

1406

2

2200

1

3206

7

4100

7

4982

9

5579

7

5732

0

5511

6

5293

4

4872

9

4356

2

3826

3

3367

2

2902

2

2532

6

2193

1

1914

0

Số

lượng

171

60

151

28

136

65

126

84

111

02

100

19

953

6

868

1

787

Số thí sinh có điểm <=1 điểm 2189

Số thí sinh có điểm dưới trung

bình (<5 điểm)

637335 (78,22%) Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất 3.00

Trang 16

Nhận xét chung về phổ điểm

Sau khi phân tích dạng phổ điểm và các thông số thống kê, kết quả cho thấy:

- Dạng phổ điểm của tất cả các bài thi, môn thi gần với phân phối chuẩn, trong đó phổ điểm một số môn thi có dạng phân phối chuẩn

như vật lí, hóa học, sinh học, Kết quả cho thấy, các đề thi có tính phân loại và độ phân hóa rõ ràng, đánh giá được năng lực của thí sinh,

đạt được mục đích, yêu cầu đặt ra của kì thi - Giá trị của điểm trung bình của hầu hết các bài thi, môn thi, gần bằng với điểm trung vị, điều đó chứng tỏ tính chuẩn hóa của các đề

thi trong kỳ thi THPTQG năm 2018 - Số lượng thí sinh có điểm trên trung bình của hầu hết các bài thi, môn thi đều chiếm tỉ lệ khoảng từ 50 - 70% (ngoại trừ môn Lịch sử

và Tiếng Anh) Điều này cho thấy phổ điểm được phân tán tương đối rộng, đánh giá đúng năng lực của các thí sinh, giảm thiểu đáng kể

hiện tượng đoán mò trong các bài thi trắc nghiệm khách quan Đặc biệt, kết quả phân tích điểm thể hiện tính khách quan, trung thực, công

bằng trong công tác tổ chức thi THPT QG năm 2018 Đồng thời đây cũng là một kênh thông tin để phân loại chất lượng giáo dục phổ

thông ở các vùng miền - Nhìn chung, có thể thấy rằng, từ dạng phổ điểm của các bài thi, môn thi cho thấy tính phân hóa, phân loại rõ rệt của từng môn thi,

thể hiện tính ưu việt của phương án đổi mới thi THPTQG hướng tới đánh giá năng lực toàn diện của người học, tránh hiện tượng đoán mò,

học lệch, học tủ, đảm bảo công bằng khách quan, thuận lợi cho thí sinh, tạo sự ổn định cho xã hội Tuy nhiên, trên cơ sở phân tích sâu

hơn về phổ điểm sẽ làm cơ sở để Bộ Giáo dục và Đào tạo tiếp tục xây dựng, hoàn thiện ngân hàng câu hỏi thi chuẩn hóa, phục vụ kì thi THPTQG những năm tiếp theo ngày càng tốt hơn

Ngày đăng: 02/09/2018, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w