79 chữ Kanji cho trình độ N5 được chia nhỏ trong các bài học của các bạn tại các lớp học tiếng Nhật hiện nay.. Tiengnhat.com tập hợp lại thành một bài giới thiệu chung cho các bạn có th
Trang 179 chữ Kanji cho trình độ N5 được chia nhỏ trong các bài học của các bạn tại các lớp học tiếng Nhật hiện nay. Tiengnhat.com tập hợp lại thành một bài giới thiệu
chung cho các bạn có thể chuẩn bị trước khi bước vào học tiếng Nhật, cũng như các bạn có thể in ra thành một bảng chữ cái tiếng Nhật riêng cho mình. Hoặc có thể dùng mobile để học và học 79 chữ cái kanji này hằng ngày.
Thứ tự Kanji Âm hán việt Nghĩa On-reading | Kun
1 日 nhật mặt trời, ngày nichi, jitsu | hi, bi
2 一 nhất một; đồng nhất ichi, itsu | hito
3 国 quốc nước; quốc gia koku | kuni
4 人 nhân nhân vật jin, nin | hito
5 年 niên năm; niên đại nen | toshi
6 大 đại to lớn; đại lục dai, tai | oo(kii)
7 十 thập mười juu, jiQ | tou
Trang 29 本 bản sách, cơ bản, bản chất hon
10 中 trung giữa, trung tâm chuu | naka
11 長 trường, trưởng dài; trưởng choo | naga(i)
12 出 xuất ra, xuất hiện, xuất phát shutsu, sui | de(ru), da(su)
13 三 tam ba san | mi(tsu)
14 時 thời thời gian ji | toki
15 行 hành, hàng thực hành;ngân hàng, đi koo, gyoo | i(ku), okonau
16 見 kiến nhìn; ý kiến ken | miru
Trang 317 月 nguyệt mặt trăng, tháng getsu, gatsu | tsuki
18 後 hậu sau go, koo | ato
19 前 tiền trước zen | mae
20 生 sinh sống; học sinh(chỉ người) sei, shoo | ikiru
21 五 ngũ năm (5) go | itsutsu
22 間 gian trung gian, không gian kan, ken | aida
23 友 hữu bạn yuu | tomo
24 上 thượng trên joo, shoo | ue, kami
25 東 đông phía đông too | higashi (azuma)
Trang 426 四 tứ bốn shi | yotsu
27 今 kim hiện tại, lúc này kon, kin | ima
28 金 kim vàng, kim loại kin, kon | kane
29 九 cửu chín (9) kyuu, ku | kokonotsu
30 入 nhập vào; nhập môn nyuu | hairu, ireru
31 学 học học gaku | manabu
32 高 cao cao koo | takai
33 円 viên tròn; tiền Yên en | marui
34 子 tử con, phần tử shi, su | ko
Trang 535 外 ngoại bên ngoài gai, ge | soto
36 八 bát tám hachi | yatsu
37 六 lục sáu roku | mutsu
38 下 hạ dưới ka, ge | shita, shimo
39 来 lai đến; tương lai, vị lai rai | kuru
40 左 tả trái, bên trái sa | hidar
41 気 khí không khí, khí chất ki, ke
42 小 tiểu nhỏ, ít shoo | chiisai, ko
43 七 thất bảy (7) shichi | nana, nanatsu
Trang 644 山 sơn núi, sơn hà san | yama
45 話 thoại nói chuyện, đối thoại wa | hanashi
46 女 nữ phụ nữ jo, nyo | onna
47 北 bắc phía bắc hoku | kita
48 午 ngọ buổi chưa, ngọ go | (ít: uma)
49 百 bách trăm hyaku
50 書 thư viết; thư đạo sho | kaku
51 先 tiên trước sen | saki
52 名 danh tên mei, myoo | na
Trang 753 川 xuyên sông sen | kawa
54 千 thiên nghìn sen | chi
55 休 hưu nghỉ ngơi, về hưu kyuu | yasumu
56 父 phụ cha fu | chichi
57 水 thủy nước sui | mizu
58 半 bán một nửa han | nakaba
59 男 nam nam giới dan, nan | otoko
60 西 tây phía tây sei, sai | nishi
61 電 điện điện, điện lực den
Trang 862 校 hiệu trường học koo
63 語 ngữ ngôn ngữ, từ ngữ go | kataru
64 土 thổ đất; thổ địa do, to | tsuchi
65 木 mộc cây, gỗ boku, moku | ki
66 聞 văn nghe, tân văn (báo) bun, mon | kiku
67 食 thực ăn shoku | taberu
68 車 xa xe sha | kuruma
69 何 hà cái gì, hà cớ = lẽ gì ka | nan, nani
70 南 nam phía nam nan | minami
Trang 971 万 vạn vạn, nhiều; vạn vật man, ban
72 毎 mỗi mỗi (vd: mỗi người) mai
73 白 bạch trắng, sạch haku, byaku | shiroi
74 天 thiên trời, thiên đường ten | ama
75 母 mẫu mẹ bo | haha, okaasan
76 火 hỏa lửa ka | hi
77 右 hữu phải, bên phải u, yuu | migi
78 読 độc đọc doku | yomu
79 雨 vũ mưa u | ame