1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Ky nang lanh dao

151 794 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Năng Lãnh Đạo
Tác giả Đỗ Tiến Long
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 3,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng lãnh đạo trong doanh nghiệp ở thời kỳ mới

Trang 1

KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO

Giảng viên: Đỗ Tiến Long

Email: dotienlong@vnu.vn dotienlong_mc@yahoo.com.vn http://vn.myblog.yahoo.com/dotienlong_mc

Trang 2

MỤC TIÊU

phong lãnh đạo

3 Bản chất quyền lực và quá trình gây

ảnh hưởng trong tổ chức

Trang 3

Tồn tại và phát triển bằng phương thức

kinh doanh

Trang 4

Vai trò chiến lược của lãnh đạo

Nhu cầu khách hàng Sức mạnh cạnh tranh

Lợi thế cạnh tranh

Năng lực cốt lõi Con người

Cơ cấu Chiến lược Hệ thống

Trang 5

Vai trò lãnh đạo chiến lược

Lãnh đạo hiệu quả

Thúc đẩy đạo đức nghề nghiệp

Quyết định

định hướng chiến lược

Phát triến văn hóa tổ chức

Phát triển nguồn nhân lực

Phát triển năng lực cốt lõi

Thiết lập

hệ thống kiểm soát

Trang 6

Nguyên tắc phi công không còn là duy

Trang 7

Sự thật về lãnh đạo chuyên nghiệp

• 50% CEO của 500 cty

• Hơn 50% doanh nhân

triệu phú chưa tốt nghiệp

đại học

Trang 8

Bí quyết thành công nằm ở đâu?

• Nghiên cứu sinh viên tốt

nghiệp sau 10 năm từ

Havard Business School

(HBS) cho thấy không có

Trang 9

Quản lý không đơn thuần là phép tính

Hai người đào

Trang 11

Đặc thù công việc quản lý

Khoa học-Nghệ thuật-Nghề nghiệp

Trang 12

Nhà quản lý làm gì?

Đạt được hiệu quả và hiệu suất

Trang 13

Nhà lãnh đạo là ai?

HỌ LÀ NHÀ LÃNH ĐẠO?

Trang 15

Một tấm gương lãnh đạo mẫu mực

Trang 16

Nhà lãnh đạo

“Khả năng thúc đẩy và hướng mọi người theo mục tiêu”

Trang 18

Quan điểm mới về sự lãnh đạo

“Tôi có nhân viên ở khắp

thế giới và tôi thấy cần

thiết để họ tự thử nghiệm

và chứng tỏ bản thân”

©Reuters New Media Inc./Corbis

“Out of sight, but not out of mind”

Trang 19

Quan điểm mới về sự lãnh đạo

• “Tôi nghĩ rằng quyền lực

và vai trò của một nhà

lãnh đạo là giải phóng

được tiềm năng của tổ

chức Điều này không có

nghĩa là tôi đem bộ não

của mình tái tạo lại trong

não của những người

xung quanh, mà phải giải

phóng mọi tiềm năng của

họ để làm việc theo định

hướng đã thống nhất”

Richard O Brajer CEO của Liposcience

Trang 20

Ngay cả với chỉ huy trên tàu

chiến

• 300 thuỷ thủ trên tàu

này đã hoan hô trước

tin sỹ quan chỉ huy cũ

huy mới của tàu Benfold

• Tại sao? Nên tiếp cận

lãnh đạo theo hướng

nào?

Trang 21

Tại sao doanh nghiệp cần các nhà lãnh

đạo chuyên nghiệp?

• Môi trường kinh doanh

biến động :

– Toàn cầu hoá và hội nhập

– Cạnh tranh gia tăng

Trang 22

Thực tiễn đối mặt với cỏc tổ chức

Kỷ nguyờn cụng nghiệp

Sự đa dạng

Thay đổi về cách thức quản lý

Trang 23

Tại sao doanh nghiệp cần các nhà lãnh

đạo chuyên nghiệp?

Trang 24

Tại sao doanh nghiệp cần các nhà lãnh

đạo chuyên nghiệp?

 Chiến thuật vs Chiến lược

Trang 25

Tại sao doanh nghiệp cần các nhà lãnh

đạo chuyên nghiệp?

• “99% nhân viên muốn

làm tốt công việc của

Trang 26

Tầm quan trọng của lãnh đạo

• Mọi thành bại của tổ chức

đều do lãnh đạo

• Đa số mọi người muốn tìm

kiếm một ngoại lệ thành

công thay vì phấn đấu

• Bạn không thể tạo ra năng

suất làm việc cao hơn năng

lực lãnh đạo

• Chìa khoá để thành công là

khả năng lãnh đạo người

khác đi tới thành công

77% nhân viên không hài lòng với công việc

và chất lượng lãnh đạo

Trang 27

Tại sao doanh nghiệp cần các nhà lãnh

đạo chuyên nghiệp?

“Thưa ngài nếu toàn

đội gặp vấn đề thì

người ta sẽ đi kiếm

một huấn luyện viên

mới”

Chịu trách nhiệm toàn bộ và cuối cùng

về kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

Trang 28

Quản lý công việc

Lãnh đạo con ngời

Con người khụng ai muốn bị quản lý Khụng thể ộp buộc hay sai khiến lao động tri thức

Trang 29

Lónh đạo là gỡ?

• Lãnh đạo là quá trỡnh ảnh

hởng mang tính xã hội

trong đó ngời lãnh đạo tỡm

kiếm sự tham gia tự

nguyện của cấp dới nhằm

đạt mục tiêu của tổ chức

Lónh đạo khiến cho người khỏc

đi theo một cỏch vui vẻ tư nguyện, nếu khụng sẽ chỉ là người đi bộ

Trang 30

Lãnh đạo

Sự tác động Con người

Sự thay đổi

Mục tiêu của tổ chức Lãnh đạo - Cấp dưới Lãnh đạo

Trang 31

M«i trêng vµ qu¶n lý

KhuyÕn khÝch tu©n thñ

Trang 32

Quản lý hay lãnh đạo?

Phức tạp

Thay đổi

Lãnh đạo

Quản lý

Trang 33

Lãnh đạo & Quản lý

• Đảm bảo mọi người

hoàn thành công việc là

tài năng của nhà quản lý

• Làm cho mọi người làm

việc tốt hơn là tài năng

của nhà lãnh đạo

Bạn có thể trở thành nhà quản lý xuất xắc

mà không nhất thiết là người lãnh đạo giỏi Nhưng bạn không thể trở thành nhà lãnh đạo xuất xắc mà không phải là người quản lý giỏi

Trang 34

Chuyển từ quản lý sang lãnh đạo

• Từ đưa ra câu trả lời

– Đưa ra câu hỏi khó hơn đưa ra câu trả lời

Trang 35

Người lãnh đạo

Xây dựng cầu nối

Giữa con người

Giữa các ý tưởng

Giữa các cơ hội

Trang 36

• Ông chủ nói tôi

• Ông chủ để ý nguyên nhân gây ra sự cố

• Ông chủ biết mình đã hoàn thành như thế nào

• Ông chủ bảo “đi đi”

Trang 37

Người lãnh đạo hiệu quả

khác nhau

cuối cùng

hiểu”

Trang 38

Người lãnh đạo hiệu quả

 Tâm trạng và hành vi phù hợp với tình huống hiện tại

động của mình khiến cho cấp dưới cảm nhận và hành động theo mình

Trang 39

Người lãnh đạo hiệu quả

 “Hãy mỉm cười và cả thế

giới sẽ mỉm cười với bạn”

 Lãnh đạo lạc quan vui vẻ

Trang 40

Yêu cầu với người lãnh đạo

Ba yêu cầu khi thực hiện vai trò người lãnh đạo sự thay đổi:

Khả năng gây dựng niềm tin và lòng trung thành

Cấp dưới tin tưởng vào lãnh đạo thực hiện đúng yêu cầu công việc với nỗ lực cao nhất

Mục tiêu chia sẻ cùng hướng tới giữa lãnh đạo và nhân viên

Trang 41

Phong cách lãnh đạo

• 3 phong cách lãnh đạo điển hình theo Kurt Lewin:

– Autocratic : tự ra quyết định, luôn nói nhân viên phải làm gì & kiểm soát chặt công việc của cấp dưới

– Democratic : khuyến khích cấp dưới tham gia vào

quyết định, cùng nhân viên xác định làm việc gì và làm như thế nào, phản hồi để phát triển cấp dưới

– Laissez-faire : để nhân viên được tự do tối đa, cung cấp các công cụ làm việc, chỉ trả lời khi có yêu cầu của cấp dưới, tránh đưa ra phản hổi

Trang 42

Lãnh đạo có sự tham gia

Độc đoán Tham vấn Đồng quyết định Ủy quyền

Không bị ảnh hưởng

bời người khác

Bị ảnh hưởng mạnh bời người khác

Mạch phương thức quyết định

Trang 43

Tại sao phải có sự tham gia?

Trang 44

Lãnh đạo hiệu quả

CAO CAO

Trang 45

LÃNH ĐẠO HIỆU QUẢ

MÔ HÌNH LÃNH ĐẠO HIỆU QUẢ

Định hướng công việc Định hướng con người Xây dựng tổ chức bộ máy

Nhu cầu của cấp dưới

Cơ cấu công việc Quyền hạn

Sự thoả mãn Khả năng cạnh tranh

Trang 46

Các yếu tố tình thế

Năng lực Đặc điểm cá nhân Công việc

Sự nỗ lực Hành vi Cấu trúc

Kinh nghiệm Môi trường

Trang 47

3 Mô hình lãnh đạo theo t ình thế

Trang 48

Mô hình các nhân tố tình huống

• Ba nhân tố tình huống ảnh hưởng tới mức độ kiểm soát tình huống của người lãnh đạo:

– Quan h ệ lãnh đạo và nhân viên – mức độ ủng hộ của cấp dưới, nhân tố quan trọng nhất

– C ấu trúc nhiệm vụ – mức độ rõ ràng của các mục tiêu, phương pháp và tiêu chí đánh giá hiệu quả công việc

– V ị thế quyền lực – mức độ quyền hạn tổ chức

giao cho

• Đưa ra phong cách lãnh đạo phù hợp với mức độ

kiểm soát 3 yếu tố này

Trang 49

Mô hình các nhân tố tình huống

Tốt Tốt Xấu

Thấp Cao Cao Yếu Mạnh Yếu

Xấu Xấu

Thấp Thấp Mạnh Yếu

Trang 50

Mô hình các nhân tố tình huống

Hiệu quả

Kém hiệu quả

T ập trung vào quan hệ

Tập trung vào kết quả

Mực độ kiểm soát Cao Vừa phải Thấp

Trang 51

Task

Rele Rele Rele Rele

Mô hình các nhân tố tình huống

Trang 52

Lãnh đạo theo tình huống –

P Hersey & K Blanchard

1 Thiếu năng lực và không tự nguyện

2 Thiếu năng lực và tự nguyện

3 Năng lực và không tự nguyện

Trang 53

cụ thể và giám sát chặt chẽ quá trình

2 Giải thích quá trình ra quyết định,

cơ hội học hỏi

3 Chia sẻ quan điểm, khuyến khích việc

ra quyết định

4 Chuyển giao trách nhiệm ra quyết định và thực thi

Trang 54

Mô hình định hướng mục tiêu

•Đặc điểm công việc

•Đặc điểm nhân viên

Công việc của cấp dưới

•Hiệu quả

•Sự hài lòng

Kết hợp tác động

Trang 55

Chỉ đạo sát sao

• Xác định nhiệm vụ cần phải

đảm đương, công việc cần

phải làm và chỉ đạo cầp dưới

thực thi công việc

– Nhân viên thích được chỉ

đạo, dựa vào cấp trên,

Trang 56

Tham gia, chia sẻ

• Cho phép cấp dưới tham

gia vào việc ra quyết định

nhằm làm thế nào để thực

thi công việc một cách tốt

nhất

– Nhân viên thích được

tham gia, tin vào bản

thân, có năng lực

– Công việc phức tạp,

không rõ ràng, quyền

hạn mạnh hoặc yếu

Trang 57

Định hướng hỗ trợ

• Đưa ra chỉ dẫn và luôn hỗ

trợ để thực thi tốt công

việc

– Nhân viên không thích

sự độc đoán, tin vào

bản thân và có năng

lực

– Công việc đơn giản, rõ

ràng, quyền hạn yếu,

công việc nhóm không

đem lại sự thoả mãn

Trang 59

Tỷ lệ nhân viên có niềm tin với lãnh đạo

Employees who believe in senior management:

Trang 60

Vai trũ của lónh đạo

• Chịu trách nhiệm hoàn toàn về

hoạt động và kết quả của tổ chức

• Lãnh đạo và động viên để xây

Trang 61

Vai trò của lãnh đạo

t×nh huèng vµ m«i trêng

víi nhiÖm vô vµ tr¸ch nhiÖm cña hä

Trang 64

Mạnh mẽ

Tận tâm Cởi mở

Tự chủ Hòa đồng

Mô hình 5 đặc trưng tính cách

Trang 65

9 đặc điểm của lãnh đạo hiệu quả

Trang 66

Trust: The Foundation of Leadership

Trang 67

Phát triển thông minh cảm xúc

Trang 68

Phát triển thông minh cảm xúc EQ

Trang 69

Trách nhiệm lãnh đạo nhóm

• Hỗ trợ khuyến khích các

thành viên

– Tôi ở bên họ khi họ cần?

– Tôi thừa nhận và ghi

Trang 70

Trách nhiệm lãnh đạo nhóm

• Giải thích rõ vai trò của

từng cá nhân đối với

công việc trong nhóm

• Cấp dưới hiểu rõ: Tôi là

ai? Vị trí nào phù hợp với

tôi? Tôi sẽ làm gì? Theo

hướng nào?

• Đánh giá kết quả công

việc của từng cá nhân

Trang 71

Hiểu rõ vai trò

• Sự mơ hồ về vai trò

• Mâu thuẫn và không

tương thích trong vai

trò

• Tình trạng thiếu tải

Luôn tuân thủ các qui tắc đã đặt ra Phân định rạch ròi thời gian Luôn là chính mình

Trang 73

Lãnh đạo nhóm

Lãnh đạo nhóm

KN l.việc với con người

Trang 74

Yêu cầu với lãnh đạo

Trang 75

7 đặc điểm khiến lãnh đạo “trật bánh”

nhóm làm việc

Trang 77

Lãnh đạo vs Quản lý

• Lãnh đạo là một năng lực, một nhiệm vụ , không phải là chức vụ

• Khả năng lãnh đạo phát triển nhờ các mối quan

hệ tốt chức không phải vì các qui định

• Nếu chỉ dựa vào quyền hạn thì bạn chỉ có thể

quản lý và sẽ gặp khó khăn khi làm việc với

những bộ phận khác

• Mọi người nói và nhắc đến nhà lãnh đạo chứ

không ai nhắc đến nhà quản lý

Trang 78

Yêu cầu với lãnh đạo

• Từ khéo léo thuyết phục đến các biện pháp

mạnh mẽ hơn - nghệ thuật quyền lực và gây

ảnh hưởng

• Đảm bảo cấp dưới có động lực làm việc và hiểu

rõ vai trò của mình

• Sắp xếp môi trường làm việc, phân bổ các

nguồn lực và phương thức thông tin

• Đào tạo và trao quyền cho nhân viên

• Bất cứ ai trong tổ chức cũng có thể trở thành

nhà lãnh đạo

Trang 79

• Không tốt lắm khi mọi

người vâng lời và tôn

anh ta lên

• Và tồi tệ nhất khi họ

khinh miệt anh ta”

Trang 81

Quá tải quyền lực tại Worldcom

•Do có quá nhiều quyền lực

và ảnh hưởng, Through

excessive power and

influence, giám đốc điều

hành trước đây của

WorldCom, Bernard Ebbers

(trong ảnh) và ê kíp lãnh

đạo cao cấp của ông ta đã

gây ra vụ gian lận kế toán

lớn nhất trong lịch sử ©AP Photo/Kenneth Lambert

Trang 82

Quản lý quyền lực

• Quyền lực là khả năng của một

người, một nhóm hoặc môth tổ

chức chi phối người khác

– Tiềm năng chi phối người

Trang 83

Lãnh đạo & quyền lực

Trang 84

Lãnh đạo & quyền lực

• “Xin cảm ơn về

những thông của anh

Còn bây giờ, đây là

những gì cần phải

làm”

Trang 86

Quyền lực và sự tin cậy

Cá nhân

A

Mục tiêu của B

Trang 87

Mô hình quyền lực trong các tổ chức

Quyền lực với người khác

Các yếu tố của quyền lực

Trang 88

Các giới hạn của quyền lực chính thống

•Crimson Tide minh họa các giới hạn

của quyền lực chính thống trong các

tổ chức Thuyền trưởng tàu ngầm

của Mỹ Frank Ramsey ra lệnh cho

thủy thủ của ông ta triển khai vũ khí

hạt nhân dựa trên một thông điệp từ

Washington, trong khi Đại úy Hải

quân Ron Hunter phản đối lại quyết

định này vì thông điệp thứ 2 không

hoàn chỉnh Những gì xảy ra sau đó

là một cuộc nổi loạn chia rẽ long

trung thành của thủy thủ đoàn

©Topham/The Image Works

Trang 89

Câu hỏi thảo luận

• Flectcher gặp phải vấn đề gì?

• Anh/chị có nhận xét gì về hành động của

PTGĐ Van Dyke?

• Anh/Chị sẽ làm gì nếu ở vào vị trí của

– (Bill) Van Dyke?

– Wilks?

– Jean Dahlmer?

Trang 90

Nguồn gốc của quyền lực

của chuyên gia

Quyền lực liên quan

©Topham/The Image Works

Trang 92

Nguồn của quyền lực

Cá nhân

Phương

thức

Thực thi Lấy ý kiến Thuyết phục Thu hút

Trao nhận Tạo áp lực Liên minh Chia sẻ và

giải thích

Lôi cuốn bằng kỹ năng và kiến thức

Sáng suốt, làm

gương

Position Power Personal Power

Trang 93

Quyền lực cứng và mềm

• Khi nhận được sự dụ dỗ, khen thưởng và tiền hoa hồng,

chúng ta sẽ hài lòng hơn là khi bị đe doạ

• Quyền lực của bạn sẽ lớn hơn nếu bạn có thể làm cho những người khác đóng góp vào giá trị và tầm nhìn của bạn

• Quyền lực mềm đơn giản là quyền lực thu hút, có khả năng phát triển rộng

• Quyền lực mềm thường cho phép nhà lãnh đạo tiết kiệm chi phí cả khen thưởng và đe doạ

• Quyền lực cứng và quyền lực mềm có liên hệ với nhau, củng

cố lẫn nhau

Bảng 1: Quyền lực cứng và mềm

Trang 94

Thông tin và quyền lực

• Điều khiển dòng thông tin

– Dựa trên quyền lực chính thống

– Liên quan đến mạng lưới thông tin liên lạc chính thức – Phổ biến trong các cấu trúc trung tâm hóa (mẫu hình bánh xe)

• Đối phó với điều chắc chắn

– Người nào đó biết cách đối phó với điều không chắc chắn mang tính tổ chức sẽ đạt được quyền lực

• Phòng ngừa

• Tiên đoán

Trang 95

Các yếu tố của quyền lực

Các yếu tố của quyền lực

Khả năng có thể thay thế được

Xu hướng hướng tâm

Sự tùy ý Tầm nhìn

Quyền lực với người khác Khởi nguồn

của quyền lực

Trang 96

Quyền lực vs gây ảnh hưởng?

• Gây ảnh hưởng là quá

trình giành và thực thi

quyền lực

• Tiền là phương tiện trao

đổi hàng hoá thì quyền

cũng là phương tiện để

trao đổi trong tổ chức

• Quyền hay bị nhìn một

cách tiêu cực do con

người thường để ý nhiều

tới khía cạnh lạm quyền

Managers sử dụng 20% thời gian làm việc cho việc gây ảnh hưởng

Trang 97

Hành vi gây ảnh hưởng

• Networking : quá trình phát triển các mối quan hệ vì mục tiêu hoà nhập và nâng cao tầm ảnh hưởng

Reciprocity : tạo dựng cam kết và phát

triển đồng minh thông qua quan hệ có đi

có lại, để hoàn thành các mục tiêu

• Coalitions : liên minh để thực hiện các

mục tiêu cụ thể

Trang 98

Phát triển kỹ năng gây ảnh hưởng

Networking

Reciprocity • Hiểu được văn hoá tổ chức và Coalitions

những trung tâm quyền lực

• Phát triển các mối quan hệ công tác, đặc biệt với cấp trên trực tiếp

• Là người thành thực với nhom làm việc

• Tạo lập reciprocity

Làm thế nào để thực thi các chỉ dẫn này?

Trang 99

Successful vs Effective managerial

Trang 100

Các cách gây ảnh hưởng

Các cách gây ảnh hưởng

Lôi cuốn cấp trên Vận động/

Tạo hình ảnh

Sự quyết đoán

Trang 101

Các loại ảnh hưởng

Sự quyết đoán • Áp dụng tích cực quyền lực chính thống và

quyền lực ép buộc (“uy quyền thể hiện qua lời nói”)

• Nhắc nhở, chạm trán, kiểm tra, đe dọa

Trang 102

Các loại ảnh hưởng (tiếp tục)

Thành lập

liên minh

• Tập thể được thành lập để giành được

nhiều quyền lực hơn cá nhân

1 Nguồn lực/ quyền lực dùng chung

2 Thể chế hóa vấn đề

3 Quyền lực thông qua sự đồng nhất

về xã hội

Trao đổi • Hứa hẹn hoặc nhắc nhở về các lợi ích trong quá khứ để đổi lấy sự phục tùng

• Thương thuyết là không thể thiếu đối với chiến lược này

• Mạng lưới liên quan đếnảnh hưởng kiểu trao đổi

Trang 103

Các loại ảnh hưởng (tiếp tục)

• Khen ngợi, giúp đỡ, tìm kiếm lời khuyên

• Quản trị hình tượng bản thân:

• Chủ động tạo ra hình ảnh trước công chúng

• Cách ăn mặc, lý lịch …

Lôi cuốn

cấp trên

• Lôi cuốn cấp có thẩm quyền cao hơn

• Bao gồm việc đề đạt các mục tiêu của công

ty

• Liên minh thức với nhân thức về liên minh với người c địa vị cao hơn

Trang 104

Các loại ảnh hưởng (tiếp tục)

Trang 105

Thuyết phục

• Là quá trình thay đổi hoặc cải tiến thái độ, niềm tin, ý kiến hoặc cử chỉ đối với một kết quả được xác định thông qua sự tuân thủ tự nguyện

– Gây ảnh hưởng: cách thức tác động qua thông điệp bạn diễn đạt

– Sức mạnh: tăng khả năng thuyết phục và gay ảnh hưởng bằng sự hiểu biết, quyền hạn, sức ép

– Thúc đẩy: khuyến khích người khác hành động phù hợp với ý tưởng của bạn

Ngày đăng: 10/08/2013, 16:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Quyền lực cứng và mềm - Ky nang lanh dao
Bảng 1 Quyền lực cứng và mềm (Trang 93)
Hình thành nên và gây ảnh hưởng tới quan niệm của họ về  bạn và định vị bạn trong tâm trí mọi người - Ky nang lanh dao
Hình th ành nên và gây ảnh hưởng tới quan niệm của họ về bạn và định vị bạn trong tâm trí mọi người (Trang 110)
Hình ảnh 55% - Ky nang lanh dao
nh ảnh 55% (Trang 113)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w