Bài tập lớn môn: Phương pháp xử lý số liệu thực nghiệm Trường Đại học Bách khoa Hà NộiXác định bậc của đa thức cho số liệu thực nghiệmĐánh giá hàm hồi quy thực nghiệm nhận đượcSo sánh đường cong thực và đường cong lý thuyết, nhận xét
Trang 1BÀI LÀM Bài 1:
Do chu kỳ tải trọng đến khi bị phát hỏng do mỏi tuân theo luật logarit với tham số:
11.06
= và 2
0.0428
- Vẽ đồ thị f(N)
2
lnN 1
2
f
N
lnN 11, 06 1
2.0, 0428
f
lnN 11, 06 1
0.0856 0, 20689 2
lnN 11, 06 1
0.0856 0, 20689 2
f
STT Chu kỳ
1 4,5.104
2 5,8.104
3 6,25.104
4 6,55.104
5 6,72.104
6 7,28.104
7 7,65.104
8 8,1.104
9 9,15.104
Trang 2Hình 1.1: đồ thị f(N)
- Vẽ đồ Q(N)
2 2 0
2
N
N
2
0
2.0, 0428 0, 2068 2
N
dN
2
0
0.0856 0, 2068 2
N
Hình 1.2: Đồ thị hàm F(N)
- Vẽ đồ thị hàm R(N)
2
0.0856 0, 2068 2
N
Trang 3Hình 1.3: Đồ thị hàm R(N)
BÀI 2:
Bảng 2.1: Bảng số liệu thực nghiệm
Nhận xét thấy kết quả thí nghiệm tương ứng X có bước h = 0.1, với 8 thí nghiệm
Ta có công thức của đa thức trực giao như sau:
N=8=H0
*
1 2
p = =u p ; 2 2 21 *2
4
p =u − = p
p =u − u= p ; 4 4 179 2 297 12 4*
p =u − u + = p ;
p =u − u + u= p
Trong đó:
Trang 4;
i i
x x
h
−
Các giá trị cần tính được thể hiện như trong bảng sau:
p 1 (u) p 2 (u)
y k *
p 2 (u) p 3 (u)
y k *
p 3 (u)
Bảng 2.2: Bảng số liệu thực nghiệm
Gọi n là bậc của đa thức cần tìm
Với n=0, ta có b0=ytb=33.26;
8
2 0
1
( k tb) 925.26
k
=
Với n=1, ta có V1=84; H1=84:
8
*
1 1
.320,3 3,813 84
k k
V =
1 0 1 1 925, 26 3,813 84 296.013
Với n=2, ta có V2=168; H2=168
8
*
1 2
.( 226.5) 1.3482 168
k k
V =
2 1 2 2 296,013 0,321 168 643,629
Với n=3, ta có V3=396; H3=594
8
*
1
.( 33.7) 0.085 396
k k
V =
Trang 52 2
3 2 3 3 643,629 ( 0,085) 594 643,671
Nhận thấy S2 , vậy bậc của đa thức là n=3 S3
Hàm hồi quy thực nghiệm:
3
0 1 1 2 2 3 3 1
i i i
=
33,26 3,813 1,3482.( ) 0,085.(u u)
0.1
tb
h
Vẽ đồ thị hàm hồi quy trên Matlap
Hình 2.1: Đồ thị của bài 2
Trang 6Bài 3:
Bảng 3.1: Bảng số liệu bảng bài 3
- Hàm hồi quy thực nghiệm có dạng:
y= + x + x + x + x
- Xây dựng công thức tính hàm tham số cho hàm số nhiều biến số
+ Giả thiết rằng các đại các đại lượng ra y phụ thuộc tuyến tính vào các thông số vào xi Hàm số tương ứng sẽ là:
+ Sử dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất xác đinh các giá trị ai sao cho:
2
1
n
i
S
=
Nhận giá trị nhỏ nhất + Ta có hệ phương trình:
0 1
1 1
(a , a , , a )
n k
i
S
x
+ Viết dưới dạng ma trận như sau:
, Y
k
X
Trong đó: coi xi0 luôn bằng 1 tức là coi a0 là hệ số của x0 mà x0 luôn bằng 1 Gọi XT là ma trận chuyển bị của ma trận X, Nghĩa là T ( )T (k 1) n
ij
+
trận cấp (k+1).n sao cho T
ij ij
X =x (3.3) Thay (3.3) vào (3.2) có dạng X T.X.a= X Y T
Từ đó xác định các hệ số ai
- Sử dụng phương trình đã chứng minh ở phần trên ta có:
Trang 71 13 9 1.5 4
X
=
795 841 820 1050 1010 970 980 1090
Y
=
0 1 2 3 4
=
Ta có:
X T.X. = X Y T
1
T
T
M
1
M−
Trang 8T
15.5949 0.0223 -1.4312 -0.1295 0.0147 1 1 1 1 1 1 1 1
0.0223 0.0048 -0.0078 -0.0039 0.0001 13 11 21 30 3
-1.4312 -0.0078 0.1423 0.0154 -0.0017
-0.1295 -0.0039 0.0154 0.0058 -0.0007
0.0147 0.0001 -0.0017 -0.0007 0.0003
=
795 841 820
5 27 27 40
1050
9 10.5 11 10 9 12.3 9 9
1010 1.5 7 21 27 30 6 27 33
970
4 21 64 67 17 28 82 101
980 1090
717.184 10.844 -3.7787 -1.5679 0.3830
=
Hàm hồi quy thực nghiệm cần tìm là:
Hệ số đánh giá chất lượng hàm hồi quy thực nghiệm đã tìm được
2
2 1
(y y )
n i i n
i
=
−
=
−
(yi−y )i
1 13 9 1.5 4 795 820.26 15435 7652.3
2 11 10.5 7 21 841 777.77 27798 16892
3 21 11 21 64 820 845.9 9721.1 3823.8
4 30 10 27 67 1050 936.72 60.486 839.92
5 35 9 30 17 1010 1009.2 4181.9 10287
6 27 12.3 6 28 970 943.36 1.2937 1268.9
7 27 9 27 82 980 902.22 1787.2 30.437
8 40 9 33 101 1090 1026.5 6726 14106
Bảng 3.2:Bảng số liệu thực nghiệm
Trang 92 6862.6
0.8356 8213.8
R
- Kiểm định các tham số ai (a i =)
Tổng dư bình phương là S(â) = (Y-F.â)T.(Y-F.â) (F=X)
S(â) =13069.458
1
du
S S
=
− −
Trong đó:
n là số thử nghiệm
m là số tham số cần xác định trừ thông số a0
4356.483
du
S S
66
du S
Xác đinh sự tồn tại của a0:
0 00
3.84
66 8
du
a
Tra bảng phân phối Student tương ứng với =0.02, ta có t(4;0,99)=3.767 Kết quả so sánh:
0 00
ˆ
3.767
du
a
Kết luận a0 thực sự tồn tại
Khoảng sai lệch của a0 sẽ là 108.818a0 1326.862
Đối với a1
1 11
0.0021
66 5914
du
a
Tra bảng phân phối student tương ứng với =0.02, ta có t(4;0,9)=1.533
Trang 10Kết quả so sánh 1
11
ˆ
1.533
du
a
Kết luận a1 không tồn tại
Đối với a2
2 22
0.0007
66 5914
du
a
−
Tra bảng phân phối student tương ứng với =0.02, ta có t(4;0,9)=1.533
Kết quả so sánh 2
22
ˆ
1.533
du
a
Kết luận a2 không tồn tại
Đối với a3
3 33
0.0004 57.16 3975.25
du
a
−
Tra bảng phân phối student tương ứng với =0.02, ta có t(4;0,9)=1.533
Kết quả so sánh 3
33
ˆ
1.533
du
a
Kết luận a3 không tồn tại
Đối với a4
4 44
0.000035
66 27040
du
a
Tra bảng phân phối student tương ứng với =0.02, ta có t(4;0,9)=1.533
Kết quả so sánh 4
44
ˆ
1.533
du
a
Kết luận a0 không tồn tại
- Kiểm tra sư tương hợp của hàm hồi quy:
( )2
n r
Trang 11Lấy các giá trị ở tâm Giả sử lặp lại 3 lần 1 2 3
0
1
3
3 1
ts
−
2 2
3267.3645
2.042 1600
du t ts
S F S
Tra bảng phân bố Fisher F(3;3;0,8)=2.9 Kết luận so sánh
2
du t ts
S
S