1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KE HOACH SU DUNG DDDH LOP 12 (2015-2016)

4 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tranh về đám cưới Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi 4 10 Speaking UNIT 2 Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi 11 Listening UNIT 2 Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi, tranh v

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH

TỔ BỘ MÔN: TIẾNG ANH – THỂ DỤC - QUỐC PHÒNG

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 12- HK I ( Năm học 2015-2016)

******

* Họ và tên giáo viên : NGUYEN THỊ BÍCH PHƯƠNG

* Giảng day môn : Tiếng anh - Lớp : 12A

TUẦN TIẾT TÊN BAI DẠY TÊN ĐỒ DÙNG DẠY CHO TỪNG TIẾT GHI CHÚ

1 1 Hướng dẫn học + ôn tập Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

2 Ôn tập Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

3 Reading 1 ( UNIT 1 ) Máy casset Tranh về cuộc sống gia đình

bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

2 4 Reading 2 ( UNIT 1 ) Máy casset Tranh về cuộc sống gia đình

bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

5 Speaking ( UNIT 1 ) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

6 Listening ( UNIT 1 ) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

tranh về đoàn tụ gia đình

3 7 Writing (UNIT 1) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi.tranh về

những gì được phép làm những gì không

8 Language Focus (UNIT 1) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

9 Reading (UNIT 2) Máy casset tranh về đám cưới

Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

4 10 Speaking (UNIT 2) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

11 Listening (UNIT 2) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi,

tranh về đám cưới

12 Language focus Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi,

5 13 Reading (UNIT 3) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi.

Tranh về các cách hòa nhập xã hội

14 Speaking (UNIT 3) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

15 Listening 1 (UNIT 3) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi.tranh về

hai người đang gọi điện thoại

6 16 Listening 2 (UNIT 3) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi.tranh về

hai người đang gọi điện thoại

17 Writing (UNIT 3) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

18 Language focus (UNIT 3) Máy casset Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò

chơi

7 19 Test Yourself A Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

20 Reversion unit 1,2,3 giấy rời,thẻ chơi trò chơi

21 One-period Test (NO1) Giấy rời

8 22 Reading (UNIT 4) Máy casset sơ đồ về hệ thống giáo duc ở Viêt

nam và ở Mĩ Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

23 Speaking (UNIT 4) Sơ đồ về hệ thống giáo duc ở Viêt nam và ở Mĩ

Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

24 Listening (UNIT 4) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

9 25 Correction One-period Test No.1 Bảng phụ,giấy rời,

26 Writing (UNIT 4) Sơ đồ về hệ thống giáo duc ở Viêt nam và ở Mĩ

Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

27 Language Focus (UNIT 4) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi.

10 28 Reading (UNIT 5) Máy casset Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò

chơi Tranh về các trường đại học nổi tiếng trong nước và trên thế giới

29 Speaking (UNIT 5) Vật thật về đơn xin học giấy CMND,bằng tốt

nghiệp ,giấy khai sinh ,phiếu báo điểm … Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

30 Listening (UNIT 5) Máy casset Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

11 31 Writing (UNIT 5) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

32 Language Focus (UNIT 5) Máy casset Giấy rời

33 Reading (UNIT 6) Máy casset Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò

Trang 2

chơi Tranh về các nghề trên thế giới

12 34 Speaking (UNIT 6) Máy casset Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò

chơi Tranh về các nghề trên thế giới

35 Listening (UNIT 6) Máy casset Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

.sơ đồ công việc dịch vụ và công việc sản xuất

36 Writing (UNIT 6) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

13 37 Language Focus (UNIT 6) Máy casset Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

38 Test Yourself B Máy casset Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò

chơi

39 Reversion unit 4,5,6 Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

14 40 One-period Test (NO2) Giấy rời

41 Reading (UNIT 8) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi.

Tranh về cuộc sống ở tương lai

42 Speaking (UNIT 8) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi Tranh về

cuộc sống ở tương lai

15 43 Listening (UNIT 8) Máy casset

Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

44 Correction One-period Test No.2 Giấy rời

45 Writing (UNIT 8) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

16 46 Language Focus (UNIT 8) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

47 Test Yourself C Máy casset Giấy rời

48 Revision Giấy rời

17 49 Revision Giấy rời

50 Revision Giấy rời

51 Revision Giấy rời

18 52 FIRST SEMESTER EXAM Giấy rời

19 53 Correction Giấy rời

Trang 3

TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH

TỔ BỘ MÔN: TIẾNG ANH – THỂ DỤC - QUỐC PHÒNG

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN: TIẾNG ANH

* Họ và tên giáo viên: NGUYỄN THỊ BÍCH PHƯỢNG

* Giảng day môn : Tiếng Anh LỚP 12 – HK II: Năm học 2018-2019

* KHỐI LỚP : 12A4,7

TUẦN TIẾT TÊN BAI DẠY TÊN ĐỒ DÙNG DẠY CHO TỪNG TIẾT GHI

CHÚ

20 54 Reading ( UNIT 10 ) Máy casset Tranh về các loài thú có nguy cơ tuyệt

chủng, bảng phụ,giấy rời, thẻ chơi trò chơi

55 Speaking ( UNIT 10 ) Tranh về các con gấu trúc , hổ , voi , tê giác

bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

56 Listening ( UNIT 10 ) Máy casset Tranh về con khỉ đột

bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

21 57 Writing ( UNIT 10 ) Tranh về các khu bảo tồn môi trường sống cho

động vật hoang dã bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

58 Language Focus ( UNIT

10 ) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

59 Test Yourself D Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

22 60 Reading (UNIT 11) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò

chơi.tranh về thư viện sách,các loại sách

61 Speaking (UNIT 11) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi.tranh về các

loại sách

62 Listening (UNIT 11) Máy casset

Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

23 63 Writing (UNIT 11) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

64 Language Focus (UNIT 11)

Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

65 Reversion unit 10,11 Giấy rời

24 66 One-period Test (N03) Giấy rời

67 Reading (UNIT 12) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

Tranh về trò chơi môn bóng nước

68 Speaking (UNIT 12) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi.tranh về môn

lặn,lướt ván,bơi nghệ thuật,bơi thuyền

25 69 Listening (UNIT 12) Máy casset Tranh về môn múa ba lê nước,trượt

băng,thẻ dục nhịp điệu Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

70 Correction One-period Test N03

Giấy rời

71 Writing (UNIT 12) Tranh về các động tác khởi động trước khi bơi

Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

26 72 Language Focus (UNIT

12)

Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

73 Reading (UNIT 13) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi

trò chơi Tranh về thế vận hội lần thứ 22

74 Speaking (UNIT 13) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi.tranh về biểu

tượng bóng đá,tennis,bơi,cỡi xe đạp,bóng rổ ,điền kinh

27 75 Listening (UNIT 13) Máy casset Tranh về môn nhảy sào

Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

76 Writing (UNIT 13) Tranh về đội hình bóng đá Bảng phụ,giấy rời,thẻ

chơi trò chơi

77 Language Focus (UNIT 13)

Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi

28 78 Test Yourself E Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

Tranh về các môn thẻ thao dưới nước

Trang 4

79 Reading 1 (UNIT 14) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

Tranh về các tổ chức quốc tế

80 Reading 2 (UNIT 14) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

Tranh về các tổ chức quốc tế

29 81 Speaking (UNIT 14) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi Tranh về các

tổ chức y tế thế giới

82 Listening (UNIT 14) Máy casset Tranh về trụ sở liên hiệp quốc

Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

83 Writing (UNIT 14) Tranh về tổ chức WWF,WHO,UN Bảng phụ,giấy

rời,thẻ chơi trò chơi

30 84 Language Focus (UNIT

14)

Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi

85 Reversion unit 12,13,14 Giấy rời

86 One-period Test (NO4) Giấy rời

31 87 Reading (UNIT 15) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

Tranh về vai trò của người phụ nữ

88 Speaking (UNIT 15) Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

89 Listening (UNIT 15) Máy casset Tranh về cuộc sống của phụ nữ châu

phi Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

32 90 Correction One-period

Test NO4

Giấy rời

91 Writing (UNIT 15) Tranh về biểu đồ Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò

chơi

92 Language Focus (UNIT

15)

Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

33 93 Reading 1 (UNIT 16) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

Tranh về hiệp hội các nước đông nam châu á

94 Reading 2 (UNIT 16) Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

Tranh về hiệp hội các nước đông nam châu á

95 Speaking (UNIT 16) Tranh về các lá cở của các quốc gia trên thế giới

Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

34 96 Listening (UNIT 16) Máy casset Tranh về các tôn giáo trên thế giới

Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

97 Writing (UNIT 16) Tranh về Vịnh Hạ Long

Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi trò chơi

98 Language Focus (UNIT

16)

Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi

35 99 Test Yourself F Máy casset,Bảng phụ,giấy rời,thẻ chơi

100 Revision Giấy rời

101 Revision Giấy rời

36 102 Revision Giấy rời

103 Revision Giấy rời

104 Second Semester

Examination

Giấy rời

37 105 Correction Giấy rời

Nhơn Phong, ngày 20 tháng 8 năm 2018 Người lập kế hoạch

Nguyễn Thị Bích Phượng

Ngày đăng: 24/08/2018, 10:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w