CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.. Câu 8: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch Na2
Trang 1SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT HẢI ĐÔNG
ĐỀ MINH HỌA - MÃ ĐỀ 05
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học Tự nhiên - Môn: Hóa học
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
Người soạn đề: Bùi Minh Tú Nguyễn Trung Đông
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr
= 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Phát biểu không đúng là:
A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.
C CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo thành polime.
D CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
Câu 2: Dầu mỡ để lâu bị ôi thiu là do:
A Chất béo bị vữa ra.
B Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.
C Chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí.
D Chất béo bị phân hủy thành các anđêhit có mùi khó chịu.
Câu 3: Glucozơ và fructozơ đều:
A có công thức phân tử C12H22O11 B có 5 nhóm –OH
C thuộc loại polisaccarit D có nhóm –CH=O trong phân tử.
Câu 4: Trong 4 ống nghiệm mất nhãn chứa các chất riêng biệt: Glixerol, lòng trắng trứng,
tinh bột, natri stearat Thứ tự hóa chất dùng làm thuốc thử để nhận ra mỗi chất là:
A Quỳ tím, dung dịch I2, dung dịch HNO3 đặc.
B Cu(OH)2, quỳ tím, dung dịch HNO3 đặc.
C Dung dịch I2, Cu(OH)2.
D Quỳ tím, Cu(OH)2.
Câu 5: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường:
Câu 6: Nilon–6,6 là một loại :
A tơ poliamit B tơ visco C polieste D tơ axetat.
Câu 7: Cho phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Phát biểu đúng là:
A Cu là chất oxi hóa B CuSO4 là chất khử mạnh hơn FeSO4.
C Fe là chất oxi hóa D Fe có tính khử mạnh hơn Cu.
Câu 8: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng
không tác dụng với dung dịch Na2CO3 Tên gọi của X là :
A Anilin B Glucozơ C Axit acrylic D Vinyl axetat.
Câu 9: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Cu là :
A Fe3+, Ag+ B Zn2+, Ag+ C Mg2+, Fe3+ D Fe2+, Ag+.
Câu 10: Cho các hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este
của aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và
dung dịch HCl là:
A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T.
Trang 2Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin
(Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val – Phe và tripeptit Gly – Ala – Val nhưng không thu được đipeptit Gly – Gly Chất
X có công thức là:
A Gly – Phe – Gly – Ala – Val B Gly – Ala – Val – Val – Phe.
C Gly – Ala – Val – Phe – Gly D Val – Phe – Gly – Ala – Gly Câu 12: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Điện phân nóng chảy MgCl2 B Điện phân dung dịch MgSO4.
C Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2 D Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2 Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung hỗn hợp gồm Fe và NaNO3 trong khí trơ.
(2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Đốt dây Al trong bình kín chứa đầy khí O2.
(4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng.
(5) Nung hỗn hợp bột gồm CuO và Al trong khí trơ.
Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là:
Câu 14: Amino axit X có phân tử khối bằng 89 Tên của X là :
A Alanin B Glyxin C Valin D Lysin Câu 15: Nếu cho thuốc giảm đau dạ dày (NaHCO3) vào nước Coca Cola (có môi trường axit)
thì khí sinh ra sẽ là :
Câu 16: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin X Y Chất Y là chất nào sau đây?
A CH3CH(NH2)COONa B H2NCH2CH2COOH.
C CH3CH(NH3Cl)COOH D CH3CH(NH3Cl)COONa Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HBr tạo ra muối sắt(II).
B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Cu.
C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
D Trong các phản ứng hóa học, muối FeCl3 chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Câu 18: Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức
năng sinh lí Ma túy có tác dụng ức chế, kích thích mạnh mẽ, gây ảo giác làm cho người dùng không làm chủ được bản thân Nghiện ma túy sẽ dẫn đến rối loạn tâm, sinh lí, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thần kinh, rối loạn tuần hoàn, hô hấp Tiêm chích ma túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong, vì thế phải luôn nói KHÔNG với ma túy Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng)?
A Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain B Penixilin, ampixilin, erythromixin.
C Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain D Thuốc phiện, penixilin, moocphin Câu 19: Có 3 dung dịch: Na2SO3, NaNO3, NH4NO3 đựng riêng biệt trong 3 ống nghiệm mất
Trang 3Câu 20: Cho dãy chuyển hóa sau: R
có thể là kim loại nào sau đây:
Câu 21: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;
Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là:
A Fe và dung dịch CuCl2 B Fe và dung dịch FeCl3.
C Dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3.
Câu 22: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch FeSO4 đã được axit hoá bằng H2SO4 vào dung dịch
KMnO4 Mô tả hiện tượng quan sát được.
A Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng.
B Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần đến không màu.
C Dung dịch màu tím hồng bị chuyển dần sang màu nâu đỏ.
D Dung dịch màu tím bị mất ngay, sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dung dịch có
màu hồng.
Câu 23: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe Chỉ cần dùng thêm hoá chất duy nhất là:
A dung dịch AgNO3 B dung dịch CuSO4.
C dung dịch FeSO4 D dung dịch Mg(NO3)2.
Câu 24: Bốn kim loại Na, Al, Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng :
X, Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy, X đẩy được T ra khỏi dung dịch muối, Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội X, Y, Z, T theo thứ tự lần lượt là :
A Al, Na, Cu, Fe B Na, Fe, Al, Cu C Na, Al, Fe, Cu D Al, Na, Fe, Cu Câu 25: Số đồng phân amin bậc I có công thức phân tử C4H11N là:
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 1
mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), khối lượng muối thu được là:
A 11,7 B 19,2 C 8,25 D 11,9.
Câu 27: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với
100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 13,1 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A HCOOH3NCH=CH2 B H2NCH2CH2COOH
Câu 28: Cho 20 gam một este X có tỉ khối hơi so với oxi là 3,125 vào bình đựng 300 mL
dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:
A CH2=CHCH2COOCH3 B CH3COOCH=CHCH3
C C2H5COOCH=CH2 D CH2=CHCOOC2H5
Câu 29: Sục CO2 vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 lượng kết tủa biến đổi theo đồ thị hình dưới
đây (các đơn vị được tính theo mol):
Trang 4Nồng độ mol của chất tan trong dung dịch sau phản ứng là (coi thể tích không đổi)
A 0,08 M B 0,40 M C 0,60 M D 1,00 M.
Câu 30: Đun 0,1 mol glixerol với 0,15 mol axit acrylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi
phản ứng đạt trạng thái cân bằng, thu được m gam este B (không chứa nhóm chức khác) với hiệu suất phản ứng đạt 60% Giá trị của m là:
A 7,620 B 15,240 C 21,167 D 9,620
Câu 31: Cho 3,84 gam Cu vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là:
A 9,88 gam B 11,28 gam C 10,08 gam D 8,99 gam Câu 32: Cho 500 ml dung dịch NaOH 0,3M tác dụng với 500ml dung dịch AlCl3 0,1M tạo ra
m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 33: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ đơn chức X thu được sản phẩm cháy chỉ
gồm 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Nếu cho 5,72 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 6,24 gam muối của axit hữu cơ Y
và chất hữu cơ Z Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat
C etyl propionat D isopropyl axetat
Câu 34: Chia m gam hỗn hợp X gồm K, Al thành hai phần bằng nhau.
- Cho phần 1 vào nước (dư) thu được 2,24 lít khí H2 (đktc).
- Cho phần 2 vào dung dịch NaOH dư thu được 3,92 lít khí H2.
Khối lượng Al trong X là:
A 1,35 gam B 2,7 gam C 5,4 gam D 4,05 gam Câu 35: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu
được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 46,07 B 43,20 C 24,47 D 21,60.
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 , Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl
2M, thu được dung dịch Y có tỉ lệ số mol Fe2+ và Fe3+ là 2 : 1 Sục khí clo (dư) vào dung dịch
Y, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 48,75 gam muối khan Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
Trang 5Câu 38: Đun nóng m gam hỗn hợp Mg và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một
lượng dung dịch HNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch
X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5 ) Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam Giá trị của m là:
A 50,4 B 21,6 C 7,2 D 33,6.
Câu 39: Cho m gam bột Cu vào 500 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng
thu được 9,44 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 4,8 gam bột Mg vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,36 gam chất rắn Z Giá trị của m là:
A 5,12 B 3,84 C 2,56 D 6,40.
Câu 40: Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 3 Thủy phân
hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 8,01 gam alanin và 6,00 gam glyxin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 9 Giá trị của m là:
A 10,83 B 12,03 C 11,67 D 11,47
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 05
ĐÁP ÁN
11.C 12.A 13.B 14.A 15.D 16.C 17.D 18.A 19.C 20.C 21.C 22.A 23.A 24.D 25.D 26.D 27.B 28.C 29.B 30.A 31.A 32.B 33.B 34.B 35.A 36.B 37.A 38.B 39.D 40.B