1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hóa 02 THPT HOÀNG HOA THÁM

5 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 61,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?. Câu 4: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM

(Đề thi gồm có 05 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ SỐ 02

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Este etyl axetat có công thức là

A CH3CH2OH

B CH3COOH

C CH3COOC2H5

D CH3CHO.

Câu 2: Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

A CH3COOC2H5.

B CH3COOCH=CH2

C HCOOCH2CH=CH2

D HCOOCH=CH-CH3.

Câu 3: Cho glixerin trileat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,

CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

A 2.

B 3.

C 5.

D 4.

Câu 4: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch

NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

A 2.

B 1.

C 3.

D 4.

Câu 5: Khử hoàn toàn 8 gam CuO bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Cu thu được sau phản ứng là

A 6,4 gam.

B 3,36 gam.

C 3,2 gam.

D 9,6 gam.

Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung

dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A 400 ml.

B 200 ml.

C 300 ml.

D 150 ml.

Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH

0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là

A HCOOH và HCOOC2H5.

B CH3COOH và CH3COOC2H5.

C C2H5COOH và C2H5COOCH3.

D HCOOH và HCOOC3H7.

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan

hết thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2) Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng

Trang 2

không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe, Cu trong A và giá trị của V lần lượt là

A 72,41%; 27,59% và 5,6

B 48,28%; 51,72% và 6,72

C 67,59%; 32,41% và 4,48

D 57,93%; 42,07% và 8,96

Câu 9: Nhận xét nào sau đây đúng?

A Glucozơ tác dụng được với dung dịch nước brom tạo thành muối amoni gluconat.

B Glucozơ có rất nhiều trong mật ong (khoảng 40%).

C Xenlulozo tan được trong dung dịch Cu(OH)2/NaOH tạo dung dịch xanh lam vì trong mỗi mắt xích của

xenlulozo có 3 nhóm OH tự do

D Đốt cháy saccarozơ thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH.

B CH3CH2OH và CH3CHO.

C CH3CH2OH và CH2=CH2.

D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

Câu 11: Lên men m g glucozơ với hiệu suất 90% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dd Ca(OH)2 thu được

10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Giá trị của m là

A 30.

B 15.

C 17.

D 34.

Câu 12: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

X, Y, Z, T lần lượt là

A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin

B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin

C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ

D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin

Câu 13: Thủy phân từng phần một pentapeptit thu được các đipeptit và tripeptit sau: X-T, Z-Y, T-Z, Y-E và

T-Z-Y (X, Y, Z, T, E là kí hiệu các gốc α-amino axit) Trình tự các amino axit trên là

A X-T-Z-Y-E.

B X-Y-Z-T-E.

C X-Z-T-Y-E.

D X-E-Z-Y-T.

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3, thu được V lít khí NO (là sản phẩm khử

duy nhất của N+5) ở đktc Giá trị của V là

A 1,12.

B 3,36.

C 2,24.

D 4,48.

Câu 15: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin, đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975

gam muối Khối lượng HCl phải dùng là

A 9,521.

B 9,125.

C 9,215.

D 9,512.

Câu 16: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là

A H2N-[CH2]4-COOH.

Trang 3

B H2N-[CH2]2-COOH.

C H2N-[CH2]3-COOH.

D H2N-CH2-COOH.

Câu 17: Hỗn hợp  X gồm 3 peptit đều mạch hở có tỉ lệ số mol tương ứn la 1: 1:3 thủy phân htoan m gam X ,

thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 g Alalin và 8,19g Valin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của 3 peptit trong X nhỏ hơn 13 Giá trị của m là

A 18,83      

B 18,29        

C 19,19      

D 18,47.

Câu 18: X là một ω-amino axit mạch không nhánh chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 0,1 mol

X tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra muối hữu cơ Y Cho toàn bộ Y này tác dụng với HCl thu được 18,15 gam muối hữu cơ Z Từ X có thể trực tiếp điều chế

A nilon – 6.

B nilon – 7.

C nilon – 8.

D nilon – 6,6.

Câu 19: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit:

glyxin, alanin và phenylalanin?

A 6.

B 9.

C 4.

D 3.

Câu 20: Chỉ ra phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.

B Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.

C Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein.

D Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit.

Câu 21: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ nilon – 6,6.

B Tơ visco.

C Tơ nitron.

D Tơ xenlulozơ axetat.

Câu 22: Các polime thuộc tơ nhân tạo là

A tơ nilon – 6,6 và tơ capron.

B tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

C tơ visco và tơ nilon – 6,6.

D tơ tằm và tơ vinilon.

Câu 23: Cứ 1,05 gam cao su buna-S phản ứng hết với 0,8 gam Br2 trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích buta-1,3-đien và

stiren trong loại cao su đã cho là

A 1:3.

B 1:2.

C 2:3.

D 2:1.

Câu 24: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ tạo thành sợi đay là 5 900 000 đvC, sợi bông là 1 750 000 đvC.

Tính số mắt xích (C6H10O5) trung bình có trong một phân tử của mỗi loại xenlulozơ đay và bông? 

A 36402 và 10802.

B 36401 và 10803.

C 36410 và 10803.

D 36420 và 10802.

Câu 25: Cho các dung dịch: alanin, anilin, kali cacbonat, axit fomic, metyl axetat, natrihiđrocacbonat, magie

clorua Số dung dịch tác dụng được với dung dịch NaOH là

A 5.

B 4.

C 3.

D 2.

Câu 26: Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?

Trang 4

A Glyxin.

B Axit axetic.

C Anilin.

D Valin.

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

(e) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

(f) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

Số phát biểu đúng là

A 3.

B 5.

C 4.

D 6.

Câu 28: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

B Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.

C AgNO3 và Zn(NO3)2

D Fe(NO3)2 và AgNO3.

Câu 29: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam?

A 40,5 gam

B 45,5 gam

C 55,5 gam

D 60,5 gam.

Câu 30: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào

sau đây?

A Ca

B Na

C Ag

D Fe

Câu 31: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3

B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl

D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4

Câu 32: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng

A Fe2O3; 65%

B Fe3O4; 75%

C FeO; 75%

D Fe2O3; 75%.

Câu 33: Trước đây vào các dịp lễ tết hay đám cưới, mừng thọ,… theo truyền thống, ông bà ta thường đốt pháo

để ăn mừng Tuy nhiên hiện nay đã bị cấm do có quá nhiều vụ tai nạn về pháo gây thiệt hại lớn về người và của

Do đó các em tuyệt đối không được dùng pháo dưới bất kì hình thức nào !

Thành phần chính của thuốc pháo (ruột pháo) là thuốc nổ đen Theo em thuốc nổ đen gồm những thành phần chính là

A KNO3 , S, C.

B KNO3 ,SiO2, C.

C KNO2 , S, C.

D KNO2 , SiO2, C.

Câu 34: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các chất sau: Ba(OH)2, NH4HSO4, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4

Trang 5

dựng trong 6 lọ bị mất nhãn

A dung dịch Na2CO3

B dung dịch AgNO3

C dung dịch NaOH.

D quỳ tím.

Câu 35: Điện phân một dd muối MCln với điện cực trơ Khi ở catot thu được 16g kim loại M thì ở anot thu

được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại M là

A Mg.

B Fe.

C Cu.

D Ca.

Câu 36: Hoà tan 0,105 mol Na2CO3 và 0,09 mol NaHCO3 vào nước thu được dung dịch A Người ta cho từ từ

dung dịch A vào 100ml dung dịch HCl 1,5M Thể tích CO2 (đktc) thoát ra là

A 2,184lit.

B 1,008 lít.

C 1,176 lít.

D 2,352 lít.

Câu 37: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không có không khí).

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hoà của kim loại và hỗn hợp hai khí có

tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hoá nâu trong không khí) Giá trị của m là

A 11,32

B 13,92

C 19,16

D.13,76.

Câu 38: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag

thu được là

A 5,4 gam.

B 2,16 gam.

C 3,24 gam.

D Giá trị khác.

Câu 39: Cho dung dịch NaOH 0,3M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M thu được một kết tủa trắng keo.

Nung kết tủa này đến khối lượng không đổỉ được 1,02 gam chất rắn Thể tích dung dịch NaOH lớn nhất đã dùng là

A 2 lít.

B 0,2 lít.

C 1 lít

D 0,4 lít.

Câu 40: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)

0 x y

Tỷ lệ x : y là

A 6: 7.

B 7: 8.

C 5: 4.

D 4: 5.

0,5a a

Ngày đăng: 17/08/2018, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w