Nhỳng thanh Mg dư vào X cho tới khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lớt đktc hỗn hợp khớ Y gồm NO và H2 và dung dịch Z chỉ chứa một muối.. Sau phản ứng thu được khớ và dung dịc
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THCS & THPT
HOÀNH Mễ
-( Đề thi cú 05 trang )
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THễNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi : Khoa học tự nhiờn; Mụn : Húa học
Thời gian làm bài : 50 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề
-(đề 02)
Câu
1 :
Dung dịch X chứa Fe(NO3)3 0,02 mol; Cu(NO3)2 0,01 mol và H2SO4 0,4 mol Nhỳng thanh Mg (dư) vào X cho tới khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lớt (đktc) hỗn hợp khớ Y (gồm
NO và H2) và dung dịch Z chỉ chứa một muối Giỏ trị của V là?
Câu
2 :
Cho m1 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 loóng thu được 4,48 lit khớ NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và m2 gam chõt rắn X Đun núng m2 gam chất rắn Y với khớ Clo (dư) thu được 2,48m2 gam chất rắn Y Khối lượng kim loại phản ứng với axit là:
Câu
3 :
Trong quỏ trỡnh điều chế cỏc chất khớ sau trong phũng thớ nghiệm: H2, Cl2, SO2, HCl, NH3, NO2,
O2 Số chất khớ cú thể thu được bằng phương phỏp đẩy nước là:
Câu
4 :
Hợp chất X cú cụng thức phõn tử CH6N2O3, cho 15,04 gam X tỏc dụng hết với dung dịch chứa 8 gam NaOH Sau phản ứng thu được khớ và dung dịch chứa m gam chất tan Giỏ trị của m là:
Câu
5 :
Thủy phõn hoàn toàn chất bộo X trung tớnh trong mụi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit bộo Nếu đốt chỏy hoàn toàn a mol X thỡ thu được 12,32 lớt CO2 (đktc) và 8,82 gam
H2O Mặt khỏc, a mol X tỏc dụng tối đa với 40 ml dung dịch Br2 1M Hai axit bộo là:
A axit stearic và axit linoleic B axit stearic và axit oleic.
C axit panmitic và axit oleic D axit panmitic và axit linoleic.
Câu
6 :
Trong cỏc kim loại sau, kim loại nào là kim loại kiềm:
Câu
7 :
Phỏt biểu nào sau đõy sai?
A Hàm lượng cacbon cú trong gang cao hơn trong thộp.
B Hỗn hợp tecmit được dựng để hàn đường ray.
C Thạch cao sống là CaSO4.H2O
D Phương phỏp trao đổi ion cú thể làm giảm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu.
Trang 28 :
Cho 12,6 gam hỗn hợp K và Mg vào 450 ml dung dịch HCl 1M thu được 5,6 lít H2 (đktc), 2,65 gam rắn và dung dịch X Cô cạn dung dịch X (sau khi đã lọc bỏ chất rắn) thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
C©u
9 :
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
C©u
10 :
Để điều chế Mg, Ca người ta điện phân nóng chảy các muối MgCl2, CaCl2 Tại sao điều chế Al người ta không điện phân muối AlCl3 mà điện phân nóng chảy Al2O3:
A Vì ở nhiệt độ cao AlCl3 bị thăng hoa (bốc hơi). B AlCl3 rất đắt.
C Chi phí điện phân AlCl3 cao hơn điện phân Al2O3 D AlCl3 không có sẵn như Al2O3
C©u
11 :
Cho các phát biểu sau:
(a)Các oxit axit đều ở thể khí
(a)Các nguyên tố thuộc nhóm IA đều là kim loại kiềm
(b)Có thể làm mềm nước cứng bằng K2CO3
(c) Hỗn hợp chứa a mol Cu và 0,8a mol Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl dư (không có mặt của O2)
Tổng số các phát biểu chính xác là:
C©u
12 :
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
C©u
13 :
Cho các phát biểu sau:
(a).CH2=CHCOOCH3, FeCl3, Fe(NO3)2 đều là các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(a).Anilin, phenol đều tác dụng với dung dịch brom và cho kết tủa trắng
(b). Anđehit fomic, axetilen, glucozơ đều tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
(b).Các peptit đều tham gia phản ứng với Cu(OH)2
(c).Dung dịch amin bậc I làm quỳ tím ngả thành màu xanh
Số phát biểu đúng là:
C©u
14 :
Cho 5,44 gam hỗn hợp A gồm hai este đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH, thu được 5,92 gam hỗn hợp hai muối của hai axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một ancol Đốt cháy hoàn toàn A thu được 3,6 gam nước Phần trăm khối lượng của este có khối
Trang 3lượng phân tử nhỏ có trong hỗn hợp A gần nhất với?
C©u
15 :
Kim loại M có thể điều chế được bằng các phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân M là:
C©u
16 :
Chất nào sau đây bị hòa tan khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng?
C©u
17 :
Điện phân 200ml dung dịch X chứa Cu(NO3)2 1M trong thời gian 5790 giây với cường độ dòng điện một chiều I = 2,5 A Ngắt dòng điện rồi cho ngay 200 ml dung dịch HNO3 0,5M vào bình điện phân, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5 ) Giá trị của V?
C©u
18 :
Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol H2SO4 và y mol Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Khối lượng kết tủa (gam)
143,75 58,25
a Số mol Ba(OH)2 (mol) Giá trị nào sau đây của a là đúng?
C©u
19 :
Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc C6H10O5 có:
-OH
C©u
20 :
Chất nào sau đây có tên gọi là metylfomat:
CH3
C©u
21 :
Tơ nilon -6,6 thuộc loại:
Trang 4A tơ thiên nhiên B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D. tơ nhân
tạo
C©u
22 :
Oxit nào sau đây là oxit axit?
C©u
23 :
Hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl fomat (tỷ lệ mol 1:1) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch
Y chứa đồng thời KOH 1,0M và NaOH 1,0M thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu
được m gam muối khan Giá trị của m là
C©u
24 :
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3 là:
C©u
25 :
Dung dịch A chứa 0,1 mol Al(NO3)3, dung dịch B chứa 0,24 mol KOH Nếu đổ từ A vào B rồi làm ngược lại đổ từ từ B vào A cho tới hết thì lượng kết tủa ở hai lần thí nghiệm chênh nhau là a mol Giá trị của a là?
C©u
26 :
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:
C©u
27 :
X là axit no, đơn chức; Y là axit không no, có một liên kết đôi C=C, có đồng phân hình học; Z là este hai chức (thuần) tạo X, Y và một ancol no (tất cả các chất đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 9,52 gam E chứa X, Y, Z thu được 5,76 gam H2O Mặt khác, E có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH sản phẩm sau phản ứng có chứa 12,52 hỗn hợp các chất hữu cơ Cho các phát biểu liên quan tới bài toán gồm:
(a) Phần trăm khối lượng của X trong E là 12,61%
(b) Số mol của Y trong E là 0,06 mol
(c).Khối lượng của Z trong E là 4,36 gam
(d).Tổng số nguyên tử (C, H, O) trong Z là 24
Tổng số phát biểu chính xác là ?
C©u
28 :
Cho Ba tan hết trong dung dịch HNO3 (biết N+5 chỉ tạo một sản phẩm khử duy nhất) Sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và hỗn hợp khí X Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Khí X có thể là N2 và N2O B Bài toán trên vô lý.
C Cho X đi qua CuO nung nóng thì thấy chất rắn D Để khí X ngoài không khí X có thể
Trang 5màu đỏ xuất hiện hóa nâu.
C©u
29 :
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là?
A Etylamin, phenylamin, amoniac B Phenylamin, amoniac, etylamin.
C Etylamin, amoniac, phenylamin D Phenylamin, etylamin, amoniac C©u
30 :
Quặng manhetit được dùng để điều chế kim loại nào:
C©u
31 :
Hỗn hợp X chứa a mol Al và 0,06 mol Fe3O4, nung X trong bình kín để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y chỉ chứa Al2O3 và Fe Giá trị của a là?
C©u
32 :
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
C©u
33 :
Hòa tan hoàn toàn 26,96 gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3, Fe3O4 và FeCO3 bằng dung dịch chứa
H2SO4 (vừa đủ) thu được 0,08 mol CO2 và dung dịch Y có chứa 53,84 gam hỗn hợp muối sắt sunfat Cho Ba(OH)2 dư vào Y thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là:
C©u
34 :
Cho các phát biểu sau:
(1) Glixerol, glucozơ, alanin là những hợp chất đa chứa
(2) Amino axit, amin là những hợp chất có nhóm -NH2
(3).Đốt cháy este no thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(3). PE, PVC được dùng làm chất dẻo
Số phát biểu đúng là:
C©u
35 :
Hỗn hợp X gồm amin không no (có một liên kết C=C), đơn chức mạch hở Y và ankin Z Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X sinh ra N2, 0,37 mol CO2 và 0,34 mol H2O Cho toàn bộ lượng X trên vào dung dịch chứa AgNO3 dư thì lượng kết tủa (gam) thu được gần nhất với:
C©u
36 :
Cho các chất sau: CH3-O-CHO, HCOOH, CH3COOCH3, C6H5OH (phenol) Tổng số chất có thể tác dụng với dung dịch NaOH là:
C©u
37 :
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ cần dùng vừa đủ 0,78 mol O2, sản phẩm cháy thu được có chứa 13,14 gam H2O Giá trị của m là?
Trang 6A 22,5 B 20,6 C 24,8 D 23,2 Câu
38 :
Cho cỏc phỏt biểu sau :
(a)Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(a)Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.
(b)Đốt chỏy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
Số phỏt biểu đỳng là:
Câu
39 :
Cú bao nhiờu aminoaxit là đồng phõn cú cựng cụng thức phõn tử C4H9NO2 ?
Câu
40 :
Hỗn hợp E chứa hai peptit X và Y cú tổng số liờn kết peptit nhỏ hơn 10, tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 Thủy phõn hoàn toàn m gam E trong điều kiện thớch hợp thu được 4,2 gam Gly, 12,46 gam Ala và 13,104 gam Val Giỏ trị của m gần nhất với?
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đỏp
ỏn
B C B C D A C A A A D A D D B B C D B A
Cõu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đỏp
ỏn
B A C B C B D C B B A A D C D D A C C D
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
đề : 02
Trang 707 { | ) ~ 34 { | ) ~
14 { | } )
15 { ) } ~
16 { ) } ~
17 { | ) ~
18 { | } )
19 { ) } ~
20 ) | } ~
21 { ) } ~
22 ) | } ~
23 { | ) ~
24 { ) } ~
25 { | ) ~
26 { ) } ~
27 { | } )