Có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.. Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.. Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.. Ph
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THCS & THPT
HOÀNH MÔ
-( Đề thi có 03 trang )
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi : Khoa học tự nhiên; Môn : Hóa học
Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề
-Họ tên học sinh:
(Cho biết M: O =16, N=14, C =12, Fe =56, H=1, Na =23, Ag = 108, Cu =64)
C©u
1 : Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là ?
C©u
2 : Tri peptit là hợp chất :
A Mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B Có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc
α-amino axit
C Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc
amino axit khác nhau D Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc
amino axit giống nhau
C©u
3 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nhỏ HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy
xuất hiện kết tủa vàng
B Protein dễ tan trong nước và dễ tan khi đun
nóng
C Khi cho Cu(OH)2/OH- vào lòng trắng
trứng thấy xuất hiện màu tím D Phân tử protein gồm các mạch dài
polipeptit tạo nên
C©u
4 : Biết rằng ion Pb
2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì:
A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.
C chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá D cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá C©u
5 : Kim loại Be Không tác dụng với chất nào dưới đây?
C©u
6 : Chất tham gia phản ứng tráng gương là:
C©u
7 : Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
C©u
8 : Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất phân biệt SO2, CO2?
A H2O B Dung dịch NaOH C. Dung dịch Ba(OH)
C©u
9 : Cho chuỗi biến đổi sau: C2H2 X Y Z CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là:
A CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH B C2H4, CH3COOH, C2H5OH
C CH3CHO, C2H4, C2H5OH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
C©u
10 : Hai chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng este hoá?
A CH3COOH và C2H5OH B CH3COONa và C6H5OH
C CH3COOH và CH2=CHOH D CH3COOH và C6H5NH2
C©u
11 : Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là?
C©u Chất nào sau đây tan được trong dung dịch NH3?
Trang 212 :
Câu
13 :
Tớnh chất húa học đặc trưng của kim loại là:
A tớnh bazơ B tớnh oxi húa C tớnh khử D tớnh axit.
Câu
14 :
Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/lit Sau phả ứng kết thỳc thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch x Cho dung dịch HCl dư vào X thu được m gam kết tủa giỏ trị của m là
Câu
15 : Thủy phõn 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phõn tử khối của X bằng 100 000 đvc thỡ số mắt xớch alanin cú trong phõn tử của X là?
Câu
16 : Chất cú tớnh oxi húa nhưng khụng cú tớnh khử là?
Câu
17 : Cho dóy cỏc chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3 Số chất lưỡng tớnh trong dóy là?
Câu
18 : Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phõn tử
A chỉ chứa nhúm amino B chứa nhúm cacboxyl và nhúm amino
C chỉ chứa nhúm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu
19 : Trong tự nhiờn canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A Đỏ vụi B Thạch cao khan C Thạch cao sống D Thạch cao nung Câu
20 : Cho 0,69 gam một kim loại kiểm tỏc dụng với nước (dư) thu được 0.336 lit khớ hi đro (đktc) Kim loại kiềm là?
Câu
21 : Khái niệm đúng về este là
A Khi thay thế nhóm OH ở nhóm
cacboxyl của axit cacboxylic bằng
gốc OR ta đợc hợp chất gọi là este
B Este là muối của axit cacboxylic.
C Khi thay thế nguyên tử hiđro ở
nhóm cacboxyl của axit
cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon
ta đợc hợp chất gọi là este
D CTCT của este đơn giản là R –
COO – R’ Với R, R’là gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm
Câu
22 : Trong cỏc tờn gọi dưới đõy, chất nào cú lực bazơ yếu nhất ?
A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C C6H5CH2NH2 D NH3
Câu
23 : Phõn hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi, thu được?
Câu
24 : Tớnh chất hoỏ học quan trọng nhất của este là:
C Phản ứng thuỷ phõn D Tất cả cỏc phản ứng trờn
Câu
25 : Hiệu ứng nhà kớnh là hệ quả của?
A Sự phỏ hủy oxzon trờn khớ quyển B Sự chuyển động ‘’xanh’’ duy trỡ trong sự
bảo tồn rừng
C Sự hiện diện của lưu huỳnh oxit trong khớ
quyển
D Sự lưu giữ bức xạ hồng ngoại bởi lượng dư
khớ cacbonic trong khớ quyển
2
Trang 326 :
Cho dóy cỏc chất: CH2═CHCl, CH2═CH─CH═CH2, H2NCH2COOH, CH2═CH2 Số chất trong dóy cú khả năng tham gia phản ửng trựng hợp là?
Câu
27 :
Cho dung dich NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy cú hiện tượng?
A Kết tủa keo trắng, sau đú kết tủa khụng tan B Kết tủa màu nõu đỏ
C Kết tủa keo trắng, sau đú tan dần D Kết tủa màu xanh
Câu
28 :
Chất cú nhiều trong thuốc lỏ gõy hại cho sức khỏe con người là?
Câu
29 :
Để chứng minh trong phõn tử của glucozơ cú nhiều nhúm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun núng
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun núng D kim loại Na.
Câu
30 :
Hai kim loại đều thuộc nhúm IIA trong bảng tuần hoàn là:
Câu
31 :
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là?
A CuSO4 và ZnCl2 B ZnCl2 và FeCl3 C HCl và AlCl3 D CuSO4 và HCl
Câu
32 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lipit ?
A Có trong tế bào sống khụng tan
trong nước nhưng tan nhiều trong cỏc dung
mụi hưũ cơ khụng phõn cực, bao gồm
chất béo, sáp, steroit,
B Không trong các dung môi hữu cơ
nh : ete, clorofom
C Là hợp chất chỉ có nhóm chức
Câu
33 :
Chất thuộc loại đisaccarit là:
Câu
34 :
Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M, khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X giỏ trị của m là?
Câu
35 :
Một loại polietilen cú phõn tử khối là 50000 Hệ số trựng hợp của loại polietilen đú xấp xỉ bằng?
Câu
36 :
Nguyờn liệu chớnh dựng để sản xuất nhụm là?
A Quặng đụlụmit B Quặng pirit C Quặng boxit D Quặng manhetit Câu
37 :
Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgNO3/NH3 (đun núng), thu được 21,6 gam Ag Gớa trị của m là ?
Câu
38 :
Sản phẩm cuối cựng của quỏ trỡnh thủy phõn cỏc protein đơn giản nhờ chất xỳc tỏc thớch hợp là?
A β-aminoaxit B α-aminoaxit C axit cacboxylic D este.
Câu
39 :
Nguyờn tử Fe cú Z = 26, cấu hỡnh e của Fe là:
A [Ar ] 4s13d7 B [Ar ] 4s23d6
C [Ar ]3d7 4s1 D [Ar ] 3d6 4s2
Câu
40 :
Hợp chất X đơn chức cú cụng thức đơn giản nhất là CH2O X tỏc dụng với dung dịch NaOH nhưng khụng tỏc dụng được với Na CTCT của X là
Trang 44