BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  ĐỀ MINH HỌA SỐ 82 (Đề thi có 4 trang) KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 820 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137. PHÂN TÍCH – ĐỊNH HƯỚNG GIẢI – ĐỀ SỐ 82 Câu 1: Chọn D. Các chất C6H5OH, HCOOH, CH3COOC2H5 đều tác dụng với NaOH và không tác dụng với HCl.  là chất lưỡng tính tác dụng được với cả HCl và NaOH.   Câu 2: Chọn A. Câu 3: Chọn D. Chất X: K2SO4 Z: KOH T: (NH4)2SO4 Y: NH4NO3 dd Ba(OH)2, t0 Có kết tủa xuất hiện Không hiện tượng Kết tủa và khí thoát ra Có khí thoát ra Phương trình phản ứng: Ba(OH)2 + K2SO4 BaSO4 trắng + 2KOH Ba(OH)2 + NH4NO3: không xảy ra Ba(OH)2 + (NH4)2SO4  BaSO4 trắng + 2NH3↑ + 2H2O Ba(OH)2 + 2NH4NO3  Ba(NO3)2 + 2NH3↑ + 2H2O
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA SỐ 82
(Đề thi có 4 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi
820
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
PHÂN TÍCH – ĐỊNH HƯỚNG GIẢI – ĐỀ SỐ 82
Câu 1: Chọn D.
- Các chất C6H5OH, HCOOH, CH3COOC2H5 đều tác dụng với NaOH và không tác dụng với HCl
- H NCH COONH2 2 4 là chất lưỡng tính tác dụng được với cả HCl và NaOH
H NCH COONH 2HCl ClH NCH COOHNH Cl
H NCH COONH H NCH COONaNH O
Câu 2: Chọn A.
Câu 3: Chọn D
dd Ba(OH)2, t0 Có kết tủa xuất hiện Không hiện tượng Kết tủa và khí thoát ra Có khí thoát ra
- Phương trình phản ứng:
Ba(OH)2 + K2SO4 BaSO4 trắng + 2KOH
Ba(OH)2 + NH4NO3: không xảy ra
Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 BaSO4 trắng + 2NH3 + 2H2O
Ba(OH)2 + 2NH4NO3 Ba(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O
Câu 4: Chọn D.
- Ta có: Y Y
Y
n 0, 2
Y là C H N2 7
Câu 5: Chọn B.
Câu 6: Chọn A
Câu 7: Chọn B.
- Na, Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- Fe, Cu được điều chế bằng cả 3 phương pháp là điện phân dung dịch, nhiệt luyện và thủy luyện
- Ag được điều chế bằng 2 phương pháp là điện phân dung dịch và thủy luyện
Vậy chỉ có 2 kim loại Na và Al được bằng một phương pháp điện phân
Câu 8: Chọn D.
- Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy có kết tủa màu vàng
Câu 9: Chọn A.
2 4 loã
3 2
F
AgN
e
O
C Fe + 2HCl FeCl2 + H2 D Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Câu 10: Chọn B.
Trang 2- Phương trình: HCOOCH3NaOH HCOONa CH OH 3
mol: 0,15 0,15
HCOONa
Câu 11: Chọn A.
- Quá trình: H SO 2 4 đ
dd X
NH
2 4
- Lưu ý: Các hiđroxit hay muối của các kim loại Cu, Ag, Zn, Ni tạo phức tan trong dung dịch NH3 dư
Câu 12: Chọn C.
A Sai, Tên gọi của X là phenyl axetat.
B Sai, X không có phản ứng tráng gương.
C Đúng, Phương trình: CH3COOC6H5 + NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O
D Sai, X được điều chế bằng phản ứng của anhiđrit axetic với phenol :
C6H5OH + (CH3CO)2O CH3COOC6H5 + CH3COOH
Câu 13: Chọn B.
- Hướng tư duy 1: Cân bằng phương trình
Mg + 2Fe3+ Mg2+ + 2Fe2+
mol: 0,02 → 0,04 0,04 nFe 3 còn lại = 0,08 mol
Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+
mol: 0,04 0,08 nCu dư = 0,06 mol
Vậy mrắn = mCu dư = 3,84 (g)
- Hướng tư duy 2: Sử dụng bảo toàn e
- Ta có: ne cho 2(nMgn ) 0, 24 molCu Nhận thấy: nFe3 ne cho 3nFe3 Fe3+ chỉ về Fe2+
- Khi đó: nCu dư = ne cho nFe3 0,06 mol m 3,84 (g)
2
Câu 14: Chọn C.
- Phương trình phản ứng: Cu + 4HNO3 đặc, nóng Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Vậy tổng hệ số các chất trong phương trình trên là 10
Câu 15: Chọn C.
- Nicotin (C10H14N2)có nhiều trong cây thuốc lá Cấu tạo của nó:
- Nicotin là chất lỏng sánh như dầu, không màu, có mùi thuốc lá, tan được trong nước Khi hút thuốc lá, nicotin thấm vào máu và theo dòng máu đi vào phổi Nicotin là một trong những chất độc cực mạnh (từ 1 đến 2 giọt nicotin có thể giết chết một con chó), tính độc của nó có thể sánh với axit xianhiđric HCN
- Nicotin chỉ là một trong số các chất hóa học độc hại có trong khói thuốc lá (trong khói thuốc lá có chứa tới
1400 hợp chất hóa học khác nhau) Dung dịch nicotin trong nước được dùng làm thuốc trừ sâu cho cây trồng Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác
Câu 16: Chọn B.
Trang 3- Ta có: 3 4
3 4
3 4 3 3
BT: Fe
Fe O
Fe Fe O Fe(NO )
n 0,03 mol
3 4
3
Câu 17: Chọn C.
- Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc enzim
Câu 18: Chọn A.
- Trong 18 (g) X 2 3
3
R CO : x mol NaHCO : x mol
3 2 3
BT:C
4
x 0,1mol
R 18 (NH )
0,05mol 0,025mol 0,05mol
(NH ) CO , NaHCO Na CO CO NH H O
mNa CO2 3 0,025.1062,65(g)
Câu 19: Chọn A.
- Ta có: mAg a 108nAg 108.2.nC H O6 12 6 108.2.2.H % nC H O12 22 11 108 (g)
Câu 20: Chọn C.
- Vì este được tạo thành từ axit fomic nên có dạng là HCOOR Có tất cả 4 đồng phân thỏa mãn:
Câu 21: Chọn D.
2
H X
m
M
M 9x M 27 X là Al
A Sai, Theo thứ tự độ dẫn điện giảm dần là: Ag Cu Au Al Fe
B Sai, Nhôm là kim loại nhẹ (D 2, 7g / cm 3) nặng hơn so với nước (D 1g / cm 3)
C Sai, Al chỉ tan trong dung dịch HCl còn dung dịch NH3 thì không tan, vì NH3 có tính bazơ yếu không hòa tan được Al(OH)3
D Đúng, Al là kim loại có tính khử mạnh: Al Al3 3e
Câu 22: Chọn B.
- Đồ thị (a) cho thấy lượng Fe3+ từ 0 tăng dần sau đó không đổi nên ứng với thí nghiệm (1)
+ Phương trình phản ứng :Ag Fe 2 Ag Fe 3
- Đồ thị (b) cho thấy lượng Fe3+ giảm dần về 0 nên ứng với phản ứng (2)
+ Phương trình phản ứng : Fe 2Fe 3 3Fe 2
- Đồ thị (c) cho thấy lượng Fe3+ không đổi nên ứng với phản ứng (3)
+ Phương trình phản ứng : Ag Cl AgCl
Câu 23: Chọn A.
- Khi đốt chất béo E ta có: (kE1) nE nCO2 nH O2 (kE 1) nE 8nE kE 9 3 COO 6 C C
- Khi cho a mol E tác dụng tối đa với 0,6 mol Br2 Br 2
E
n
6
Câu 24: Chọn A.
Những chất tác dụng với dung dịch brom gồm:
- Hidrocacbon: Xiclopropan (C3H6), Anken, Ankin, Ankadien, Stiren…
- Các hợp chất hữu cơ có gốc hidrocacbon không no
- Andehit (-CHO)
- Các hợp chất có nhóm chức andehit: Axit fomic, Este của axit fomic, Glucozơ, Mantozơ…
Trang 4- Phenol (C6H5-OH) và anilin (C6H5-NH2) phản ứng thế ở vòng thơm.
Vậy có 6 chất thỏa mãn là: stiren, metyl fomat, anilin, anđehit axetic, axit fomic, phenol
Câu 25: Chọn A.
- Ta có : Al O ,CuO 2 3 Al O ,Cu 2 3
Câu 26: Chọn C.
0,1 mol B 0,25 mol
0,25mol 0,45mol
- Ta có: nH O2 nNaOH 0, 45 mol
2
BTKL
MA = 147: H NC H (COOH) Vậy A là 2 3 5 2 Axit glutamic
Câu 27: Chọn C.
- Quá trình 1: 13,12 (g) E O : 0,5 mol2 CO2 H O2
KOH : 0, 2 mol a (g) A b (g) B
Gọi a, b, c lần lượt là mol của X, Y, Z
2
KOH
CO BT: O
H O BTKL
a b 2c n 0, 2 mol
n 0, 49 mol
n 0, 42 mol
- Quá trình 2: Khi cho E tác dụng với dung dịch Br2, nhận thấy nBr2 0,1 n E 0,36 Trong X, Y chỉ
có 1 chất tham gia phản ứng cộng Br2, khi đó Z được tạo bởi X, Y cũng có phản ứng cộng Br2
+ Gọi X là chất có 2 liên kết Y có chứa 1 liên kết và Z có chứa 3 liên kết
+ Ta có hệ sau: 2 2
2
*
0,36.(a c) 0,1.(a b c) c 0,02 mol
n (n n ) n n
(với n,m là số C của X, Y với n ≥ 3 và m ≥ 2)
+ Xét n = 3 suy ra n = 2 Từ đó Z gồm 2
3
B : CH CH COONa : 0,05mol a
2,617
A : CH COONa : 0,15 mol b
+ Nếu n > 3 thì m < 2 : không thỏa điều kiện
Câu 28: Chọn D.
- Khi thêm m gam Na vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 thì:
(x 0,2) mol 0,1mol
0,2mol
NaOH , Ba(OH) Al (SO ) HCl BaSO , Al(OH)
(với x là số mol Na thêm vào)
4 BaSO
3
BaSO Al(OH)
31,1 233n
78
- Hướng tư duy 1:
+ Để x đạt giá trị lớn nhất thì kết tủa Al(OH)3 đạt cực đại rồi tan lại một phần
nOH 4nAl3 nH nAl(OH)3 0,9 mol mà nNaOH x 0, 2 n OH 2nBa(OH)2 x 0,5 mol
- Hướng tư duy 2 :
+ Áp dụng BTNT Cl, S và Al dung dịch sau phản ứng gồm: 0,2mol 0,2 mol 0,1mol
NaCl ; Na SO ; NaAlO
Trang 52 4 2
BT:Na
NaOH NaCl Na SO NaAlO
Câu 29: Chọn A.
(1) Đúng, Sự đông tụ là sự đông lại của protein và tách ra khỏi dung dịch khi đun nóng hoặc thêm axit,
bazơ, muối Sự kết tủa của protein bằng nhiệt cũng được gọi là sự đông tụ
(2) Đúng, Sợi bông chứa thành phần chính là xenlulozơ khi đốt cháy không có mùi khét và mùi giống như
mùi đốt giấy Tơ tằm khi đốt cháy có mùi khét như mùi tóc cháy do trong thành phần của tơ tằm được kết tinh từ protein
(3) Đúng, Cho dung dịch HCl dư vào benzen và anilin thì anilin tan trong HCl còn phần không tan là
benzen sau đó ta chiết lọc phần không tan thu được benzen Đem dung dịch còn lại gồm có HCl dư và
C6H5NH3Cl sau khi chiết tác dụng với NaOH ta thu được anilin không tan
(4) Sai, Glucozơ hay còn gọi là đường nho , fructozơ có nhiều trong mật ong và độ ngọt của nó gấp 2,5 lần
glucozơ
(5) Sai, Không dùng AgNO3/NH3 vì cả 2 chất đều có khả năng tham gia phản ứng Để nhận biết glucozơ và fructozơ thì ta dùng dung dịch Br2 vì glucozơ làm mất màu dung dịch Br2 trong khi fructozơ thì không
(6) Đúng, Trong tinh bột, amilopectin chiểm khoảng 70-80% Trong gạo nếp chứa thành phần amilopectin
cao hơn gạo tẻ vì vậy gạo nếp sẽ dẻo hơn gạo tẻ
Vậy có 4 nhận xét đúng là (1), (2), (3), (6)
Câu 30: Chọn A.
(a) Sai, Cấu hình Cr(Z=24): 1s22s22p63s23p63d54s1 : Cr nằm ở chu kì 4, nhóm VIB
(b) Đúng, Cr bị thụ động hóa khi tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội
2CrO 2H Cr O H O màu vàng màu da cam
- Trong môi trường kiềm, muối đicromat chuyển hóa thành cromat và ngược lại trong môi trường axit, muối cromat chuyển hóa thành đicromat
(d) Đúng, Trong môi trường axit, muối crom (VI) có tính oxi hóa mạnh và bị khử thành muối crom (III).
Ví dụ: K2Cr2O7 + 14HCl 2KCl + 3CrCl3 +3Cl2 + 7H2O
(e) Đúng.
(g) Đúng, Phản ứng: 3S 4CrO 3 2Cr O2 33SO2 và C H OH 4CrO2 5 3 2Cr O2 32CO23H O2
Vậy có 4 phát biểu đúng
Câu 31: Chọn D.
- Be không tác dụng với nước ngay nhiệt độ thường trong khi Mg tan chậm trong nước lạnh khi đun nóng
thì Mg tan nhanh trong nước
Câu 32: Chọn C.
- Trong các chai dung dịch đạm có nhiều các axit amin mà cơ thể cần khi bị ốm, mất sức hoặc sau các ca
phẫu thuật để cơ thể sớm hồi phục Ngoài ra có các chất điện giải và có thể thêm một số các vitamin, sorbitol tùy theo tên thương phẩm của các hãng dược sản xuất khác nhau
Câu 33: Chọn D.
- Phương trình phản ứng:
0
1500 C
2CH (X) C H (Y) 3H ;
o 4
HgSO ,t
C H H O CH CHO(Z)
0
Pd/PdCO
C H (Y) H C H (P)
3C H (P) 2KMnO 4H O 3C H (OH) (Q) 2KOH 2MnO
2 4 o
H SO
C H (OH) (Q) 2CH COOH(T) C H (OOCCH ) (E) 2H O
Trang 6
Vậy ME 146
Câu 34: Chọn D.
- Xét trường hợp dung dịch Y chứa 2 chất tan là NaOH và NaCl Quá trình điện phân diễn ra như sau :
Tại catot:
Fe2+ + 2e → Fe
x ← 2x → x
2H2O + 2e → 2OH- + H2
2y → 2y y
Tại Anot:
2Cl- → Cl2 + 2e (2x + 2y) (x + y) ← (2x + 2y)
- Từ phương trình: Al 3H O NaOH2 Na[Al(OH) ]4 3H2
2
suy ra nOH n Al 0, 02 y 0, 01 mol
- Khối lượng dung dịch giảm: 56x 71n Cl 22nH 2 4,54 x 0,03 mol
2
BT: e
Ag FeCl AgNO
2
BT: Cl
AgCl FeCl NaCl
FeCl :0,03mol
m = 20, 46 gam
Câu 35: Chọn A.
- Quá trình:
3 2 3 dd32 0%4
Mg, MgO Mg(HCO ) , MgSO
Y c
4
« c¹ n
0, 5 mol Y (M 32)
dd Z (36%) MgSO : 0,
khÝ
6 mol
- Ta có: nH SO 2 4 nMgSO 4 0, 6 mol mH SO 2 4 58,8 gam mdd H SO 2 4 58,8 196 gam
0,3
2 4
MgSO
dd H SO
120n
Câu 36: Chọn C.
- Quá trình:
0,02mol 0,04mol
t
x y 2 3
X
Fe O , Cr O , Al
0
t
2 2
6,6 gam
H : 0,015 mol Y
2
- Xét P1 : quy đổi hỗn hợp Y thành : Al : 0,02 mol; Cr : 0,02 mol ; O : 0,11 mol và Fe.
2
BT:e
Fe
3
+ Dung dịch Z:
2 BT: Fe 3
Fe :x mol
Fe :(0,06 x) mol
;
2 BT:Cr 3
Cr :y mol
Cr :(0,02 y) mol
và
3
Al : 0,02 mol
Cl : 0, 25mol
Fe(OH) Fe(OH) Cr(OH)
BTDT (Z)
x y 0,05 2n 3n 2n 3n 3n n
x 0,04
y 0,01
(Vì dung dịch Z phản ứng tối đa với NaOH nên kết tủa Cr(OH)3 tan hết)
- Hướng tư duy 1:
+ Ta có: nNaOH tối đa = x = 2nFe 2 3nFe 3 2nCr 2 4nCr 3 4nAl 3 0, 28mol
- Hướng tư duy 2:
Trang 7+ Dung dịch sau cùng chứa: nNaCrO2 0,01mol; nNaAlO2 0, 02 mol vµ nNaCl 0, 25mol
BT:Na
NaOH NaCrO NaAlO NaCl
Câu 37: Chọn B.
- Hướng tư duy 1: Quy đổi hỗn hợp X thành C 2 H 3 ON, CH 2 (a mol) và H 2 O (b mol)
+ Gọi nBaCO3 x mol BT:Ba nBa(HCO )3 2 (0,14 x) mol
BT:C
BaCO Ba(HCO ) C H ON CH
+ Ta có: mdd tăng = 44nCO2 18nH O2 197nBaCO3 Thay(1 ào)v 259a 18b 28,85 (2)
+ Gọi k là số nguyên tử N trung bình trong X với: 3 < k < 5
Với k = 3 b 0,075 0,025
3
Thay b vào (2) ta tính được a = 0,1096 mX 6, 2601 gam
Với k = 5 b 0,075 0,015
5
Thay b vào (2) ta tính được a = 0,11 mX6,085 gam
Vậy giá trị của m nằm trong khoảng: 6, 085 m 6, 2601
- Hướng tư duy 2: Quy đổi về các gốc axyl và H 2 O.
+ Hỗn hợp X gồm C Hn 2n 1 ON và H2O cách giải tương tự giống hướng tư duy 1
- Hướng tư duy 3: Sử dụng công thức tổng quát
+ Đặt công thức chung của hỗn hợp X: C Hn 2n 2 a a 1 a O N (n số nguyên tử C ; a là số gốc -amino axit) + Ta có: nCO min2 nCO2 nCO max2 nBa(OH)2 nCO2 2nBa(OH)2 0,14 n CO2 0, 28 mol
+ Để giá trị của m lớn nhất khi và chỉ khi X chỉ chứa tripeptit Y có công thức: C Hn 2n 1 4 3 O N : x mol
2
BT: N
X BT: C
3n 2 n x 0,05 mol
m (14n 105)x 7, 21 gam
n 2,8 n.n n
Câu 38: Chọn C.
A Sai, Các polime tổng hợp có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hoặc trùng hợp Lấy ví dụ:
trùng hợp vinyl clorua
B Sai, Poli(vinyl axetat) (PVA) tác dụng với dung dịch NaOH hay cao su thiên nhiên tác dụng với HCl:
C Đúng, Protein là một loại polime thiên nhiên có trong tơ tằm, lông cừu, len.
D Sai, Trong cấu trúc của cao su buna – S không có chứa lưu huỳnh.
Trang 8xt,t ,p
Buta 1,3 ien đ Stiren
Poli (buta ien stiren) Cao su đ Bun S a
Câu 39: Chọn C.
- Vì X, Y đều tham gia phản ứng tráng bạc và tác dụng với KOH sinh ra muối nên X, Y có dạng HCOOR
mà MX < MY < 70 X là HCOOH ; Y là HCOOCH3 Vậy dY/X M : MY X 1,304
Câu 40: Chọn D.
m gam
0,4 mol hh M
Fe O Fe, Fe O HCl dung dÞch Y H
- Ta có: nFe nH2 0, 2 mol và 2
2
- Với b : a 3,5 b 3,5m O 2 39, 2 gam nFe 0,7 mol
- Giả sử:
Fe O
BT: O
b mol c mol 0,2 mol a mol
2 3 3 4 hçn hîp
v×
M
m 160n Fe O 2 3 232nFe O 3 4 39, 2 gam
- Cho
2 3
0,3 mol 0,4 mol 1,8 mol
Ag
AgCl Cl dung dÞch Y
Vậy (m m ) 1 329,9 gam
BẠN LÀ GIÁO VIÊN TRẺ, NĂNG ĐỘNG, TÂM HUYẾT VỚI NGHỀ NHÀ GIÁO VÀ KHÔNG ĐỂ HS CHO LÀ KHÔNG CẬP NHẬT, PHƯƠNG PHÁP CŨ, GIẢI CÁC BÀI TOÁN CHẬM , MẤT NHIỀU THỜI GIAN, ÍT CÁCH GIẢI HAY VÀ CHƯA HIỆU QUẢ THÌ HÃY GỌI CHO TÔI ĐỂ SỞ HỮU TOÀN BỘ TÀI LIỆU CHÌA KHÓA VÀNG VÀ
100 THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MỚI NHẤT
Theo cấu trúc mới nhất của Bộ giáo dục và đào tạo
(40 câu trắc nghiệm).
BẠN CÓ THỂ CHỈNH SỬA ĐỀ VÀ TÀI LIỆU PHÙ HỢP HƠN VỚI ĐỐI TƯỢNG
HS CỦA MÌNH ĐỂ CÁC BẠN KHÔNG MẤT THỜI GIAN BIÊN SOẠN ĐỀ THÌ HÃY LIÊN HỆ:
THẠC SĨ: NGUYỄN VĂN PHÚ: 0989292117
HOẶC QUA MAIL: phueuro@gmail.com
FACEBOOK: trieu phu nguyen
TÀI LIỆU SẼ GỮI QUA: ĐỊA CHỈ EMAIL, MAIL, YAHOO, FACE
(TOÀN BỘ TÀI LIỆU CHÌA KHÓA VÀNG TẶNG MIỄN PHÍ.)