1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề minh họa THPT quốc gia phần 2 2017

9 444 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 437 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  ĐỀ MINH HỌA SỐ 82 (Đề thi có 4 trang) KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề  Mã đề thi 820  Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137. PHÂN TÍCH – ĐỊNH HƯỚNG GIẢI – ĐỀ SỐ 82 Câu 1: Chọn D. Các chất C6H5OH, HCOOH, CH3COOC2H5 đều tác dụng với NaOH và không tác dụng với HCl.  là chất lưỡng tính tác dụng được với cả HCl và NaOH.   Câu 2: Chọn A. Câu 3: Chọn D.  Chất X: K2SO4 Z: KOH T: (NH4)2SO4 Y: NH4NO3   dd Ba(OH)2, t0 Có kết tủa xuất hiện Không hiện tượng Kết tủa và khí thoát ra Có khí thoát ra  Phương trình phản ứng: Ba(OH)2 + K2SO4 BaSO4 trắng + 2KOH Ba(OH)2 + NH4NO3: không xảy ra Ba(OH)2 + (NH4)2SO4  BaSO4 trắng + 2NH3↑ + 2H2O Ba(OH)2 + 2NH4NO3  Ba(NO3)2 + 2NH3↑ + 2H2O

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ MINH HỌA SỐ 82

(Đề thi có 4 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi

820

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

PHÂN TÍCH – ĐỊNH HƯỚNG GIẢI – ĐỀ SỐ 82

Câu 1: Chọn D.

- Các chất C6H5OH, HCOOH, CH3COOC2H5 đều tác dụng với NaOH và không tác dụng với HCl

- H NCH COONH2 2 4 là chất lưỡng tính tác dụng được với cả HCl và NaOH

H NCH COONH 2HCl ClH NCH COOHNH Cl

H NCH COONH   H NCH COONaNH  O

Câu 2: Chọn A.

Câu 3: Chọn D

dd Ba(OH)2, t0 Có kết tủa xuất hiện Không hiện tượng Kết tủa và khí thoát ra Có khí thoát ra

- Phương trình phản ứng:

Ba(OH)2 + K2SO4  BaSO4 trắng + 2KOH

Ba(OH)2 + NH4NO3: không xảy ra

Ba(OH)2 + (NH4)2SO4   BaSO4 trắng + 2NH3 + 2H2O

Ba(OH)2 + 2NH4NO3   Ba(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O

Câu 4: Chọn D.

- Ta có: Y Y

Y

n 0, 2

   Y là C H N2 7

Câu 5: Chọn B.

Câu 6: Chọn A

Câu 7: Chọn B.

- Na, Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

- Fe, Cu được điều chế bằng cả 3 phương pháp là điện phân dung dịch, nhiệt luyện và thủy luyện

- Ag được điều chế bằng 2 phương pháp là điện phân dung dịch và thủy luyện

Vậy chỉ có 2 kim loại Na và Al được bằng một phương pháp điện phân

Câu 8: Chọn D.

- Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy có kết tủa màu vàng

Câu 9: Chọn A.

2 4 loã

3 2

F

AgN

e

O

C Fe + 2HCl   FeCl2 + H2 D Fe + CuSO4   FeSO4 + Cu

Câu 10: Chọn B.

Trang 2

- Phương trình: HCOOCH3NaOH HCOONa CH OH 3

mol: 0,15 0,15

HCOONa

Câu 11: Chọn A.

- Quá trình: H SO 2 4 đ

dd X

NH

2 4

  

      

- Lưu ý: Các hiđroxit hay muối của các kim loại Cu, Ag, Zn, Ni tạo phức tan trong dung dịch NH3 dư

Câu 12: Chọn C.

A Sai, Tên gọi của X là phenyl axetat.

B Sai, X không có phản ứng tráng gương.

C Đúng, Phương trình: CH3COOC6H5 + NaOH   CH3COONa + C6H5ONa + H2O

D Sai, X được điều chế bằng phản ứng của anhiđrit axetic với phenol :

C6H5OH + (CH3CO)2O   CH3COOC6H5 + CH3COOH

Câu 13: Chọn B.

- Hướng tư duy 1: Cân bằng phương trình

Mg + 2Fe3+   Mg2+ + 2Fe2+

mol: 0,02 → 0,04 0,04  nFe 3  còn lại = 0,08 mol

Cu + 2Fe3+   Cu2+ + 2Fe2+

mol: 0,04  0,08  nCu dư = 0,06 mol

Vậy mrắn = mCu dư = 3,84 (g)

- Hướng tư duy 2: Sử dụng bảo toàn e

- Ta có: ne cho 2(nMgn ) 0, 24 molCu  Nhận thấy: nFe3  ne cho 3nFe3   Fe3+ chỉ về Fe2+

- Khi đó: nCu dư = ne cho nFe3 0,06 mol m 3,84 (g)

2

Câu 14: Chọn C.

- Phương trình phản ứng: Cu + 4HNO3 đặc, nóng   Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

Vậy tổng hệ số các chất trong phương trình trên là 10

Câu 15: Chọn C.

- Nicotin (C10H14N2)có nhiều trong cây thuốc lá Cấu tạo của nó:

- Nicotin là chất lỏng sánh như dầu, không màu, có mùi thuốc lá, tan được trong nước Khi hút thuốc lá, nicotin thấm vào máu và theo dòng máu đi vào phổi Nicotin là một trong những chất độc cực mạnh (từ 1 đến 2 giọt nicotin có thể giết chết một con chó), tính độc của nó có thể sánh với axit xianhiđric HCN

- Nicotin chỉ là một trong số các chất hóa học độc hại có trong khói thuốc lá (trong khói thuốc lá có chứa tới

1400 hợp chất hóa học khác nhau) Dung dịch nicotin trong nước được dùng làm thuốc trừ sâu cho cây trồng Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác

Câu 16: Chọn B.

Trang 3

- Ta có: 3 4

3 4

3 4 3 3

BT: Fe

Fe O

Fe Fe O Fe(NO )

n 0,03 mol

3 4

3

Câu 17: Chọn C.

- Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc enzim

Câu 18: Chọn A.

- Trong 18 (g) X 2 3

3

R CO : x mol NaHCO : x mol

3 2 3

BT:C

4

x 0,1mol

R 18 (NH )

0,05mol 0,025mol 0,05mol

(NH ) CO , NaHCO        Na CO  CO  NH  H O

 mNa CO2 3 0,025.1062,65(g)

Câu 19: Chọn A.

- Ta có: mAg  a 108nAg 108.2.nC H O6 12 6 108.2.2.H % nC H O12 22 11 108 (g)

Câu 20: Chọn C.

- Vì este được tạo thành từ axit fomic nên có dạng là HCOOR Có tất cả 4 đồng phân thỏa mãn:

Câu 21: Chọn D.

2

H X

m

M

M  9x    M  27  X là Al

A Sai, Theo thứ tự độ dẫn điện giảm dần là: Ag Cu Au Al Fe   

B Sai, Nhôm là kim loại nhẹ (D  2, 7g / cm 3) nặng hơn so với nước (D 1g / cm  3)

C Sai, Al chỉ tan trong dung dịch HCl còn dung dịch NH3 thì không tan, vì NH3 có tính bazơ yếu không hòa tan được Al(OH)3

D Đúng, Al là kim loại có tính khử mạnh: Al Al3  3e

  

Câu 22: Chọn B.

- Đồ thị (a) cho thấy lượng Fe3+ từ 0 tăng dần sau đó không đổi nên ứng với thí nghiệm (1)

+ Phương trình phản ứng :Ag  Fe 2  Ag Fe 3 

    

- Đồ thị (b) cho thấy lượng Fe3+ giảm dần về 0 nên ứng với phản ứng (2)

+ Phương trình phản ứng : Fe 2Fe 3  3Fe 2 

- Đồ thị (c) cho thấy lượng Fe3+ không đổi nên ứng với phản ứng (3)

+ Phương trình phản ứng : Ag  Cl  AgCl

   

Câu 23: Chọn A.

- Khi đốt chất béo E ta có: (kE1) nE nCO2  nH O2  (kE 1) nE 8nE kE   9 3 COO  6 C C

- Khi cho a mol E tác dụng tối đa với 0,6 mol Br2  Br 2

E

n

6

Câu 24: Chọn A.

 Những chất tác dụng với dung dịch brom gồm:

- Hidrocacbon: Xiclopropan (C3H6), Anken, Ankin, Ankadien, Stiren…

- Các hợp chất hữu cơ có gốc hidrocacbon không no

- Andehit (-CHO)

- Các hợp chất có nhóm chức andehit: Axit fomic, Este của axit fomic, Glucozơ, Mantozơ…

Trang 4

- Phenol (C6H5-OH) và anilin (C6H5-NH2) phản ứng thế ở vòng thơm.

Vậy có 6 chất thỏa mãn là: stiren, metyl fomat, anilin, anđehit axetic, axit fomic, phenol

Câu 25: Chọn A.

- Ta có : Al O ,CuO 2 3 Al O ,Cu 2 3

Câu 26: Chọn C.

0,1 mol B 0,25 mol

0,25mol 0,45mol

        

  

- Ta có: nH O2 nNaOH 0, 45 mol

2

BTKL

 MA = 147: H NC H (COOH) Vậy A là 2 3 5 2 Axit glutamic

Câu 27: Chọn C.

- Quá trình 1: 13,12 (g) E O : 0,5 mol2 CO2 H O2

KOH : 0, 2 mol a (g) A b (g) B

 

Gọi a, b, c lần lượt là mol của X, Y, Z

2

KOH

CO BT: O

H O BTKL

a b 2c n 0, 2 mol

n 0, 49 mol

n 0, 42 mol

- Quá trình 2: Khi cho E tác dụng với dung dịch Br2, nhận thấy nBr2 0,1 n E 0,36  Trong X, Y chỉ

có 1 chất tham gia phản ứng cộng Br2, khi đó Z được tạo bởi X, Y cũng có phản ứng cộng Br2

+ Gọi X là chất có 2 liên kết   Y có chứa 1 liên kết  và Z có chứa 3 liên kết 

+ Ta có hệ sau: 2 2

2

*

0,36.(a c) 0,1.(a b c) c 0,02 mol

n (n n ) n n

        (với n,m là số C của X, Y với n ≥ 3 và m ≥ 2)

+ Xét n = 3 suy ra n = 2 Từ đó Z gồm 2

3

B : CH CH COONa : 0,05mol a

2,617

A : CH COONa : 0,15 mol b

 + Nếu n > 3 thì m < 2 : không thỏa điều kiện

Câu 28: Chọn D.

- Khi thêm m gam Na vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 thì:

(x 0,2) mol 0,1mol

0,2mol

NaOH , Ba(OH) Al (SO ) HCl BaSO , Al(OH)

      

                   

(với x là số mol Na thêm vào)

4 BaSO

3

BaSO Al(OH)

31,1 233n

78

- Hướng tư duy 1:

+ Để x đạt giá trị lớn nhất thì kết tủa Al(OH)3 đạt cực đại rồi tan lại một phần

 nOH 4nAl3 nH  nAl(OH)3 0,9 mol mà nNaOH x 0, 2 n OH  2nBa(OH)2  x 0,5 mol

- Hướng tư duy 2 :

+ Áp dụng BTNT Cl, S và Al  dung dịch sau phản ứng gồm: 0,2mol 0,2 mol 0,1mol

NaCl ; Na SO ; NaAlO     

Trang 5

2 4 2

BT:Na

NaOH NaCl Na SO NaAlO

Câu 29: Chọn A.

(1) Đúng, Sự đông tụ là sự đông lại của protein và tách ra khỏi dung dịch khi đun nóng hoặc thêm axit,

bazơ, muối Sự kết tủa của protein bằng nhiệt cũng được gọi là sự đông tụ

(2) Đúng, Sợi bông chứa thành phần chính là xenlulozơ khi đốt cháy không có mùi khét và mùi giống như

mùi đốt giấy Tơ tằm khi đốt cháy có mùi khét như mùi tóc cháy do trong thành phần của tơ tằm được kết tinh từ protein

(3) Đúng, Cho dung dịch HCl dư vào benzen và anilin thì anilin tan trong HCl còn phần không tan là

benzen sau đó ta chiết lọc phần không tan thu được benzen Đem dung dịch còn lại gồm có HCl dư và

C6H5NH3Cl sau khi chiết tác dụng với NaOH ta thu được anilin không tan

(4) Sai, Glucozơ hay còn gọi là đường nho , fructozơ có nhiều trong mật ong và độ ngọt của nó gấp 2,5 lần

glucozơ

(5) Sai, Không dùng AgNO3/NH3 vì cả 2 chất đều có khả năng tham gia phản ứng Để nhận biết glucozơ và fructozơ thì ta dùng dung dịch Br2 vì glucozơ làm mất màu dung dịch Br2 trong khi fructozơ thì không

(6) Đúng, Trong tinh bột, amilopectin chiểm khoảng 70-80% Trong gạo nếp chứa thành phần amilopectin

cao hơn gạo tẻ vì vậy gạo nếp sẽ dẻo hơn gạo tẻ

Vậy có 4 nhận xét đúng là (1), (2), (3), (6)

Câu 30: Chọn A.

(a) Sai, Cấu hình Cr(Z=24): 1s22s22p63s23p63d54s1 : Cr nằm ở chu kì 4, nhóm VIB

(b) Đúng, Cr bị thụ động hóa khi tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội

2CrO  2H  Cr O  H O màu vàng màu da cam

- Trong môi trường kiềm, muối đicromat chuyển hóa thành cromat và ngược lại trong môi trường axit, muối cromat chuyển hóa thành đicromat

(d) Đúng, Trong môi trường axit, muối crom (VI) có tính oxi hóa mạnh và bị khử thành muối crom (III).

Ví dụ: K2Cr2O7 + 14HCl   2KCl + 3CrCl3 +3Cl2 + 7H2O

(e) Đúng.

(g) Đúng, Phản ứng: 3S 4CrO 3 2Cr O2 33SO2C H OH 4CrO2 5  3  2Cr O2 32CO23H O2

Vậy có 4 phát biểu đúng

Câu 31: Chọn D.

- Be không tác dụng với nước ngay nhiệt độ thường trong khi Mg tan chậm trong nước lạnh khi đun nóng

thì Mg tan nhanh trong nước

Câu 32: Chọn C.

- Trong các chai dung dịch đạm có nhiều các axit amin mà cơ thể cần khi bị ốm, mất sức hoặc sau các ca

phẫu thuật để cơ thể sớm hồi phục Ngoài ra có các chất điện giải và có thể thêm một số các vitamin, sorbitol tùy theo tên thương phẩm của các hãng dược sản xuất khác nhau

Câu 33: Chọn D.

- Phương trình phản ứng:

0

1500 C

2CH (X)    C H (Y) 3H ;

o 4

HgSO ,t

C H H O    CH CHO(Z)

0

Pd/PdCO

C H (Y) H     C H (P)

3C H (P) 2KMnO 4H O 3C H (OH) (Q) 2KOH 2MnO 

2 4 o

H SO

C H (OH) (Q) 2CH COOH(T)   C H (OOCCH ) (E) 2H O

Trang 6

Vậy ME 146

Câu 34: Chọn D.

- Xét trường hợp dung dịch Y chứa 2 chất tan là NaOH và NaCl Quá trình điện phân diễn ra như sau :

Tại catot:

Fe2+ + 2e → Fe

x ← 2x → x

2H2O + 2e → 2OH- + H2

2y → 2y y

Tại Anot:

2Cl- → Cl2 + 2e (2x + 2y) (x + y) ← (2x + 2y)

- Từ phương trình: Al 3H O NaOH2 Na[Al(OH) ]4 3H2

2

    suy ra nOH  n Al  0, 02  y  0, 01 mol

- Khối lượng dung dịch giảm: 56x 71n Cl 22nH 2 4,54 x 0,03 mol

2

BT: e

Ag FeCl AgNO

2

BT: Cl

AgCl FeCl NaCl

FeCl :0,03mol

   

 m = 20, 46 gam

Câu 35: Chọn A.

- Quá trình:

3 2 3 dd32 0%4

Mg, MgO Mg(HCO ) , MgSO

  

Y c

4

« c¹ n

0, 5 mol Y (M 32)

dd Z (36%) MgSO : 0,

khÝ

6 mol

- Ta có: nH SO 2 4 nMgSO 4 0, 6 mol mH SO 2 4 58,8 gam mdd H SO 2 4 58,8 196 gam

0,3

2 4

MgSO

dd H SO

120n

Câu 36: Chọn C.

- Quá trình:

0,02mol 0,04mol

t

x y 2 3

X

Fe O , Cr O , Al  

  

        

0

t

2 2

6,6 gam

H : 0,015 mol Y

  

2

- Xét P1 : quy đổi hỗn hợp Y thành : Al : 0,02 mol; Cr : 0,02 mol ; O : 0,11 mol và Fe.

2

BT:e

Fe

3

+ Dung dịch Z:

2 BT: Fe 3

Fe :x mol

Fe :(0,06 x) mol

;

2 BT:Cr 3

Cr :y mol

Cr :(0,02 y) mol

3

Al : 0,02 mol

Cl : 0, 25mol

Fe(OH) Fe(OH) Cr(OH)

BTDT (Z)

x y 0,05 2n  3n  2n  3n  3n  n 

 

x 0,04

y 0,01

 

(Vì dung dịch Z phản ứng tối đa với NaOH nên kết tủa Cr(OH)3 tan hết)

- Hướng tư duy 1:

+ Ta có: nNaOH tối đa = x = 2nFe 2  3nFe 3  2nCr 2  4nCr 3  4nAl 3  0, 28mol

- Hướng tư duy 2:

Trang 7

+ Dung dịch sau cùng chứa: nNaCrO2 0,01mol; nNaAlO2 0, 02 mol vµ nNaCl 0, 25mol

BT:Na

NaOH NaCrO NaAlO NaCl

Câu 37: Chọn B.

- Hướng tư duy 1: Quy đổi hỗn hợp X thành C 2 H 3 ON, CH 2 (a mol) và H 2 O (b mol)

+ Gọi nBaCO3 x mol   BT:Ba nBa(HCO )3 2 (0,14 x) mol

BT:C

BaCO Ba(HCO ) C H ON CH

+ Ta có: mdd tăng = 44nCO2 18nH O2 197nBaCO3     Thay(1 ào)v 259a 18b 28,85  (2)

+ Gọi k là số nguyên tử N trung bình trong X với: 3 < k < 5

 Với k = 3 b 0,075 0,025

3

   Thay b vào (2) ta tính được a = 0,1096  mX 6, 2601 gam

 Với k = 5 b 0,075 0,015

5

   Thay b vào (2) ta tính được a = 0,11  mX6,085 gam

Vậy giá trị của m nằm trong khoảng: 6, 085 m 6, 2601 

- Hướng tư duy 2: Quy đổi về các gốc axyl và H 2 O.

+ Hỗn hợp X gồm C Hn 2n 1 ON và H2O  cách giải tương tự giống hướng tư duy 1

- Hướng tư duy 3: Sử dụng công thức tổng quát

+ Đặt công thức chung của hỗn hợp X: C Hn 2n 2 a a 1 a  O N (n số nguyên tử C ; a là số gốc -amino axit) + Ta có: nCO min2 nCO2 nCO max2  nBa(OH)2 nCO2 2nBa(OH)2  0,14 n CO2 0, 28 mol

+ Để giá trị của m lớn nhất khi và chỉ khi X chỉ chứa tripeptit Y có công thức: C Hn 2n 1 4 3 O N : x mol

2

BT: N

X BT: C

3n 2 n x 0,05 mol

m (14n 105)x 7, 21 gam

n 2,8 n.n n

Câu 38: Chọn C.

A Sai, Các polime tổng hợp có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hoặc trùng hợp Lấy ví dụ:

trùng hợp vinyl clorua

B Sai, Poli(vinyl axetat) (PVA) tác dụng với dung dịch NaOH hay cao su thiên nhiên tác dụng với HCl:

C Đúng, Protein là một loại polime thiên nhiên có trong tơ tằm, lông cừu, len.

D Sai, Trong cấu trúc của cao su buna – S không có chứa lưu huỳnh.

Trang 8

xt,t ,p

Buta 1,3 ien đ Stiren

 

Poli (buta ien stiren) Cao su đ   Bun S a

Câu 39: Chọn C.

- Vì X, Y đều tham gia phản ứng tráng bạc và tác dụng với KOH sinh ra muối nên X, Y có dạng HCOOR

mà MX < MY < 70  X là HCOOH ; Y là HCOOCH3 Vậy dY/X M : MY X 1,304

Câu 40: Chọn D.

m gam

0,4 mol hh M

Fe  O   Fe, Fe O  HCl   dung dÞch Y H

  

    

- Ta có: nFe nH2 0, 2 mol và 2

2

- Với b : a 3,5  b 3,5m O 2 39, 2 gam nFe 0,7 mol

- Giả sử:

Fe O

BT: O

b mol c mol 0,2 mol a mol

2 3 3 4 hçn hîp

M

 

          

 m 160n Fe O 2 3 232nFe O 3 4 39, 2 gam

- Cho

2 3

0,3 mol 0,4 mol 1,8 mol

Ag

AgCl Cl dung dÞch Y

       

Vậy (m m ) 1 329,9 gam

BẠN LÀ GIÁO VIÊN TRẺ, NĂNG ĐỘNG, TÂM HUYẾT VỚI NGHỀ NHÀ GIÁO VÀ KHÔNG ĐỂ HS CHO LÀ KHÔNG CẬP NHẬT, PHƯƠNG PHÁP CŨ, GIẢI CÁC BÀI TOÁN CHẬM , MẤT NHIỀU THỜI GIAN, ÍT CÁCH GIẢI HAY VÀ CHƯA HIỆU QUẢ THÌ HÃY GỌI CHO TÔI ĐỂ SỞ HỮU TOÀN BỘ TÀI LIỆU CHÌA KHÓA VÀNG VÀ

100 THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MỚI NHẤT

Theo cấu trúc mới nhất của Bộ giáo dục và đào tạo

(40 câu trắc nghiệm).

BẠN CÓ THỂ CHỈNH SỬA ĐỀ VÀ TÀI LIỆU PHÙ HỢP HƠN VỚI ĐỐI TƯỢNG

HS CỦA MÌNH ĐỂ CÁC BẠN KHÔNG MẤT THỜI GIAN BIÊN SOẠN ĐỀ THÌ HÃY LIÊN HỆ:

THẠC SĨ: NGUYỄN VĂN PHÚ: 0989292117

HOẶC QUA MAIL: phueuro@gmail.com

FACEBOOK: trieu phu nguyen

TÀI LIỆU SẼ GỮI QUA: ĐỊA CHỈ EMAIL, MAIL, YAHOO, FACE

(TOÀN BỘ TÀI LIỆU CHÌA KHÓA VÀNG TẶNG MIỄN PHÍ.)

Ngày đăng: 15/01/2017, 22:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w