STT LOẠI BÀI KIỂM TRA TIẾT THEO PPCT THỜI GIAN phút Trắc nghiệm 40% 12 câu; Tự luận 60% - Thành phần cấu tạo nguyên tử - Đồng vị - Nguyên tử khối trung bình - Cấu hình e nguyên tử - Dựa
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
TỔ …
KẾ HOẠCH KIỂM TRA MÔN HÓA
NĂM HỌC 2018 - 2019
- Căn cứ kế hoạch năm học 2018 - 2019 của BGH nhà trường;
- Căn cứ PPCT do tổ, nhóm CM xây dựng (áp dụng cho năm học 2018- 2019);
- Căn cứ vào tình hình thực tế
Nhóm bộ môn Hóa xây dựng kế hoạch kiểm tra như sau:
Khối 10.
STT LOẠI
BÀI
KIỂM
TRA
TIẾT THEO PPCT
THỜI GIAN
phút
Trắc nghiệm 40% (12 câu);
Tự luận 60%
- Thành phần cấu tạo nguyên tử
- Đồng vị
- Nguyên tử khối trung bình
- Cấu hình e nguyên tử
- Dựa vào cấu hình e lớp ngoài cùng để xác định nguyên tố kim loại, phi kim hay là khí hiếm
- Tìm số p, n và số khối dựa vào:
+ Kí hiệu hoá học + Tổng số hạt cơ bản
2 Thường
xuyên
phút
Tự luận
- Viết cấu hình e nguyên tử, xác định vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn
- So sánh tính chất hoá học của một nguyên
tố với các nguyên tố lân cận
phút
Trắc nghiệm 40% (12 câu);
Tự luận 60%
- Cấu tạo bảng HTTH các nguyên tố hóa học
- Cấu hình e nguyên tử, xác định vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn
- Biết vị trí của một nguyên tố trong BHTTH suy ra cấu tạo của nguyên tử
- Sự biến đổi cấu hình electron
- Sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên
tố trong một chu kì và trong một nhóm
- Hoá trị cao nhất của một nguyên tố đối với oxi và hoá của nguyên tố phi kim đối với hiđro
- So sánh tính chất hoá học của một nguyên
Trang 2tố với các nguyên tố lân cận
phút
Trắc nghiệm 40% (16 câu);
Tự luận 60%
- Thành phần cấu tạo nguyên tử
- Đồng vị, nguyên tử khối trung bình
- Cấu hình e nguyên tử
- Dựa vào cấu hình e lớp ngoài cùng để xác định nguyên tố kim loại, phi kim hay là khí hiếm
- Tìm số p, n và số khối dựa vào:
+ Kí hiệu hoá học + Tổng số hạt cơ bản
- Cấu tạo bảng HTTH các nguyên tố hóa học
- Cấu hình e nguyên tử, xác định vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn
- Biết vị trí của một nguyên tố trong BHTTH suy ra cấu tạo của nguyên tử
- Sự biến đổi cấu hình electron
- Sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tốổtng một chu kì và trong một nhóm
- Hoá trị cao nhất của một nguyên tố đối với oxi và hoá của nguyên tố phi kim đối với hiđro
- So sánh tính chất hoá học của một nguyên
tố với các nguyên tố lân cận
- Liên kết hóa học
- Phản ứng oxi hóa khử
- Bài tập bảo toàn e, bảo toàn hguyên tố…
phút
Trắc nghiệm 40% (12 câu);
Tự luận 60%
- Khái quát nhóm halogen
- Clo, Các hợp chất có oxi của Clo
- Hiđroclorua axit -clohidric, Muối clorua
- Flo-Brom-Iot
- So sánh tính oxi hoá của các nguyên tố halogen, tính khử của các halogenua
- Bài tập nhận biết, sơ đồ phản ứng
- Bài tập bảo toàn khối lượng, bảo toàn e …
6 Thường
xuyên
phút
Tự luận
- Dạng bài tập định lượng của SO2 tác dụng với dd kiềm
- Sơ đồ chuyển hoá về lưu huỳnh và các hợp chất của lưu huỳnh
phút
Trắc nghiệm 40% (12 câu);
Tự luận 60%
- Tính chất hóa học của O2; O3; S; H2S; SO2;
SO3; H2SO4 (loãng và đặc)
- Bài tập nhận biết
- Bài tập bảo toàn e, bảo toàn khối lượng, bảo toàn nguyên tố …
- Tính chất của nhóm halogen
Trang 38 Học kì
II
phút
Trắc nghiệm 40% (16 câu);
Tự luận 60%
- Tính chất của oxi, ozon
- Tính chất của S, H2S, SO2, SO3
- Tính chất của H2SO4, muối sunfat
- Giải các bài tập có liên quan đến Cl2, HCl,
O2, SO2, H2SO4 và muối sunfat
- Bài tập nhận biết
- Bài tập bảo toàn e, bảo toàn khối lượng, bảo toàn nguyên tố …
- Sơ đồ phản ứng
Khối 11.
STT LOẠI
BÀI KT TIẾT THEO
PPCT
THỜI GIAN HÌNH THỨC NỘI DUNG
phút
Trắc nghiệm 70% (21 câu);
Tự luận 30%
- ptđiện li
- Xác định axit- bazơ- muối
- viết ptpt, pt ion, ion rut gọn
- Xác định pH cña dung dÞch
xuyên
phút
Tự luận -Hoàn thành sơ đồ pư các hợp chât của
nitơ -Hoàn thành sơ đồ pư các hợp chât của photpho
phút
Trắc nghiệm 70% (21 câu);
Tự luận 30%
- Các loại phân bón hóa học -Xác định số oxh của nitơ, phốtpho
-Bài tập về hỗn hợp kim loại tác dụng với axit HNO3
4
phút
Trắc nghiệm 70% (28 câu);
Tự luận 30%
- Sự điện li
- Tính pH, xác định môi trường dung dịch chất điện li
-Nitơ, các hợp chất của nitơ
- Phôtpho, các hợp chất của phôtpho -Các tính chất của nitơ, phôtpho
-Bài tập về hỗn hợp kim loại tác dụng với axit HNO3
- Các bài tập nhận biết
phút
Trắc nghiệm 70% (21 câu);
Tự luận 30%
-CTTQ của ankan, anken, ankin -Tính chất hóa học củaankan, anken, ankin
- Nhận biêt anken, ankin -Xác định số đồng phân ankan, anken, ankin
- Xác định CTPT anken hoặc ankin
- Hoàn thành sơ đồ phản ứng
Trang 4Thường
15 phút Tự luận
- Hoàn thành sơ đồ phản ứng về benzen
và dãy đồng đẳng benzen
phút
Trắc nghiệm 70% (21 câu);
Tự luận 30%
-Tên gọi một số ancol
- Xác định số đồng phân ancol -Nhận biết phênol
- Bài tập về xác định CTPT của ancol
8 Học kỳ
II
phút
Trắc nghiệm 70% (28 câu);
Tự luận 30%
- CTTQ của ankan, anken, ankin -Tính chất hóa học củaankan, anken, ankin
- Nhận biêt anken, ankin -Xác định số đồng phân ankan, anken, ankin
- Xác định CTPT anken hoặc ankin
- Hoàn thành sơ đồ phản ứng
- Hoàn thành sơ đồ phản ứng về benzen
và dãy đồng đẳng benzen -Tên gọi một số ancol
- Xác định số đồng phân ancol -Nhận biết phênol
- Bài tập về xác định CTPT của ancol
- Bài tập về hỗn hợp ancol tác dụng với kim loại kiềm
Khối 12.
ST
T
LOẠI BÀI
KT
TIẾT THEO PPCT
THỜI GIAN
HÌNH THỨC NỘI DUNG
phút
Trắc nghiệm 100% (30 câu)
- Đồng phân – danh pháp của Este
- CTPT, CTCT của các hợp chát cacbohiđrat
- Tính chất vật lý, điều chế Este
- Tính chất hoá học : + Phản ứng thuỷ phân, phản ứng đốt cháy Este
+ Phản ứnh thuỷ phân của saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
+ Phản ứng với Cu(OH)2 của glucozơ, fructozơ, saccarozơ, glixerol
+ Phản ứng tráng bạc của glucozơ
+ Phản ứng với iot của hồ tinh bột
- Đồng phân – danh pháp của amin
- So sánh tính bazơ của các amin
Trang 52 xuyên 17 phút Tự luận - Amin phản ứng với axit (bài tập BTKL,
tăng giảm khối lượng)
phút
Trắc nghiệm 100% (30 câu)
- Đồng phân – danh pháp của amin, aminoaxit
- So sánh tính bazơ của các amin
- Tính chất vật lý của amin, aminoaxit, peptit, protein
- Phân biệt được các hợp chất đipeptit, tripeptit…
- amin phản ứng với axit HCl, aminoaxit phản ứng với axit HCl và NaOH (bài tập BTKL, tăng giảm khối lượng)
- Đốt cháy amin
- Phản ứng màu biure của peptit và protein
phút
Trắc nghiệm 100% (30 câu)
- Đồng phân – danh pháp của Este , amin, aminoaxit
- CTPT, CTCT của các hợp chất cacbohiđrat
- Tính chất vật lý , điều chế Este
- Phản ứng thuỷ phân, phản ứng đốt cháy Este (bài tập xác định CTPT, CTCT)
- Phản ứnh thuỷ phân của saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
- Phản ứng với Cu(OH)2 của glucozơ, fructozơ, saccarozơ, glixerol
- Phản ứng tráng bạc của glucozơ ( bài tập nhận biết, xác định khối lượng glucozơ,
Ag hoặc AgNO3)
- Phản ứng với iot của hồ tinh bột
- So sánh tính bazơ của các amin
- Tính chất vật lý của amin, aminoaxit, peptit, protein
- Phân biệt được các hợp chất đipeptit, tripeptit…
- amin phản ứng với axit HCl, aminoaxit phản ứng với axit HCl và NaOH (bài tập BTKL, tăng giảm khối lượng)
- Đốt cháy amin
- Phản ứng màu biure của peptit và protein
- Cấu hình e
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học của kim loại
Trang 6- Các bài tập nhận biết.
phút
Trắc nghiệm 100% (30 câu)
- Khái niệm cơ chế và bản chất của ăn mòn kim loại, ăn mòn điện hoá học
- Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hoá
- Các phương pháp ăn mòn kim loại: Nhiệt luyện, thuỷ luyện, điện phân (nóng chảy; dung dịch)
- Tính chất của Na, K, Ca, Ba, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
- Phân loại nước cứng và phương pháp làm mềm nước cứng
- CO2 phản ứng với dung dịch bazơ
- Tính chất hoá học của Al, Al2O3, Al(OH)3
6
Thường
15 phút Tự luận
- Tính chất hoá học của sắt
- Sơ đồ phản ứng về sắt, các hợp chất của sắt
phút
Trắc nghiệm 100% (30 câu)
- Cấu hình e của Fe, Fe2+, Fe3+, Cr, Cu
- Tính chất hoá học của sắt và các hợp chất của sắt
- Tính chất hoá học của Crom và các hợp chất của Crom
- Tính chất hoá học của Cu, CuO, Cu(OH)2
- Phân biệt gang thép
- các bài tập nhận biết, sơ đồ phản ứng, BTKL, bảo toàn e…
phút
Trắc nghiệm 100% (30 câu)
- Khái niệm, cơ chế và bản chất của ăn mòn kim loại, ăn mòn điện hoá học
- Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hoá
- Các phương pháp ăn mòn kim loại: Nhiệt luyện, thuỷ luyện, điện phân
- Tính chất của Na, K, Ca, Ba, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
- Phân loại nước cứng và phương pháp làm mềm nước cứng
- CO2 phản ứng với dung dịch bazơ
- Tính chất hoá học của Al, Al2O3, Al(OH)3
- Cấu hình e của Fe, Fe2+, Fe3+, Cr, Cu
- Tính chất hoá học của sắt và các hợp chất của sắt
- Tính chất hoá học của Crom và các hợp chất của Crom
Trang 7- Tính chất hoá học của Cu, CuO, Cu(OH)2
- Phân biệt gang thép
- các bài tập nhận biết, sơ đồ phản ứng, BTKL, bảo toàn e…
- Sơ đồ phản ứng về sắt, các hợp chất của sắt, Nhôm và các hợp chất của nhôm
- Bài tập nhận biết
- Bài tập áp dụng BTKL, Tăng giảm khối lượng, bảo toàn e hoặc quy đổi…
BGH duyệt Nhóm hoá lập