1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(gv huỳnh đức khánh ) 51 câu oxyz image marked image marked

17 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng a đi qua hai điểm A B, và song song với đường thẳng OC có phương trình là AA. Từ một điểm A thuộc mặt phẳng P kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu S tại điểm B.. Biết r

Trang 1

Câu 1 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm (1; 2;3 ,)

M - N(3;0; 1 - ) và I là trung điểm của MN. Khẳng định nào sau đây đúng?

A OIuur= 4ir- 2rj+ 2 kr B OI= 4i- 2j+k.

uur r r r

C OIuur= 2ri- rj+kr. D

OIuur= ri- rj+ kr

Lời giải Tọa độ điểm (I 2; 1;1 - )¾ ¾®OIuur=(2; 1;1 - )= 2ir- rj+kr. Chọn C

Câu 2 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm M(3; 4; 2 - ) thuộc mặt phẳng nào sau đây ?

A ( )P x: + y+ 7 0 = B ( )Q x: + y z+ + 5 0 = C ( )R x: + y z+ - 5 0 = D

( )S z -: 2 0 =

Lời giải Chọn C

Câu 3 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm (A2;1;1 ,)

(3;0; 1 ,)

B - (C 2;0;3 ) Mặt phẳng ( )a đi qua hai điểm A B, và song song với đường thẳng OC

có phương trình là

A - 3x- 7y+ 2z- 11 0 = B 3x+ 7y- 2z- 11 0 = C 3x+ 7y+ 2z- 11 0 = D

2x+ y+z- 6 = 0.

Lời giải Mặt phẳng ( )a được xác định là đi qua điểm (A 2;1;1) và có VTPT là n= êéëAB OC, ùúû.

r uuur uuur

1; 1; 2

2;0;3

AB

AB OC OC

ïïî

uuur

uuur uuur uuur

Vậy ( )a : 3 - (x- 2)- 7(x- 1)+ 2(z- 1)= 0 hay ( )a : 3x+ 7y- 2z- 11 0 = Chọn B

Câu 4 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng ( )a :x+ y z+ - 3 0 = ?

A

1 2

1

ì = +

ïï

ïï =

-íï

ïï =

-ïî

B

2

1 1

ì = + ïï

ïï = - + íï

ïï = - + ïî

C

1 2

1

ì = - + ïï

ïï = - -íï

ïï = -ïî

D

3

2

z t

ì = + ïï

ïï = -íï

ïï = ïî

Lời giải Mặt phẳng ( )a có VTPT n =r (1;1;1 )

Để đường thẳng d ( )a khi d có VTCP ur vuông góc với nr, đồng thời lấy trên d điểm M

bất kỳ đều không thuộc ( )a . Chọn C

Câu 5 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2 + y2 +z2 - 2x- 2y- 4z+m= 0 là phương trình của một mặt cầu

A m <6. B m £ 6 C m >6. D m ³ 6.

Lời giải Từ 2 2 2

1 1

2

a b

c

d m

ì = ïï

ïï = ïï

ï = ïï

ï = ïïî

Để phương trình đã cho là phương trình của một mặt cầu Û a2 +b2 +c2 - d> 0

Û + + - > ¾ ¾ ® < Chọn A

Câu 6 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, lấy các điểm ( ;0;0)

A a , (B 0; ;0b ), (C 0;0;c) trong đó a > 0, b > 0, c > 0 và 1 1 1

2

a+ b+ c = Khi a, b, c thay

đổi, mặt phẳng (ABC)luôn đi qua một điểm cố định có tọa độ

Trang 2

A (1;1;1) B (2;2;2) C 1 1 1

; ;

2 2 2

; ;

Lời giải Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng là: x y z 1

a+ b+ c =

Từ giả thiết

a+ +b c = ¾ ¾® a+ b+ c = Kết hợp với a > 0, b > 0, c > 0 suy ra mặt phẳng

(ABC) luôn đi qua một điểm cố định có tọa độ là 1 1 1

; ;

2 2 2

çè ø Chọn C

Câu 7 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x: - 2y+ 2z- 3 0 = và mặt cầu ( )S có tâm (I 5; 3;5 - ), bán kính R = 2 5 Từ một điểm A

thuộc mặt phẳng ( )P kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu ( )S tại điểm B Tính OA biết rằng AB = 4

Lời giải Gọi (A a b c; ; ) Do AÎ ( )P ¾ ¾ ® -a 2b+ 2c- 3 0 = ( )1

Ta có ( )

( )

5 2 3 2.5 3

,

6

d I P

IA d I P IA P

ïï

ïî

hay A là hình chiếu

vuông góc của I trên mặt phẳng ( )P

Câu 8 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm ( ;0;0 ,) (0; ;0 ,) (0;0; )

A a B b C c với a b c, , dương Biết A B C, , di động trên các tia Ox Oy Oz, , sao cho a+b+c= 2 Biết rằng khi a b c, , thay đổi thì quỹ tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diện

OABC thuộc mặt phẳng ( )P cố định Khoảng cách từ M(2019;0;0) tới mặt phẳng ( )P bằng

.

2019

2020 3

Lời giải Gọi M là trung điểm ; ;0

2 2

a b

AB¾ ¾® Mæçç ö÷÷

÷

çè ø là tâm đường tròn ngoại tiếp DOAB.

Gọi d là đường thẳng qua M và vuông góc với mặt phẳng ( ) ( )

2 : 2

a x b

z t

ìïï = ïï ïï ïï

º ¾ ¾® íïïï =

ï = ïï ïïî

Gọi ( )a là mặt phẳng trung trực của đoạn ( ): 0.

2

c

OC¾ ¾® a z- = Khi đó tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là giao điểm của d và ( )a có tọa độ là nghiệm của hệ

2

; ; 2

2 2 2 0.

2

a x b

I

z t c z

ìïï = ïï ïï

ï = ïï ïï

ï - = ïïïî

Trang 3

Ta có 2

a b c a b c

x + y + z = + + = + + = = ¾ ¾®x + y + z - = Điều này chứng tỏ tâm

I của mặt cầu luôn thuộc mặt phẳng ( )P x: + y z+ - 1 0 = Khi đó ( ) 2019 1 2018

d M Pé ë ù= û - =

Chọn B

Câu 9 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S x: 2+ y2+z2- 2x+ 2z+ = 1 0 và đường thẳng 2

- Hai mặt phẳng ( )P , ( )P ¢

chứa d và tiếp xúc với ( )S tại TT ¢ (tham khảo hình vẽ) Tìm tọa độ trung điểm H của

TT ¢

A 5 1; ; 5

Hæçç - ö÷÷÷

5 2; ; 7

Hæçç - ö÷÷÷

5 1 5; ;

6 3 6

Hæç-ç ÷ö÷

÷

7 1 7; ;

6 3 6

Hæç-ç ö÷÷

÷

Lời giải Mặt cầu ( )S có tâm mặt cầu (I 1; 0; 1 - ), bán kính R = 1

Gọi K= dÇ(ITT ¢) Ta có d IT d (ITT )

d IT

ì ^

íï ^ ¢

ïî nên K là hình chiếu vuông góc của I trên d

(0; 2; 0 )

K

Þ

Ta có

2 2

; ;

6

IH IH IK R

= = = çççè ÷÷ø = ¾ ¾® = ¾ ¾® ççè - ÷÷ø

uur uur

Chọn A

Câu 10 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác

ABC nhọn có H(2;2;1 ,) 8 4 8; ; ,

3 3 3

Kæç-ç ö÷÷

÷

çè ø O lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B, C trên

các cạnh BC, AC , AB Đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình là

:

:

d

C

:

:

Lời giải Để giải quyết bài này ta sử dụng hai tính chất sau:

 Tâm đường tròn nội tiếp tam giác OHK là trực tâm của tam giác ABC.

I

T ¢

T

K

H

P ¢ P

d

Trang 4

 Công thức tâm tỷ cự của tâm đường tròn nội tiếp tam giác OHK

HK IO OH IKuur+ uur+OK IHuur= r

Mặt phẳng (ABC) có VTPT n= éêëOH OK, ùúû=(4; ;8;8 - )

r uuur uuur

Ta có OH= 3, OK= 4, HK= 5.

Gọi I là trực tâm của tam giác ABC, suy ra I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác OHK

Khi đó tọa độ điểm I được xác định:

0

1

I

I

I

I

HK x OH x OK x x

HK y OH y OK y

HK OH OK

z

HK z OH z OK z z

HK OH OK

ïï =

ïï =

ïïî

, suy ra (I 0;1;1)

Đường thẳng

2

1

x t

z

ì = ïï

ïï = + íï

ïï = ïî

Điểm A AHÎ ¾ ¾ ® A t(2 ;1 +t;1 )

Ta có OA OIuur uur = 0 ¾ ¾® A(- 4; 1;1 - ) Chọn A

Câu 11 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm (0;0;0)

O , A(1;0;0), B(0;1;0), và C(0;0;1) Hỏi có bao nhiêu điểm cách đều các mặt phẳng (OAB), (OBC), (OCA), (ABC)?

Lời giải Ta có

.

OAB Oxy OCD Oyz CDA Oxz ABC x y z

ìï º ïï

ïï º ï

íï º ïï

ïî

Gọi (P a b c; ; ) là tọa độ điểm cần tìm

3

a b c

a = b = c = + +

-Có tất cả 8 trường hợp và đều có nghiệm Cụ thể:

a b c

a b c

é = = ê

ê = = -ê

= = ¾ ¾® ê = - =

ê

ê- = = êë

I O

K

B

A

Trang 5

● Mỗi trường hợp trên kết hợp với 1

3

a b c

c = + + - sinh ra hai trường hợp Chọn D

Câu 12 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách d từ điểm (1;3;2)

M đến đường thẳng

1

z t

ì = + ïï ïï

D íï = +

ïï = -ïî

Lời giải [Dùng công thức] Đường thẳng D đi qua (A1;1;0) có VTCP u =(1;1; 1 - )

r

Suy ra uuuurAM =(0;2;2 ,) éêëu AM; ùúû=(4; 2;2 - )

r uuuur

Vậy ( )

;

d M

u

r uuuur

Cách 2 Tìm tọa độ hình chiếu H của M trên D Khi đó (d M, D =) MH.

Câu 13 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ hình chiếu H của (A - 1;3;2) trên mặt phẳng ( )P : 2x- 5y+ 4z- 36 0 =

A H -( 1; 2;6 - ) B H(1;2;6 ) C H(1; 2;6 - ) D

(1; 2; 6 )

H -

-Lời giải Mặt phẳng ( )P có VTPT n = P (2; 5;4 - )

uur

Gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với ( )P nên có VTCP u d = n P = (2; 5;4 - )

uur uur

:

Khi đó tọa độ hình chiếu (H x y z; ; ) thỏa mãn hệ ( )

1; 2;6

H

-íï

ïî

Chọn C

Câu 14 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (0;1;1)

A và (B1;2;3) Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB

A ( )P x: + y+ 2z- 3 0 = B ( )P x: + y+ 2z- 6 0 =

C ( )P x: + 3y+ 4z- 7 = 0. D ( )P x: + 3y+ 4z- 26 0 =

Lời giải Chọn A

Câu 15 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm (M 1;2;3) và song song với trục Oy có phương trình tham số là

A

1

3

d y

z

ì = +

ïï

ïï =

íï

ïï =

ïî

1

3

x

z

ì = ïï

ïï = + íï

ïï = ïî

1

3

x

d y

ì = ïï

ïï = íï

ïï = + ïî

1

3

ì =

-ïï

ïï = +

íï

ïï =

-ïî

Lời giải Ta có d song song với Oy nên có VTCP rj = (0;1;0) Chọn B

Câu 16 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC

với (A1;1;1); (B - 1;1;0); (C 1;3;2) Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC

nhận vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương?

Trang 6

A a =r (1;1;0) B b = -r ( 2;2;2) C c = -r ( 1;2;1) D d = -ur ( 1;1;0)

Lời giải Trung điểm BC có tọa độ (I 0;2;1)

¾ ¾® trung tuyến từ A có một vectơ chỉ phương là AI = -uur ( 1;1;0) Chọn D

Câu 17 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) (S : x- 1)2+(y- 1)2+(z+ 2)2= 4 và điểm (A1;1; 1 - ) Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A và đôi một vuông góc nhau, cắt mặt cầu theo thiết diện là ba hình tròn Tổng diện tích của ba hình tròn này bằng

Lời giải Mặt cầu ( )S có tâm (I 1;1; 2 - ), bán kính R = 2

Gọi ba mặt phẳng đôi một vuông góc thỏa mãn bài toán là ( ) ( ) ( )a , b , g

Gọi M N P, , lần lượt là hình chiếu vuông góc của I trên ( ) ( ) ( )a , b , g Suy ra M N P, , là tâm của các đường tròn giao tuyến

Xét đường tròn giao tuyến nằm trong mặt phẳng ( )a có: R a2 = R2 - IM2

Tương tự, ta có R b2 = R2 - IN2 và R g2= R2- IP2

Suy ra R a2 +R b2 +R g2 = 3R2 - éêëIM2 +IN2 +IP2ùúû= 3R2 - IA2 = 11

Vậy tổng diện tích ba hình tròn: S= R a2p+ R b2p+R g2p=(R a2 +R b2 +R g2)p= 11p Chọn C

Câu 18 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm (E 8;1;1) Mặt phẳng ( )a qua E và cắt các tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , sao cho OG nhỏ nhất với

G là trọng tâm tam giác ABC. Mặt phẳng ( )a đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

A (4;2;2 ) B (5;2;2 ) C (7;2;2 ) D (8;2;2 )

Lời giải Giả sử ( )a cắt các tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại (A a;0;0 , 0; ;0 , 0;0;) B( b ) C( c) với abc ¹ 0. Suy ra phương trình ( ):x y z 1

a b c

a + + =

E ( ) 8 1 1 1.

a b c a

Î ¾ ¾® + + =

Trọng tâm tam giác ABC là ; ; 9 2 2 2 2.

3 3 3

a b c

Gæçç ö÷÷¾ ¾® OG = a +b +c

÷

Bài toán trở thành ''Cho x y z >, , 0 thỏa 8x+ y+ z= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của

P

R

M

I

P

N

A

Trang 7

Từ , , 0 1 8 0 1.

x y z

x y z

ì >

ïï ¾ ¾® + = - > « <

íï + + =

ïî

Ta có

.

1 8

P

yz

-Khảo sát hàm ( )

1 8

f x

- trên 0;1

8

æ ö÷

çè ø, ta được ( )

1 0;

8

1 min

12

f x f

æ ö÷

ç ÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

æ ö÷

ç

= ç ÷çè ø÷

6

6

b c c

a

ìïï = ïï

ïï = ïï ïî

Chọn A

Câu 19 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (2;0;0)

M , N(1;1;1) Mặt phẳng ( )P thay đổi qua M N, cắt các trục Oy Oz, lần lượt tại (0; ;0 , 0;0; ) ( ) ( 0, 0)

B b C c b¹ c¹ Hệ thức nào sau đây là đúng?

A bc= 2(b c+ ) B 1 1

bc

b c

= + C bc= b+ c D bc= b c-

Lời giải Theo giả thiết, ta có: M(2;0;0 , 0; ;0 , 0;0;) B( b ) C( c) thuộc ( )P nên ( ): 1

2

x y z P

b c

+ + = Lại có (N 1;1;1) ( )Î P nên 1 1 1 ( )

2+ b+ c = Û bc= b+ c Chọn A

Câu 20 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm (A1;0;2)

d - = = + Viết phương trình đường thẳng D đi qua A, vuông góc

và cắt d

x- y z

x- y z

x- y z

x- y z

-Lời giải Gọi B= D Çd , suy ra BÎ d nên (B 1 +t t; ; 1 2 - + t)

Khi đó D có VTCP là AB=(t t t; ;2 - 3)

uuur

Đường thẳng d có VTCP u =uurd (1;1;2) Theo đề bài: D ^ dÛ AB uuuur uur. d = + +t t 4t- 6 = 0 Û = Þt 1 B(2;1;1)

Đường thẳng D cần tìm đi qua hai điểm A B, nên : 1 2

x- y z

- Chọn B

Câu 21 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

:

- và điểm (A1;2;3) Tọa độ điểm A' đối xứng với A qua d

A A' 3;1; 5 ( - ) B A -'( 3;0;5 ) C A' 3;0; 5 ( - ) D A' 3;1;5 ( )

Lời giải Đường thẳng d có một VTCP u =uurd (3; 1;1 - )

Gọi ( )a là mặt phẳng qua A và vuông góc với d nên có một VTPT nuur=uuur=(3; 1;1 - )

Trang 8

Do đó ( )a : 3x- y z+ - 4 = 0

Tọa độ hình chiếu vuông góc H của A trên d thỏa mãn ( )

2;1; 1

H

x y z

-íï

ï - + - = ïî

Khi đó H là trung điểm của AA' nên suy ra A' 3;0; 5( - ) Chọn C

Câu 22 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, giao điểm của hai đường thẳng

3 2

6 4

ì = - + ïï

ïï = - + íï

ïï = + ïî

5 '

2 8 '

ì = + ïï

ïï = - -íï

ïï = -ïî

có tọa độ là

A (- 3; 2;6 - ) B (3;7;18 ) C (5; 1;20 - ) D (3; 2;1 - )

Lời giải Ta giải hệ

3

t

t

ì - + = +

ïï- + = - - Þ ï

-ïî

Thay t = 3 vào d, ta được (x y z =; ; ) (3;7;18) Chọn B

Cách trắc nghiệm: Thay từng đáp án vào hai đường thẳng dd'.

Câu 23 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (4;1; 2 - )

A và (B 5;9;3) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:

A 2x+ 6y- 5z+ 40 = 0. B x+ 8y- 5z- 41 0 = C x- 8y- 5z- 35 = 0. D

8 5 47 0.

x+ y+ z- =

Lời giải Tọa độ trung điểm của AB là æ çç ö÷÷

÷

;5;

Mặt phẳng cần tìm đi qua 9;5;1

Mæçç ö÷÷

÷

çè ø và nhận AB =(1;8;5)

uuur

làm một VTPT nên có phương trình

x+ y+ z- = Chọn D

Câu 24 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 3x z- + 2 0 = Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( )P ?

A n = -r ( 1;0; 1 - ) B n =r (3; 1;2 - ) C n =r (3; 1;0 - ) D n =r (3;0; 1 - )

Lời giải Chọn D

Câu 25 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm (3;0;0 , 0;2;0 , 0;0;6) ( ) ( )

A B CD(1;1;1) Kí hiệu d là đường thẳng đi qua D sao cho tổng khoảng cách từ các điểm A B C, , đến d lớn nhất Hỏi đường thẳng d đi qua điểm nào dưới đây?

A M -( 1; 2;1 - ) B N(5;7;3) C (P 3;4;3) D (Q 7;13;5)

Lời giải Kiểm tra ta thấy DÎ (ABC): 2x+ 3y z+ - 6 0 =

Ta có

[ ]

[ ]

,

,

d A d AD

d B d BD d A d d B d d C d AD BD CD

d C d CD

ïï

íï

ïî

Dấu " " = xảy ra khi d^ (ABC) tại điểm D Do đó

1 2

1

ì = + ïï

ïï = + ¾ ¾® Î íï

ïï = + ïî

Chọn B

Trang 9

Câu 26 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có điểm A trùng gốc tọa độ O, các điểm (B m;0;0 ,) D(0; ;0 ,m ) A' 0;0;( n) với m n >, 0 và m+n= 4. Gọi M là trung điểm của CC'. Thể tích tứ diện BDA M' lớn nhất bằng bao nhiêu?

A 64

.

9.

4 C

4

16 27

Lời giải Từ giả thiết, ta suy ra (C m m; ;0 ,) C m m n¢( ; ; ) và ; ;

2

n

M m mæçç ö÷÷

÷

çè ø là trung điểm CC ¢

; ;0

BA BD mn mn m

ìï ¢=

ïï =

-ïî

uuur

uuur uuur

2

n

BM=æçç m ö÷÷÷

uuur

2

BDA M

V ¢ = éêëBA BD BMùúû = = - = - +

uuur uuur uuur

Xét hàm ( )

4

f m = - + trên khoảng (0;4), ta được

0;4

f m = fæ ö÷ ç ç ÷çè ø÷= Chọn A

Cách khác Áp dụng BĐT Côsi, ta có

2 2

3

m n

Câu 27 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm (0;0;0 , 0;1;1 , 1;0;1) ( ) ( )

A B C Xét điểm D thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tứ diện ABCD là một tứ diện đều Kí hiệu (D x y z0 ; ; 0 0) là tọa độ của điểm D Tổng x0+ y0 bằng

Lời giải Tính được AB= BC=CA= 2

Do DÎ (Oxy)¾ ¾ ®D x y( 0 ; ;0 0 ) Yêu cầu bài toán

2

2

DA

DC

ìï = ïï ïï

= ïïî

0

1

1

x

y

ïïî

Chọn C

Câu 28 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 3x+ y- 3z+ 6 = 0 và mặt cầu ( ) (S : x- 4)2+(y+ 5)2+(z+ 2)2= 25 Mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( )S theo giao tuyến là một đường tròn Đường tròn giao tuyến này có bán kính r bằng

Lời giải Mặt cầu ( )S có tâm (I 4; 5; 2 - - ), bán kính R = 5.

( )2

d I Péë ù= û + - - - + =

+ +

-

Bán kính đường tròn giao tuyến: r= R2- d I P2éë ,( )ùû = 52- 19 = 6 Chọn C

Câu 29 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (3;3;1)

A , (B 0;2;1) và mặt phẳng ( )P x: + y z+ - 7 0 = Đường thẳng d nằm trong ( )P sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A B, có phương trình là

Trang 10

A 7 3

2

x t

z t

ì =

ïï

ïï = +

íï

ïï =

ïî

2

7 3

x t

z t

ì = ïï

ïï = -íï

ïï = ïî

2

x t

z t

ì = ïï

ïï = -íï

ïï = ïî

2

x t

z t

ì = -ïï

ïï = -íï

ïï = ïî

Lời giải Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là ( )a : 3x+ y- 7 0 =

Đường thẳng cần tìm d cách đều hai điểm A B, nên sẽ thuộc mặt phẳng ( )a

Lại có dÌ ( )P , suy ra d=( ) ( )P Ç a hay 7 0

:

x y z d

x y

ì + + - = ïï

íï + - =

ïî Chọn x=t, ta được 2

7 3

z t

ì = ïï

íï =

Chọn C

Câu 30 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét mặt phẳng ( )P :x y z 1

a+ b+ c = (a b c, , là ba số cho trước khác 0) và đường thẳng d ax: = by= cz Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A d nằm trong ( )P .

B d song song với ( )P .

C d cắt ( )P tại một điểm nhưng không vuông góc với ( )P .

D d vuông góc với ( )P .

Lời giải Mặt phẳng ( )P có một VTPT 1 1 1 1 ( )

P

a b c abc

ç

=ççè ÷÷ø = uur

Đường thẳng d ax: by cz x y z d

bc ac ab

= = Û = = ¾ ¾® có một VTCP u d= (bc ac ab; ; ).

uur

Nhận thấy nuurP cùng phương với uuurd Chọn D

Câu 31 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng đi qua điểm (A1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng ( )a : 4x+ 3y- 7z+ = 1 0 Phương trình tham số của d

A

1 4

2 3

3 7

ì = - +

ïï

ïï = - +

íï

ïï =

-ïî

1 4

2 3

3 7

ì = + ïï

ïï = + íï

ïï = -ïî

1 3

2 4

3 7

ì = + ïï

ïï = -íï

ïï = -ïî

D

1 8

2 6

3 14

ì = - +

ïï

ïï = - +

íï

ïï =

-ïî

Lời giải Mặt phẳng ( )a có một VTPT là nuura = (4;3; 7 - )

Do d^ ( )a nên d có VTCP là u d = n a = (4;3; 7 - )

uur uur

Chọn B

Câu 32 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )a chứa trục O z và đi qua điểm (P 2; 3;5 - ) có phương trình là

A ( )a : 2x+ 3y= 0. B ( )a : 2x- 3y= 0. C ( )a : 3x+ 2y= 0. D

( )a :y+ 2z= 0.

Lời giải Mặt phẳng ( )a chứa trục O z nên phương trình có dạng Ax +By = 0 với

A +B ¹

Lại có ( )a đi qua (P 2; 3;5 - ) nên 2A- 3B = 0 Chọn B= ¾ ¾ 2 ® A= 3

Vậy phương trình mặt phẳng ( )a : 3x+ 2y = 0 Chọn C

Câu 33 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm (A 2;1;0)

và mặt cầu ( )S :x2+(y+ 1)2+(z- 2)2= 8. Đường thẳng ( )D thay đổi qua A và tiếp xúc với ( )S

Ngày đăng: 11/08/2018, 11:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm