Network protection automation guideSchneider Vector: Thành phần thứ tự không: Thành phần thứ tự thuận: Thành phần thứ tự nghịch: Power system analysisHadi Saadat Tổng dẫn: Thành phần thứ tự không: Thành phần thứNetwork protection automation guideSchneider Vector: Thành phần thứ tự không: Thành phần thứ tự thuận: Thành phần thứ tự nghịch: Power system analysisHadi Saadat Tổng dẫn: Thành phần thứ tự không: Thành phần thứ
Trang 2CÁC QUY ƯỚC KÝ HIỆU
Network protection &
Trang 32 Tính toán ngắn mạch ba pha đối xứng
3 Các thành phần đối xứng của mạng ba pha
4 Các dạng sự cố
5 Tính toán ngắn mạch không đối xứng
6 Ảnh hưởng của hệ thống trung tính nối đất lên
các đại lượng thứ tự không
7 Tổng kết
NỘI DUNG THUYẾT TRÌNH
Trang 5đầu quá độ sang ổn định, phu
thuộc vào điều kiện ban đầu
- Dựa vào các thông số điện
áp, dòng điện trước và sau sự
cố
NGUYỄN BỬU THỊNH
Trang 6- Trước khi xảy ra
- Sau khi xảy ra
Trang 72.5 1.2 ' 1.55
' '' '' 1.207
Trang 80.427 2.76
2.5 0.563
0.38 3.7
0.437 0.183 0.62 0.38
0.68 1.79
0.38 0.68 1.1
0.62
AX BX Xright Xleft
Trang 9 Hệ đơn vị tương đối (hdvtd)
- Chọn S B và V B tính các đại lượng trong hdvtd
- Quan hệ giữa giá trị tương đối cũ và giá trị tương đối mới
- Khi điện áp cơ bản bằng nhau
old B old
B
new B
old pu
new
V
V ( S
S Z
old B
new B
old pu
new pu
S
S Z
Trang 11- Điện kháng của máy biến áp và máy phát
- Điện kháng của đường dây
BÙI ĐỨC TÀI
2 TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH 3 PHA ĐỐI XỨNG
Trang 13 Các bước tính toán ngắn mạch đối xứng trong hdvtd
B1: Chọn công suất cơ bản Scb và điện áp cơ bản Ucb (Nếu HTĐ có nhiều cấp điện áp chọn UcbI tham chiếu, sau đó tính UcbII, UcbIII … theo tỷ số MBA)
B2: Tính Zcb và Icb cho các cấp điện áp
B3: Tính tổng trở các phần tử HTĐ trong hdvtd như: máy
phát, máy biến áp, đường dây, …
B4: Tính toán các dòng ngắn mạch qua các phần tử, điện áp tại các nút, … trong hdvtd
B5: Chuyển giá trị dòng điện, điện áp về đơn vị có tên
BÙI ĐỨC TÀI
2 TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH 3 PHA ĐỐI XỨNG
Trang 14- Cho sơ đồ sau hệ thống điện sau, sự cố ngắn mạch 3 pha đối
xứng xảy ra ở nút thứ 3 Tính dòng ngắn mạch, điện áp tại các nút, dòng chảy qua các nhánh khi xảy ra ngắn mạch
BÙI ĐỨC TÀI
2 TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH 3 PHA ĐỐI XỨNG
Trang 160 6
1
) 8 0 )(
4 0
6 1
) 4 0 )(
4 0
0
6 0 4
.
0
j j
2 16
0 34
0
0 1 )
( )
Z Z
F
V F
F
I j
j
j
4 0 6
0
6
F
I j
j
j
4 0 6
0
4
Trang 17F V F
V F
8 0
68 0 76 0 )
( )
( )
z
F V F
V F
4 0
32 0 76 0 )
( )
( )
(
13
3 1
pu
j j
z
F V F
V F
4 0
32 0 68 0 )
( )
( )
(
23
3 2
Trang 18ij ji
Y
j i#
f kk
k k
Z Z
V F
I
) (
) ( )
0 ( )
z
F V
F V
I ( ) ( )
Trang 192 j 5
2 j
5 2 j 25
6 j 25
1 j
5 2 j 25
1 j 75
8
0 j 12
0 j
16 0 j 24
0 j 08
0 j
12 0 j 08
0 j 16
0 j
Zbus
Trang 20Sơ đồ phân tích các vector
không cân bằng của hệ 3 pha
2 2
0
1 3 1 3 1 3
Trang 22V I
Trang 240 0 0
b c a
I I V
Trang 26HOÀNG TRỌNG QUỐC
(3.9)
0 0 0
a b c
I V V
Trang 272 0
0 1 2
2 0
Z I I
Z I I
Trang 280 0
a
V V
V V I
Trang 30' ' '
0 0
a c b
Trang 32a a
a
a I I I
2 1
2
0
a a
a
2 2 1
0
a a
2
1 1
1 1
1
a a a
c
b
a
I I
I
a a
a
a I
I
I
2 1
0
a a
a
2 1
2
0
a a
a
2 2
1
0
a a
2
1 1
1 1
1
a a a
c b a
V V
V
a a
a
a V
V V
0
120 1
Trang 33Z Z
Z Z
E I
3
0 2
a
Z Z
Z Z
E I
f kk
kk kk
k k
k k
Z Z
Z Z
V I
I
I
3
) 0
(
0 2
1
2 1
Trang 34Z Z
Z
E I
kk
k k
k
Z Z
Z
V I
Trang 35f c
b V Z I I
0
2 1
Z Z
I Z
E I
3
0
1
1 0
f f
a a
Z Z
Z
) Z (Z
Z Z
0 2 1
Z
I Z
f kk
kk
f kk
kk kk
k k
Z Z
Z
Z Z
Z Z
V I
3
) 3
(
) 0 (
0 2
0
2 1
k k
Z
I Z
V
I
f kk
k kk
k k
Z Z
I Z
V I
3
) 0
(
0
1
1 0
b k
Trang 36- Sơ đồ tổng trở thứ tự không của máy phát
BÙI ĐỨC TÀI
5 TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH BẤT ĐỐI XỨNG
Trang 40j 525
0 j
) 15 0 j )(
125
0 j
(
0595238
0 525
0
) 25 0 )(
125
0525
.0
)25.0)(
15.0
0
3095238
0 2857143
0
2 33
1
Trang 420 3625
1
) 35 0 )(
30 0
0 3625
1
) 7125
0 )(
30 0
0 3625
1
) 7125
0 )(
35 0
.
0 7339449
0
2568807
0 4770642
Trang 43j
j
j
j
.
Z Z
Z Z
V I
I
I
f a
9174
0 3
0 35
0 22
0 22
0
0 1
3
) 0
(
0 33
2 33
1 33
3
2 3
1 3
I I
I
a a
a
a I
I
I
c b a
7523
2 0
0
3 1
1
1 1
0 3
0 3
0 3 2
2 3
3 3
Trang 44j j
Z Z
Z
V I
I
f a
8519
1 1
0 22
0 22
0
1
) 0
(
2 33
1 33
3
2 3
j a
a
a
a I
3
2075
3
0
8519
1
8519
1
0 1
1
1 1
Trang 45j
j Z
Z
I Z
V I
f
a
6579
03
.035
.0
)6017
2)(
22.0(
13
)0
(
0 33
1 3
1 33 3
j j
j
j j
j j
Z Z
Z
Z Z
Z Z
V I
f f
a
6017
2 3
0 35
0 22
0
) 3 0 35
0 ( 22
0 22
0
1 3
) 3 (
) 0 (
0 33
2 33
0 33
2 33 1
j
j Z
I Z
V I
a
9438
122
.0
)6017
2)(
22.0(1)
0
(
2 33
1 3
1 33 3
2
pu j
j
j
a a
a
a I
4
93 165 058
4
0
9438
1
6017
2
6579
0 1
1
1 1
1
2 2
I
Trang 460 0 ik k
i (F) Z I
1 1
ij
j
i ij
z
(F) V
z
F V
z
F V
Trang 47- Tính dòng chảy qua các nhánh và điện áp tại các nút trong
cả 3 trường hợp câu a), b), c)
, 0 14
0
065
0 0864
, 0 0545
0
14 0 0545
0 182
.
0
0
j j
j
j j
j
j j
j
Zbus
2 bus
1
22 0 j 12
, 0 j 13
0 j
12 0 j 145
, 0 j 105
0 j
13 0 j 105
0 j 145
0
Trang 6033
Trang 613 2
Z I
1 0 3
3 3
2
2 1 2
I
Z K
Trang 65- Tại điểm relay X
6 ẢNH HƯỞNG CỦA HỆ THỐNG TRUNG TÍNH NỐI ĐẤT
Trang 66- Chuyển tổng trở của các phần tử trong HTD qua hdvtd
- Tính toán các giá trị dòng điện và điện áp
k k
Z Z
F V F
I
( ) )
(
)()
0()
ij
j i
ij
z
F V F
V
I ( ) ( )
Trang 67- Xây dựng sơ đồ tổng trở các thứ tự trong hdvtd
- Tính tổng trở tương đương của nhìn từ hướng xảy ra ngắn mạch của các thành phần thứ tự
- Tính toán các giá trị dòng điện và điện áp
a
Z Z
Z Z
E I
a Z I
V Ib Ic 0
0 0
i (F) Z I
1 1 1
2 2
2( ) 0 ik k
i F Z I
Trang 68- Chuyển các giá trị dòng điện và điện áp về lại hệ đơn vị có tên
+ Giá trị thực = Giá tri (pu) x Giá trị cơ bản tương ứng
ij
j i
ij
z
(F) V
(F)
V
1 1
1 ( ) ( )
ij
j i
ij
z
F V
F
V
2 2
2 ( ) ( )
ij
j i
ij
z
F V
Trang 69 Tính toán ngắn mạch 2 pha chạm nhau
- Xây dựng sơ đồ tổng trở các thứ tự trong hdvtd
- Tính tổng trở tương đương của nhìn từ hướng xảy ra ngắn mạch của các thành phần thứ tự
- Tính toán các giá trị dòng điện và điện áp
Z Z
Z
E I
b V Z I
0 0
i (F) Z I
1 1 1
2 2
2( ) 0 ik k
i F Z I
Trang 70- Chuyển các giá trị dòng điện và điện áp về lại hệ đơn vị có tên
+ Giá trị thực = Giá tri (pu) x Giá trị cơ bản tương ứng
ij
j i
ij
z
(F) V
(F)
V
1 1
1 ( ) ( )
ij
j i
ij
z
F V
F
V
2 2
2 ( ) ( )
ij
j i
ij
z
F V
Trang 71- Xây dựng sơ đồ tổng trở các thứ tự trong hdvtd
- Tính tổng trở tương đương của nhìn từ hướng xảy ra ngắn mạch của các thành phần thứ tự
- Tính toán các giá trị dòng điện và điện áp
f c
Z Z
I Z
E I
3
0
1
1 0
f f
a a
Z Z
Z
) Z (Z
Z Z
0 2 1
Z
I Z
Trang 72- Chuyển các giá trị dòng điện và điện áp về lại hệ đơn vị có tên
+ Giá trị thực = Giá tri (pu) x Giá trị cơ bản tương ứng
ij
j i
ij
z
(F) V
(F)
V
1 1
1 ( ) ( )
ij
j i
ij
z
F V
F
V
2 2
2 ( ) ( )
ij
j i
ij
z
F V
i (F) Z I
1 1 1
2 2
2( ) 0 ik k
i F Z I
Trang 73 Tài liệu tham khảo
- Sách Network Protection & Automation Guide-Schneider
Electric:
+ Chapter 3: Fault Caculations
- Sách Power System Analysis:
+ Chapter 3: Generator Transformer Models; The Per-Unit System
+ Chapter 9: Balanced Fault
+ Chapter 10: Symmetrical Components and Unbalanced Fault
BÙI ĐỨC TÀI
7 TỔNG KẾT