1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án thiết kế khung nhà cao tầng

66 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 0,97 MB
File đính kèm Đồ án tính Khung nhà 9 tầng.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án thiết kế khung nhà Cao tầng ( 9 tầng). Bao gồm bản vẽ, thuyết minh và phần kết cấu. Ai có nhu cầu lấy thêm (hoặc hướng dẫn đồ án) bản tính sàn, móng, cầu thang, dầm phụ bất kì thì liên hệ mail hodoiduarao3gmail.com để có 1 đồ án tốt nhất

Trang 1

Chương 3: THIẾT KẾ KHUNG PHẲNG TRỤC 4 4.1 Sơ đồ tính

Hình 4.1 Sơ đồ tính

4.2 Vật liệu sử dụng

Trang 3

Xác định sơ bộ kích thước của dầm trục A-B; D-E; 4-5:

Kích thước tiết diện cột được chọn tùy theo diện truyền tải.

Công thức xác định sơ bộ diện tích cột:

Fc= k.

N

R b trong đó:

k= 1,1 ¿ 1,5: hệ số kể đến do cột còn chịu momen do gió.

N: tổng lực dọc tác dụng lên chân cột của tầng bất kỳ.

Trang 4

N= ∑i=1

n

N i

= S.(gs+ps)+TLBT dầm (ngang, dọc trong sàn) +TLBT tường (trong S)+TLBT cột truyền xuống.

S: diện tích truyền tải.

Rb= 145 kG/cm2

ps: hoạt tải phân bố trên sàn lấy giá trị trung bình.

S

S

Diện tích truyền tải cột giữa Diện tích truyền tải cột biên

Tiết diện cột trục A4.

Diện tích truyền tải

S= 4,5 8,5 38, 25  Hoạt tải tác dụng lên sàn trong diện tích truyền tải S là:

qs  240 kG/m2.

Tổng tải trọng tác dụng lên sàn.

ps= gs+qs= 459,3+240=700 kG/m2.

Trọng lượng bản thân tường xây

gt = bt*ht* nt*t*l t= 0,2*(3,6-0,8)*1,1*1800*8,5 = 9761 (kG)

Trọng lượng bản thân dầm phụ

Trang 5

N= Sps+gt+gd= 56,1819,3+9761+2713+5783 = 56027 kG.

Tiết diện cột trục C4.

Diện tích truyền tải

S= 6,35 8,5 54  Hoạt tải tác dụng lên sàn trong diện tích truyền tải S là:

Trang 6

N= Sps+gt+gd= 54819,3 +9761+2713+5713 = 62429 kG.

Tiết diện cột trục D4.

Diện tích truyền tải

S= 8,75 8,5 74, 4  Hoạt tải tác dụng lên sàn trong diện tích truyền tải S là:

Trang 7

Tổng lực dọc tác dụng lên chân cột của tầng đang xét.

N= Sps+gt+gd= 74,4819,3+9761+3750+9056 = 83522 kG.

Tiết diện cột trục E4.

Diện tích truyền tải

S= 4,5 8,5 38, 25  Hoạt tải tác dụng lên sàn trong diện tích truyền tải S là:

Trang 11

*** Tĩnh tải nhịp A-A’ (L=4,5m):

Tĩnh tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn 5 truyền vào dạng hình tam giác có tung độ:

G5=g sL1459,3 2, 25 1033  (kG/m).

- Tải do sàn 4 truyền vào có dạng hình thang có tung độ:

G4=g sL1459,3 2 918,6  (kG/m).

-Tải do tường, vữa trát tác dụng vào có dạng hình chữ nhật:

+ Khối xây tường ngăn:

1,1 1800 0, 2 (4,5 (3,6 0,8)) 5168 ( )

g     n   s       kG

Trang 12

Tĩnh tải tập trung truyền vào nút trục A

- Tải tập trung do sàn 1 truyền vào có dạng hình tam giác:

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục A’

- Tải tập trung do sàn 7 truyền vào có dạng hình tam giác:

Trang 13

Tĩnh tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn 12 truyền vào dạng hình tam giác có tung độ:

G12=g sL1459,3 2, 25 1033  (kG/m).

- Tải do sàn 13 truyền vào dạng hình thang có tung độ:

G13=g sL1459,3 2 918,6  (kG/m).

-Tải do tường, vữa trát tác dụng vào có dạng hình chữ nhật:

+ Khối xây tường ngăn:

Trang 14

2584 458

676 ( / )4,5

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục B

- Tải tập trung do sàn 16 truyền vào có dạng hình tam giác:

-Tải do tường, vữa trát tác dụng vào

+ Khối xây tường ngăn:

1,1 1800 0,1 (4 (3, 6 0,8)) 2217 ( )

g     n   s       kG

+ Vữa trát dày 15 (mm):

Trang 15

= 21374 kG

*** Tĩnh tải nhịp B-C (L=4,2m):

Tĩnh tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn 21 truyền vào dạng hình tam giác có tung độ:

G21=g sL1459,3 2, 25 1033  (kG/m).

- Tải do sàn 20 truyền vào dạng hình thang có tung độ:

G20=g sL1459,3 2 918,6  (kG/m).

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục C

- Tải tập trung do sàn 23 truyền vào có dạng hình thang:

Trang 16

- Tải tập trung do sàn 30 truyền vào có dạng hình thang:

-Tải do tường, vữa trát tác dụng vào

+ Khối xây tường ngăn:

*** Tĩnh tải nhịp C-C’ (L=4,25m):

Tĩnh tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn 28 truyền vào dạng hình tam giác có tung độ:

G28=g sL1459,3 2,125 976  (kG/m).

- Tải do sàn 29 truyền vào dạng hình thang có tung độ:

G29=g sL1459,3 2 918,6  (kG/m).

-Tải do tường, vữa trát tác dụng vào có dạng hình chữ nhật:

+ Khối xây tường ngăn:

Trang 17

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục C’

- Tải tập trung do sàn 31 truyền vào có dạng hình tam giác:

Tĩnh tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn 37 truyền vào dạng hình tam giác có tung độ:

G28=g sL1459,3 2,125 976  (kG/m).

Trang 18

- Tải do sàn 36 truyền vào dạng hình thang có tung độ:

G29=g sL1459,3 2 918,6  (kG/m).

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục D

- Tải tập trung do sàn 39 truyền vào có dạng hình thang:

-Tải do tường, vữa trát tác dụng vào có dạng hình chữ nhật:

+ Khối xây tường ngăn:

1,1 1800 0,1 (5,125 (3,6 0,8)) 2841 ( )

g     n   s       kG

+ Vữa trát dày 15 (mm):

Trang 19

*** Tĩnh tải nhịp D-D’ (L=4,5m):

Tĩnh tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn 45 truyền vào có dạng hình thang có tung độ:

G45=g sL1459,3 2 918,6  (kG/m).

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục D’

- Tải tập trung do sàn 47 truyền vào có dạng hình tam giác:

-Tải do tường, vữa trát tác dụng vào có dạng hình chữ nhật:

+ Khối xây tường ngăn:

Trang 20

Tĩnh tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn 50 truyền vào có dạng hình thang có tung độ:

G50=g sL1459,3 2 918,6  (kG/m).

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục E

- Tải tập trung do sàn 51 truyền vào có dạng hình tam giác:

Tĩnh tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn 44 truyền vào có dạng hình thang có tung độ:

G44=g sL1459,3 2, 25 1033  (kG/m).

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục D’’

- Tải tập trung do sàn 52 truyền vào có dạng hình tam giác:

Trang 21

Tổng tĩnh tải truyền vào nút D’’:

Gs+gd

= (2325+2727)+1358 = 6410 kG

* Xác định tĩnh tải tầng mái

*** Tĩnh tải nhịp A-A’ (L=4,5m):

Tĩnh tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn 5 truyền vào dạng hình tam giác có tung độ:

G5=g sL1459,3 2, 25 1033  (kG/m).

- Tải do sàn 4 truyền vào có dạng hình thang có tung độ:

G4=g sL1459,3 2 918,6  (kG/m).

Tĩnh tải tập trung truyền vào nút trục A

- Tải tập trung do sàn 1 truyền vào có dạng hình tam giác:

-Tải do tường, vữa trát tác dụng vào có dạng hình chữ nhật:

+ Khối xây tường ngăn:

1,1 1800 0,1 (4,5 4) 1 1683 ( )

g     n   s       kG

+ Vữa trát dày 15 (mm):

Trang 22

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục A’

- Tải tập trung do sàn 7 truyền vào có dạng hình tam giác:

Trang 23

- Tải do sàn 12 truyền vào dạng hình tam giác có tung độ:

G12=g sL1459,3 2, 25 1033  (kG/m).

- Tải do sàn 13 truyền vào dạng hình thang có tung độ:

G13=g sL1459,3 2 918,6  (kG/m).

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục B

- Tải tập trung do sàn 16 truyền vào có dạng hình tam giác:

Trang 24

= (2325+1837*2+2314+1033+1162+1010+1012)+(6358+909=

18764 kG

*** Tĩnh tải nhịp B-C (L=4,2m):

Tĩnh tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn 21 truyền vào dạng hình tam giác có tung độ:

G21=g sL1459,3 2, 25 1033  (kG/m).

- Tải do sàn 20 truyền vào dạng hình thang có tung độ:

G20=g sL1459,3 2 918,6  (kG/m).

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục C

- Tải tập trung do sàn 23 truyền vào có dạng hình thang:

Trang 25

*** Tĩnh tải nhịp C-C’ (L=4,25m):

Tĩnh tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn 28 truyền vào dạng hình tam giác có tung độ:

G28=g sL1459,3 2,125 976  (kG/m).

- Tải do sàn 29 truyền vào dạng hình thang có tung độ:

G29=g sL1459,3 2 918,6  (kG/m).

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục C’

- Tải tập trung do sàn 31 truyền vào có dạng hình tam giác:

Trang 26

Tĩnh tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn 37 truyền vào dạng hình tam giác có tung độ:

G28=g sL1459,3 2,125 976  (kG/m).

- Tải do sàn 36 truyền vào dạng hình thang có tung độ:

G29=g sL1459,3 2 918,6  (kG/m).

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục D

- Tải tập trung do sàn 39 truyền vào có dạng hình thang:

Trang 27

*** Tĩnh tải nhịp D-D’ (L=4,5m):

Tĩnh tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn 45 truyền vào có dạng hình thang có tung độ:

G45=g sL1459,3 2 918,6  (kG/m).

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục D’

- Tải tập trung do sàn 47 truyền vào có dạng hình tam giác:

Trang 28

Tĩnh tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn 50 truyền vào có dạng hình thang có tung độ:

G50=g sL1459,3 2 918,6  (kG/m).

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục E

- Tải tập trung do sàn 51 truyền vào có dạng hình tam giác:

-Tải do tường, vữa trát tác dụng vào có dạng hình chữ nhật:

+ Khối xây tường ngăn:

Tĩnh tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn 44 truyền vào có dạng hình thang có tung độ:

G44=g sL1459,3 2, 25 1033  (kG/m).

Tĩnh tải tập trung truyền vào trục D’’

- Tải tập trung do sàn 52 truyền vào có dạng hình tam giác:

G52=g sL1459,3 2, 25 2, 25 2325   (kG).

- Tải tập trung do sàn 43 truyền vào có dạng hình thang:

Trang 29

4.3.3.1 Hoạt tải nhịp A-B (L=9m):

a Hoạt tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn truyền vào có dạng hình tam giác:

GA-B=g sL1240 9 2160  (kG/m).

b Hoạt tải tập trung truyền vào nút A và nút B

- Tải do sàn truyền vào có dạng hình tam giác:

GA-B=g s S 240 4,5 4,5 4860   (kG/m).

4.3.3.2 Hoạt tải nhịp C-D (L=8,5m):

a Hoạt tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn truyền vào có dạng hình tam giác:

GC-D =g sL1240 8,5 2040  (kG/m).

b Hoạt tải tập trung truyền vào nút C và nút D

- Tải do sàn truyền vào có dạng hình thang:

GC-D=g s S 240 (9 0,5) 4, 25 / 2 4845    (kG/m).

4.3.4 Xác định hoạt tải tầng 2,4,6,8

4.3.4.1 Hoạt tải nhịp B-C (L=4,2m):

a Hoạt tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn truyền vào có dạng hình tam giác:

GB-C=g sL1240 4, 2 1008  (kG/m).

b Hoạt tải tập trung truyền vào nút B và nút C

- Tải do sàn truyền vào có dạng hình thang:

GB-C=g s S 240 (9 4,8) 2,1/ 2 3478    (kG/m).

4.3.4.2 Hoạt tải nhịp D-E (L=9m):

Trang 30

a Hoạt tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn truyền vào có dạng hình tam giác:

GD-E=g sL1240 9 2160  (kG/m).

b Hoạt tải tập trung truyền vào nút D và nút E

- Tải do sàn truyền vào có dạng hình tam giác:

GD-E=g s S 240 4,5 4,5 4860   (kG/m).

4.3.4 Xác định hoạt tải tầng mái

4.3.4.1 Hoạt tải nhịp A-B (L=9m):

a Hoạt tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn truyền vào có dạng hình tam giác:

GB-C=g sL197,5 9 877,5  (kG/m).

b Hoạt tải tập trung truyền vào nút A và nút B

- Tải do sàn truyền vào có dạng hình tam giác:

GA-B=g s S 97,5 4,5 4,5 1974   (kG/m).

4.3.4.2 Hoạt tải nhịp C-D (L=8,5m):

a Hoạt tải phân bố truyền vào khung

- Tải do sàn truyền vào có dạng hình tam giác:

GC-D =g sL197.5 8,5 829  (kG/m).

b Hoạt tải tập trung truyền vào nút C và nút D

- Tải do sàn truyền vào có dạng hình thang:

Trang 31

k: Hệ số tính sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao lấy theo bảng 5.

c: Hệ số khí động lấy theo bảng 6.

Do xây dựng ở Tam Kì lực gió là II-A, Wo= 83 kG/m2

Vì công trình có chiều cao h = 33,3m < 40m nên ta không xét đến thành phần động của gió, chỉ xét đến thành phần tĩnh.

Xác định tải gió lên khung

( / )

o

W W k c n B kG m

Trong đó:

W0 = 83 kG/m2 : Giá trị áp lực tiêu chuẩn (Gió vùng II-A)

k : Hệ số xét đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao (Tra bảng 5 – TCVN 2737-1995, theo dạng địa hình B)

c : Hệ số khí động (phía gió đẩy lấy c = +0,8 ; phía gió hút lấy c = -0,6)

Gió đẩy daN/m

Trang 33

- Tổ hợp bao: THB=TH1,TH2,TH3,…,TH16,TH17

Hình 4.2 Tĩnh tải chất đầy

Trang 34

Hình 4.3 Hoạt tải 1

Trang 35

Hình 4.4 Hoạt tải 2

Trang 36

Hình 4.7 Gió trái

Trang 37

Hình 4.8 Gió phải

Trang 38

4.3.3.3 Nội lực khung trục 10 (Giải bằng phần mềm Sap 2000 v16)

Hình 4.9 Biểu đồ mômen khung trục 10 giải bằng phần mềm Sap2000v16

Bảng 4.7.Nội lực xuất ra từ SAP

Trang 39

Frame Station OutputCase CaseType P V2 M3

C1 0 TT LinStatic -3373,05 -40,25 -62,22C1 4,5 TT LinStatic -3328,05 -40,25 118,89

C2 4,5 TT LinStatic -4797,47 4,47 -17,07C2 0 HT1 LinStatic -405,74 -11,31 -14,27C2 4,5 HT1 LinStatic -405,74 -11,31 36,65

C2 4,5 HT2 LinStatic -400,15 -2,73 7,35

C2 4,5 GT LinStatic 20,54 155,30 -170,60C2 0 GP LinStatic -20,36 -154,74 -526,73C2 4,5 GP LinStatic -20,36 -154,74 169,60

C4 4,5 HT2 LinStatic -176,59 -0,12 -0,20

C4 4,5 GT LinStatic 147,20 79,64 -96,79C4 0 GP LinStatic -147,09 -80,14 -262,92C4 4,5 GP LinStatic -147,09 -80,14 97,71

Trang 40

C5 0 TT LinStatic -2592,68 40,33 60,64C5 4,5 TT LinStatic -2545,43 40,33 -120,86

C6 0 HT2 LinStatic -382,91 -15,05 -10,17C6 3,6 HT2 LinStatic -382,91 -15,05 44,00

C6 3,6 GT LinStatic 206,49 48,82 -94,68C6 0 GP LinStatic -206,70 -72,76 -128,38C6 3,6 GP LinStatic -206,70 -52,31 96,73

C7 3,6 TT LinStatic -4228,04 16,61 -29,56C7 0 HT1 LinStatic -312,04 -9,12 -33,25C7 3,6 HT1 LinStatic -312,04 -9,12 -0,43

C7 3,6 HT2 LinStatic -400,60 17,34 -53,13

C7 3,6 GT LinStatic 15,95 138,26 -243,77C7 0 GP LinStatic -15,74 -138,37 -254,46C7 3,6 GP LinStatic -15,74 -138,37 243,69C8 0 TT LinStatic -2663,09 77,48 140,16C8 3,6 TT LinStatic -2618,99 77,48 -138,77

Trang 41

C9 0 HT1 LinStatic -331,12 -10,06 -38,42C9 3,6 HT1 LinStatic -331,12 -10,06 -2,20

C9 3,6 HT2 LinStatic -176,82 1,31 -4,59

C9 3,6 GT LinStatic 116,12 71,85 -126,02C9 0 GP LinStatic -115,91 -71,75 -132,23C9 3,6 GP LinStatic -115,91 -71,75 126,07D1 0 TT LinStatic 49,86 -201,58 -353,24D1 4,5 TT LinStatic 49,86 -16,23 206,66

Trang 42

D2 4,25 GT LinStatic 4,88 -50,75 1,38

D2 4,25 GP LinStatic -10,83 50,71 -1,33D2 4,25 GP LinStatic -10,83 50,71 -1,33D2 8,5 GP LinStatic -10,83 50,71 -216,84

Trang 45

D9 4,5 HT2 LinStatic 2,54 0,29 -3,30

D9 0 GT LinStatic -15,45 -44,09 -193,09D9 4,5 GT LinStatic -15,45 -44,09 5,30D9 4,5 GT LinStatic -15,45 -44,09 5,30

C10 0 GT LinStatic -188,16 73,30 122,52C10 3,6 GT LinStatic -188,16 52,86 -104,56C10 0 GP LinStatic 187,95 -76,65 -124,31C10 3,6 GP LinStatic 187,95 -49,37 102,53C11 0 TT LinStatic -2570,71 -77,85 -135,82C11 3,6 TT LinStatic -2532,91 -77,85 144,45

C11 0 HT2 LinStatic -287,00 -9,56 -33,87C11 3,6 HT2 LinStatic -287,00 -9,56 0,54

C11 3,6 GT LinStatic 158,29 51,79 -114,42C11 0 GP LinStatic -158,51 -77,39 -122,52C11 3,6 GP LinStatic -158,51 -55,47 116,63C12 0 TT LinStatic -3717,74 13,67 24,45C12 3,6 TT LinStatic -3673,64 13,67 -24,76C12 0 HT1 LinStatic -313,97 -10,79 -5,67C12 3,6 HT1 LinStatic -313,97 -10,79 33,18

C12 3,6 HT2 LinStatic -300,72 8,09 -2,54

C12 3,6 GT LinStatic 12,32 113,69 -217,32C12 0 GP LinStatic -12,10 -113,68 -191,96C12 3,6 GP LinStatic -12,10 -113,68 217,30C13 0 TT LinStatic -2298,38 58,32 99,23C13 3,6 TT LinStatic -2265,98 58,32 -110,71

Trang 46

C13 0 HT1 LinStatic -308,54 10,46 7,15C13 3,6 HT1 LinStatic -308,54 10,46 -30,52C13 0 HT2 LinStatic -134,49 -0,30 -2,77C13 3,6 HT2 LinStatic -134,49 -0,30 -1,70C13 0 GT LinStatic -112,85 66,12 113,27C13 3,6 GT LinStatic -112,85 66,12 -124,74C13 0 GP LinStatic 112,86 -66,12 -113,27C13 3,6 GP LinStatic 112,86 -66,12 124,74C14 0 TT LinStatic -2452,67 -67,94 -111,64C14 3,6 TT LinStatic -2420,27 -67,94 132,93C14 0 HT1 LinStatic -331,59 -12,31 -5,88C14 3,6 HT1 LinStatic -331,59 -12,31 38,42

C14 3,6 HT2 LinStatic -131,46 1,25 -1,25

C14 3,6 GT LinStatic 85,00 63,28 -119,22C14 0 GP LinStatic -84,78 -63,28 -108,58C14 3,6 GP LinStatic -84,78 -63,28 119,23C15 0 TT LinStatic -1982,30 73,80 124,69C15 3,6 TT LinStatic -1955,30 73,80 -141,00

C16 0 HT2 LinStatic -286,72 -12,10 -4,05C16 3,6 HT2 LinStatic -286,72 -12,10 39,53

C16 3,6 GT LinStatic 114,20 36,97 -98,31C16 0 GP LinStatic -114,44 -63,47 -87,01C16 3,6 GP LinStatic -114,44 -40,75 100,58C17 0 TT LinStatic -3162,43 12,72 24,20C17 3,6 TT LinStatic -3118,33 12,72 -21,58C17 0 HT1 LinStatic -219,62 -9,25 -30,34C17 3,6 HT1 LinStatic -219,62 -9,25 2,94

Ngày đăng: 09/08/2018, 08:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w