Thuyết minh tính toán kết cấu trường tiểu học sơn la Chào các bạn, bài viết này là một bài chia sẻ của mình về thuyết minh tính toán kết cấu nhà dân để các bạn cùng tham khảo. Cụ thể đó là căn nhà 2 tầng, trong bài viết này mình sẽ chia sẻ với các các file để các bạn có thể download về sử dụng nhé.
Trang 1CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHONG THÀNH
- -BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Dự án
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 SƠN HẠ
Địa điểm
Trang 2THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU
Công Trình: TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 SƠN HẠ Hạng Mục: NHÀ HIỆU BỘ
1 CƠ SỞ THỰC HIỆN:
- Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, ngày 07/02/2005 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu
tư xây dựng
- Căn cứ nghị định số 209/2004/NĐ-CP, ngày 16/12/2004 về quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Căn cứ thông tư số 08/2005/TT-BXD, ngày 06/05/2005 của Bộ Xây Dựng về thực hiện Nghị định số 16/2005/NĐ-CP
- Căn cứ vào các số liệu ghi nhận được tại hiện trường và các kết quả thí nghiệm trong phòng
của các mẫu đất nguyên dạng, phòng thí nghiệm Las-XD646 đã thành lập báo cáo địa chất công trình
cho toàn bộ khu vực xây dựng thông qua 3 hình trụ hố khoan
- Các tiêu chuẩn quy phạm hiện hành của Việt Nam :
Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế - TCVN 2737-1995
Kết cấu bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế - TCVN 5574-2012
Kết cấu gạch đá – Tiêu chuẩn thiết kế - TCVN 5573-1991
Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình - TCXD 9362-2012
2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT:
a.Vật liệu thiết kế:
Bê tông B15 (M200) có Rb = 8.5 MPa = 8500 kN/m2
Ø≤ 10 Thép AI có Rs= 225 MPa = 225000kN/m2
Ø>10 Thép AII có Rs = 280 MPa = 280000kN/m2
b.Chọn sơ bộ tiết diện:
Chiều dày sàn được chọn sơ bộ theo công thức:
1
b
D
m
Trang 3m = 40 ÷ 45 đối với sàn bản kê 4 cạnh,chọn m =45
1
L là chiều dài của ô bản sàn theo phương cạnh ngắn:
Chọn chiều dày sàn hb=100mm
Dầm chính:
Kích thước dầm được chọn sơ bộ theo công thức:
hd=(1/12:1/8)xL
bd=(1/4:1/2)xhd
Dầm phụ:
Kích thước dầm được chọn sơ bộ theo công thức:
hd=(1/20:1/8)xL
bd=(1/4:1/2)xhd
Cột:
F C=k∑N
R b (m
2 )
Trong đó:AS diện tích tiết diện ngang của cột
k = 0.9÷1.1 đối với cấu kiện nén đúng tâm
k = 1.2÷1.5 đối với cấu kiện nén lệch tâm; chọn k = 1.2
Rb = 14.5Mpa = 14500kN/m2 cường độ nén của bêtông
∑ N tổng lực dọc
Ns: tải trọng do sàn truyền xuống cột
Ns = Ac×q
Ac: diện tích truyền tải xuống cột q: tải trọng phân bố trên sàn (tĩnh tải+hoạt tải)
Trang 4Nt: tải trọng do tường truyền vào dầm
Nt= n.γt.bt.ht.Lt
n: hệ số vượt tải, n = 1.1
γt: khối lượng riêng của tường, γt= 1800 (daN/m3)
bt: bề rộng tường
ht: chiều cao của tường
Lt: chiều dài tường
c.Tải trọng tác dụng:
Tĩnh tải:
B¶ng 1:C¸c líp hoµn thiÖn sµn tÇng 2
(kg/m2) g
20 45
27
Gtt (kg/m2)
225 2500
0.09
54 247.5 35.1
Dµy (m) 0.01 0.025
tc
1800
(kg/m3) 2000 G¹ch l¸t
Tr¸t Granito Sµn BTCT V÷a tr¸t trÇn
24
G¹ch l¸t
(kg/m2)
Dµy
(kg/m2) (m)
n (kg/m3)
247.5
Gtt g
1800
24 43.2 2000
Gtc
20 36
0.01 0.02 Sµn BTCT
C¸c líp sµn
B¶ng 2:C¸c líp hoµn thiÖn sµn (hµnh lang) tÇng 2
TT
V÷a tr¸t trÇn
V÷a lãt
2500
35.1 0.015
349.8 308
27 1800
Trang 51 1.2
B¶ng 3:C¸c líp hoµn thiÖn sµn vÖ sinh tÇng 2
360
24
43.2
Gtc
tt
709.8
35.1 308
Gtt C¸c líp sµn
B¶ng 4: TÝnh tÜnh t¶i sµn tÇng 3
(kg/m2)
Gtc (kg/m2)
Dµy (m)
n TT
0 220 35.1 255.1
200 27 227
g (kg/m3)
1800 2500 1800
0 0
0.08 0.015
V÷a lãt Sµn BTCT V÷a tr¸t trÇn
Hoạt tải
1
2
3
200
Ptc Lo¹i phßng
Phßng lµm viÖc
1.2
Ptt (kg/m 2 )
240
1.2
(kg/m 2 )
Hµnh lang
1.2
1
2
75 TÇng m¸i
337.5
1.3
Ptt n
Ptc (kg/m 2 )
(kg/m 2 )
97.5
Tải trọng gió:
Trang 6Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của tải trọng gió W có độ cao Z so với mốc chuẩn xác định theo công thức:
Wj=Wo.kj.c.γ
Trong đó:
Wo: giá trị của áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng
kj : hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao(Tra bảng 5-TCVN 2737-1995, theo dạng địa hình A)
c: hệ số khí động (+0.8 gió đẩy)(-0.6 gió hút) γ: hệ số tin cậy, γ=1.2
d.Lý thuyết tính sàn:
*Bản kê:
Xét tỉ số hd/hb do đó bản liên kết với các dầm bao quanh là liên kết ngàm theo chu vi
* Bản dầm:
Xét tỉ số
2 1
2
L
L nên bản thuộc loại bản dầm, làm việc theo phương cạnh ngắn.
Để tính toán ta cắt 1 dải bản thẳng góc theo phương cạnh ngắn có bề rộng b=1m; sơ đồ tính là dầm đơn giản 2 đầu ngàm
e.Lý thuyết tính thép cột
Cốt thép dọc
Khung không gian cột làm việc chịu uốn theo hai phương, chịu nén Vậy ta tính cột theo cấu kiện nén lệch tâm xiên
Xét tiết diện có cạnh Cx, Cy Điều kiện để áp dụng phương pháp gần đúng là
0 5≤C X
C Y≤2 cốt
thép được đặt theo chu vi
Tiết diện chịu lực nén N, moment uốn Mx, My, độ lệch tâm ngẫu nhiên eax, eay, sau khi xét uốn dọc theo hai phương tính được hệ số uốn dọc ηx,ηy Moment đã gia tăng M
x1,Mx2
Mx 1= ηxMx; Mx2= ηyMy
Trang 7Tùy vào tương quan giữa giá trị Mx1, My1 với các kích thước mà đưa về một trong hai mô hình tính toán theo phương x hay phương y Điều kiện theo bảng sau:
Mô
Điều kiện
M x1
C X >
M y1
C Y
M x1
C X <
M y1
C Y
Kí hiệu h = CM1 = Mx; b = Cx1; M2 = My x2
ea = eax + 0.2eay
h = Cy; b = Cx
M1 = My1; M2 =
Mx2
ea = eay + 0.2eax
Tiến hành tính toán theo trường hợp đặt cốt thép đối xứng:
x1= N
R b b
Hệ số chuyển đổi mo
x1≤h0→m o=1−0 6x1
h o
x1>h o→m0=0 4 Tính moment tương đương (đổi nén lệch tâm xiên sang nén lệch tâm phẳng)
M = M1 +moM2h/b
Độ lệch tâm e1 = M/N với kết cấu siêu tĩnh eo = max(e1,ea)
Tính toán độ mảnh theo hai phương λx= Lox
ix ; λy= Loy
iy ; λ=max ( λx, λy)
Dựa vào độ lệch tâm eo và x1 đề phân biệt các trường hợp tính toán:
a) Trường hợp 1: Nén lệch tâm rất bé khi ε= e o
h o≤0 3 tính toán gần như nén đúng tâm
Hệ số ảnh hưởng đến độ lệch tâm γ e= 1
(0 5−ε)(2+ε)
Hệ số uốn dọc phụ khi nén đúng tâm: ϕ e=ϕ+(1−ϕ )ε
0 3
Khi
λ≤14→ϕ=1
14< λ<104→ ϕ=1.028−0.0000288 λ2− 0.0016 λ
Diện tích toàn bộ cốt thép dọc là:
Trang 8A st≥
γ e N
ϕ e −R b bh Rsc−R b
b) Trường hợp 2: Nén lệch tâm bé khi
ε = e o
h o>0 3∧x1>ξ R h o
tính toán theo trường hợp nén lệch tâm bé
Tính lại x theo công thức sau:
x=( ξ R+ 1−ξ R
1+50 ε02)h0 với ε0=e0
h
Diện tích toàn bộ cốt thép dọc là:
A st=Ne−R b bx (h0−x /2 )
c) Trường hợp 3: Nén lệch tâm lớn khi
ε= e o
h o>0 3∧x1≤ξ R h o
tính toán theo trường hợp nén lệch tâm lớn
Diện tích toàn bộ cốt thép dọc là: A st=N ( e+0 5 x1−h0)
Cốt đai
Trong khung buộc cốt ngang là những cốt đai, chúng có tác dụng giữ vị trí của cốt thép dọc khi thi công, giữ ổn định cho cốt dọc chịu nén Trong trường hợp đặc biệt khi cấu kiện chịu lực cắt khá lớn thì cốt đai tham gia chịu cắt
o Đường kính cốt đai Ø ≥ {8 khi cấu ki ê n lớn h ơ n 800 mm 0.25 Ø max → chọn cốt đai Ø8, 4 nhánh
Bước đai trong đoạn nối chồng cốt thép s ≤ 10Ø → chọn s = 100 mm
o Bước đai trong đoạn không nối chồng cốt thép s ≤ {15 Ø min500 → chọn s =200 mm
f.Tổ hợp tải trọng
Các trường hợp tải trọng
1
Tĩnh tải chất đầy tác dụng lên công trình bao gồm: trọng lượng bản thân của các cấu kiện và các lớp hoàn thiện của công trình
TT
Trang 94 Tải trọng gió theo phương Y (Mode 2) GIOY
Tổ hợp tải trọng:
Trang 10STT Tên tổ hợp Kí hiệu Type Nội dung
6 Tổ hợp 6 COMB6 ADD TT + 0.9GIOX + 0.9HT
7 Tổ hợp 7 COMB7 ADD TT + 0.9GIOY + 0.9HT
8 Tổ hợp 8 COMB8 ADD TT - 0.9GIOX + 0.9HT
9 Tổ hợp 9 COMB9 ADD TT - 0.9GIOY + 0.9HT
10 Tổ hợp 10 COMBBao ENVE COMB1+ COMB2+….+ COMB9
g.Giải nội lực khung:
Việc giải nội lực khung không gian được thực hiện bằng phần mềm ETAB 9.7.0
Trang 11–
Trang 123 CÁC BẢNG TÍNH:
a.Tính toán sàn:
–
Trang 13–
Trang 14–