BÀI 1: THÍ NGHIỆM VỚI NÚT NHẤN VÀ LED ĐƠN THÍ NGHIỆM 1: Viét chương trình liên tục đọc trạng thái của nút nhấn được nối đến P1.0 và hiển thị ra Led được nối tại chân P1.1 ( bit thứ nhất của Led thanh BL202)BÀI 1: THÍ NGHIỆM VỚI NÚT NHẤN VÀ LED ĐƠN THÍ NGHIỆM 1: Viét chương trình liên tục đọc trạng thái của nút nhấn được nối đến P1.0 và hiển thị ra Led được nối tại chân P1.1 ( bit thứ nhất của Led thanh BL202)
Trang 1THÍ NGHIỆM VI XỬ LÝ VỚI EME-MC8
BÀI 1: THÍ NGHIỆM VỚI NÚT NHẤN VÀ LED ĐƠN
THÍ NGHIỆM 1: Viét chương trình liên tục đọc trạng thái của nút nhấn được nối đến P1.0 và
hiển thị ra Led được nối tại chân P1.1 ( bit thứ nhất của Led thanh BL202)
ORG 2000H MAIN: MOV C,P1.0
MOV R5,#10 LAP1: MOV R6,#100 LAP: MOV R7,#250
DJNZ R7,$
DJNZ R6,LAP DJNZ R5,LAP1 SJMP MAIN
Thay đổi tần số xung vuông thành 0.5Hz với chu kỳ nhiệm vụ là 30%
ORG 2000H MAIN: SETB P1.0
MOV R5,#30 LAP1: MOV R6,#100 LAP: MOV R7,#100
DJNZ R7,$
DJNZ R6,LAP DJNZ R5,LAP1
Trang 2LOOP1: MOV R6,#100 LOOP: MOV R7,#100
DJNZ R7,$
DJNZ R6,LOOP DJNZ R5,LOOP1
THÍ NGHIỆM 3: Viết chương trình tạo xung vuông 1Hz dùng Timer0 ( không dung ngắt)
ORG 2000H MOV TMOD,#01H LOOP: MOV R7,#10
MOV TL0,#LOW(-50000) SETB TR0
JNB TF0,$
CLR TF0 DJNZ R7,LAP CPL P1.0 SJMP LOOP
Trang 3THÍ NGHIỆM 4: Viết chương trình làm cho led nối đến chân P1.0 chớp tắt với tần số có thể
tăng ( hoặc giảm) bằng cách nhấn nút nối đến chân P1.1 ( hoặc P1.2 ) Chu kỳ chớp tắt trung bình được chọn là 1s
ORG 2000H MOV 31H,#100;TAO XUNG 0.1Hz MOV 32H,#20 ;TAO XUNG 0.5Hz MOV 33H,#10 ;TAO XUNG 1Hz MOV 34H,#5 ;TAO XUNG 2Hz MOV 35H,#4 ;TAO XUNG 2.5Hz MOV 36H,#2 ;TAO XUNG 5Hz MOV TMOD,#01H
MOV R0,#33H LOOP:
JNB P1.1,LOOP1 ;TANG TAN SO JNB P1.2,LOOP2 ;GIAM TAN SO CALL DELAY
CPL P1.0 SJMP LOOP LOOP1:
JNB P1.1,$
INC R0 CJNE R0,#37H,TANG MOV R0,#33H
LOOP2:
JNB P1.2,$
DEC R0 CJNE R0,#30H,GIAM MOV R0,#33H
DELAY:
MOV A,@R0 LAP: MOV TH0,#HIGH(-50000)
MOV TL0,#LOW(-50000)
Trang 4SETB TR0 JNB TF0,$
CLR TF0 CLR TR0 DJNZ ACC,LAP RET
BÀI TẬP THÊM : 1) Viết chương trình thực hiện cổng logic XOR 2 ngõ vào
ORG 2000H MOV C,P1.1 JNB P1.0,KO_DOI CPL C
KO_DOI: MOV P1.5,C
SJMP $ END
2) Viết chương trình thực hiện mạch sau:
ORG 2000H MOV C,P1.1 JNB P1.0,KO_DOI CPL C
KO_DOI: ANL C,P1.2
MOV P1.5,C SJMP $ END 3) Viết chương trình thực hiện mạch đèn chạy ở Port1:
Trang 5STTTTTTT SSTTTTTT SSSTTTTT …SSSSSSSS TTTTTTTT
Biết hoàn thành 1 chu kỳ mất 4.5s ORG 2000H
MOV R0,#01111111B LAP: MOV A,#01111111B LOOP: MOV P1,A
ACALL DELAY_500MS CJNE A,#00H,SANG MOV P1,#0FFH ACALL DELAY_500MS SJMP LAP
ANL A,R0 SJMP LOOP DELAY_500MS:
MOV R7,#5 DL1: MOV R6,#200 DL: MOV R5,#250
DJNZ R5,$
DJNZ R6,DL DJNZ R7,DL1 RET
END
Trang 6BÀI 2: THÍ NGHIỆM HIỂN THỊ DÙNG LED 7 ĐOẠN
THÍ NGHIỆM 1: Viết chương trình thực hiện bộ đếm từ 0 đến 9 và hiển thị lên led 7 đoạn, mỗi
lần cách nhau 2s
ORG 2000H
MOV DPTR,#TABLE MOVC A,@A+DPTR MOV DPTR,#0000H MOVX @DPTR,A MOV A,R7
INC A ACALL DELAY_2S CJNE A,#10,LAP SJMP LOOP TABLE: DB 0E0H,0E1H,0E2H,0E3H,0E4H,0E5H,0E6H,0E7H,0E8H,0E9H
DELAY_2S: MOV TMOD,#01H
MOV R7,#40 LAP1: MOV TH0,#HIGH(-50000)
MOV TL0,#LOW(-50000) SETB TR0
JNB TF0,$
CLR TR0 CLR TF0 DJNZ R7,LAP1 RET
END
THÍ NGHIỆM 2: Viết chương trình hiển thị giá trị 1234 lên 4 led 7 đoạn
ORG 2000H
LAP: MOV R7,A
MOV DPTR,#TABLE MOVC A,@A+DPTR MOV DPTR,#0000H MOVX @DPTR,A MOV A,R7
INC A ACALL DELAY_3MS CJNE A,#4,LAP
Trang 7SJMP LOOP TABLE: DB 071H,0B2H,0D3H,0E4H
MOV TH0,#HIGH(-3000) MOV TL0,#LOW(-3000) SETB TR0
JNB TF0,$
CLR TR0 CLR TF0 RET END
THÍ NGHIỆM 3: Viết chương trình hiển thị giá trị nhị phân trong thanh ghi R7 lên led 7 đoạn
ORG 2000H MOV R7,#255 LOOP: MOV B,#10
MOV A,R7 DIV AB MOV R4,B MOV B,#10 DIV AB ORL A,#0B0H MOV DPTR,#0H MOVX @DPTR,A ACALL DELAY_3MS MOV A,B
ORL A,#0D0H MOVX @DPTR,A ACALL DELAY_3MS MOV A,R4
ORL A,#0E0H MOVX @DPTR,A ACALL DELAY_3MS SJMP LOOP
MOV TH0,#HIGH(-3000) MOV TL0,#LOW(-3000) SETB TR0
JNB TF0,$
CLR TR0 CLR TF0 RET END
Trang 8BÀI TẬP THÊM: 1) Đếm số lần nhấn phìm P1.0 kết quả xuất ra led 7 đoạn hàng chục & đơn
vị ( giả sử số lần nhấn nút nhỏ hơn 100 )
ORG 2000H SETB P1.0 MOV R7,#0 MOV R3,#30 MOV R4,#100 MOV R5,#100 ; khởi động giá trị của R3,R4,R5tạo delay để chống rung phím
MOV A,#0 MOV DPTR,#0000H SJMP LOOP
LAP: INC A
MOV R7,A LOOP: MOV B,#10
DIV AB MOV R6,B MOV B,#10 DIV AB ORL A,#0B0H MOVX @DPTR,A ACALL DELAY_3MS MOV A,B
ORL A,#0D0H MOVX @DPTR,A ACALL DELAY_3MS MOV A,R6
ORL A,#0E0H MOVX @DPTR,A ACALL DELAY_3MS MOV A,R7
JB P1.0, LOOP ; kiểm tra có ấn nút hay chưa DJNZ R3,LOOP
MOV R3,#30 DJNZ R4,LOOP MOV R3,#30 MOV R4,#100 DJNZ R5,LOOP MOV R3,#30 MOV R4,#100 MOV R5,#100
Trang 9JNB P1.0, LOOP ; kiểm tra đã thả nút ấn hay chưa SJMP LAP
MOV TH0,#HIGH(-3000) MOV TL0,#LOW(-3000) SETB TR0
JNB TF0,$
CLR TR0 CLR TF0 RET END 2) Viết chương trình thực hiện đồng hồ hẹn giờ với thời gian là 3 phút, từ
2 phút 59 giây 0 phút 00 giây
ORG 2000H MOV R0,#0B2H MOV R1,#59 MOV R5,#100 ;khởi động giá trị R5 để tạo trễ 100*(3ms+3ms+4ms)=1s
MOV DPTR,#0000H
MOVX @DPTR,A ACALL DELAY_4MS MOV B,#10
MOV A,R1 DIV AB ORL A,#0D0H MOVX @DPTR,A ACALL DELAY_3MS MOV A,B
ORL A,#0E0H MOVX @DPTR,A ACALL DELAY_3MS DJNZ R5,LOOP MOV R5,#100 DEC R1 CJNE R1,#0FFH,LOOP ; kiểm tra đã hết 1 phút hay chưa MOV R1,#59
DEC R0 CJNE R0,#0AFH,LOOP ; kiểm tra đã hết 3 phút hay chưa MOV R0,#0B2H
SJMP LOOP
Trang 10DELAY_3MS: MOV TMOD,#01H
MOV TH0,#HIGH(-3000) MOV TL0,#LOW(-3000) SETB TR0
JNB TF0,$
CLR TR0 CLR TF0 RET
MOV TH0,#HIGH(-4000) MOV TL0,#LOW(-4000) SETB TR0
JNB TF0,$
CLR TR0 CLR TF0 RET END
Trang 11BÀI 3: THÍ NGHIỆM HIỂN THỊ DÙNG LCD
THÍ NGHIỆM 1: Viết chương trình hiển thị chuỗi “ Hello” lên LCD
ACALL WRITE_CHAR MOV A,#'e'
ACALL WRITE_CHAR MOV A,#'l'
ACALL WRITE_CHAR MOV A,#'l'
ACALL WRITE_CHAR MOV A,#'o'
ACALL WRITE_CHAR SJMP $
LCD_INIT: MOV A,#38H
ACALL WRITE_CMD MOV A,#0EH
ACALL WRITE_CMD MOV A,#06H
ACALL WRITE_CMD RET
WAIT_LCD: MOV R7, #100
DL: MOV R6, #250
DJNZ R6, $ DJNZ R7, DL RET
WRITE_CHAR: ACALL WAIT_LCD
SETB RS MOVX @DPTR, A SETB EN
CLR EN RET
CLR RS
Trang 12MOVX @DPTR, A SETB EN
CLR EN RET END
BÀI TẬP THÊM: Cho chạy chữ “ Hello” trên màn hình LCD
ACALL WRITE_CHAR MOV A,#'E'
ACALL WRITE_CHAR MOV A,#'L'
ACALL WRITE_CHAR MOV A,#'L'
ACALL WRITE_CHAR MOV A,#'O'
ACALL WRITE_CHAR
MOV A,#18H : khới động dịch trái
DJNZ R5,DL ; tạo thới gian delay sau mỗi lần dịch MOV R5,#2
DJNZ R1, LAP MOV R1,#11 MOV A,#1CH ; khới động dịch phải LAP2: ACALL WRITE_CMD
DJNZ R5,DL2 ; tạo thời gian delay sau mỗi lần dịch MOV R5,#2
DJNZ R1,LAP2 SJMP TT
ACALL WRITE_CMD MOV A, #0CH
ACALL WRITE_CMD MOV A, #06H
ACALL WRITE_CMD
Trang 13MOV A, #01H ACALL WRITE_CMD MOV A, #8BH
ACALL WRITE_CMD RET
WAIT_LCD: MOV R7,#100
DJNZ R6,$
DJNZ R7, LOOP RET
SETB RS MOVX @DPTR,A SETB EN
CLR EN RET
CLR RS MOVX @DPTR,A SETB EN
CLR EN RET END
Trang 14BÀI 4: THÍ NGHIỆM GIAO TIẾP QUA CỔNG NỐI TIẾP
THÍ NGHIỆM 1: Viết chương trình phát chuỗi ký tự “Hello, world” lên máy tính thong qua
HyperTerminal với tốc độ 9600pbs
ORG 2000H MOV TMOD,#20H MOV TL1,#-3 MOV TH1,#-3 MOV SCON,#42H SETB TR1
MOV DPTR,#MSG
MOVC A,@A+DPTR
JZ KT ACALL SEND INC DPTR SJMP LAP
MSG: DB 'HellO, world',0 SEND: JNB TI,SEND
MOV SBUF,A CLR TI
RET END
THÍ NGHIỆM 2: Viết chương trình nhân các ký tự từ máy tính gửi đến EME-MC8 thông qua
HyperTerminal ( bằng cách gõ các ký tự trên bàn phím khi đang ở trong chương trình
HyperTerminal ) và hiển thị lên LCD
ORG 2000H
EN BIT P3.4
RS BIT P3.5 MOV TMOD,#20H MOV TL1,#-3 MOV TH1,#-3 MOV SCON,#52H SETB TR1
MOV DPTR,#8000H ACALL LCD_INIT LAP:
ACALL RECEIVE ACALL WRITE_CHAR SJMP LAP
Trang 15LCD_INIT:
MOV A, #38H ACALL WRITE_CMD MOV A, #0EH
ACALL WRITE_CMD MOV A, #06H
ACALL WRITE_CMD MOV A,#01H
ACALL WRITE_CMD RET
WAIT_LCD: MOV R7,#100
DJNZ R6,$
DJNZ R7, LOOP RET
SETB RS MOVX @DPTR,A SETB EN
CLR EN RET
CLR RS MOVX @DPTR,A SETB EN
CLR EN RET RECEIVE: JNB RI,RECEIVE
MOV A, SBUF CLR RI
RET END
THÍ NGHIỆM 3: Viết chương trình nhận một ký tự từ cổng nối tiếp hiển thị lên LCD đồng thời
phát ra cổng nối tiếp Tốc độ tùy chọn
ORG 2000H
EN BIT P3.4
RS BIT P3.5 MOV TMOD,#20H
Trang 16MOV TL1,#-3 MOV TH1,#-3 MOV SCON,#52H SETB TR1
MOV DPTR,#8000H ACALL LCD_INIT LAP:
ACALL RECEIVE ACALL WRITE_CHAR ACALL SEND
SJMP LAP
LCD_INIT:
MOV A, #38H ACALL WRITE_CMD MOV A, #0EH
ACALL WRITE_CMD MOV A, #06H
ACALL WRITE_CMD MOV A,#01H
ACALL WRITE_CMD RET
WAIT_LCD: MOV R7,#100
DJNZ R6,$
DJNZ R7, LOOP RET
SETB RS MOVX @DPTR,A SETB EN
CLR EN RET
CLR RS MOVX @DPTR,A SETB EN
CLR EN RET RECEIVE: JNB RI,RECEIVE
MOV A, SBUF
Trang 17CLR RI RET SEND: JNB TI, SEND
MOV SBUF, A CLR TI
RET END
BÀI TẬP THÊM : Viết chương trình nhận ký tự từ cổng nối tiếp, đông thới phát ra cổng nối
tiếp, với điều kiện:
- Nếu ký tự nhân được là số thì xuất ra Led
- Nếu ký tự nhân được là chữ A-Z, a-z thì xuất ra LCD
- Nếu ký tự nhận được là Enter thì xuống hàng , là ESC thì xóa trong màn hình LCD
Mã ASCII của Enter là 13, ESC là 27
ORG 2000H
EN BIT P3.4
RS BIT P3.5 MOV TMOD,#20H MOV TL1,#-3 MOV TH1,#-3 MOV SCON,#52H SETB TR1
MOV R1,#0 MOV DPTR,#8000H ACALL LCD_INIT LAP:
ACALL RECEIVE CJNE A,#13,TT ; kiểm tra phím nhấn Enter MOV A,#0C0H
ACALL WRITE_CMD SJMP THOAT
TT: CJNE A,#27,TT1 ; kiểm tra phím nhấn ESC
MOV A,#01H ACALL WRITE_CMD SJMP THOAT
Trang 18CJNE A,#61H,KHAC1 ; bắt đầu kiểm tra phím nhấn là chữ thường
INC R1 CJNE R1,#17,XUONG ; kiểm tra nếu hiển thị hết hàng đầu tiên thì xuông hàng trong màn hình LCD
PUSH ACC MOV A,#0C0H ACALL WRITE_CMD POP ACC
MOV R1,#0 XUATLCD: ACALL WRITE_CHAR
SJMP THOAT LED: MOV DPTR,#0000H
ANL A,#0FH ORL A,#0E0H MOVX @DPTR,A THOAT: MOV DPTR,#8000H
ACALL SEND SJMP LAP LCD_INIT:
MOV A, #38H ACALL WRITE_CMD MOV A, #0EH
ACALL WRITE_CMD MOV A, #06H
ACALL WRITE_CMD MOV A, #01H
ACALL WRITE_CMD RET
WAIT_LCD: MOV R7,#100
LOOP: MOV R6, #250 DJNZ R6,$
DJNZ R7, LOOP RET
Trang 19WRITE_CHAR:
ACALL WAIT_LCD SETB RS
MOVX @DPTR,A SETB EN
CLR EN RET
WRITE_CMD:
ACALL WAIT_LCD CLR RS
MOVX @DPTR,A SETB EN
CLR EN RET RECEIVE: JNB RI,RECEIVE
MOV A, SBUF CLR RI
RET SEND: JNB TI,SEND
MOV SBUF,A CLR TI
RET END
Trang 20BÀI 5: THÍ NGHIỆM ĐIỀU KHIỂN ADC
THÍ NGHIỆM 1: Viết chương trình đọc điện áp của biến trở trên kênh 0 và hiển thị ra led 7
đoạn
ORG 2000H LAP: MOV R1,#255
MOV DPTR,#4000H MOV A,#0
MOVX @DPTR,A ACALL DELAY_100US MOVX A,@DPTR LAP1: PUSH ACC
MOV DPTR,#0000H MOV B,#10
DIV AB MOV R7,B MOV B,#10 DIV AB ORL A,#0B0H MOVX @DPTR,A ACALL DELAY_1MS MOV A,B
ORL A,#0D0H MOVX @DPTR,A ACALL DELAY_1MS MOV A,R7
ORL A,#0E0H MOVX @DPTR,A ACALL DELAY_1MS POP ACC
DJNZ R1,LAP1 ; tạo thời gian delay SJMP LAP
END
THÍ NGHIỆM 2: Viết chương trình đọc điện áp của biến trở trên kênh 0 và hiển thị ra LCD
Trang 21ORG 2000H
RS BIT P3.5
EN BIT P3.4 MOV DPTR,#8000H ACALL LCD_INIT LAP: MOV DPTR,#4000H
MOV A,#0 MOVX @DPTR,A ACALL DELAY_100US MOVX A,@DPTR MOV DPTR,#8000H PUSH ACC
MOV A, #80H ACALL WRITE_CMD POP ACC
MOV B,#10 DIV AB MOV R0,B MOV B,#10 DIV AB ORL A,#30H ACALL WRITE_CHAR MOV A,B
ORL A,#30H ACALL WRITE_CHAR MOV A,R0
ORL A,#30H ACALL WRITE_CHAR SJMP LAP
ACALL WRITE_CMD MOV A, #0CH
ACALL WRITE_CMD MOV A, #04H
ACALL WRITE_CMD MOV A, #01H
ACALL WRITE_CMD RET
WAIT_LCD: MOV R7,#100
LOOP: MOV R6, #250
DJNZ R6,$
DJNZ R7, LOOP RET
Trang 22WRITE_CHAR: SETB RS
MOVX @DPTR,A SETB EN
CLR EN ACALL WAIT_LCD RET
MOVX @DPTR,A SETB EN
CLR EN ACALL WAIT_LCD RET
DELAY_100US: MOV R6,#200
DJNZ R6,$
RET END
BÀI TẬP THÊM : Viết chương trình đọc điện áp thực của kênh 0 và hiển thị lên LCD
ORG 2000H
RS BIT P3.5
EN BIT P3.4 MOV DPTR,#8000H ACALL LCD_INIT LAP: MOV DPTR,#4000H
MOV A,#0 MOVX @DPTR,A ACALL DELAY_100US MOVX A,@DPTR MOV DPTR,#8000H ACALL CHIA MOV A, #80H ACALL WRITE_CMD SJMP LAP
ACALL WRITE_CMD MOV A, #0CH
ACALL WRITE_CMD MOV A, #04H
ACALL WRITE_CMD MOV A, #01H
ACALL WRITE_CMD
Trang 23RET WAIT_LCD: MOV R7,#100
DJNZ R6,$
DJNZ R7, LOOP RET
WRITE_CHAR: SETB RS
MOVX @DPTR,A SETB EN
CLR EN ACALL WAIT_LCD RET
MOVX @DPTR,A SETB EN
CLR EN ACALL WAIT_LCD RET
ACALL WRITE_CHAR MOV A,B
MOV B,#5 DIV AB ORL A,#30H ACALL WRITE_CHAR POP B
POP ACC RET END
Trang 24BÀI 6: THÍ NGHIỆM HIỂN THỊ DÙNG LED MA TRẬN
THÍ NGHIỆM 1: Viết chương trình hiển thị ký tự chữ A lên led ma trận
ORG 2000H LOOP: MOV R1,#8
MOV A,#00000001B MOV DPTR,#CHARA
MOVC A,@A+DPTR ACALL HT_HANG
POP ACC
RL A DJNZ R1, LAP SJMP LOOP CHARA: DB 03H, 0EDH, 0EEH, 0EEH, 0EDH, 03H, 0FFH, 0FFH HT_COT: PUSH DPH
DJNZ R6,$
DJNZ R7,DL
Trang 25RET
END
THÍ NGHIỆM 2: Viết chương trình con hiển thị nội dung 8 ô nhớ từ 30H đến 37H Dùng
chương trình con để hiển thị chữ A, B
HT_ONHO:
MOV R1,#8 MOV A,#00000001B MOV R0,#30H
MOV A,@R0 ACALL HT_HANG
POP ACC
RL A DJNZ R1, LAP RET
Trang 26ORG 2000H MOV 30H,#03H MOV 31H,#0EDH MOV 32H,#0EEH MOV 33H,#0EEH MOV 34H,#0EDH MOV 35H,#03H MOV 36H,#0FFH MOV 37H,#0FFH
SJMP LOOP HT_ONHO:
MOV R1,#8 MOV A,#00000001B MOV R0,#30H
MOV A,@R0 ACALL HT_HANG
POP ACC
RL A DJNZ R1, LAP RET
Trang 27ORG 2000H MOV 30H,#00H MOV 31H,#76H MOV 32H,#76H MOV 33H,#76H MOV 34H,#89H MOV 35H,#0FFH MOV 36H,#0FFH MOV 37H,#0FFH
SJMP LOOP HT_ONHO:
MOV R1,#8 MOV A,#00000001B MOV R0,#30H
MOV A,@R0 ACALL HT_HANG
POP ACC
RL A DJNZ R1, LAP RET
Trang 28POP ACC
RL A DJNZ R1, LAP
Trang 290FFH,0FFH,81H,7EH,7EH,7EH,0BDH,0FFH,0FFH,0FFH,0FFH,0FFH,0FFH,0FFH, 0FFH,0FFH,0FFH,0FFH
DJNZ R6,$
DJNZ R7,DL
END
Trang 30BÀI 7: THÍ NGHIỆM VỚI ĐỘNG CƠ DC
THÍ NGHIỆM 1: Viết chương trình cho phép động cơ chạy theo chiều thuận trong vòng 2s ,
nghỉ 2s,chạy theo chiều ngược 2s, nghỉ 2s và lặp lại
Trang 31THÍ NGHIỆM 2: Viết chương trình điều khiển động cơ với phương pháp PWM, trong đó thời
gian bật của xung là 50% chu kỳ
ORG 2000H
ORG 200BH LJMP ISR_T0 ORG 201BH LJMP ISR_T1 MAIN:
SETB TF0 MOV IE,#82H MOV DPTR,#0E000H LAP: MOVX @DPTR,A
MOV TL1,#LOW(-500) MOV TH1,#HIGH(-500)
THÍ NGHIỆM 3: Viết chương trình điều khiển động cơ với phương pháp PWM, trong đó thời
gian “bật” của xung lần lượt là 20%, 50%, và 80% chu kỳ Mỗi độ rộng xung cách nhau 5s Quy trình được lặp lại liên tục
Trang 33SJMP EXIT KHAC80: MOV R5,#0
THÍ NGHIỆM 4: Viết chương trình thực hiện tăng hoặc giảm dần tốc độ động cơ nhờ 2 nút
nhấn P1.4 và P1.5 Khi không nhấn nút, tốc độ động cơ không đổi Khi nút P1.4 được nhấn và giữ thì tốc độ động cơ tăng dần Khi nút P1.5 được nhấn và giữ thì tốc độ động cơ giảm dần
ORG 2000H MAIN: MOV DPTR,#0E000H
Trang 35THÍ NGHIỆM VI XỬ LÝ VỚI PIC 16F690
BÀI 1: THÍ NGHIỆM VỚI LED ĐƠN THÍ NGHIỆM 1: Viết chương trình chớp tắt led được nối đến chân RC2 của PIC 16F690 với
for( ; ; ) { output_toggle(pin_c2);
delay_ms(500); } }
THÍ NGHIỆM 2: Viết chương trình thực hiện mạch led chạy được nối đến 4 led Port C của PIC
16F690 như sau, biết thời gian giữa các trạng thái S (sáng) và T (tắt) là 0.5s:
Trang 36THÍ NGHIỆM 3:Viết chương trình thực hiện mạch đếm lên bắt đầu từ 0 đến 15, kết quả xuất ra
4 led đơn được nối đến port C của PIC 16F690 Giá trị mạch đếm tăng lên 1 đơn vị cách nhau 1s
THÍ NGHIỆM 4: Viết chương trình thực hiện mạch đếm lên bắt đầu từ 0 đến 15, kết quả xuất
ra 4 led đơn được nối đến Port C của PIC 16F690 Mạch chỉ đếm khi SW1 được nhấn
THÍ NGHIỆM 5: Viết chương trình thực hiện mạch đếm lên bắt đầu từ 0 đến 15, kết quả xuất
ra 4 led đơn được nối đến Port C của PIC 16F690 Trong quá trình đếm nếu SW1 được nhấn thì
thực hiện đếm ngược từ giá trị đó về 0, sau đó lại đếm lên từ 0
Trang 38BÀI 2: THÍ NGHIỆM VỚI LED 7 ĐOẠN
THÍ NGHIỆM 1: Viết chương trình thực hiện mạch đếm lên từ 0 đến F ( số Hex ), kết quả xuất
ra led 7 đoạn, giá trị bộ đếm tăng lên 1 đơn vị cách nhau mỗi 0.5s