chuyển nhóm bicarbonat, t.hợp triglycerid, phospholipid, cholesterol nên có liên quan đến hoạt tính của vỏ thượng thận.. B 8 Coenzym trong phản ứng chuyển nhóm carboxyl, từ acetylcoenzy
Trang 1VITAMIN
Cần Thơ, 2017
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
của các vitamin
toàn, hợp lý.
Trang 4 VITAMIN
NỘI DUNG
Trang 5 được cung cấp chủ yếu từ thức ăn.
Vitamin D, K cơ thể tự tổng hợp được.
Trang 6Vitamine TÌM THẤY
XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC
Trang 7VITAMIN VÀ THỰC PHẨM
VITAMIN VÀ CÁC NGUYÊN TỐ VI LƯỢNG (Fe, I,
Mn, Zn )
PHÂN BIỆT
VITAMIN VÀ ENZYM
Trang 9Coenzym
+ bản chất không phải là protein
+ gồm
- 1 chất xúc tác gắn với
- 1 acid hữu cơ
chất xúc tác là vitamin hoặc kim loại nhưng thường là vitamin.
Cấu trúc của enzym
+ bản chất là protein
+ quyết định tính đặc hiệu của
enzym.
VITAMIN VÀ ENZYM
Trang 10GỌI TÊN
- Theo tác động
- Theo chữ cái latin như A, B, C, D
- Theo danh pháp IUPAC
PHÂN LOẠI
- Theo tác động
- Theo tính hòa tan
Trang 11VITAMIN TÊN HÓA HỌC TÊN KHÁC
Vitamin tan trong dầu
A retinol vitamin chống khô mắt
D 2 hoặc D 3 ergocalciferol, cholecalciferol vitamin chống loãng xương
E -tocopherol vitamin của sự sinh sản
K 1 , K 2 , K 3 phytonadion, menaquinon, menadion vitamin chống chảy máu
F* acid linoleic, arachidonic
Vitamin tan trong nước
B 1 thiamin vitamin chống béribéri
B 5 acid pantothenic yếu tố chống bạc tóc
B 6 hay G pyridoxol, pyridoxal, pyridoxamin bécilan
B 7 * hay J cholin
B 8 hay H biotin coenzym R, bios IIb
B 9 hay Bc, M, L 1 acid folic, ptéroylglutamic
B 10 * hay H’, H 2 acid paraaminobenzoic
Trang 1219 10
HO
8 7 6
D C A
1 2
3 4 5 9 11 12 13
14 1516
8 7 6
2 1
O
CH3
1 2
3 4 5 6 7 8
B A
O
O
CH3R
1 2 3 4 5 6 7 8
6
4 3 2 1
B HO
Trang 13HN NH
CH S
O
R
4 6
N
H3C
CHOH
C H3C
CH2OH
CO NH CH2CH2COOH 1
2
* 3 4
(acid pantoic) (-alanin)
N CONH2
9
10 N
N
N N
1 2 3 4 5
6 7 8
1 2
2 1
6 5 4
3
2
5S N
N
pyrimidin thiazol
Imidazol thiophan pyridin
Trang 14C O
CH2
H2N
1 2
3 4 5 6
7 8
9 10
OH
H3C
N H
7 6
5 4 3 2 1
CH3
CH3OH
O
N N
HOCH 2 H H
C
Co++
N
N N
8
11
O
OP O O
-ptein a.para aminobenzoic a.glutamic
Trang 15- Nhiệt độ nóng chảy : D
Trang 16CHỨC NĂNG SINH HỌC
- dạng aldehyd : opsin thành sắc tố nhạy
sáng của tế bào gậy ở võng
mạc mắt
hóa
D Làm tăng Ca huyết, vơi hóa xương
E Tác nhân chống oxy hóa, chống
lão hóa
K Tạo prothrombin là yếu tố (II) của
quá trình
đông máu
Trang 17B 1 Coenzym trong quá trình chuyển hóa glucid, hô hấp tế bào, dẫn truyền thần kinh
vận chuyển e - trong chuỗi hô hấp.
cần thiết cho sự hô hấp của mô.
chuyển nhóm bicarbonat, t.hợp triglycerid, phospholipid, cholesterol nên có liên quan đến hoạt tính của vỏ thượng thận.
đến acid amin
Trang 18B 8 Coenzym trong phản ứng chuyển nhóm
carboxyl, từ acetylcoenzym A thành acid béo
B 9 Có vai trò trong việc tổng hợp purin, acid
nucleic cần thiết cho quá trình tạo máu
B 12 Cùng với acid tetrahydrofolic trong việc tạo nên ADN, tạo thuận lợi cho sinh tổng hợp
methionin
C Tạo collagen cho mô liên kết, cho e để chuyển a folic thành tetrahydrofolic, tạo feritin
Trang 19-KHÁNG VITAMIN (ANTIVITAMIN)
Định nghĩa
Là các chất có cấu trúc hóa học tương tự
như vitamin nhưng có thể ức chế tác động
của vitamin do:
phá hủy cấu trúc phân tử của vitamin
cạnh tranh ở các phản ứng mà vitamin tham gia xúc tác.
làm ngừng chuyển hóa ở một giai đoạn nhất định.
Trang 20Các chất kháng vitamin thường được sử dụng
+ Trong nghiên cứu
Dùng pyrithiamin (kháng vitamin B 1) để gây
bệnh tê phù trên chuột.
Dùng gluco-ascorbic (kháng vitamin C) để
gây bệnh scorbut trên chuột.
Trang 21TÌNH TRẠNG THIẾU VITAMIN
Do dinh dưỡng
Do các nguyên nhân
khác
Do hấp thu bị cản trở
Û Do gia tăng nhu cầu Tương tác giữa các vitamin Nguyên nhân
Trang 22Do hấp thu bị cản trở
Kháng sinh phổ rộng, sulfamid
Thuốc kháng acid.
Thuốc nhuận trường
Colchicin
Sulfasalazin
Vi khuẩn, ký sinh trùng ở ruột
Trang 23Bệnh nhiễm khuẩn cần nhiều vitamin để tạo kháng thể
Thời kỳ có thai, cho con bú
Các thuốc có ảnh hưởng đến sự hấp thu của vitamin như kháng sinh phổ rộng, thuốc ngừa thai, thuốc chống co giật…
Do gia tăng nhu cầu
Trang 24Vitamin A nhiều gây loãng xương dù lượng vit D được cung cấp đầy đủ.
Vit C cần để vit B9 chuyển thành dạng hoạt động nên thiếu C gây thiếu B9
Vit B6 cần thiết cho tổng hợp vit B3 từ tryptophan nên thiếu B6 sẽ thiếu B3.
Tương tác giữa các vitamin
Trang 25TÌNH TRẠNG THỪA VITAMIN
Nguyên nhân
Có thể do ăn uống
Do lạm dụng thuốc.
Độc hại
Vitamin tan trong nước khi thừa thì không
gây độc
cho cơ thể.
Vitamin tan trong dầu cĩ thể gây nguy hiểm
như:
vitamin A, vitamin C, vitamin B6, vitamin B12
Trang 26Vitamin D làm tăng Ca huyết nên có thể
gây loạn nhịp tim nếu dùng chung với digitalin.
để chữa bệnh động kinh.
chống đông máu do đối kháng tác dụng.
Vitamin PP có tác dụng dãn mạch ngoại biên
nên có thể gây hạ huyết áp thế đứng
Trang 27Vitamin C là acid nên
- làm giảm nhanh hoạt tính các kháng
sinh không bền trong môi trường acid
Trang 28VITAMIN TAN TRONG DẦU
Trang 29VITAMIN A
CH2OH 1
2 3 4
14
13 12 10
9 8 7
17
11 6
14
13 12 10
9 8 7
17
11 6
14 1
2 3 4
12 10
9 8 7
17
11 6
3
COOH
1 2 3 4
14
13 12 10
9 8 7
17
11 6
18 11 7
8 9 10 12
13 14 1
retinol có trong cá nước mặn 3-dehydroretinol có trong cá nước lợ
hoạt tính khoảng 1/3 vitamin A1
* acid
retinoic
* các retinoid thơm hay
arotinoid
Trang 32LIÊN QUAN CẤU TRÚC - TÁC DỤNG
có tác dụng.
bằng H (không có nhóm metyl) thì hoạt tính giảm rõ rệt.
19
18
11 7
20
O
1
2 3 4
Trang 33 Mạch nhánh
vào vị trí 1 của nhân - ionon Ởû vị trí 9 và 13 mang nhóm - CH 3
Các liên kết đôi liên hợp của mạch
liên hợp với liên kết đôi của nhân.
Chuyển dịch các liên kết đôi (vẫn
còn liên hợp): mất hoạt tính.
Bỏ các liên kết đôi : mất hoạt tính.
Chuyển liên kết đôi thành liên kết
ba : mất hoạt tính.
Nhóm alcol bậc I : khi oxy hóa đến - COOH thì
phân tử vẫn giữ được hoạt tính
19
18
11 7
20
Trang 34VITAMIN D
Nhân Sterol: Nhân cyclopentanophénatren
Có 17 carbon chia thành 4 vòng A, B, C, D
Nhân có thể bão hòa hoặc mang
5-6 và 7-8.
Nhóm - OH gắn ở vị trí 3
2 nhóm - CH3 gắn ở vị trí 10 và 13.
vitamin D
1 2
3 4
5 6 7
8
9 10
11
12 13
14 15
16 17 18
Trang 36Để sterol trở thành provitamin thì
Vòng B mở
Nhóm - OH ở vị trí 3 phải có vị trí
(phía trên mặt phẳng) và tự do.
Nhóm metylen ở vị trí 10
Ba liên kết đơi liên hợp (trien) ở 5-6, 7-8, 19.
10-Mạch nhánh ở vị trí carbon 17 là khác nhau.
LIÊN QUAN CẤU TRÚC - TÁC DỤNG
16 15
12 11
10
9 1
Trang 375 4
3 2
1
O O
+
TOCOPHEROL
Trang 38R 1 /C 5 R 2 /C 7 R 3 /C 8 TÊN HỢP CHẤT
CH 3 CH 3 CH 3 - tocopherol (trimetyl-5,7,8
tocol ), vitamin E
Trang 39LIÊN QUAN CẤU TRÚC - TÁC
DỤNG
NHÂN CHROMAN
Thiotocopherol: thay oxy (O) bằng lưu huỳnh (S) ở nhân pyran; không có hoạt tính
vitamin - không là chất kháng vitamin
Nhóm - OH ở vị trí 6 có thể ở dạng tự do hoặc được este hóa, este acetat có hoạt tính cao hơn gấp 3 lần
tocopherol.
8 7
1
Trang 40 Các nhóm metyl cần thiết cho hoạt tính vitamin
3 nhóm gắn ở vị trí 5, 7, 8 (dạng )
2 nhóm gắn ở vị trí 5, 7 hoặc 5, 8
(dạng và ).
1 nhóm gắn ở vị trí 5 (dạng )
Thay nhân chroman bằng nhân cumarin hay
thiochroman
thì tác dụng không đáng kể.
8 7
1
Trang 41DÂY NHÁNH
Số nguyên tử carbon
13 carbon: hoạt tính mạnh nhất.
17 carbon: hoạt tính giảm đi 10 lần.
1 hay 2 nhóm isopren : không còn tác dụng
toàn nhóm - CH 2 - và tận cùng bằng
nhóm - CH Dây nhánh được thay bằng vòng 3 : không có hoạt tính hoặc
tính.
8 7
6
5
O HO
1
Trang 42TÍNH CHẤT
dạng oxy hóa
dạng khử
Vitamin E là chất che chở cho các
chất dễ bị oxy hóa khác, nó bị oxy hóa theo phản ứng
OH R
CH3
CH3R OH
O
O
HO
OH
Trang 44VITAMIN K
naphtalen naphtoquinon-1,4
2- metylnaphtoquinon– 1,4 (vit K)
Các vitamin K có cấu trúc quinon metyl-2-naphtoquinon-1,4.
8 7 6
5 4
3 2 1
R
CH 3 O
O O
O
Trang 46VITAMIN THIÊN NHIÊN
- Vitamin K 2 : nguồn gốc động vật
farnoquinon:
R là dây farnesyl C 30 : 6 đơn vị isopren.
- Vitamin K 1 : nguồn gốc thực vật
Trang 47VITAMIN TỔNG HỢP
menadion dạng bisulfit dạng oxim
tan trong dầu tan trong nước tan trong nước
Menadiol (vitamin K 4 ) và các este
menadion menadiol (vitamin K 4 ) este của
N
SO 3 Na
O
CH 3 O
O
CH 3
CH 3
O O
OR khử
oxy hó a
Trang 48LIÊN QUAN CẤU TRÚC - TÁC DỤNG
B A
1 2
3 4
5 6
Nếu có 3 vòng : antraquinon không
có tác dụng.
- CH 3 , - Cl, -Br)
Trang 49R C
OH C
O C
dạng ceton dạng enol
Vị trí 2 /Vịng B
Nhóm -CH3 thay bằng -H, -Cl, hoặc dây có ít nhất 6 carbon thì có hoạt tính kháng vitamin K.
B A
1 2 3 4
5 6
Trang 50DÂY NHÁNH Ở VỊ TRÍ 3
B A
1 2
3 4
5 6
tính bằng với các vitamin K thiên nhiên
Trang 51
Phản ứng do cấu trúc quinon: oxy
hóa - khử
Phản ứng oxy hóa: do liên kết đôi ở giữa
2 nhóm ceton rất linh động.
Vitamin K3
khô ng khí
á nh sá ng O
CH 3
Trang 52 Phản ứng khử
2 nguyên tử H có thể khử vitamin K 3
thành vitamin K4 (không màu)
Khi gặp ẩm thì chất này lại chuyển lại thành
quinon có màu.
OHTÍNH CHẤT HỐ HỌC
Trang 53KHÁNG VITAMIN K
Phần trong khung là cấu trúc cần thiết cho hoạt tính:
Hoạt tính vitamin K : khi R = - CH3.
Hoạt tính kháng vitamin K
Liên quan cấu trúc-tác động
vitamin K, kháng vitamin K
O
R OH
OH
R
OH R
O O
O
Trang 54+ Các coumarin:
R cồng kềnh: monocoumarin
Có thể các phân tử “đôi”ù:
dicoumarol
Liên quan cấu trúc-tác động
vitamin K, kháng vitamin K
+ Các diandion không còn nguyên tử
OH
R
OH R
O O
O
Trang 55CH 2 COCH 3
X
Trang 56- COOC 2 H 5 biscoumacetat etyl TROMEXAN
- CH 2 OCH 3 coumetarol DICOUMOXYL
3 3 ' 4 '
2 '
1 '
R
Liên quan cấu trúc-tác động
vitamin K, kháng vitamin K
Trang 57Các indan - dion
O
OH O
Trang 58nhanh, ngắn Sau 18 - 24 giờ 48 giờ
Monocoumarin
( ACENOCOUMAROL),
dicoumarin
( BISCOUMACETAT ETYL)
TÁC ĐỘNG XUẤT HIỆN KÉO DÀI THUỐC
trung gian Sau 36 - 48 giờ 3 - 4 ngày Dicoumarin
COUMETAROL)
Indandion
Indan-dion
( PHENINDION)
Trang 59VITAMIN TAN TRONG NƯỚC
Trang 60VITAMIN B1 = THIAMIN
pyrimidin thiazol
ø Dị vòng 6 cạnh có 2 N ở vị trí 1, 3 (meta).
1
2
3 4 5 6
1 2
2 4
Trang 61 Nhân thiazol: là
Thiofen có N ở vị trí 3
2 4
Trang 632 4
Trang 64Vị trí 4
Nhóm - NH2 ở dạng tự do: cần thiết.
Nhóm metylamino - NH CH3: mất hoạt
tính.
Nhóm OH: hoạt tính kháng vitamin.
Vị trí 2 và 4 :
2-metyl, 4-amino 2-amino, 4- metyl:
không có hoạt tính.
2 4
LIÊN QUAN CẤU TRÚC - TÁC DỤNG
Trang 65 Cầu nối metylen:
2 nhân nối trực tiếp với nhau không qua nhóm metylen .
2 nhân nối với nhau bằng 2 nhóm
2 4
LIÊN QUAN CẤU TRÚC - TÁC DỤNG
Trang 66 Nhân thiazol ( vị trí 2, vị trí 4, vị trí 5)
Vị trí 2: carbon phải ở trạng thái tự do.
Vị trí 4 : dây carbon phải ngắn (tối đa 3C).
Vị trí 5 : dạng -hydroxyetyl , alcol bậc I cĩ tác dụng.
dạng -hydroxyetyl, alcol bậc II
2 4
LIÊN QUAN CẤU TRÚC - TÁC DỤNG
Trang 67Thay nhân thiazol bằng nhân pyridin thì được pyrithiamin
chất khơng tác dụng
LIÊN QUAN CẤU TRÚC - TÁC DỤNG
5 2
6 5
3
S N
2 4
Trang 68CH2 N
CHO C
CH3
OH HS
thiazolium hydroxyd pseudo base
Thiamin NaOH Pseudo base K[Fe(CN6 )]
- H2O Thiocrom
Thiamin NaOHThiamin NaOH
Do nitơ của thiazol trong thiamin ở dạng amoni bậc IV
Trang 69Vitamin B 2 có cấu trúc nhân flavin
Nhân flavin được tạo thành do sự ngưng tụ
giữa ortodiamin phenylen với alloxan.
3 4
1 2
3 4 5
6 7 8
N
NH
N O H
O O
Trang 71Cấu trúc của vitamin B2
ở vị trí 7 bằng nhóm metyl
ở vị trí 8 bằng nhóm metyl,
ởû vị trí 10 bằng nhóm ribose
9 8
Trang 72Vị trí 3: phải là - NH để có thể
phosphoryl hóa
thì phân tử không có tác động.
9 8
Trang 73Vị trí 10: phải là nhóm D-ribityl
Thay D-ribityl bằng 1 hydrocarbon khác (benzen) thì phân tử không có tác động.
Nếu thay nhân III (pyrimidin) bằng nhân
kháng vitamin
9 8
Trang 74HÓA TÍNH
leucoriboflavin (dihydro riboflavin)
Phản ứng với các tác nhân khử do hệ
thống oxy hóa - khử
NH
N N
Trang 75 Tác động của ánh sáng
O NH N
N N
HÓA TÍNH
Trang 76 Tác động của kiềm
Khoảng pH bền vững: 4,5 - 7.
Tương kỵ với các dung dịch tiêm: P.A.S., lactase, dung dịch kiềm đặc biệt là carbonat.
O C
H 2 N
H 2 N
+
COOH N
O
O H
Trang 77VITAMIN B3
CONH2COOH
piperidin pyridin acid nicotinic
nicotinamid
LIÊN QUAN CẤU TRÚC - TÁC DỤNG
Các chất có cấu trúc tương tự như acid
isonicotinic, acid picolinic không có tác dụng
Chức amid được thế bằng 2 nhóm C2 H 5 thì trở thành dietylamid (coramin) có tác động bằng khoảng 1/14 vitamin PP N N
COOH
COOH acid nicotinic acid isonicotinic
Trang 78Nhân được hydro hóa 1 phần ( guvacin ) hay hoàn toàn ( acid nipécotic ) thì phân tử không có hoạt tính vitamin nữa.
guvacin acid nipecotic
COOH
N
COOH N
LIÊN QUAN CẤU TRÚC - TÁC DỤNG
Trang 803 dạng pyridoxol, pyridoxal và pyridoxamin
có tác dụng tương đương.
Các đồng phân của pyridoxal (-CHO) và pyridoxamin (- CH 2 NH 2 ) mang nhóm formyl (- CHO) và aminoetyl (- CH 2 CH 2 NH 2 ) ở vị trí 5 thay vì 4: không có tác dụng.
Trang 82HÓA TÍNH
1 Do nhân pyridin mà vitamin có tính baz nên
Có thể định lượng bằng acid trong môi
trường khan
Có thể tạo muối với các acid
- với acid hydrocloric tạo muối hydroclorid dễ tan
là dạng dược dụng - với acid silico- vonframic,
phosphovonframic, sulfuric tạo kết tủa có thể áp dụng để định lượng.
Trang 83 Phản ứng thế ở vị trí ortho hay para so
với nhóm -OH này nhưng vị trí ortho thuận lợi hơn do còn H chưa bị thế.
2 Do nhóm - OH ở vị trí 3:
Với FeCl 3 tạo muối phức có màu đỏ
Với 2,6-dicloroquinon clorimid cho màu
N CH 3 O
N
Trang 843 Tác dụng với các muối diazoni tạo phẩm
- pyridoxol cho màu đỏ tím,
- pyridoxal cho màu vàng da cam
- pyridoxamin cho màu đỏ bền Phản ứng này có thể dùng để:
+ định tính, + phân biệt các pyridoxin, + định lượng bằng phương pháp đo màu.
Trang 85Tác dụng với các muối diazoni tạo phẩm màu azoic
CH 3 +
N N CH 3
Zn Cl 2
O O
HOH 2 C
Trang 864 Phản ứng phân biệt pyridoxol với 2
- pyridoxal và pyridoxamin thì không.
5 Do nhóm hydroxymetyl ở vị trí 5 : este
HOH 2 C
CH 2 OH OH
CH 2 O
CH 2 B
H + 2
Trang 87VITAMIN B9 CẤU TRÚC
Acid folic hay ptéroylglutamic gồm:
1 phân tử acid ptéroic nối với chức amin của acid glutamic
bằng liên kết peptid - RCO.NH - R’.
ptein a.p-amino
benzoic ACID PTEROIC A.GLUTAMIC (A.GLUTAMIC ) n A.GLUTAMIC
CH 2
C O
CH 2
H 2 N
1 2
3
6 7
CH 2
O OH
Trang 90Acid glutamic là cần thiết cho hoạt tính
vitamin
Trong các polyglutamat thì
dạng có 3 acid glutamic (acid
LIÊN QUAN CẤU TRÚC - TÁC
DỤNG
Trang 91NUCLEOTID
Trang 931 DÂY - R: nối với cobal bởi liên kết cộng hóa trị.
Tùy theo nhóm -R mà có các
Trang 94* 4 vòng pyrol nối với nhau bởi 3 nhóm
liên kết trực tiếp giữa 2 vòng tạo
liên kết đôi liên hợp.
1
2
3 4
5 6
7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18
3
2
18
1 2
Trang 95 Cobal hóa trị III có 6 liên kết ở chính giữa corin tạo
thành
cobalticorin.
Nhóm -CH 3 : 8 nhóm ở các vị trí 1, 2, 5, 7, 12, 15,17 trong đó:
12
2 nhóm có cấu hình ở vị trí 12’, 17’
7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17
3
2
18
1 2