Phân tích thiết kế hệ thống nhân sự, user case, mô hình ER, ERD ,NGƯỜI LAO ĐỘNG: Mã số lao động, Họ tên, Giới tính, Ngày sinh, Số CMTND, Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, địa chỉ, Quê quán, Điện thoại, Ngày vào đoàn, Ngày vào đảng, Quốc tịch, Chuyên môn, Trình độ tin học, Dân tộc, Tôn giáo DANH MỤC HỌC VẤN: Mã học vấn học hàm, Tên học vấn học hàm DANH MỤC TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ: Mã trình độ ngoại ngữ, Tên trình độ ngoại ngữ NGẠCH BẬC LƯƠNG: Bậc luong, Hệ số lương
Trang 1MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN LIỆM
1 Các kiểu thực thể
NGƯỜI LAO ĐỘNG: Mã số lao động, Họ tên, Giới tính, Ngày sinh, Số CMTND,
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, địa chỉ, Quê quán, Điện thoại, Ngày vào đoàn, Ngày vào đảng, Quốc tịch, Chuyên môn, Trình độ tin học, Dân tộc, Tôn giáo
DANH MỤC HỌC VẤN: Mã học vấn học hàm, Tên học vấn học hàm
DANH MỤC TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ: Mã trình độ ngoại ngữ, Tên trình độ ngoại
ngữ
NGẠCH BẬC LƯƠNG: Bậc luong, Hệ số lương
QUYẾT ĐỊNH TUYỂN DỤNG: Số quyết định, Ngày tuyển dụng, cơ quan tuyển
dụng, hình thức
ĐƠN VỊ: Mã đơn vị, Tên đơn vị, Chức năng, Địa chỉ, SĐT
CHỨC VỤ: Mã chức vụ, Tên chức vụ, Hệ số chức vụ, ghi chú
CÔNG VIỆC: Mã công việc, hệ số phụ cấp công việc
SỔ BHXH: số sổ BHXH, Ngày cấp, Nơi cấp, Ngày bắt đầu, Ngày kết thúc
QUAN HỆ PHỤ THUỘC: Mã phụ thuộc, Tên phụ thuộc, ngày sinh phụ phuộc, Giói
tính phụ thuộc, Mỗi quan hệ phụ thuộc, Nghề nghiệp, địa chỉ
HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG: Số hợp đồng, thời hạn, ngày ký, nghề nghiệp
KHEN THƯỞNG KỶ LUẬT: Số khen thưởng kỷ luật, Ngày quyết định, Hình thức,
Ghi chú
KIỂU: Mã kiểu, Kiểu
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC: Sổ quá trình công tác
CÔNG TÁC: Số công tác, Ngày bắt đầu, Ngày kết thúc, Công việc, Cơ quan, Địa chỉ
cơ quan
QUYẾT ĐỊNH NGHỈ HƯU: Sổ quyết định nghỉ hưu, Ngày quyết định, Ngày về,
Ghi chú
NGHỈ CHẾ ĐỘ: Số quyết định nghỉ chế độ, Lý do, thời gian
QUYẾT ĐỊNH THÔI VIỆC: Số quyết định thôi việc, ngày quyết định, lý do, ghi
chú
Trang 22 Kiểu liên kết
Mỗi lao động làm việc tại một đơn vị và một đơn vị có nhiều lao động làm việc, khi vào đơn vị sẽ lưu lại “ Ngày vào đơn vị” và “chức vụ đảm nhiệm”
Mỗi người lao động có thể làm nhiều công việc Và một công việc có nhiều người lao động làm Khi làm việc sẽ lưu lại ngày bắt đầu và kết thúc làm công việc
Một đơn vị chấm công cho nhiều lao động Mỗi lao động được một đơn vị chấm công và theo dõi quá trình làm việc của lao động thông qua: Năm, tháng, số ngày nghỉ không công, số công đi làm
Mỗi người lao động ký một quyết định tuyển dụng và một quyết định tuyển dụng chỉ do 1 lao động được ký
Trang 3 Mỗi người lao động có nhiều mỗi quan hệ phụ thuộc
Mỗi người lao động làm việc tại một công ty chỉ được ký một hợp đồng lao động Và một hợp đồng lao động chỉ có hiệu lực với một người ký đó
Trong quá trình công tác, một người lao động có nhiều quá trình công tác
Một người lao động trong quá trình làm việc có thể đi công tác nhiều lần
Trong quá trình công tác, người lao động có thể có nhiều khen thưởng hoặc kỷ luật hoặc nhiều lao động có thể có cùng một khen thưởng kỷ luật
Trong khen thưởng có nhiều kiểu khen thưởng
Trang 4 Khi vào làm việc tại cơ quan mỗi người lao động có một số bảo hiểm xã hôi
Người lao động tham gia BHXH và đóng bảo hiểm nhiều lần
Mỗi ngạch lương có nhiều nghạch bậc lương, mỗi ngạch lương thuộc nhiều ngạch lương
Mỗi người lao động có nhiều ngạch lương, một ngạch lương dùng cho nhiều lao động
Khi hết tuổi lao động, mỗi lao động sẽ được cấp 1 quyết định nghỉ hưu
Trang 5Trong quá trình công tác, một người lao động có thể nghỉ và hưởng nhiều chế độ khác nhau
Khi vị phạm nội quy và vi phạm lao động, lao động sẽ bị đuổi việc được thông báo thông qua quyết định thôi việc
Một người lao động có nhiều trình độ ngoại ngữ Và nhiều lao động có thể có cùng một trình
độ ngoại ngữ
Một lao động có nhiều trình độ học vấn
Trang 73 Mô hình ERM
Trang 9MÔ HÌNH DỮ LIỆU LOGIC
1 Chuyển mô hình ERM sang mô hình quan hệ
1) NGACH_LUONG(Ma_ngach, Ten_ngach)
2) NGACH_BAC_LUONG( Ma_ngach, Bacluong, HSL)
3) TUYEN_DUNG( Ma_nguoi_LD, Soqd, Ngaytd, CQ_tuyendung, Hinhthuc_td) 4) DON_VI( MaDV, TenDV, Chucnang, Diachi, Dienthoai)
5) CHUC_VU( MaCV, TenCV, HesoCV, Ghichu)
6) CONGVIEC( Ma_congviec, Ten_congviec, Heso_PC_congviec)
7) BHXH( So_BHXH, Ma_nguoi_LD, Ngaycap, Noicap, Ngaybd, Ngaykt)
8) PHU_THUOC( Mapt, Ma_nguoi_LD, Tenpt, Ngaysinhpt, Gioitinhpt, Moiqhpt, Nghenghieppt, Diachipt)
9) HOPDONG_LD( SoHD, Ma_nguoi_LD, Thoihan, Ngayky, Nghenghiep)
10)KTKL( SoKTKL, Ma_nguoi_LD, Ngayqd, Hinhthuc, Ma_kieu, Ghichu)
11)QTCT(SoQTCT, Ma_nguoi_LD, Ngaybd, Ngaykt, Ma_congviec, Ma_DV, MaCV)
12)CONGTAC(Ma_nguoi_LD, SoCT, Ngaybd, Ngaykt, Congviec, Coquan,
DiachiCQ)
13)NGHI_HUU( So_qdnh, Ma_nguoi_LD, Ngayve, Ghichu)
14)NGHI_CD( So_qdncd, Ma_nguoi_LD, Thoigian, Ngaybd, Cdhuong, Quyenloi) 15)THOI_VIEC( So_qdtv, Ma_nguoi_LD, Ngayqdtv, Ngaytv, Lydo, Ghichu)
16)LD_THUOC_DV(MaDV, Ma_nguoi_LD, MaCV, NgayvaoDV)
17)LD_LAMVIEC( Ma_nguoi_LD, Ma_congviec, Ngaybd, Ngaykt)
18)DV_CHAMCONG_LD( MaDV, Ma_nguoi_LD, Nam, Thang, nghi_kc, Socong, Ghichu)
19)LD_DONG_BHXH( Ma_nguoi_LD, So_BHXH, TuNgay, DenNgay, MucDong, CqDong, LDDong)
20)DIENBIEN_LUONG( Ma_nguoi_LD, Ma_ngach, Ngaybd, Ngaykt, Ghichu) 21)DM_TDNN(Ma_TDNN, Ten_TDNN)
22)XL_TDNN( Ma_TDNN, Ma_nguoi_LD, Loai_TDNN)
23)HVHH( Ma_HVHH, Ten_HVHH)
24)MD_HVHH( Ma_HVHH, Ma_nguoi_LD, Nganh, Truongcap)
25)NGUOI_LD( Ma_nguoi_LD, Hoten, Gioitinh, Ngaysinh, SoCMTND,
Noi_DKHKTT, Diachi, Quequan, Dienthoai, Ngayvaodoan, Ngayvaodang,
SoBHYT, Ma_TG, Ma_DT, Ma_TDTH, Ma_TDNN, XL_TDNN,
Ma_chuyenmon, Ma_HVHH, nganh, truongcap, quoctich, tongiao, chuyenmon,
dantoc, trinhdo_TH)
Trang 102 Mô hình quan hệ