1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tu vung thuong gap trong on thi TOEIC

39 246 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO... BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTừ vựng thường gặp Từ vựng tiếng anh ôn thi TOEIC Tái bản lần thứ 01 NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC... tấn công; công kích 3... có dủ khả năng tài

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Từ vựng thường gặp

T vựng tiếng anh ôn thi TOEIC

( Tái bản lần thứ 01)

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC

Trang 3

□ a mass of p- nhiều, khối lượng lớn □ acrimony p tính gay gắt (trong thái độ, lời lẽ)

1 ì a round of applause » một tràng vỗ tay n across the country ặ, xuyên quốc gia

a set of ị: một bộ

a wide range of *- một loạt rất nhiều

abatement sự giảm giá; sự hủy bỏ

abdomen : bụng

aboard ► ở trên (tàu, máy bay )

□ abundant ỉ» nhiều; dồi dào

abuse ► lạm dụng

academic ► thuộc về học thuật

access > sự thâm nhập/tiếp cận; truy cập (máy tính)

□ accident tai nạn

accommodation ► sự cho vay dung thông

accounting ► kế toán, sự hạch toán

accredited ► dược chính thức công nhận

accumulation p sự tích lũy

□ add A to B ị- thêm A vào B

□ adequate y đủ; đầy dủ

□ administration sự quản lý/trị

□ administration center trung tâm hành chính

□ admittance ► quyền được vào

□ ado ► sự khó khăn

□ advanced ► tiến bộ, tiên tiến

□ advanced industrial nation ► quốc gia có nền

công nghiệp tiên tiến

□ advise í» thông báo

□ advise A to do ► thông báo cho A làm việc gì

□ affect ị*, ảnh hưởng

□ affordable * có đủ khả năng tài chính

□ aggressive ► hung hăng

□ agriculture p nông nghiệp aide ► phụ tá

1

Trang 4

□ airtight ► kín hơi, kín gió

alderman ► ủy viên hội đồng

all-new ► mới hoàn toàn

allowance ► tiền trợ cấp

alternative ► giải pháp khác, hướng lựa chọn

amaze Pr làm cho (ai) kinh ngạc

amazing ► đáng kinh ngạc

ambassador ► đại sứ

ammonia p. dung dịch amoniac

amphibian » động vật lưỡng cư

ample » phong phú

amusement » loại hình giải trí

amusement park » khu vui chơi

an array of » một dãy

analyst » nhà phân tích

analyze ► phân tích

ancient ► cổ, xưa

announce » công bố, thông báo

announcement thông báo

annual » hàng năm

annual conference » hội nghị hàng năm

annual fee » phí hàng năm

anonymous ► nặc danh, khuyết danh

antiquity » tính chất cổ

anymore ► (không) nữa

apologize for ụ. xin lỗi về

apparel » vải, quần áo

approval ► sự phê chuẩn

approve » chấp thuận; phê chuẩn

approximately » khoảng chừng, xấp xỉ

architecture » kiến trúc

arena ► đấu trường; vũ đài

around-the-clock ► suốt ngày đêm

Trang 5

□ association ► hội, hiệp hội □ attempt *» cố gắng

□ assorted *. hỗn hợp, đủ loại □ attend college ► học dại học

□ assume ► gánh vác, cho rằng □ attend the meeting ► dự cuộc họp

□ astronaut ► nhà du hành vũ trụ □ attention ị. sự chú ý

□ as the price of » với giá là □ attorney * luật SƯ; người được ủy nhiệm

□ at a slow rate * với tốc áộ chậm □ attractive »■ thu hút, hấp dẫn

□ at all times ► luôn luôn □ auction ► sự bán đấu giá

□ at any price > với bất cứ giá nào □ author t tác giả

□ at least * ít nhất; tối thiểu □ authorities ► chính quyền

□ at less than cost »- thấp hơn chi phí □ automated information system

► hệ thống thông tin tự dộng

□ at midnight ► vào lúc nửa dêm

□ avoid ► tránh

□ at the owner's expense ► do người sở hữu trả

tiền phí tổn □ award ► giải thưởng

□ at one's convenience (► thuận tiện cho ai

□ awning tấm vải bạt, mái che

□ attack ( tấn công; công kích

3

Trang 6

be headed to Ế hướng tới

□ back-up ► sự hỗ trợ, sự dự trữ; bản sao dự phòng □ be in charge of ► phụ trách

□ back up ► đỡ đầu, ủng hộ □ be located in được dặt ồ

□ background ► nền tảng; phông nền

□ balance * bảng cân đối thu chi; số dư tài khoản;

□ be on one's way (cái gì) đang được tiến hành;

(ai) đang trên đường đến nơi

cán cân □ be on the verge of ► săp sửa

□ ballot »• lá phiếu □ be placed được xếp hạng

□ ballroom ► phòng khiêu vũ □ be pleased with ► hài lòng vởi

□ ban ► nghiêm cấm □ be prone to ► thiên về ~

bankruptcy ► sự phá sản □ be styled after ► theo phong cách của ai, bắt chước

banquet ► yến tiệc □ be subject to ► chịu; phải theo; lệ thuộc ~

barn ► nhà để xe, kho thóc, chuồng ngựa □ be suspected of ► bị nghi ngờ

barrier ► chướng ngại vật; hàng rào (quan thuế) □ be swept away ► bị cuốn/quét đi

be afraid of ► sự □ be tired of » chán

□ be attributed to * được quy cho là □ be traded to ^ được bán cho

□ be aware of ► nhận thức, biết □ beat » đánh bại

□ be based on y được dựa trên □ become fluent in )t trở nên lưu loát trong ~

□ be brought to ► được đưa đến □ behavior ► cách cư xử; hành vi

□ be careful about t> cẩn thận về □ belongings * đồ dùng cá nhân

□ be collected by ► được thu thập bởi □ berth ► chỗ ngủ trên tàu

□ be criticized by ► bị chỉ trích bởi n beverage * đồ uống

□ be entitled ► có quyền làm gì □ bid * trả giá; đấu thầu

be equipped with ► được trang bị n biologist *■ nhà sinh vật học

4

Trang 7

□ bitter ► dắng

□ blame ► khiển trách

□ blast * phá hoại (kế hoạch )

□ blaze ► ngọn lửa

□ blizzard » trận bão tuyết dữ dội

□ block out » ngăn chặn

□ board ► ban

□ board of directors ► ban giám đốc

□ boarding call ► lời thông báo mời hành khách

lên tàu/máy bay

□ boarding pass » thẻ lên tàu/máy bay

□ bond »• kỳ phiếu, trái phiếu

□ boom ► tăng vọt, bùng nổ

□ boost operation ► đẩy mạnh hoạt dộng

□ break a record I» phá kỷ lục

brochure » cuốn sách nhỏ quảng cáo

broiled ► được nướng

brotherhood ► tình anh em

buckle up » thắt chặt

buff » đánh bóng

buffet ► tiệc đứng

bulletin board ► bảng thông báo

bundle up buộc, bó lại

burn off » đốt

business attire » y phục công sở

□ by a slim six-percent margin

► bằng khoản lợi nhuận 6% ít ỏi

□ by phone ► qua điện thoại

Trang 8

call for ► đòi hỏi, yêu cầu

calm !> bình tĩnh; (biển) lặng

camper !► người đi cắm trại

camping gear dụng cụ cắm trại

can afford to do ỳ. có dủ khả năng tài chính dể

cancellation »> sự hủy bỏ; sự giải ước

cancer bệnh ung thư

candidate t. ứng viên

capability ► khả năng

capable of ► có khả năng

capital ► vốn

car pool ► một nhóm người di làm trên cùng một xe

care for ► chăm sóc

career goal V mục tiêu nghề nghiệp

careless V bất cẩn

cargo compartment ► ngăn/gian chở hàng

carry-on baggage > hành lý xách tay

cash * tiền mặt

cash rebate program y chương trình chiết khấu/

giảm giá do thanh toán sớm

castle ► lâu đài

n casualty ► số thương vong

cause damage to ► gây ra thiệt hại cho

chance ■» cơ hội

charge A with B ► tính cho A khoản phí B

chariot ► xe không mui

charitable ► từ thiện, độ lượng

check-in counter f quầy làm thủ tục (ở sân bay,

khách sạn)

check in t ghi tên vào ở khách sạn hoặc đi máy bay

check out ► thanh toán để rời (khách sạn)

checking account > tài khoản vãng lai

chilly ► khá lạnh

choose ► chọn lựa

circulate ► lưu thông, lưu hành

city government k chính quyền thành phố

claim > cho rằng

□ cleaning substance ► chất tẩy rửa

e

Trang 9

clear ft rõ ràng □ comfortable ft thoải mái

clear away ft dọn chỗ, dọn dẹp □ commence ft bắt đầu (cái gì)

clear customs ft thông quan □ comment ft lời bình, lời phê phán

clear up ► (về thời tiết) quang đãng; (bệnh) biến mất □ commercial ft thuộc về thương mại

)

clearance sale ft sự bán giảm giá để thanh lý

clerical staff ► thư ký

commissary ► cửa hàng bán thức ăn trong quân ■' đội; nhà hàng phục vụ công nhân

viên

Client ► khách hàng □ commodity ► hàng hóa

climatic process ft diễn biến của khí hậu □ Commodity Exchange ft Sở giao dịch hàng hóa

clothing ft quần áo □ commuter ft người đi làm và về mỗi ngày bằng

xe buýt, xe lửa, ôtô

down ft hề □ compare A to B ft so sánh A vởi B

cold front ft mũi nhọn của luồng không khí lạnh □ compared to ft so với

collapse ft sụp đổ □ compete ft cạnh tranh

collar ft cổ áo, vòng cổ □ competition ft sự cạnh tranh, cuộc thi dấu

collision ft sự va chạm; sự đâm va (tàu, xe ) □ competitive ft có sức cạnh tranh

colorful ► dầy màu sắc □ complaint ft sự khiếu nại

□ combination ft sự kết hợp

□ complimentary ft dể biếu/mời

□ come from ft đến từ

come in a variety of colors

► (hàng hóa) có đa dạng các màu

complimentary refreshment ft thức uống

dùng để mời

compound ft trộn, pha lẫn (cái gì) với nhau

come off ► bong tróc ra □ concentrate A on B ft tập trung A vào B

come into line with sb/sth ft làm theo cái gì/ □ concern ft mối quan tâm

ai

come to rest ft nằm yên

come up with ► xảy ra, nảy sinh

concourse ft đám đông

conduct ► quản lý; điều khiển

Trang 10

□ control units > bộ phận điều khiển

□ convenience p sự thuận tiện

□ convenient ► thuận tiện

□ cool down p làm dịu xuống

□ cool off p làm cho binh tĩnh lại

□ cooperation ► sự hợp tác

□ correspond to ► tương ứng với

□ correspondence school ► trường học hàm thụ

(sử dụng sách, bài tập, v.v gửi qua bưu điện)

□ cost p chi phí; giá

□ cost of living p giá sinh hoạt

□ cottage y nhà tranh

□ counterfeit bill ► tờ bạc giả

□ co-worker ► đồng nghiệp

□ crash »- sự phá sản/sụp đổ (công ty)

□ credit repair y phục hồi tín dụng

□ creepy ► kỳ quái

□ crew ► thủy thủ đoàn; phi hành đoàn

□ crime ► tội phạm

□ crime rate y tỉ lệ tội phạm

□ crippled ► bị suy yếu/què quặt

□ crisis ► cuộc khủng hoảng

□ criticize + chỉ trích, phê bình

□ crop p vụ mùa

□ crude oil p dầu thô

□ cruising altitude p cao độ bay

□ curious p tò mò

□ current p hiện tại

□ currently p hiện nay

□ curve p đường cong

Trang 11

□ cushion * n ệm , đệm

□ customer service representative

người đại diện dịch vụ khách hàng

□ cut down (► giảm

□ cut off (the supply) »> cắt (nguồn cung cấp)

□ cutback * sự sụt giảm; sự suy thoái

9

Trang 12

dawn ^ bình minh

dazzling ► rực rỡ, lộng lẫy

deal ► sự giao dịch/thỏa thuận mua bán

dean ► trưởng khoa

debate V tranh luận

debris ► mảnh vỡ

decade thập niên

decision ► sự quyết định

□ declare tuyên bố

decline ► giảm, suy sụp

decorative ► để trang hoàng, để trang trí

demonstration * sự giới thiệu công dụng hàng/

sản phẩm mới; cuộc biêu tình

dental clinic ► phòng khám nha

ĩ deny It phủ nhận

department store ► cửa hàng bách hóa

□ departure terminal ►ga khởi hành/đi

□ differential »> sai biệt (giá)

□ diligently ►siêng năng, cần cù

□ dime 10 xu

□ disabled ►tàn tật

□ disappear ►biến mất

□ disaster f tai họa; thảm họa

□ disciplinary ►thuộc về kỷ luật

□ discovery ►sự khám phá

1C

Trang 13

□ disease »> bệnh □ donation ►sự quyên tặng

□ disembark ► rời (con tàu hoặc máy bay) □ dozen ►một tá

□ dishwasher ►máy rửa chén □ dozens of ►nhiều, hàng tá

□ display » phô bày □ drain ►sự chảy; sự rút hết/tiêu hao

□ distance ►khoảng cách □ drastically > một cách quyết liệt; nghiêm trọng

□ distance bus ►chiếc xe buýt đi đường trường □ draw » rút (tiền); ký séc

□ distinguished ►quý, lỗi lạc □ drift * sự trượt di, sự tiến triển

□ district » quận, huyện □ drill »• sự luyện tập

□ domestic flight ►chuyến bay nội địa □ drop off ►cho (ai) xuống xe

□ donate ►quyên tặng □ due ụ. đến kỳ hạn; đáo hạn

Trang 14

□ enduring ► bền; lâu bền

□ early retirement ft sự nghỉ hưu sớm □ enforce ► ép buộc, bắt tuân theo

□ earthquake ft trận động đất □ enlightening ft sáng tỏ

□ economical ► tiết kiệm □ ensure ► bảo đảm; bảo hiểm

□ effectively ► (một cách) hiệu quả □ ensure a seat ft bảo đảm có chỗ

□ effort ► nỗ lực, cố gắng □ entertain ft chiêu/thết đãi

□ ejection ft sự tống ra ngoài.

□ elect ft bầu ra

□ election result ► kết quả bầu cử

□ elegance ft sự tao nhã/thanh lịch

□ eligible for ft có đủ tư cách; thích hợp

□ excess ft sự vượt quá; quá lô’/thái quá

□ excessive ft quá mức /nhiều

□ excessive rain ft cơn mưa lớn

□ exchange A for B ft đổi A lấy B

□ exclusive of ft không bao gồm

□ exclusively ft dành riêng; độc quyền

□ employment referral ► sự giới thiệu việc làm

□ en route ► trên đường đi

□ enact ft ban hành (luật)

□ encounter ft đương đầu, chạm trán

□ end up ft kết thúc

12

Trang 15

□ expert on ► thành thạo, tinh thông

□ exploration ; cuộc thăm dò; sự khảo sát tỉ mỉ

□ exposure to ► sự phơi bày/tiếp xúc với

□ extension » sự gia hạn, (số) máy nhánh

□ extensive ► có phạm vi rộng

□ extinction ► tuyệt chủng

□ extra ► phí trả thêm; bổ sung

□ extraordinary » lạ thường; đặc biệt

□ extreme » cực kỳ

13

Trang 16

Vocabulary, p *

feat p kỳ công

fabric ► vải dệt □ featured speaker p diễn giả nổi bật

fabulous p tuyệt vời, phi thường □ federal relief fund p quỹ cứu trợ của liên bang

facility p tiện ích □ fee p lệ phí, tiền thù lao

□ factor p nhân tốfeel better p cảm thấy đỡ/tốt hơn

factory p nhà máy □ feel free to p cứ tự nhiên ~

faculty ► khả năng quản trị; khoa (trường đại học) □ ferry p phà

Fahrenheit p dộ F □ fiber p sợi

faintness p sự mơ hồ □ fierce p mãnh liệt, khủng khiếp

fairground p hội chợ giới thiệu sản phẩm □ fill out p điền vào

fairly p khá □ filled with p chứa đầy, đổ dầy

fall p giảm; sụt (giá)filthy p dơ bẩn

fall out (with) p bất hòa (với) □ finance p tài chính

falter p ngập ngừng; dao động □ financial aid p viện trợ tài chính

□ far beyond the reach of

► vượt xa tầm với của

□ financial penalty p phạt tiền

□ far in advance p trước rất nhiều

□ find oneself in p phát hiện bản thân đang

(trong tình huống gì)

□ fare p tiền xe, tiền vé □ fire drill p cuộc luyện tập phòng cháy chữa cháy

□ fascinating p hấp dẫn □ fire exit p lối thoát khi có cháy

□ fasten ► buộc, gắn chặt □ firm p vững chắc; công ty

□ favor ► ủng hộ □ fit into p gàn vừa vặn vào; phù hợp với

□ feasibility p tính khả thi □ fitness center p trung tâm rèn luyện thê lực

; flare-up * sự bùng cháy dữ dội hơn; sự bùng phát

(cam xúc)

14

Trang 17

flee ► trốn khỏi; chạy thoát □ for oneself » cho chính mình

□ fleet ► đoàn (xe) □ for the best selection » để có sự lựa chọn tốt

nhất

□ flexible ► linh hoạt; uyển chuyển

□ forbid ► nghiêm cấm

□ flight attendant » tiếp viên trên máy hay/

hàng không □ forecast » dự báo

□ floating » trôi nổi □ forecaster » người dự báo

□ flood » tràn ngập; cơn lũ □ foremost » quan trọng nhất

□ floodwater » nước lụt □ forest » rừng

□ fluid » lưu động (tài sản, vốn) □ formidable » kinh khủng

flying time » thời gian bay □ fraud p. kẻ lừa đảo; sự lừa dảo

focus on » đặt trọng tâm vào; tập trung vào □ free of » không có ~

folks » công chúng □ freeze ► dóng băng

food poisoning » sự ngộ độc thực phẩm □ frequency * tần số

footwear » giày □ fuel » nhiên liệu

for free ► miễn phí □ furnishings » đồ dạc trong nhà

for one's own purpose » vì mục đích của ai □ futures » giao dịch kỳ hạn; hàng giao sau (hàng

hóa đã mua với giá thỏa thuận nhưng giao và trả tiền sau)

15

Trang 18

gain p giành được, kiếm được; lời; sự tăng trưởng

gallery j» phòng trưng bày

gardening ► việc làm vườn

gas explosion »> vụ nô ga

gather ► tập hợp

gearing ► sự an toàn tài chính; tác dụng đòn bẩy

general meeting ► cuộc họp toàn thế

general store ► cửa hàng bách hóa

generate t* tạo ra; phát sinh

generation í- thê hệ

generous j> rộng rãi, hào phóng

genetỉcal p thuộc di truyền

genius f thiên tài

get out ► lộ ra; rời khỏi

get out of ► rời khỏi

Vocabulary_

get through k thông qua; đi xuyên qua

gift certificate ► phiếu quà tặng

give details ► cung cấp chi tiết

global climate ► khí hậu toàn cầu

global warming ► sự ấm lên toàn cầu

go into effect ► có hiệu lực

go on sale ► bán giảm giá

go over s> kiểm tra

□ government-run radio fr> đài phát thanh của

chính phủ

graduate school ► trường cao học

grand p tráng lệ, huy hoàng; 1000 đôla/bảng

greenhouse effect p hiệu ứng nhà kính

Trang 19

highly-publicized r quảng cáo rầm rộ

□ habitat ► nơi cư trú □ hike * di bộ đường trường

□ half-price sale > sự giảm giá 50% □ hire 1» thuê; tuyển dụng

□ hang up gác máy (điện thoại)

□ hold a press conference ► tổ chức một cuộc

họp báo

harmful » có hại □ hold on ► giữ lại; giữ máy điện thoại

□ have a deal ị- có sự thỏa thuận mua bán □ home appliance > thiết bị gia dụng

have a sale ► bán giảm giá □ honor ► nhận trả đúng hạn (chi phiếu, hối phiếu)

have a start ặ- bắt đầu □ hopefully ì đầy hy vọng

have access to * truy cập vào; tiếp cận với □ hot line * đường dây nóng

have money automatically withdrawn fromhousewares > vật dụng gia dinh

one's account ► cho phép số tiền được trừ tự

động trong tài khoản của ai □ household ►- hộ gia đình

hazard *• mối nguy hiểm □ housekeeper » người nội trợ

□ hazardous ► nguy hiểm □ housing start ► sự khởi công xây dựng tòa nhà

□ hunger ► cơn/sự đói

□ heating ► thiết bị hoặc hệ thống cung cấp nhiệt

□ hurricane !>■ cơn bão; cơn gió giật cấp 8

□ hedge V sự tự bảo vệ trong trường hợp có biến

động giá; nghiệp vụ tự bảo hiểm □ hurry in ► vội vã đến

í i heliport k sân bay lên thẳng í ] hurt ► làm tồn thương, làm hổng

17

Ngày đăng: 01/08/2018, 16:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w