Đồ thị nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm:A.. C cắt trục hoành tại một điểm.. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B.. Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tun
Trang 1BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1) Cho hai đồ thị (C 1 ): y f (x) và (C 2 ): y g(x)
Lập phương trình f (x) g(x) (*) (gọi là phương trình hoành độ giao điểm).
+) Để tìm hoành độ giao điểm của (C 1 ) và (C 2 ) ta giải phương trình (*)
+) Để tìm tọa độ giao điểm của (C 1 ) và (C 2 ) ta giải phương trình (*) tìm nghiệm x , khi đó tung i
độ giao điểm là f (x ) hoặc i g(x )i
+) Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của hai đồ thị (C 1 ) và (C 2 ).
2) Số giao điểm của đồ thị (C): y f (x) với trục hoành bằng số nghiệm của phương trình f (x) 0 3) Có thể coi phương trình f (x) m là pthđgđ của (C): y f (x) và đường thẳng d: y = m, với d cùng phương trục hoành
Chú ý : +) Phương trình trục hoành : y = 0 +) Phương trình trục tung : x = 0
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
DẠNG 1: TÌM GIAO ĐIỂM, SỐ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ (C1): y = f(x) ; (C2): y = g(x) ( f(x) và g(x) không chứa tham số)
Cách giải 1: Tự luận
B1: Lập phương trình f (x) g(x) (*) (gọi là phương trình hoành độ giao điểm).
(Chú ý: Nên biến đổi (*) về pt thường gặp như pt bậc 2, bậc 3, trùng phương)
B2: Giải (*) (có thể dùng máy tính)
+) Để tìm tọa độ giao điểm của (C1) và (C2) ta giải phương trình (*) tìm nghiệm x , khi đó tungi
độ giao điểm là f (x ) hoặc i g(x )i
+) Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của hai đồ thị (C1) và (C2)
Câu 1. Giao điểm của đồ thị hàm số y =
2x 2
x 2
với trục hoành là:
Câu 2. Giao điểm của đồ thị hàm số y =
5A(0; )2
C A( 5;0) D A(5;0)
Câu 3. Giao điểm của đồ thị
x 4y
Trang 2Câu 4. Đồ thị nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm:
A
2x 3y
x y x
cắt đường thẳng yx4 tại hai điểm phân biệt A, B Toạ độ điểm
C là trung điểm của AB là
A I(1;2) B I(-1;2) C I(1;-2) D I(-1;-2)
Câu 11. Gọi M và N là giao điểm của đường cong
7x 6y
x 2
và đường thẳng y = x + 2 Khi đó
hoành độ trung điểm I của đoạn MN bằng:
A 7 B 3 C
72
D
72
2
Trang 3Câu 12. Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y x 1 và đường cong
1
x y x
Khi đó hoành độ
trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
A
52
52
Câu 13. Gọi A, B là giao điểm của đồ thị hàm số
1
x y x
x y x
Câu 19. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 3x và trục hoành là2
Trang 4Câu 20. Đồ thị hàm số yx3 3x2 cắt trục hoành tại 2 điểm có hoành độ x1; x2.Tính tổng x1 x2.
A x1x2 2 B x1 x2 0 C x1x2 –1 D x1x2 –2
Câu 21. Giao điểm của đồ thị y x 3 x 2 và trục tung là:
A M( 1; 0) B N(0; - 2) C I( -3; 0) D K( 0; 1)
Câu 22. Đồ thị hàm số y = x3 – 3x + 2 cắt trục tung tại điểm
Câu 23. Số giao điểm của đồ thị ( C): y x 3 x 2 và đường thẳng y x 1 là:
Câu 27. Biết rằng đồ thị của hàm số yx3 3x2 2x cắt đường thẳng y2x 2 tại ba điểm phân
biệt Kí hiệu ba điểm đó là A x y 1; 1
Câu 29. Tung độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y3x4 và yx32x4 là:
Câu 30. Đồ thị hàm số y x 3 3x cắt
A Đường thẳng y 3 tại hai điểm B Đường thẳng y tại hai điểm 4
C Đường thẳng
5y3
tại ba điểm D Trục hoành tại một điểm
4
Trang 5Câu 31. (ĐỀ THPT QG 2017) Cho hàm số yx– 2 x21
có đồ thị (C) Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A (C) cắt trục hoành tại hai điểm B (C) cắt trục hoành tại một điểm.
C (C) không cắt trục hoành D (C) cắt trục hoành tại ba điểm.
Câu 32. Cho hàm số y ax 3bx2cx d (a 0) Khẳng định nào sau đây sai ?
A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Hàm số luôn có cực trị
Trang 6B Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường thẳng d: y = g(x) là số nghiệm của
phương trình f(x) = g(x)
C Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành
D Số cực trị tối đa của hàm trùng phương là 3
C Hàm số không có cực tiểu D Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm
Câu 43. Cho hàm số y ax 4bx2 Khẳng định nào sau đây sai:c
A Hàm số luôn có cực trị B Đồ thị luôn có trục đối xứng là trục tung
C Hàm số luôn cắt trục hoành D xlim y
khi a > 0
Câu 44. Cho hàm số y x 4 2x32x 1 Hãy chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Đồ thị của hàm số có hai cực trị B Hàm số nghịch biến ( ;1) , đồng biến (1; )
nhận giao điểm hai đường tiệm cận là tâm đối xứng
DẠNG 2: CHO ĐỒ THỊ (C) HOẶC BBT CỦA HÀM SỐ y = f(x) VÀ PHƯƠNG TRÌNH f(x) = m (HOẶC f(x) = g(m )) CÓ SỐ NGHIỆM CHO TRƯỚC, TÌM THAM SỐ
Cách giải : Tự luận
B 1 : Coi phương trình f(x) = m là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị
(C): y = f(x) và đường thẳng d: y = m ( d cùng phương với Ox)
6
Trang 7B 2 : Từ đồ thị hoặc BBT, ta thấy phương trình có n nghiệm
(C) và d có n điểm chung Tìm được m
Chú ý: Đối với phương trình f(x) = g(m) thực hiện tương tự
Câu 46. Đồ thị sau đây là của hàm số y f (x) Tìm m để phương trình
Câu 48. Đồ thị sau đây là của hàm số y f (x) Tìm m để phương trình
m f (x) 4 0 có hai nghiệm
A m 4 m 0 B m 4 m 0
C m 4 m 4 D m 2 m 2
Câu 49. Đồ thị hình bên là của hàm số yx33x2 4 Tìm tất cả giá trị
của m để phương trình x3 3x2m0 có hai nghiệm phân biệt?
Chọn một khẳng định ĐÚNG
A m hoặc 4 m B 0 m 4
Trang 8Câu 50. Đồ thị sau đây là của hàm số y x 3 3x Với giá trị nào1
của tham số m thì phương trình x3 3x m có ba0
nghiệm thực phân biệt
A 1 m 3 B 2 m2
C 2 m 2 D 2 m 3
Câu 51. Cho hàm số yf x
xác định trên và có đồ thị như hình vẽ
bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
Câu 52. Cho hàm số y=f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề
nào sau đây đúng:
A Phương trình f x( )=m luôn có nghiệm
B Phương trình f x( )=m có 2 nghiệm phân biệt khi m0
C Phương trình f x( )=m có 4 nghiệm phân biệt khi
1 m 0.
D Phương trình f x( )=m vô nghiệm khi m £ - 1
Câu 53. Đồ thị sau đây là của hàm số y f (x) Tìm m để phương trình
f (x) m 3 0 có 3 nghiệm ?
A m = –3 B m = – 4
Câu 54. Đồ thị sau đây là của hàm số y f (x) Với giá trị nào của m thì phương
trình f (x) 2 m có bốn nghiệm phân biệt ?
8
x
-1 -1
y
1
O
3
Trang 9A 0 m 4 B 0 m 4
C 2 m 6 D 0 m 6
Câu 55. Biết rằng hình vẽ bên là của đồ thị (C): y x 4 4x2 1
Tìm m để phương trình x4 4x2 m0có 4 nghiệm phân
biệt
A 4 m 0 B.m0;m4
C 4 m0 D 3 m1
Câu 56. Cho hàm số y x44x2 có đồ thị như hình dưới đây Dựa
vào đồ thị hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao
cho phương trình x4 4x2m 2 0 có hai nghiệm phân
biệt
A m2,m6 B m 2
C m 0 D m0,m4
Câu 57. Đồ thị sau đây là của hàm sốy x 4 3x2 3 Với giá trị nào
của m thì phương trình x4 3x2 m0 có ba nghiệm phân
biệt ?
A m 0. B m 4.
C m 4. D m 3.
Câu 58. (ĐỀ THPT QG 2017)Cho hàm số yx42x2 có đồ thị như hình
bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
Trang 10Câu 59. Dựa vào bảng biến thiên sau, tìm m để phương
trình f x 2m1
có 3 nghiệm phân biệt:
A 0m1 B 0m2
C 1 m0 D 1 m1
Câu 60. Cho hàm số yf x( ) xác định trên R, và có
bảng biến thiên như sau:
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho
phương trình f x( )m có 4 nghiệm phân
m
D m 1.
Câu 62. Cho hàm số yf x
xác định, liêntục trên và có bảng biến thiên sau:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m để phương trình f x 1 m
có
đúng hai nghiệm
A 2 m 1. B m0, m1. C m2, m 1. D m2, m1.Câu 63. Giả sử tồn tại hàm số yf x
xác định trên \ 1 ,
liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
10
Trang 11Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x m
có bốn nghiệm thực phân biệt là
, liên tục trên từng khoảng xác định
và có bảng biến thiên như dưới đây.Tìm
tập hợp tất cả các giá trị thực của m để
Trang 12A 4 m 0 B 4 m0 C 7 m0 D 4 m 0
Câu 67. Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau:
Tập hợp các giá trị thực của m để phương trình f x m
có ba nghiệm thực phận biệt là:
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x có ba m
nghiệm thực phân biệt
A 1; 2 B 1;2 C 1; 2 D ; 2 .
12
Trang 13Câu 69. Giả sử tồn tại hàm số yf x
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m để phương trình f x m0 có nhiều nghiệm thực nhất
Cách giải 1: Tự luận
B 1 : Coi phương trình f(x) = m là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị
(C): y = f(x) và đường thẳng d: y = m ( d cùng phương với Ox)
B 2 : Vẽ đồ thị (C) (hoặc lập BBT ) của hàm số y = f(x)
B 3 : Phương trình có n nghiệm (C) và d có n điểm chung Tìm được m
Trang 14Cách giải 2: Trắc nghiệm
B 1 : Biến đồi phương trình f(x) = m về phương trình thường gặp như bậc 2, bâc 3, trùng phương
B 2 : Dùng máy tính kiểm tra giá trị m trong từng đáp án sao cho thỏa số nghiệm thì chọn đáp án đó.
Chú ý: Đối với phương trình f(x) = g(m) thực hiện tương tự
Câu 71. Xét phương trình x33x2 m ( m là tham số ) Tìm mệnh đề sai:
A Phương trình có 3 nghiệm khi 0 m 4
B Phương trình có 2 nghiệm m 0 m 4
C Phương trình có 1 nghiệm khi m 0 m 4
D Phương trình có 3 nghiệm khi m 4
Câu 72. Phương trình x3 – 3x + 2 – m = 0 có nghiệm duy nhất khi:
Trang 15Câu 79. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2x3 3x2 2m có đúng hai 1
nghiệm phân biệt:
A
12
m
, m B 1
12
m
,
52
m
C
12
m
,
52
m
D m , 1
52
m
Câu 80. Tìm m để phương trình x3 3x2 5 m
có 3 nghiệm phân biệt
15
m m
Câu 84. Với -2 m 2 , phương trình x33x2 2m có:
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 4 nghiệm D 3 nghiệm.
Câu 85. Tìm tất cả giá trị thực của k để phương trình x3 3xk có 3 nghiệm phân biệt.
Trang 16Câu 89. Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình x3 3x2 m33m2 0 có ba nghiệm phân biệt?
A
.0
m m
m m
Câu 90. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình x3 3x2m có 3 nghiệm phân biệt,
trong đó có một nghiệm thuộc khoảng 1;0
A 0m2 B 1 m1 C 2m2 D 0m1
Câu 91. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 3x23m có ba nghiệm phân 1 0
biệt trong đó có đúng hai nghiệm lớn hơn 1
A
3m3 B
51
Câu 93. Tìm m để phương trình x – 2x4 22m 4 0 có 2 nghiệm phân biệt
A m < - 2 B m < - 2 hoặc m =
32
C m >
32
m m
C m 0 D 0m 4
Câu 95. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x x2 2 – 2 3 m
có 2 nghiệm phân biệt
Trang 17Câu 97. Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình x4 2x22017 m có đúng ba nghiệm.0
Cách giải 1: Tự luận
B 1 : Lập phương trình hoành độ giao điểm f(x) = g(x), rồi biến đổi về các dạng thường gặp như bậc 2, bậc 3, trùng phương ( gọi tắt là (*) )
B 2 : (C 1 ) và (C 2 ) có n điểm chung (*) có n nghiệm Tìm được tham số
Cách giải 2: Trắc nghiệm
B 1 : Lập phương trình hoành độ giao điểm f(x) = g(x), rồi biến đổi về các dạng thường gặp như bậc 2, bậc 3, trùng phương ( gọi tắt là (*) )
B 2 : Dùng máy tính kiểm tra giá trị m trong từng đáp án sao cho số nghiệm bằng số giao điểm thì chọn đáp án đó.
Câu 103.Cho hàm số
2x 1y
Trang 18Câu 104.Giá trị của m để đường thẳng y = m – 2x cắt đường cong
2x 4y
B
1
m 02
hay k > 2 B k 2 hay k >
12
C
1k2
hay k > – 2
Câu 109.Cho hàm số
2x 3y
x m
tại hai điểm A và B sao cho AB4 2
18
Trang 19 Đường thẳng d : y 2x m cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M, N và
MN nhỏ nhất khi giá trị của m là:
Câu 117.Cho hàm số
2x 1y
x 1
có đồ thị (C) Đường thẳng y2x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt
A, B sao cho tam giác OAB ( O là gốc tọa độ ) có diện tích bằng 3 khi:
Câu 118.Cho hàm số
2x 1y
Trang 20m m
é = ê
ê =
02
m m
é =ê
Trang 21Câu 121. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
1
mx m y
mx m
x x
x
cắt đường thẳng d :y x 3
tại hai điểm
phân biệt khi và chỉ khi
B
x là nghiệm của phương trình f x 0
, theo định lí Vi-ét ta có
m m
m m
Trang 22m m
C
53
< m < 9 D
53
m
C m hoặc 0
3227
m
D
320
2
C
3 6m2
Trang 23Câu 131. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số ym cắt đồ thị hàm số
Câu 132.Tìm tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số yx3 3x2 cắt đường thẳng 2 y m tại 3 điểm
phân biệt có hoành độ lớn hơn
12
Câu 134.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx3mx2 mx4 cắt đường
thẳng y x 4 tại 3 điểm phân biệt
Câu 135.Đường thẳng d : y mx 2m 4 cắt đồ thị hàm số y x 3 6x29x 6 tại 3 điểm phân biệt
khi:
A m 3 B m 1 C m D m 13
Câu 136. Cho hàm số y x 3 3x 1, (C) Đường thẳng d: y = mx – 1 Tìm m để d cắt (C) tại 3
điểm phân biệt
Câu 137. Cho hàm số y x 32m 1 x 2 m 1 C
Đường thẳng y 2mx m 1 và (C) cắt nhau tại
3 điểm phân biệt khi:
Trang 24Câu 139. Cho hàm số y x 3 3x 2 có đồ thị (C) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3;20) và có hệ
số góc là m Với giá trị nào của m thì d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt:
A
1m5
Câu 140. (C) là đồ thị của hàm số y = x3 – 3x2 + 2, (d) là đường thẳng đi qua điểm M(–1; – 2) và có hệ
số góc bằng k Giá trị của k để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt là:
A k > 0 và k 9 B k < 0 và k – 4 C k = 0 D k < 4 và k 1
Câu 141. Cho hàm số y x 3 5x23x 9 (1) Gọi là đường thẳng đi qua A( 1;0) và có hệ số góc
k Tìm k để cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt A, B,C sao cho tam giác OBC có trọng tâmG(2;2) (O là gốc toạ độ)
A
3k
4
B
3k4
C
4k3
D
4k3
k
34
k
C k 1 D k 1
Câu 143. Cho hàm số y x 3 2x21 m x m (1) , m là tham số thực Đồ thị hàm số (1) cắt trục
hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn điều kiện x12x22 x23 khi:4
A
1
m 13
1
m 24
D
1
m 14
có đồ thị (C ) Tìm m để m (C ) cắt trục hoành tại 3 m
điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn điều kiện x12x22x32 15
24
Trang 25Câu 145. Đồ thị hàm số y x 3 3mx m 1 tiếp xúc với trục hoành khi:
Câu 146. Cho hàm số y x 3 3x 2 có đồ thị (Cm) và đường thẳng d: y = 2x + m Tìm m để (Cm) cắt d
tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
Câu 147. Cho hàm số y x 3 3mx29x 7 có đồ thị (Cm), trong đó m là tham số thực
Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
Câu 148. Cho hàm số y x 3 3mx2 mx có đồ thị (Cm), trong đó m là tham số thực
Tìm m để (Cm) cắt đường thẳng d: y x 2 tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp
số nhân
5m
3 2 1
5m
3 2 1
5m
3 2 1
5m
3 2 1
Câu 149.Tìm m để đồ thị hàm số y x 3 3x2 cắt đường thẳng 2 d y m x: 1 tại ba điểm phân biệt
có hoành độ là x , 1 x , 2 x thỏa mãn 3 2 2 2
m
D m ( 2; )
Câu 151.Cho hàm số y x 33x2 9x5 có đồ thị C
Gọi A, B là giao điểm của C
và trục hoành
Số điểm M( )C sao cho AMB là:90