Câu 3: Đường kính ngang hữu dụng của eo trên bình thường đo được: A.. Câu 4: Trị số bình thường của đường kính ngang của eo giữa là: A.. Câu 10: Triệu chứng nào sau đây không thường gặ
Trang 1CÂU HỎI MINH HỌA MÔN PHỤ SẢN I
(N ội dung chỉ mang tính chất tham khảo )
Mã đề cương chi tiết: TCDY073
I TRẮC NGHIỆM MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 1: Điểm mốc phía sau của eo trên là:
A Mấu gai của đốt sống lưng L5
B Mỏm nhô của xương cùng
C Gai mào chậu lược hai bên
D Khớp cùng - cụt
Câu 2: Đặc điểm hình thể học của khung chậu dạng phụ là:
A Đường kính từ trục giữa ra trước dài hơn ra sau rõ rệt
B Eo trên có hình hơi bầu dục, đường kính ngang hơi lớn hơn đường kính trước sau chút ít
C Eo trên có hình dạng quả tim
D Hai gai hông nhọn, đường kính ngang nhỏ hơn đường kính trước sau
Câu 3: Đường kính ngang hữu dụng của eo trên bình thường đo được:
A 9,5 cm
B 10,5 cm
C 12,5 cm
D 13,5 cm
Câu 4: Trị số bình thường của đường kính ngang của eo giữa là:
A 9,5 cm
B 10,5 cm
C 12,5 cm
D 13,5 cm
Câu 5: Tử cung có hình cầu khi thai được bao nhiêu tuần:
A 6 tuần
B 12 tuần
C 24 tuần
D 36 tuần
Câu 6: Khi đo Bề cao tử cung là 24 cm thì ước tính thai nhi được bao nhiêu tháng:
A 5 tháng
B 6 tháng
C 7 tháng
D 8 tháng
Câu 7: Mô tả về đoạn dưới của tử cung (Chọn câu đúng nhất):
A Thường thành lập vào 3 tháng giữa thai kỳ
B Phủ ngoài bởi phúc mạc lỏng lẽo dễ bóc tách
C Có 3 lớp cơ
D Là nơi nhau bám tốt nhất
Câu 8: Hoàng thể thai kỳ bình thường tồn tại đến tuần thứ mấy thai kỳ:
A 7 tuần
B 8 tuần
C 9 tuần
D 10 tuần
Câu 9: Dấu hiệu nào không phải là chắc chắn có thai:
A Nghe được tim thai
B Người khám sờ được cử động thai
C Xét nghiệm thử thai dương tính
D Tất cả đều đúng
Trang 2Câu 10: Triệu chứng nào sau đây không thường gặp trong 3 tháng đầu thai kỳ:
A Mệt mỏi
B Tiểu nhiều lần
C Nôn ói
D Đau lưng
Câu 11: Trong 3 tháng đầu thai kỳ, phương pháp nào sau đây giúp chẩn đoán tuổi thai chính
xác nhất:
A Dựa vào kinh chót
B Đo bề cao tử cung
C Siêu âm
D X quang
Câu 12: Trong các cách chẩn đoán thai, phương pháp nào sau đây nên hạn chế sử dụng:
A Siêu âm
B X quang
C Nghe tim thai
D Xét nghiệm beta hCG máu
Câu 13: Chất gây bắt đầu xuất hiện trên da thai nhi vào khoảng thời điểm nào của thai kỳ:
A Sau tháng thứ ba
B Từ tuần lễ thứ 16-18
C Từ tuần lễ thứ 20-28
D Sau tuần lễ thứ 32
Câu 14: Giai đoạn phôi thai kéo dài:
A 3 tuần lễ đầu sau khi thụ tinh
B Từ tuần lễ thứ ba đến tuần lễ thứ tám sau thụ tinh
C 3 tháng đầu sau thụ tinh
D Đến tuần lễ thứ 28 thai kỳ
Câu 15: Cuối thai kỳ, pH của nước ối vào khoảng:
A 3,5 - 4,2
B 4,5 - 5,8
C 6,0 - 6,5
D 7,1 - 7,3
Câu 16: Sữa mẹ là thức ăn lý tưởng cho trẻ trong khoảng thời gian nào:
A Từ lúc mới sinh cho đến 6 tháng tuổi
B Từ lúc mới sinh cho đến 12 tháng tuổi
C Từ lúc mới sinh cho đến 24 tháng tuổi
D Từ lúc mới sinh cho đến 6 tuổi
Câu 17: Mô tả về sữa mẹ, chọn câu đúng:
A Chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng cần thiết với thành phần cân đối giúp trẻ mau lớn
B Sữa mẹ không chứa protein lạ nên dễ gây dị ứng
C Sữa mẹ có ít kháng thể (chủ yếu là IgA) và ít bạch cầu, có tác dụng giúp trẻ chống nhiễm trùng, giảm hiện tượng rối loạn tiêu hóa và các bệnh đường hô hấp
D Tất cả đều đúng
Câu 18: Mô tả về sữa non, chọn câu đúng:
A Sữa non chứa nhiều kháng thể, nhiều protein kháng khuẩn và nhiều bạch cầu hơn so với sữa thật sự
B Sữa non có tác dụng xổ nhẹ, giúp tống nhanh phân xu ra khỏi đường tiêu hóa
C Sữa non giàu vitamin hơn sữa thật sự, đặc biệt là vitamin A có tác dụng làm giảm độ nặng của bất cứ bệnh nhiễm trùng nào mà trẻ mắc phải
D Tất cả đều đúng
Câu 19: Mục đích khám thai ở tam cá nguyệt thứ I
A Xác định có thai, vị trí thai, số lượng thai
B Tính tuổi thai, ngày dự sanh
Trang 3C Phát hiện các bệnh lý nội ngoại khoa của mẹ, có cho phép để thai kỳ tiếp diễn
D Tất cả đều đúng
Câu 20: Khám thai ở tam cá nguyệt thứ I nên hỏi
A PARA, tiền căn sản khoa, bệnh lý phụ khoa đã mắc
B Phương pháp KHHGĐ đã áp dụng
C Bệnh lý nội khoa (có đang điều trị);ngoại khoa
D Tất cả đều đúng
Câu 21: Mục đích Siêu âm ở tam cá nguyệt thứ I là
A Xác định tuổi thai, số lượng thai, vị trí thai, sinh tồn của thai
B Thai 11 – 13 tuần 6 ngày: siêu âm đo độ mờ da gáy
C Một số bất thường thai
D Tất cả dều đúng
Câu 22: Thai 11 tuần 5 ngày, chúng ta cần tư vấn
A Siêu âm hình thái học
B Siêu âm đo đọ mờ da gáy và làm xét nghiêm Double test
C Làm xét nghiệm Tripple test
D Tất cả đều sai
Câu 23: Định nghĩa ngôi thai
A Phần thai nhi trình diện trước eo giữa trong khi có thai hoặc khi chuyển dạ
B Phần thai nhi trình diện trước eo dưới trong khi có thai hoặc khi chuyển dạ
C Phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai hoặc khi chuyển dạ
D Tất cả đều sai
Câu 24: Trong ngôi dọc có
A Chỉ có 1 loại ngôi, đó là ngôi đầu
B 2 loại ngôi
C 3 loại ngôi
D 4 loại ngôi
Câu 25: Chọn câu đúng nhất
A Ngôi trán là ngôi đầu cúi tốt
B Trong ngôi ngang , sờ được mốc của ngôi là đỉnh xương cùng
C Gọi là ngôi ngang: khi trục dọc của thai nhi vuông góc hoặc bắt chéo với trục tử cung người mẹ
D Trong thăm khám, có thể sờ được thóp sau thai nhi trong ngôi mặt
Câu 26: Trong ngôi đầu, có thể gặp
A Ngôi chỏm
B Ngôi trán
C Ngôi mặt
D Tất cả đều đúng
Câu 27: Chọn câu đúng nhất
A Sự thụ tinh là sự kết hợp giữa một tế bào đực (tinh trùng) và một tế bào cái (noãn)
B Sự thụ thai là sự thụ tinh kèm theo sau đó là sự làm tổ của trứng
C Sau khi làm tổ trứng phát triển thành thai và các phần phụ của thai
D Tất cả đều đúng
Câu 28: Chọn câu sai về quá trình chuẩn bị tại noãn nang
A Noãn bào được chiêu mộ vào một đoàn hệ noãn
B Đỉnh LH xuất hiện sau khi phóng noãnb
C Chỉ có noãn vượt trộ mới tham gia quá trình phóng noãn và thụ tinh
D FSH giúp phát triển các tế bào hạt
Câu 29: Sự biến đổi của dịch nang trong quá trình sửa soạn tại noãn nang
A Dịch nang gia tăng thể tích
B Xuất hiện một lượng nhỏ progesterone, giảm thiểu estrogene
C Thay đổi nồng độ các dịch nang khác
D Tất cả đều đúng
Trang 4Câu 30: Sự thay đổi noãn bào trong quá trình sửa soạn tại noãn nang
A Khả năng được nhận dạng và bị xuyên thấu bởi tinh trùng của loài
B Khả năng đảm bảo sự tạo lập đồng thời các tiền nhân đực và cái khi sự thụ tinh xảy ra
C Khả năng đi đến một sự phát triển bình thường của phôi
D Tất cả đều đúng
Câu 31: Điều kiện về phía mẹ trong sanh ngôi chỏm là
A Khung chậu bình thường về giải phẫu
B Thành bụng, các thành phần đáy chậu tốt
C Tử cung bình thường
D Tất cả đều đúng
Câu 32: Điều kiện về phần phụ của thai để ngôi chỏm sanh được là
A Nước ối trung bình khoảng 500ml
B Cuống rau bình thường, dài 40-60cm
C Nhau bám ở mặt trước, mặt sau thân tử cung
D Tất cả đều đúng
Câu 33: Ngôi chỏm chiếm
A Chiếm 95% trường hợp các ngôi thai
B Chiếm 90% trường hợp các ngôi thai
C Chiếm 85% trường hợp các ngôi thai
D Chiếm 80% trường hợp các ngôi thai
Câu 34: Chẩn đoán ngôi trong ngôi chỏm có thể vựa vào
A Hỏi: tiền sử các lần đẻ trước thường là ngôi chỏm
B Nhìn: tử cung có hình trứng
C Khám thủ thuật 1 và 3 của Léopold: cực dưới là một khối tròn, rắn, đều, di động
D Tất cả đều đúng
Câu 35: Thời gian hậu sản tính từ sau đẻ là
A 4 tuần
B 6 tuần
C 8 tuần
D 12 tuần
Câu 36: Sau sanh, giai đoạn thoái triển niêm mạc tử cung xảy ra
A Trong 1 tuần sau đẻ
B Trong 14 ngày sau đẻ
C Trong 6 tuần sau đẻ
D Trong 8 tuần sau đẻ
Câu 37: Sau sanh, âm đạo trở về bình thường sau
A 5 ngày
B 7ngày
C 10-15 ngày
D Sau 30 ngày
Câu 38: Không còn nắn thấy đáy tử cung trên khớp vệ sau ngày thứ
A Sau ngày thứ 3
B Sau ngày thứ 5
C Sau ngày thứ 13
D Sau ngày thứ 2
Câu 39: Sổ nhau là giai đoạn nào của chuyển dạ
A Giai đoạn I
B Giai đoạn II
C Giai đoạn III
D Giai đoạn IV
Câu 40: Sổ nhau có 3 thì , xảy ra lần lượt theo thứ tự
A Bong nhau- sổ nhau- cầm máu
Trang 5B Cầm máu- bong nhau- sổ nhau
C Bong nhau- cầm máu- sổ nhau
D Sổ nhau- bong nhau- cầm máu
Câu 41: Trong điều kiện bình thường, không xử trí tích cực, thời gian sổ nhau khoãng
A 15 phút
B 20 phút
C 30 phút
D 40 phút
Câu 42: Dấu hiệu bong nhau
A Dây rốn xuống thấp
B Máu chảy ra qua âm đạo báo hiệu rau bong khỏi thành tử cung
C Sự thay đổi đáy tử cung từ dạng đĩa sang khối cầu
D Tất cả đều đúng
Câu 43: Chuyển dạ là quá trình sinh lý làm
A Xóa mở cổ tử cung
B Đẩy thai ra khỏi đường sinh dục của người mẹ
C Đẩy phần phụ của thai ra khỏi đường sinh dục của người mẹ
D Tất cả những ý trên
Câu 44: Cơn co tử cung:
A Tần số cơn co là số cơn co tính trong 10 phút
B Cường độ là số đo lúc áp lực buồng tử cung cao nhất
C Hoạt độ là tích số giữa tần số và cường độ, được tính bằng đơn vị Montévideo (UM) trong
10 phút
D Tất cả đều đúng
Câu 45: Đặc tính của cơn co tử cung
A Có tính chất tự động
B Cơn co tử cung gây đau
C Cơn co tử cung có tính chất nhịp nhàng, đều đặn, tăng dần về cường độ và thời gian
D Tát cả đều đúng
Câu 46: Tìm câu đúng về cơn co tử cung
A Cơn co tử cung không gây đau
B Cơn co tử cung có tính chất nhịp nhàng, đều đặn, giảm dần về cường độ và thời gian
C Cơn co xuất phát từ một góc tử cung ( thường là góc phải), sau đó lan tỏa đều khắp thân tử cung
D Cơn co tử cung phụ thuộc vào mong muốn của sản phụ
Câu 47: Giai đoạn sơ sinh
A Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 7 sau sinh
B Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 14sau sinh
C Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 28 sau sinh
D Từ ngày thứ 7 đến ngày thứ 28 sau sinh
Câu 48: Chọn câu đúng nhất
A Giai đoạn sơ sinh: từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 28 sau sinh
B Giai đoạn sơ sinh sớm: ngày thứ 1 đến ngày thứ 7 sau sinh
C Giai đoạn sơ sinh muộn: từ ngày thứ 8 đến ngày 28 sau sinh
D Tất cả dều đúng
Câu 49: Giai đoạn sơ sinh sớm
A Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 7 sau sinh
B Từ ngày thứ 7 đến ngày thứ 14sau sinh
C Từ ngày thứ 7 đến ngày thứ 28 sau sinh
D Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 28 sau sinh
Câu 50: Giai đoạn sơ sinh muộn
A Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 7 sau sinh
Trang 6B Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 14sau sinh
C Từ ngày thứ 7 đến ngày thứ 28 sau sinh
D Từ ngày thứ 14 đến ngày thứ 28 sau sinh
II TRẮC NGHIỆM NHIỀU ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 1: Dấu hiệu lâm sàng khi nhau bong:
A Dây rốn xuống thấp
B Máu chảy ra qua âm đạo
C Đáy tử cung từ dạng đĩa sang dạng khối
D Dây rốn tụt vào trong
Câu 2: Bánh nhau:
A Bánh rau hình tròn, đều đặn, dầy ở giữa và mỏng dần ra rìa bánh nhau
B Mặt nhau nhẵn bóng, đỏ sẫm
C Trọng lượng bánh rau bằng 1/6 trọng lượng thai nhi
D Có từ 30-40 múi nhau
Câu 3: Lợi ý của sữa mẹ:
A Cơ thể trẻ dễ hấp thu, dễ tiêu hóa, sử dụng có hiệu quả
B Sữa mẹ luôn vô trùng, có nhiệt độ thích hợp
C Sữa mẹ có nhiều kháng thể (chủ yếu là IgA) và nhiều bạch cầu, có tác dụng giúp trẻ chống
nhiễm trùng
D Sữa mẹ chứa rất nhiều protein nên trẻ mau lớn
Câu 4: Siêu âm thai có thể thấy các hình ảnh sau:
A Cấu trúc phôi từ tuần lễ thứ 6-7
B Tim thai từ tuần lễ thứ 7-8
C Hoạt động thai từ tuần lễ thứ 20
D Túi thai, từ tuần lễ thứ 14 sau khi tắt kinh
III GHÉP CÂU
Ghép ô chữ ở cột X với cột Y sao cho chính xác về thai nhi
1 Hợp tử A. Từ tuần 3 – tuần 8
2 Giai đoạn trứng B Sau 8 tuần
3 Giai đoạn Phôi C Khi trứng thụ tinh với tinh trùng
4 Giai đoạn thai D 2 tuần đầu
IV ĐÚNG – SAI
Câu 1: Ngôi chỏm là ngôi ngang, trục của thai nhi vuông góc với trục của tử cung?
Câu 2: Khi thai được 4 tuần sẽ siêu âm bụng thấy được thai trong tử cung?
Câu 3: Khi thai bị đa ối sẽ tiến hành kiểm tra dị tật thai đường tiêu hóa?
Câu 4: Đường kính cụt – hạ vệ của Eo dưới của Khung chậu có thể thay đổi được trong
chuyển dạ ?
Trang 7V ĐIỀN KHUYẾT
Câu 1: Sự co hồi TC ở người con so nhanh hơn con rạ , người cho ………… nhanh hơn
những người …….con bú
Câu 2: Độ lọt là ……… của thai so với mặt phẳng qua 2 gai ngồi của Khung chậu Câu 3: Sữa non giàu vitamin hơn sữa thật sự, đặc biệt là vitamin ……… có tác dụng làm
giảm độ nặng của bất cứ bệnh nhiễm trùng nào mà trẻ mắc phải
Câu 4: Thế là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hoặc bên trái của
………… người mẹ
- HẾT -