Tất cả đều đúng Câu 13: Nhiễm trùng tiểu không điều trị gây viêm đài bể thận cấp có thể gây các ảnh hưởng đến thai nhi: A.. Các nhiễm khuẩn xuất phát từ mọi nơi trên cơ thể, xảy ra tron
Trang 1CÂU HỎI MINH HỌA MÔN PHỤ SẢN III
(N ội dung chỉ mang tính chất tham khảo )
Mã đề cương chi tiết: TCDY077
I TRẮC NGHIỆM MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 1: Rối loạn cao huyết áp trong thai kỳ là: (chọn câu đúng nhất)
A Tất cả các trường hợp cao huyết áp trong thai kỳ
B Cao huyết áp có trước khi mang thai
C Cao huyết áp xuất hiện trong lúc mang thai
D Cao huyết áp đã có sẵn và nặng lên do thai nghén
Câu 2: Có………nhóm rối loạn cao huyết áp thai kỳ
A 6
B 5
C 4
D 3
Câu 3: Rối loạn cao huyết áp trong thai kỳ bao gồm:
A Cao huyết áp thai kỳ hoặc cao huyết áp mãn tính
B Tiền sản giật, sản giật
C Tiền sản giật ghép trên cao huyết áp mãn
D Tất cả đều đúng
Câu 4: Cao huyết áp khi
A Huyết áp ≥ 120/90mmHg
B Huyết áp ≥ 130/90mmHg
C Huyết áp ≥ 140/90mmHg
D Huyết áp ≥ 180/100mmHg
Câu 5: Dấu hiệu báo động cao huyết áp thai kỳ khi
A Huyết áp tối đa tăng ≥ 30mmHg so với giai đoạn sớm thai kỳ
B Huyết áp tối thiểu tăng ≥ 15mmHg so với giai đoạn sớm thai kỳ
C Xuất hiện phù
D A và B đúng
Câu 6: Tìm câu đúng
A Phù không còn được xem là triệu chứng của tiền sản giật
B Phù là triệu chứng chính của tiền sản giật
C Phù là triệu chứng nặng của tiền sản giật
D Phù không xuất hiện nếu bệnh nhân không có tiền sản giật
Câu 7: Định nghĩa băng huyết sau sanh
A Máu mất ≥ 500ml
B Chảy máu từ bất cử nơi nào trên đường sinh dục
C Xảy ra trong 24 giờ đầu sau sanh
D Tất cả các nội dung trên
Câu 8: Định nghĩa băng huyết sau sanh, lượng máu mất phải
A ≥ 300ml
B ≥ 500ml
C ≥ 800ml
D ≥ 1000ml
Câu 9: Trong băng huyết sau sanh chảy máu từ vị trí nhau bám có thể do
A Đờ tử cung
B Bất thường bánh nhau
C Can thiệp không đúng trong lúc sổ nhau
D Tất cả đều đúng
Trang 2Câu 10: Đờ tử cung gây băng huyết sau sanh có thể do
A Chất lượng cơ tử cung kém: sanh nhiều lần, tử cung dị dạng
B Tử cung căng quá mức: đa thai, đa ối, thai to
C Chuyển dạ kéo dài, giục sanh lâu với Oxytocin
D Tất cả đều đúng
Câu 11: Băng huyết sau sanh Chọn câu sai
A Trong băng huyết sau sanh chảy máu từ vị trí nhau bám có thể do đờ tử cung
B Lượng máu mất phải ≥ 1000ml
C Đờ tử cung gây băng huyết sau sanh có thể do chuyển dạ kéo dài
D A và C đúng
Câu 12: Bất thường bánh nhau gây chảy máu từ vị trí nhau bám gồm
A Bất thường về hình thể
B Bất thường về vị trí
C Sót nhau, nhau cài răng lược
D Tất cả đều đúng
Câu 13: Nhiễm trùng tiểu không điều trị gây viêm đài bể thận cấp có thể gây các ảnh hưởng đến thai nhi:
A Sanh non
B Nhẹ cân
C Thai chết lưu
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 14: Cơ chế bệnh sinh của nhiễm trùng niệu thai kỳ
A Tăng acid amin, dinh dưỡng, vitamin, tạo điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn phát triển
B Giảm lượng progeteron
C Niệu quản thắt hẹp, dòng chảy nhanh
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 15: Du khuẩn niệu là?
A Lượng vi khuẩn >106 VK/ml nước tiểu+ không có triệu chứng nhiễm trùng tiểu
B Lượng vi khuẩn > 105 VK/ml nước tiểu + không có triệu chứng nhiễm trùng tiểu
C Lượng vi khuẩn > 105 VK/ml nước tiểu + có triệu chứng nhiễm trùng tiểu
D Lượng vi khuẩn >106 VK/ml nước tiểu+ có triệu chứng nhiễm trùng tiểu
Câu 16: Triệu chứng lâm sàng viêm bàng quang:
A Tiểu gấp, buốt, nhiều lần, có thể kèm tiểu mủ, tiểu máu vi thể, đại thể
B Sốt, lạnh run
C Đau góc sườn – sống
D Nhạy đau ở bụng, có cơn gò tử cung
Câu 17: Triệu chứng lâm sàng viêm bàng quang:
A Tiểu gấp, buốt, nhiều lần
B Không sốt, thân nhiệt ổn định
C Không đau góc sườn – sống
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 18: Viêm đài bể thận cấp:
A Là bệnh nội khoa đơn giản trong thai kỳ
B Là nhiễm khuẩn đường tiểu trên
C Là nhiễm khuẩn đường tiểu dưới
D Ít gây biến chứng lên thai
Câu 19: Thay đổi sinh lý của hệ tuần hoàn trong thai kỳ
A Cung lượng tim tăng 30 -50%
B Nhịp tim tăng lên 10-15 nhịp/phút
C Huyết áp giảm khoảng 10mmHg
D Tất cả các câu trên đều đúng
Trang 3Câu 20: Thay đổi sinh lý của hệ tuần hoàn trong thai kỳ
A Cung lượng tim tăng 30-50%
B Nhịp tim giảm 10 -15 nhịp/phút
C Huyết áp tăng khoảng 10mmHg
D Thể tích máu toàn phần giảm
Câu 21: Thay đổi thể tích máu trong thai kỳ:
A Tăng thể tích máu toàn phần, không tăng thể tích huyết tương
B Không tăng thể tích máu toàn phần, tăng thể tích huyết tương
C Tăng thể tích máu toàn phần, tăng thể tích huyết tương
D Không tăng thể tích máu toàn phần và huyết tương
Câu 22: Thay đổi thể tích máu trong thai kỳ
A Tăng thể tích máu toàn phần
B Tăng thể tích huyết tương
C Có hiện tượng thiếu máu sinh lý trong thai kỳ
D Tất cả đều đúng
Câu 23: Thay đổi huyết áp trong thai kỳ
A Tăng khoảng 10mmHg
B Cao nhất vào khoảng tuần 24 – 32
C Huyết áp tâm thu tăng nhiều hơn so với huyết áp tâm trương
D Gần ngày sanh, huyết áp ở mức như lúc chưa có thai
Câu 24: Thay đổi thể tích máu trong thai kỳ, chọn câu sai
A Tăng thể tích máu toàn phần
B Tăng thể tích huyết tương
C Thiếu máu trong thai kỳ luôn là thiếu máu bệnh lý
D Hb và Hct giảm gây hiện tượng thiếu máu sinh lý trong thai kỳ
Câu 25: Nhiễm khuẩn hậu sản là
A Các nhiễm khuẩn xuất phát từ bộ phận sinh dục
B Xảy ra trong thời kỳ hậu sản
C Xảy ra trong tuần đầu sau sanh
D A và B đúng
Câu 26: Nhiễm khuẩn hậu sản là các nhiễm khuẩn xuất phát từ bộ phận sinh dục
A Xảy ra trong thời kỳ hậu sản
B Xảy ra trong vòng tuần đầu sau sanh
C Xảy ra trong vòng 3 ngày đầu sau sanh
D Xảy ra trong vòng tuần 2 đầu sau sanh
Câu 27: Nhiễm khuẩn hậu sản Chọn câu đúng
A Các nhiễm khuẩn xuất phát từ bộ phận sinh dục, xảy ra trong thời kỳ hậu sản
B Các nhiễm khuẩn xuất phát từ mọi nơi trên cơ thể, xảy ra trong thời kỳ hậu sản
C Các nhiễm khuẩn xuất phát từ bộ phận sinh dục, xảy ra trong vòng 3 ngày đầu sau sinh
D Các nhiễm khuẩn xuất phát từ bộ phận sinh dục, xảy ra trong vòng tuần đầu sau sinh
Câu 28: Trong nhiễm khuẩn hậu sản, sự xâm nhập vi khuẩn có thể từ
A Tay người đỡ đẻ, dụng cụ sinh đẻ
B Xâm nhập qua vết thương hoặc vi khuẩn có sẳn ở đường sinh dục, ở da…
C Môi trường xung quanh
D Tất cả đều đúng
Câu 29: Yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn hậu sản
A Ối vỡ sớm, chuyển dạ kéo dài
B Thủ thuật sản khoa
C Sót nhau
D Tất cả đều đúng
Câu 30: Yếu tố nào sau đây không phải yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn hậu sản
A Thủ thuật sản khoa
Trang 4B Ối vỡ sớm, chuyển dạ kéo dài
C Ngôi chỏm
D Sót nhau
Câu 31: Nguyên nhân gây thai ngoài tử cung có thể là
A Bất thường NST
B Giảm nhu động vòi trứng
C Chích hẹp, tắc nghẻn vòi trứng
D Tất cả đều đúng
Câu 32: Thai ngoài tử cung chiếm tỉ lệ cao nhất ở
A Vòi tử cung
B Buồng trứng
C Ống cổ tử cung
D Ổ bụng
Câu 33: Trên vòi trứng, thai ngoài tử cung gặp nhiều nhất ở
A Đoạn bong
B Đoạn eo
C Đoạn loa
D Đoạn kẽ
Câu 34: Trên vòi trứng, thai ngoài tử cung gặp ít nhất ở
A Đoạn bong
B Đoạn eo
C Đoạn loa
D Đoạn kẽ
Câu 35: Triệu chứng cơ năng thai ngoài tử cung chưa vỡ
A Trễ kinh
B Đau bụng
C Ra huyết
D Tất cả đều đúng
Câu 36: Triệu chứng thực thể thai ngoài tử cung chưa vỡ
A Âm đạo có huyết đen
B Tử cung hơi to hơn bình thường
C Khối cạnh tử cung
D Tất cả đều đúng
Câu 37: Thai chết lưu trong tử cung
A Thai chết
B Trước khi bắt đầu chuyển dạ
C Thời gian lưu lại trong tử cung ≥ 48 giờ
D Tất cả đều đúng
Câu 38: Thai chết lưu trong tử cung Chọn câu đúng
A Thai chết trước khi bắt đầu chuyển dạ, thời gian lưu lại trong tử cung ≥ 6 giờ
B Thai chết trước khi bắt đầu chuyển dạ, thời gian lưu lại trong tử cung ≥ 48 giờ
C Thai chết trong lúc chuyển dạ,
D Thai chết trước khi bắt đầu sổ thai
Câu 39: Nguyên nhân thai chết lưu trong tử cung
A Nguyên nhân về phía mẹ: nhiễm trùng, bệnh nội khoa…
B Nguyên nhân do thai: đa thai, bất thường nhiễm săt thể, xung khắc nhóm máu mẹ con
C Nguyên nhân do phần phụ của thai: dây rốn thắt nút, nhau bong non
D Tất cả đều đúng
Câu 40: Thai chết lưu trong tử cung Chọn câu sai
A Vô khuẩn: thoái hóa, nhưng không thối rữa
B Lưu > 6 tuần có thể gây rối loạn đông máu do giảm fibrinogen
C Là thai nhiễm khuẩn nên luôn thối rữa
Trang 5D A và B đúng
Câu 41: Trong thai chết lưu, nhóm nguyên nhân nào chiếm tỉ lệ cao nhất
A Nguyên nhân về phía mẹ: nhiễm trùng, bệnh nội khoa…
B Nguyên nhân do thai: đa thai, bất thường nhiễm săt thể, xung khắc nhóm máu mẹ con
C Nguyên nhân do phần phụ của thai: dây rốn thắt nút, nhau bong non
D Tỉ lệ các nhóm bằng nhau
Câu 42: Nguyên nhân do thai gây chết lưu trong tử cung
A Đa thai
B Bất thường nhiễm sắt thể
C Xung khắc nhóm máu mẹ con, nhiễm khuẩn bào thai
D Tất cả đều đúng
Câu 43: Thai nhi sinh ra có ở tuổi thai từ 28 tuần đến 31 được gọi là:
A Đẻ cực non
B Đẻ rất non
C Đẻ non tháng
D Tất cả đều đúng
Câu 44: Nguyên nhân gây tử vong hàng đầu đối với trẻ non tháng là:
A Nhiễm trùng
B Xuất huyết
C Hạ thân nhiệt
D Suy hô hấp
Câu 45: Hướng điều trị và lời khuyên đối với sản phụ có dấu hiệu dọa đẻ non đúng nhất:
A Vẫn lao động bình thường
B Nhập viện theo dõi điều trị
C Cho thuốc giảm co
D Không cần điều trị
Câu 46: Bệnh lý đáng sợ nhất ở trẻ sơ sinh non tháng là:
A Hạ đường huyết
B Vàng da kéo dài
C Xuất huyết tiêu hoá
D Bệnh màng trong
Câu 47: Các câu sau đây về phòng ngừa đẻ non đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A Điều trị viêm âm đạo, cổ tử cung khi có thai
B Khuyến khích sản phụ nghỉ ngơi
C Hạn chế tập thể dục lúc sản phụ mang thai
D Cần tránh giao hợp trong những thai kỳ có nguy cơ cao
Câu 48: Hậu quả đáng lo ngại nhất của thai quá ngày là
A Thai to gây sanh khó
B Bánh nhau vôi hóa
C Dây rốn bị chèn ép do thiểu ối
D Xương đầu hóa vôi tốt, khó thích ứng với các đường kính của khung chậu
Câu 49: Trong thai quá ngày, nếu non-stress-test không đáp ứng, hướng xử trí tiếp theo là:
A Làm lại non stress test sau 3-5 ngày
B Làm oxytocin- test
C Chọc dò ối
D Mổ lấy thai
Câu 50: Yếu tố nào sau đây trong nước ối không cần thiết phải khảo sát trong đánh giá
độ trưởng thành của thai nhi:
A Uric acid
B Tỷ lệ Lecithine/Sphingomyeline
C pH
Trang 6D Tế bào cam
Câu 51: Thai già tháng khi tuổi thai vượt quá
A 40 tuần hoặc quá 280 ngày
B 41 tuần hoặc quá 287 ngày
C 42 tuần hoặc quá 294 ngày
D 43 tuần hoặc quá 301 ngày
Câu 52: Trong trường hợp sinh đôi 2 noãn luôn có?
A 2 màng ối và 1 màng đệm
B 1 màng ối và 2 màng đệm
C 1 màng ối và 1 màng đệm
D 2 màng ối và 2 màng đệm
Câu 53: Trong trường hợp không nhớ ngày kinh thì chẩn đoán thai già tháng có thể dựa vào siêu âm, nếu thấy:
A Đường kính lưỡng đỉnh trên 9,5cm
B Nước ối ít
C Rau độ III, vôi hoá nhiều cộng với ối ít hoặc giảm đi so với lần siêu âm trước
D Chiều dài xương đùi trên 70mm
Câu 54: Đái tháo đường thai kỳ chiếm tỷ lệ:
A 0,3 – 0,8 %
B 5 – 8 %
C 15 – 18 %
D 20 – 30 %
Câu 55: Xét nghiệm dùng để tầm soát đái tháo đường thai kỳ là:
A Đường huyết lúc đói
B Đường huyết sau ăn
C Xét nghiệm HbA1c
D Nghiệm pháp dung nạp đường huyết
Câu 56: Thai phụ bị đái tháo đường và đường huyết dao động trong 3 tháng đầu, nguy
cơ xảy ra biến chứng nào sau đây thường gặp nhất ở thai nhi:
A Sanh non
B Dị dạng
C Con to gây chấn thương khi sanh
D Suy bánh nhau
Câu 57: Thai phụ bị đái tháo đường và đường huyết dao động trong 3 tháng cuối, nguy
cơ xảy ra biến chứng nào sau đây nguy hiểm nhất ở thai nhi:
A Sanh non
B Dị dạng
C Con to gây chấn thương khi sanh
D Đột tử trong tử cung
Câu 58: Chọn câu sai về Đái tháo đường thai kỳ:
A Đái tháo đường nhóm 1 thường xuất hiện sớm ở tuổi còn trẻ, là loại phụ thuộc insulin
B Đái tháo đường nhóm 2 thường xuất hiện ở người trưởng thành
C Đái tháo đường nhóm 2 chiếm tỉ lệ khoảng 10%
D Đái tháo đường không phụ thuộc insulin, không mập phì thường đáp ứng tốt với chế độ dinh dưỡng, chế tiết, vận động cơ thể
Câu 59: Trong giai đoạn đầu thai kỳ, chọn câu đúng nhất:
A Estrogen + Progesterone tăng cao làm tăng sinh tế bào đảo tụy
B Tăng dự trữ glucogen trong gan
C Dễ bị giảm đường huyết, thường xảy ra vào lúc 8 giờ sáng, 24 giờ
D Tất cả đều đúng
Câu 60: Trong giai đoạn cuối của thai kỳ, chọn câu sai:
Trang 7A Cơ thể mẹ tăng tiết Insulin
B Tăng thủy giải glucogen thành glucose ở gan
C Giảm dung nạp đường ở các mô ngoại biên dẫn đến tăng đường huyết
D Insulin từ mẹ qua nhau sang thai nhi làm cho nồng độ Insulin trong máu con tăng cao
II TRẮC NGHIỆM NHIỀU ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 1: Thai bám ở vị trí nào sau đây được xem là thai ngoài tử cung:
A Phần tử cung của vòi trứng (đoạn kẽ vòi trứng)
B Mặt sau buồng tử cung
C Loa vòi trứng
D Tất cả đều sai
Câu 2: Nguyên nhân nào sau đây có thể làm thai chết lưu:
A U xơ tử cung
B Mẹ bị tiểu đường
C Mẹ bị cường giáp
D Tất cả đều đúng
Câu 3: Gọi là tiền sản giật khi:
A Cao huyết áp sau tuần 20 của thai kỳ
B Protein niệu ≥ 300mg/24h
C Phù chi dưới
D Tất cả đều sai
Câu 4: Xử trí thai chết lưu > 18 tuần:
A Hút thai
B Nong, gắp, nạo thai
C Gây sẩy thai bằng thuốc
D Chỉ có B đúng
III GHÉP CÂU
Ghép ô chữ ở cột X vớicột Y sao cho chính xác:
1 Tử cung co bình thường, sản dịch không hôi A Viêm tắc tĩnh mạch
2 Nhiễm khuẩn lan rộng sang dây chằng rộng,
vòi trứng
B Yếu tốt thuận lợi trong viêm khuẩn hậu sản
3 Chân phù, căng, ấn đau, sờ nóng C Viêm chu cung, phần phụ
4 Xuất huyết thai kỳ, chuyển dạ, sau sanh D Nhiễm khuẩn tầng sinh môn, âm hộ, âm đạo
IV ĐÚNG – SAI
Câu 1: Cao huyết áp thai kỳ có thể chẩn đoán được trong thời gian đang mang thai?
Câu 2 : Trong bệnh tim và thai kỳ, lúc sanh sản phụ nên nằm đầu thấp và thở oxy?
Câu 3: Mục đích của điều trị chuyển dạ sanh non là sử dụng thuốc giảm co để kéo dài thai kỳ
càng lâu càng tốt?
Câu 4: Du khuẩn niệu không điều trị có khoảng 20- 40% viêm đài bể thận cấp?
Trang 8V ĐIỀN KHUYẾT
Câu 1: Chẩn đoán tiền sản giật khi có……….và protein niệu ≥ 300mg/24h
Câu 2: Cao huyết áp xuất hiện ở tuần thứ 12 của thai kỳ, không có protein niệu được chẩn
đoán là………
Câu 3: Đứng trước một trường hợp nghi ngờ là thai quá ngày, việc cần làm tiếp theo của một
bác sĩ sản khoa sẽ là xác định………
Câu 4: Nhiễm khuẩn TSM, âm hộ, âm đạo ,cổ tử cung thường dự hậu ………
- HẾT -