Định m để đồ thị hàm số có cực đại cực tiểu, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị ấy.. Viết phương trình tiếp tuyến của H tại giao điểm với trục tung.. c Viết phương t
Trang 1CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HÀM SỐ
TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1 y = 1 + 4x –x2
2 y = 2x2 -3x -1
3 y = x2(4 – x2)
4 y = x4 – 2x3 + 2x +1
5 y =
3 2
1
6
2
2
x
y
x
7
2
y
x
x
y
x
1
y
10
2
2
3 2
y
11 y 2x4 x2 1
13 y = 3x2 – 8x3
14 y = x3 – 6x2 + 9x
15 y =16x + 2x2 –
16
3 x3-x4
16 y = x4 + 8x2 + 5
2 1
x y
18 y x x( 1),(x0)
19
3 2 7
x y
x
2 9
x y
x
21
2 2 3 1
y
x
22
2 5 3 2
y
x
x y
x
25
4 3
1
5 2
y x x x
26
4 3 2
y x x x x
27
3 4 5
8 5
y x x
28
6
y x x x
29
y
x
30
1 3
x y
x
3 1
x y
x
32 y x2 2x3
2 Tìm m trong các trường hợp sau:
c y = (m2 + 5m)x3 + 6mx2 + 6x – 6 đơn điệu trên R
e y = x4 – 2mx2 + 2m + m4 luôn đồng biến
f y =
1
3 x3 – 2x2 + 3x, hàm số nghịch biến trên khoảng (-2; 0)
Trang 2g y =
1 3
m
h y =
-1
3 x3 + (m – 1)x2 + (m + 3)x đồng biến trong (0; 3)
2
y
x m
5 3 2
m
2
1
y
x
5 Cho hs
x y
x m
a Luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó Đs: m < 0
b Luôn đồng biến trên (-1; + ) Đs: m < -1
6 Cho hs
4
mx y
x m
a Đồng biến trên (3; + ) Đs: m > 2
b nghịch biến trên ( ;1) Đs: 2 m 1
CỰC TRỊ
1 Chứng minh rằng hàm số y =
x m
Tìm m sao cho hai cực trị nằm trên đường thẳng y=2x.
2 Tìm cực trị của các hàm số sau:
a y = sinx+cox
b y = sin2x-x
3 Cho hàm số 1 3 2
3
y x mx m x
Định m để:
a Hàm số luôn có cực trị
4 Định m để hàm số y x 3 3mx2 m2 1x2 b2 4ac đạt cực đại tại x = 2.
5 Cho hàm số y = x33x2+3mx+3m+4.
a Khảo sát hàm số khi m = 0.
b Định m để hàm số không có cực trị.
c Định m để hàm só có cực đại và cực tiểu.
Trang 36 Cho hàm số y x 3 3mx2 9x3m 5 Định m để đồ thị hàm số có cực đại cực tiểu,
viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị ấy
7 Cho hàm số
y
x m
cực tiểu với mọi m Hãy định m để hai cực trị nằm về hai phía đối với trục hoành.
8 Cho hàm số y x 3 3x2 mx Định m để đồ thị hàm số có hai cực trị đồng thời : 1
a x12+ x22=3
b x1 và x2 cùng dương
9 Định m để hàm số y x 4 (2m1)x2 m2 có ba điểm cực trị.1
y x mx m x m C
Định m để hàm số có hai điểm
cực trị cùng dương
11.Cho hàm số y x3 3x2 3m2 1x 3m2 (1), m là tham số.1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm (1) số khi m=1.
b Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số
(1) cách đều gốc tọa độ
GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT GIÁ TRỊ LỚN NHẤT
1 Tìm GTLN và GTNN của hàm số f x x4 6x2 trên đoạn 4 1;3
2 Tìm GTLN và GTNN của hàm số 2 3
1
x
f x
x
trên đoạn 0;2
3 Tìm GTLN và GTNN của hàm số f x x 2 sinx trên đoạn
0;
2
4 Tìm GTLN và GTNN của hàm số f x x2 4x3 trên đoạn 1;4
5 Tìm GTLN và GTNN của hàm số f x x 4 x2
6 Tìm GTLN và GTNN của hàm số f x cos2 x cosx 3
7 Tìm GTLN và GTNN của hàm số f x x3 5x2 7x 2 trên khoảng 2;1
TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1 Cho hàm số
2 3 2 2 2
1 3
y
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m =1.
2 Cho hàm số
1 1
x y x
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
Trang 4b Tìm những điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ nó đến hai đường tiệm
cận nhỏ nhất
3 Cho hàm số
2
x y
x
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số.
b Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại giao điểm với trục tung.
ngắn nhất
KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1 Hàm số bậc ba:y ax 3bx2 cx d a 0
Bài 1.1 Cho hàm số y x 3 3x2 (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm thực của phương
x x m
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M2;4.
d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ
1 2
x
e) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các điểm có tung độ y 0
Bài 1.2 Cho hàm số y x3 3x2 4 (C)
x x m
1 2
x
9 4
k
thẳng d :y 3x2012
Bài 1.3 Cho hàm số y4x3 3x (C)1
3 3
0 4
x x m
thẳng 1
15
9
d y x
72
x
Trang 5Bài 1.4 Cho hàm số y2x3 3x2 (C)1
thẳng. 1
2
3
d y x
(C)
Bài 1.5 Cho hàm số y x33m1x2 3x 2
Bài 1.6 Cho hàm số y4x3 3m1x 1 C m
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C0) của hàm số khi m 0
b) Dựa vào đồ thị (C0) biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình:
3
4x 3x k 0
c) Tìm m để họ đồ thị (Cm) có hai cực trị
d) Tìm m để họ đồ thị (Cm) đạt cực tiểu tại x 1
e) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của họ đồ thị (Cm)
Bài 1.7 Cho hàm số y x 3 –mx m có đồ thị là 2 C m
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3.
b) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 – 3 –x k 1 0
c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng (D): y 3
d) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x 2
Bài 1.8 Xác định tham số m để hàm số y = x3 – 3x2 + 3mx + 1 – m có
hàm số
Chứng minh rằng :
1 2
1 2 1 2
x x x x
quả : m < 1
Bài 1.9 Tìm tham số m để hàm số y = 2x3 – 3(2m + 1)x2 + 6m(m + 1)x + 1
số m
Trang 6Bài 1.10 Biện luận số giao điểm của đồ thị (C):
3 2
2
3 2
y m x
KQ: 1 giao điểm ( m
27 12
), 3 giao điểm ( m >
27 12
)
2 Hàm số trùng phương : y ax 4 bx2 , c a 0
Bài 2.1 Cho hàm số y x 4 2x2 (C)
24
Bài 2.2 Cho hàm số y x4 2x2 (C)1
bằng 24
Bài 2.3 Cho hàm số y x 4 x2 (C)1
21 16
y
đường thẳng d1 :y6x2012
1
6
d y x
Bài 2.4 Cho hàm số
1
4
y x x
(C)
đường thẳng d :8x 231y 1 0
thẳng x1; x 1
Trang 7Bài 2.5 Cho hàm số y x 4 2x2 (C)3
tung
Bài 2.6 Cho hàm số
4
2 5 3
x
y mx m
(1)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 1
b) Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình x4 6x2 k 0
c) Dựa vào đồ thị (C) , hãy giải bất phương trình
4 2
2
x x
d) Tìm m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại x 3.
e) Tìm m để hàm số (1) có 3 cực trị
Bài 2.7 Cho hàm số y mx 4 m2 9x2 10 (1)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 1
b) Tìm k để phương trình x4 8x2 10k có hai nghiệm thực phân biệt 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng d : 2x45y 1 0
d) Tìm m để hàm số có một điểm cực trị
e) Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị
3 Hàm số hữu tỉ :
ax b y
cx d
Bài 3.1 Cho hàm số
1
x y x
a) Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ
1 2
x
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ
1 2
y
d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến k 3
e) Tìm m để đường thẳng : 5 2
3
d y mx m
cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
Bài 3.2 Cho hàm số
1 1
x y x
a) Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ
1 2
y
Trang 8
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến song song với đường
thẳng 1
9
2
d y x
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng 2
1
8
d y x
e) Tìm m để đường thẳng 3
1
3
d y mx m
cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ âm
Bài 3.3 Cho hàm số
1 1
x y x
(C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục hoành
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng 1
:
d y x
e) Tìm m để đường thẳng 2
1
3
d y mx m
cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương
Bài 3.4 Cho hàm số
2 2
x y
x
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường
c) Tìm m để đường thẳng d1 :y mx 3 m đồ thị (C) tại hai điểm A, B phân biệt
d) Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều là số
nguyên
e) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành Bài 3.5 Cho hàm số
2 1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm tọa độ giao điểm của (C) và đường thẳng (d) có phương trình y x 1
c)Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độx 2
d) Tính giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2;3]
e)Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều là số nguyên Bài 3.6 Cho hàm số
3
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung.
c) CMR đường thẳng d:y x m luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt
d) Tìm giao điểm của (C) và đường thẳng (d) có phương trình y 2x 1
Trang 9Bài 3.7 Cho hàm số
y
x m
(m ) và có đồ thị là (Cm )0
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C2)
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C2), tiệm cận ngang của nó và các đường thẳng x3,x 4
c) Tìm m để hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.
BIỆN LUẬN SỐ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐƯỜNG CONG
1 Cho hàm số y x1 2 x 12 có đồ thị là (C).
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên
b Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình
x2 12 2m 1 0
2 Cho hàm số y x 3 kx2 4
a Khảo sát hàm số trên khi k = 3.
3 Cho hàm số y x 3 3x 2
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
b Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3;20) có hệ số góc m Tìm m để đường thẳng
d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt.
ĐS: b
15
4
4 Cho hàm số y = x3 + 3mx2 + 3(1 m2)x + m3 m2 (1) (m là tham số)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị của hàm số (1) khi m = 1.
b Tìm k để phương trình x3 + 3x2 + k3 3k2 = 0 có 3 nghiệm phân biệt
c Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) ĐS: b
k
5 Cho hàm số 2x 1,
1
x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Tìm m để phương trình
4x 2
2 0
x
d) Tìm m để phương trình
1 0 1
x
m x
6 Cho hàm số 1 4 2
4
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên
Trang 10b) Tìm m để phương trình x4 8x2 4 m 2 0 có 8 nghiệm phân biệt.
7 Tìm m để hàm số y y x 4 m1x2 m cắt trục hoành tại 4 điểm tạo thành 3 đoạn thẳng có độ dài bằng nhau.ĐS:
1 9;
9
m m