Chủ ngữ là chủ thể của hành ñộng trong câu, thường ñứng trước ñộng từ (verb). Chủ ngữ thường là một danh từ (noun) hoặc một ngữ danh từ (noun phrase một nhóm từ kết thúc bằng một danh từ, trong trường hợp này ngữ danh từ không ñược bắt ñầu bằng một giới từ). Chủ ngữ thường ñứng ở ñầu câu và quyết ñịnh việc chia ñộng từ. Chú ý rằng mọi câu trong tiếng Anh ñều có chủ ngữ
Trang 1cóp nhặt tặng học sinh.
160 câu = 200 phút= 4 đề ôn tập = chiếm 20% điểm đề thi 2018= 2 điểm= đỗ ĐH Tổng ôn kiến thức lý 11- phần kiến thức không nên bỏ vì năm đầu bộ mới ra chưa khó được.
Đọc lý thuyết sgk kết hợp làm bài.
Đừng nản nhé Chuyên đề 1 Điện tích Điện trường
A Kiến thức cơ bản
I Điện tích
1 Điện tích:
Có hai loại điện tích: điện tích dương và điện tích
âm Kí hiệu q, đơn vị Culông (C)
III Cường độ điện trường
1 Cường độ điện trường
- phương nằm trên đường thẳng OM
- Chiều: hướng ra xa Q nếu Q > 0, hướng lại gần
IV Điện trường đều
- Đường sức thẳng, song song, cách đều, có E
nhưnhau tại mọi điểm
- Cường độ điện trường tại gần một bản kim loại tíchđiện là bằng nhau (điện trường đều)
M
QE
- Cường độ điện trường và hiệu điện thế:
Đổi đơn vị1 F 10 F; 1nF 10 F; 1pF 10 F 6 9 12
2 Điện dung của tụ điện phẳng theo cấu tạo
0.S SC
d 4k d
(S: điện tích đối diện giũa hai bản tụ, ε là hằng sốđiện môi)
3 Bộ tụ ghép Ghép nối tiếp Ghép song song
Trang 2
Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ
không đổi
e
q
I q n et
IV Năng lượng nguồn điện và đoạn mạch
Nguồn Tải (đoạn mạch)
b n ; rb nr
b Ghép song songNếu có m nguồn giống nhau mắc song song
r
; r n
Trang 3R
Điện áp mạch ngoài: UAB Ir
VI Trường hợp có máy thu điện
a Điện năng tiêu thụ của máy thu điện
c Hiệu suất của máy thu
IX Định luật Faraday
Trong hiện tượng dương cực tan, khối lượng củachất giải phóng ở điện cực được tính:
A: khối lượng mol nguyên tử
N: hóa trị của chất giải phóng ở điện cực
Đề số 1
Câu 1. Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω, mắc nối tiếp với điện trở R2= 200 Ω Đặt vào hai đầuđoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1là 6 V Hiệu điện thế giữa haiđầu đoạn mạch là:
A.U = 12 V B.U = 6 V C.U = 18 V D.U = 24 V
Câu 2.Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120 Ω ở nhiệt độ 200C, điện trở của sợi dây đó ở 1790C là 204
Ω Hệ số nhiệt điện trở của nhôm là:
A.4,4.10-3K-1 B.5,1.10-3K-1 C.4,3.10-4K-1 D.4,8.10-2K-1
Câu 3 Chọn câu sai Khi cần mạ bạc cho một chiếc vỏ đồng hồ, thì:
A.Vỏ chiếc đồng hồ treo vào cực âm. B.Chọn dung dịch điện phân là một muối bạc.
C.Anốt làm bằng bạc D.Dung dịch điện phân là NaCl
Câu 4. Dựa vào một số nội dung chính của thuyết êlectron, hãy nhận định phát biểu nào dưới đây là
không đúng?
A.Một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
B.Một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
C.Một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
D.Một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron
Câu 5.Cho hai điện tích điểm q1và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.q1.q2> 0 B.q1> 0 và q2> 0 C.q1.q2< 0 D.q1< 0 và q2< 0
Câu 6.Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
A.đúc điện. B.sơn tĩnh điện. C.luyện nhôm. D.mạ điện.
Câu 7.Trên một bóng đèn có ghi 10 V – 5 W Điện trở của bóng đèn là
Trang 4cóp nhặt tặng học sinh.
Câu 8.Hai điện tích dương q1= q2đặt tại hai điểm M, N cách nhau một đoạn 12cm Gọi E1, E2lần lượt là
cường độ điện trường do q1, q2gây ra tại P thuộc đoạn MN Nếu E1= 4E2thì khoảng cách MP là
Câu 9.Mắc nối tiếp hai bình điện phân, bình thứ nhất đựng dung dịch CuSO4, bình thứ hai đựng dung dịch
AgNO3 Sau một giờ, lượng đồng giải phóng ở catot của bình thứ nhất là 0,32g Khối lượng bạc giải phóng
ở catot thứ hai có giá trị nào sau đây Cho Cu = 64, Ag = 108
Câu 10.Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
A.dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường
B.dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
C.dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
D.dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau
Câu 11.Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A là 36 V/m, tại B là 9 V/m Hỏi cường độ điện
trường tại trung điểm của AB Biết hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức
A.22,5 V/m B.16 V/m C.13,5 V/m D.17 V/m
Câu 12.Hai quả cầu kim loại nhỏ hoàn toàn giống nhau mang điện tích lúc đầu là q1= 3.10–6C và q2= 10–6
C Cho chúng tiếp xúc nhau rồi đặt cách nhau 5 cm trong không khí Lực tương tác giữa chúng là
Câu 13.Mạch điện gồm nguồn E = 6 V, r = 1 Ω, mạch ngoài có biến trở R Khi công suất mạch ngoài là 8 W
thì giá trị biến trở là bao nhiêu?
Câu 14.Một electron bay không vận tốc đầu từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Hiệu điện thế
giữa hai điểm là UNM= 100 V Động năng của electron tại M là
A.1,6.10–19J B.–1,6.10–19J C.1,6.10–17J D.–1,6.10–17J
Câu 15. Một dòng điện không đổi có cường độ I = 4,8A chạy qua dây dẫn trong thời gian 2s Tính số
electron chạy qua tiết diện vuông góc của dây dẫn trong thời gian đó
A.1,5.1019 B.3.1019 C.4,5.1019 D.6.1019
Câu 16.Vai trò của lực lạ bên trong nguồn điện là
A.Làm các electron di chuyển ngược chiều điện trường.
B.Làm các electron di chuyển cùng chiều điện trường.
C.Làm các điện tích dương di chuyển cùng chiều điện trường.
D.Làm cho các điện tích dương di chuyển cùng chiều với các điện tích âm
Trang 5A.độ lớn của điện tích q B.hiệu điện thế giữa M và N.
C.vị trí của hai điểm M, N D.dạng đường đi từ M đến N.
Câu 19.Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 μC, - 7 μC và – 4 μC Khi cho chúng được
tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là
Câu 20.Tính chất cơ bản của điện trường là
A.hút các điện tích khác đặt trong nó B.đẩy các điện tích khác đặt trong nó
C.tác dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó. D.chỉ tương tác với các điện tích âm.
Câu 21.Quan hệ về hướng giữa véctơ cường độ điện trường tại một điểm và lực điện trường tác dụng lên
điện tích thử đạt tại điểm đó là
A.chúng luôn cùng phương cùng chiều.
B.chúng luôn ngược hướng nhau.
C. cùng phương chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương
D.chúng không thể cùng phương.
Câu 22.Hai điện tích điểm q1và q2đặt tại hai điểm cố định A và B Tại điểm M trên và trong đường thẳng
nối AB và ở gần A hơn B người ta thấy điện trường tại đó có cường độ bằng không Có thể kết luận là
A.q1và q2cùng dấu, |q1| > |q2|. B.q1và q2cùng dấu, |q1| < |q2|.
C.q1và q2trái dấu, |q1| < |q2|. D.q1và q2trái dấu, |q1| > |q2|.
Câu 23.Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A.tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
B.giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
C.tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
D.tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
Câu 24.Biết rằng lực kéo của động cơ tàu điện là F = 4900N, hiệu điện thế làm việc của động cơ U = 550V,
hiệu suất của động cơ là H = 80% Tàu điện chuyển động với tốc độ v = 30 km/h Tính cường độ dòng điệnchạy qua động cơ tàu điện
Trang 6cóp nhặt tặng học sinh.
Câu 25.Cho một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r được mắc vào điện trở ngoài RN Khi
tăng RNvà r lên 2 lần, thì cường độ dòng điện thay đổi thế nào ?
A.Tăng 2 lần B.Không đổi C.Tăng 4 lần D.Giảm 2 lần
Câu 26.Một nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r mắc nối tiếp với một biến trở R thành
mạch kín Khi biến trở có giá trị R = 2 Ω thì thấy công suất của mạch ngoài có giá trị cực đại Điện trở trong
và giá trị của công suất cực đại là:
A.r = 2 Ω; Pmax= 9 W B.r = 2 Ω; Pmax= 4,5 W C.r = 4Ω; Pmax= 4,5W D.r = 4Ω; Pmax= 9W
Câu 27.Một bình điện phân chứa dung dịch muối kim loại có điện cực làm bằng chính kim loại đó Chodòng điện 0,25 A chạy qua trong 1 giờ thấy khối lượng catot tăng xấp xỉ 1 g Hỏi các điện cực làm bằng gìtrong các kim loại: sắt A1= 56, n1= 3; đồng A2= 64, n2= 2; bạc A3= 108, n3= 1 và kẽm A4= 65,5; n4= 2
Câu 30.Cho mạch điện như hình, bỏ qua điện trở của dây nối, cho E = 5 V; r = 1 Ω; R1=
2Ω Xác định giá trị của biến trở R để công suất tiêu thụ mạch ngoài là lớn nhất Giá trị
của R và Pmaxtương ứng là
A.R = 3 Ω; Pmax= 3,125 W B.R = 2 Ω; Pmax= 6,25 W
C.R = 1 Ω; Pmax= 6,25 WD.R = 2 Ω; Pmax= 3,125 W
Câu 31.Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nó mang điện tích
A.– 1,6.10-19C B.- 12,8.10-19C C.+ 12,8.10-19C D.+ 1,6.10-19C
Câu 32.Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng
A.trong ống phóng điện tử. B.trong kĩ thuật mạ điện.
Câu 33. Đặt vào hai đầu đoạn chứa biến trở R một nguồn điện E = 20 V và
điện trở trong r Thay đổi giá trị của biến trở thì thấy đồ thị công suất tiêu
thụ trên R có dạng như hình vẽ Công suất tiêu thụ cực đại trên mạch là:
Trang 7cóp nhặt tặng học sinh.
Câu 34.Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 12 V; điện trở trong 1 Ω Mạch ngoài chỉ có
một biến trở R Hiệu suất của nguồn điện là 75% Giá trị của biến trở và công suất của nguồn điện khi đólần lượt là :
A.3 Ω; 36 W. B.36 Ω ; 3 W. C.3 Ω; 27 W. D.27 Ω; 3 W.
Câu 35.Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ
đường sức điện của một điện tích dương?
A.Hình 1.
B.Hình 2
C.Hình 3.
D.Hình 4.
Câu 36.Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở Thay
đổi điện trở của biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện
và cường độ dòng điện I chạy qua mạch, người ta vẽ được đồ thị như hình
bên Dựa vào đồ thị, tính suất điện động và điện trở trong của nguồn điện
A.E = 3 V, r = 0,5 Ω B.E = 2,5V, r = 0,5 Ω
C.E = 3 V, r = 1 Ω D.E = 2,5V, r = 1 Ω
Câu 37.Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có điện tích q1và q2khác nhau ở khoảng cách r đẩy nhau với lực F0.
Sau khi chúng tiếp xúc, đặt lại ở khoảng cách r chúng sẽ
A.hút nhau với F < F0 B.hút nhau với F > F0 C.đẩy nhau với F < F0 D.đẩy nhau với F > F0
Câu 38.Một tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 2.10-3μF được tích điện đến hiệu điện thế U = 500
V Ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi nhúng ngập vào trong một chất lỏng thì hiệu điện thế của tụ bằng U’ = 250 V.Hằng số điện môi của chất lỏng và điện dung của tụ lúc này là
A.ε = 2 và C’ = 8.10-3μF B.ε = 8 và C’ = 10-3μF
C.ε = 4 và C’ = 2.10-3μF D.ε = 2 và C’ = 4.10-3μF
Câu 39. Một ấm điện có ghi 120 V – 480 W Người ta sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế U = 120 V đểđun sôi 1,2 lít nước ở 200C Hiệu suất của ấm là 70% Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K), khốilượng riêng của nước là 1 g/cm3 Thời gian để đun sôi lượng nước trên là:
Câu 40. Ba bóng đèn Đ1, Đ2, Đ3 giống nhau có cùng công suất định mức P và hiệu điện thế định mức U
được mắc vào mạch điện như hình vẽ Hiệu điện thế hai đầu mạch là U Câu nhận xét
2
Trang 8Câu 1:Trong khởi động xe máy, không nên nhất nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì:
A.Dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy
B.Tiêu hao quá nhiều năng lượng
C.Động cơ khởi động sẽ rất nhanh chóng
D.Hỏng nút khởi động
Câu 2:Có n điện trở r mắc song song và được nối với nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong cũng
bằng r tạo thành mạch kín Tỉ số của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn và suất điện động E là
Câu 3:Trong trường hợp nào sau đây ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm
A.Hai thanh nhựa đặt gần nhau B.Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau
C.Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau D.Hai quả cầu lớn đặt gần nhau
Câu 4:Cường độ điện trường của một điện tích phụ thuộc vào khoảng
cách r được mô tả như đồ thị bên Biết r2= và các điểm cùng nằm trên
một đường sức Giá trị của x bằng
A.22,5 V/m B.16 V/m
C.13,5 V/m. D.17 V/m.
Câu 5:Dòng dịch chuyển có hướng của các ion là bản chất dòng điện trong
môi trường nào sau đây
A.chất điện phân B.kim loại C.chân không D.chất khí
Câu 6:Có n điện trở R giống nhau được mắc sao cho điện trở thu được lớn nhất Sau đó n điện trở này lại
được mắc sao cho điện trở thu được nhỏ nhất Tỉ số của giá trị nhỏ nhất và lớn nhất bằng
Câu 7:Đặt điện tích thử q1tại P trong điện trường thì có lực điện tác dụng lên q1 Thay q1bằng q2thì
có lực điện tác dụng lên q2 Biết khác về hướng và độ lớn Giải thích nào sau đây là hợp lí nhất?
Trang 9cóp nhặt tặng học sinh.
A.Vì hai điện tích q1và q2có độ lớn khác nhau.
B.Vì q1ngược dấu với q2.
C.Vì khi thay q1bằng q2thì điện trường tại P thay đổi.
D.Vì hai điện tích q1và q2có độ lớn và dấu khác nhau.
Câu 8:Cho một nguồn điện có suất điện động E = 12V Mắc nguồn này với một điện trở R = 7,5Ω thì đo
được hiệu điện thế mạch ngoài là 10V Tính điện trở trong của nguồn
A.r = 1,5 Ω B.r = 0,75 Ω C.r = 1 Ω D.r = 1,6 Ω
Câu 9:Một điện tích q chuyển động trong điện trường đều theo đường cong kín Công của lực điện trường
(A) đã thực hiện trong chuyển động đó là
A.A > 0 nếu q < 0 B.A < 0 nếu q < 0
C.A ≠ 0 nếu điện trường không đều. D.A = 0 với mọi điện trường.
Câu 10:Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực Khi giá trị
của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 V Giảm giá trị của biến trở đến khicường độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 V Suất điệnđộng và điện trở trong của nguồn điện là:
A.4,5 V; 2,5 (Ω) B.4,5 V; 4,5 (Ω) C.4,5V; 0,25 (Ω) D.9 V; 4,5 (Ω)
Câu 11:Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?
A.Dùng muối AgNO3 B.Dùng huy chương làm catốt
C.Dùng anốt bằng bạc D.Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.
Câu 12:Biểu thức định luật Cu-lông (Coulomb) là
Câu 14:Hai quả cầu kim loại nhỏ giống hệt nhau, mang các điện tích q1và q2= 5q1tác dụng lên nhau một
lực bằng F Nếu cho chúng tiếp xúc với nhau rồi đưa đến các vị trí cũ thì tỉ số giữa lực tương tác lúc sauvới lực tương tác lúc chưa tiếp xúc là:
Câu 15:Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunphat (CuSO4) với hai điện cực bằng đồng (Cu) Khicho dòng điện không đổi chạy qua bình này trong khoảng thời gian 30 phút, thì thấy khối lượng của catôttăng thêm 1,143 g Khối lượng mol nguyên tử của đồng là A = 63,5 g/mol Lấy số Faraday F = 96500C/mol Dòng điện chạy qua bình điện phân có cường độ I bằng bao nhiêu?
Trang 10Câu 17:Để đo được dòng điện không đổi thì phải dùng chế độ đo nào của đồng hồ đo điện đa năng?
Câu 18:Một bộ nguồn điện gồm các nguồn giống nhau có E = 5 V, r = 3 Ω mắc song song Khi đó cường độdòng điện trong mạch là 2 A, công suất mạch ngoài là 7 W Hỏi bộ nguồn có bao nhiêu nguồn điện
Câu 19:Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
A.khả năng tác dụng lực của nguồn. B.khả năng dự trữ điện tích của nguồn.
C.khả năng thực hiện công của nguồn. D.khả năng tích điện cho hai cực của nguồn.
C
Câu 20:Đồ thị nào trên hình
biểu diễn sự phụ thuộc của điện
tích của một tụ điện vào hiệu
điện thế giữa hai bản của nó?
A.1000 V/m. B.75 V/m. C.750 V/m. D.7500 V/m.
Câu 22:Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1= 2 Ω đến R2= 12 Ω thì hiệu điện
thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần Điện trở trong của nguồn điện đó là:
A.r = 2,4 Ω B.r = 1,7 Ω. C.r = 3 Ω D.r = 14 Ω
Câu 23:Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Hạt êlectron có khối lượng m = 9,1.10-31kg
B.Êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.
C.Điện tích của êlectron là -1,6.10-19C
D.Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion
Hình 4 Hình 3
Hình 2 Hình 1
Trang 11cóp nhặt tặng học sinh.
Câu 24:Một bàn là có điện trở 25 Ω được mắc vào mạch điện với bộ nguồn là hai acquy giống hệt nhau.
Điện trở trong của mỗi acquy là 10 Ω Với hai cách mắc các acquy đó nối tiếp và song song, công suất tiêuthụ của bàn là sẽ lớn hơn trong cách nào?
A.mắc nối tiếp
B.mắc song song
C.hai cách mắc giống nhau
D.không xác định vì không biết suất điện động của hai acquy
Câu 25:Trong điều kiện nào thì dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại tuân theo định luật Ôm
A.dòng điện có cường độ rất lớn B.dây kim loại có nhiệt độ không đổi
C.dây kim loại có nhiệt độ tăng dần D.dây kim loại có nhiệt độ rất thấp
Câu 26:Cho mạch điện kín gồm acquy có suất điện động 2,2 V và điện trở mạch ngoài là 0,5 Ω Hiệu suất
của mạch là 65% Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính là
Câu 27:Hạt tải điện trong chất bán dẫn là
A.lỗ trống B.electron C.electron và lỗ trống D.electron và ion dương
Câu 28:Khi tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích lên gấp đôi và độ lớn mỗi điện tích lên gấp bathì lực tương tác giữa chúng
A.tăng 2,5 lần B.tăng gấp đôi C.giảm một nửa D.tăng 2,25 lần
Câu 29:Khi cường độ dòng điện I1= 15 A thì công suất mạch ngoài là P1= 135 W và khi cường độ dòng
điện I2= 6 A thì công suất mạch ngoài là P2= 64,8 W Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn này là
A.12 V; 0,2 Ω B.12 V; 2 Ω C.120 V; 2 Ω D.1,2 V; 0,2 Ω
Câu 30:Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm
A.điện tích B.điện trường C.cường độ điện trườngD.đường sức điện trường
Câu 31:Hai quả cầu A và B có khối lượng m1và m2được treo vào một điểm O bằng hai sợi dây
cách điện OA và AB như hình vẽ Tích điện cho hai quả cầu Lực căng dây OA sẽ thay đổi như
thế nào so với lúc chngs chưa tích điện
A.T tăng nếu hai quả cầu tích điện trái dấu
B.T giảm nếu hai quả cầu tích điện cùng dấu
C.T thay đổi.
D.T không đổi
Câu 32:Tại điểm nào dưới đây sẽ không có điện trường?
A.ở bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện.
B.ở bên ngoài, gần một quả cầu kim loại nhiễm điện
B A O
Trang 12cóp nhặt tặng học sinh.
C.ở bên trong một quả cầu kim loại nhiễm điện.
D.ở bên ngoài, gần một quả cầu nhựa nhiễm điện.
Câu 33:Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau Tình
huống nào dưới đây có thể xảy ra?
A.Ba điện tích cùng dấu nằm tại ba đỉnh của tam giác
B.Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng
C.Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều
D.Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng
Câu 34:Một bộ acquy có thể cung cấp một dòng điện 4 A liên tục trong 2 giờ thì phải nạp lại Tính cường
độ dòng điện mà acquy này có thể cung cấp nếu nó được sử dụng liên tục trong 20 giờ thì phải nạp lại
Câu 35:Một acquy thực hiện công là 12 J khi di chuyển lượng điện tích 1 C trong toàn mạch Từ đó có thể
kết luận là
A.Suất điện đọng của acquy là 12 V
B.hiệu điện thế giữa hai cực của nó luôn luôn là 12 V
C.công suất của nguồn điện này là 6 W
D.hiệu điện thế giữa hai cực để hở của acquy là 24 V
Câu 36:Một học sinh làm thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của một nguồn
điện, thì học sinh lắp mạch điện như sơ đồ bên và tiến hành đo được bảng số liệu sau:
Khi đó học sinh xác định được suất điện động và điện trở trong của nguồn là
A.E = 3,5 V; r = 0,2 Ω
B.E = 2,7 V; r = 0,2 Ω
C.E = 3,7 V; r = 0,2 Ω
D.E = 3,7 V; r = 0,1 Ω
Câu 37:Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường
độ là 5 A Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là này trong 30 ngày, mỗi ngày 20 phút, cho rằnggiá tiền điện là 1800 đ/(kWh)
Câu 38:Một sợi dây bạch kim ở 200C có điện trở suất 10,6.10-8Ωm Xác định điện trở suất của dây bạchkim này ở 11200C Cho biết điện trở suất của dây bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theonhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở không đổi bằng 3,9.10-3K-1
A.56,9.10-8Ωm B.45,5.10-8Ωm C.56,1.10-8Ωm D.46,3.10-8Ωm
Biến trở R (Ω) U (V)Lần đo 1 1,65 3,3
RVE,r
Trang 13cóp nhặt tặng học sinh.
Câu 39:Một bộ nguồn điện gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song;
mỗi pin có suất điện động 0,9 V và điện trở trong 0,6 Ω Một bình điện phân dung dịch CuSO4có điện trở1,82 Ω được mắc vào hai cực của bộ nguồn điện nói trên Anot của bình điện phân bằng đồng Biết Cu có A
= 64, n = 2 Tính khối lượng đồng bám vào catot của bình trong thời gian 50 phút
Câu 40:Hai bình điện phân: (CuSO4/Cu và AgNO3/Ag) mắc nối tiếp, trong một mạch điện có cường độ 1
A Sau thời gian điện phân t, khối lượng catot của bình 1 và bình 2 tăng lên lần lượt là m1và m2 Biết m2–m1= 1,52 g, khối lượng mol của đồng và bạc là 64 và 108, hóa trị của đồng và bạc là 2 và 1 Tính t
2 Phương: Vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn
dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát
3 Chiều của lực từ: Theo quy tắc bàn tay trái:
Đặt bàn tay trái duỗi thẳng hứng các đường cảm
ứng từ, chiều từ cổ tay đến ngón tay trùng với
chiều dòng điện, ngón tay cái choãi ra 900chỉ
chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn
f qvBsin (α là góc tạo bởi v;B
IV Từ thông Suất điện động.
1 Từ thông qua diện tích S: