Câu 6: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch: HCl, HNO3 và H2SO4.. Câu 8: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau: NaCl, AlCl3, FeCl3, ZnCl2, CuSO4.. Câu
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG II NHÓM NITƠ Nitơ Cấu hình e lớp ngoài cùng: 2s22p3
Số oxh: trong hợp chất: -3,+1,+2,+3,+4,+5
N2 không màu, không mùi, không vị,
không duy trì sự sống
Điều chế:
Trong PTN: NH 4 NO 2 N 2 + 2H 2 O
NH 4 Cl + NaNO 2 N 2 + NaCl + 2H 2 O
Trong CN: chưng cất phân đoạn kk lỏng
Ở điều kiện thường N2 tương đối trơ về mặt hóa học do liên kết 3 trong phân tử
N2 vừa có tính oxh vừa có tính khử
Tính oxh:
N2 + 3H2 2NH3
Tính khử
N2 + O2 2NO 2NO + O2 2NO2
(không màu) (nâu đỏ)
Amoniac Khí không màu, mùi khai, số oxh N là -3
Điều chế:
Trong PTN: Muối amoni + dd kiềm
NH 4+ + OH - NH 3 + H 2 O
Trong CN: N2 + 3H2 2NH3
Tính bazo yếu quỳ tím hóa xanh Làm kết tủa muối của 1 số KL
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
Tính khử mạnh:
4NH 3 + 3O 2 2N 2 + 6H 2 O 4NH 3 + 5O 2 4NO + 6H 2 O
Tạo phức với ion: Cu2+, Zn2+, Ag+
Ag+ + 2NH3 [Ag(NH3)2]+
Cu2+ + 4NH3 [Cu(NH3)4]2+
Muối
amoni
NH 4+ + OH - NH 3 + H 2 O ( nhận biết gốc NH 4 )
Kém bền với nhiệt
NH 4 Cl NH 3 + HCl 2NH 4 NO 3 2N 2 O + 4H 2 O Khí gây cười Axit nitric Số oxh của N là +5
Điều chế:
Trong PTN:
NaNO 3 + H 2 SO 4 (đặc) HNO 3 + NaHSO 4
Trong CN: 4NH 3 + 5O 2 4NO + 6H 2 O
2NO + O 2 2NO 2
4NO 2 + O2 + 2H 2 O 4HNO 3
HNO3 có đầy đủ t/c của 1 axit mạnh
Tính oxh mạnh
T/d KL trừ (Au, Pt) Muối KL hóa trị cao
R + HNO 3 (đặc) R(NO 3 ) n + NO 2 + H 2 O
R + HNO 3 (loãng) R(NO 3 ) n ++H 2 O
Lưu ý:Fe, Al, Cr thụ động HNO 3 đặc nguội
T/d PK (C, S, P)
S + 4HNO 3 SO 2 + 4NO 2 + 2H 2 O
Hợp chất có tính khử: FeO, Fe 3 O 4, FeS 2 , 3FeO + 10HNO 3 (loãng) 3Fe(NO 3 ) 3 + NO + 5H 2 O
Muối
nitrat
N có số oxh là +5
Tan tốt trong nước Nhiệt phân muối nitrat R(NO R đứng trước Mg trong dãy hoạt động hh3)n
R(NO3)n R(NO2)n + O2
R từ Mg – Cu trong dãy hoạt động hh 2R(NO3)n R2On + 2nNO2 + O2
R đứng sau Cu trong dãy hoạt động hh R(NO3)n R + nNO2 + O2
Có tính oxh mạnh trong mt axit hoặc bazo
Trang 23Cu + 8H + + 2NO 3- 3Cu 2+ + 2NO + 4H 2 O ()
Lưu ý: Pứ KL + muối nitrat trong mt axit
(HCl, H2SO4 loãng) khi giải toán
() Đây pứ nhận biết muối nitrat
Mt bazo
4Zn + 7OH - + NO 3- 4ZnO 22- + NH 3 + 2H 2 O
Photpho Cấu hình e lớp ngoài cùng: 3s23p3
Số oxh: trong hợp chất: -3,+3,+5
P có 2 dạng thù hình P trắng và P đỏ
Điều chế:
Trong CN:
Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3SiO 2 + 5C 3CaSiO 3 + 2P + 5CO
P vừa có tính oxh vừa có tính khử
Tính oxh:
2P + 3Ca Ca 3 P 2
Tính khử
4P + 3O 2 (thiếu) 2P 2 O 3
4P + 5O 2 (dư) 2P 2 O 5
Axit
photphori
c
P có số oxh +5
Điều chế:
Trong PTN:
P + 5HNO3 đ H3PO4 + 5NO2 + H2O
Trong CN:
Từ quặng apatit hoặc photphoric
Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3H 2 SO 4 3CaSO 4 + 2H 3 PO 4
PP nhiệt điều chế H3PO4 tinh khiết hơn
4P + 5O 2 2P 2 O 5 ; P 2 O 5 + 3H 2 O 2H 3 PO 4
H 3 PO 4là axit 3 nấc có độ mạnh trung bình
H 3 PO 4 + NaOH NaH 2 PO 4 + H 2 O
H 3 PO 4 + 2NaOH Na 2 HPO 4 + 2H 2 O
H 3 PO 4 + 3NaOH Na 3 PO 4 + 3H 2 O
T =
T <1< <2< <3<
NaH 2 PO 4 NaHPO 4 Na 3 PO 4
H 3 PO 4
NaH 2 PO 4 NaH 2 PO 4 NaHPO 4 Na 3 PO 4
NaHPO 4 Na 3 PO 4 NaOH
Muối
photphat
Nhận biết: Thuốc thử là dd AgNO3
3Ag+ + PO43- Ag3PO4 (vàng) Các muối photphat tan bị thủy phân trong dung dịch: PO43- + H2O HPO42- + OH
- dd có mt kiềm Phân bón
Phân đạm nitrate Urê Phân lân (supper photphat) Supper photphat đơn
Supper photphat kép
NH4Cl, (NH4)2SO4, NH4NO3…bị thủy phân tạo mt axit chỉ bón cho các loại đất ít chua hoặc đã được khử chua
NaNO3, Ca(NO3)2…dễ hút nước, dễ bị mưa rửa trôi
(NH2)2CO chứa % N nhiều
Ca 3 (PO 4 ) 2 + 2H 2 SO 4 2CaSO 4 + Ca(H 2 PO 4 ) 2 Cây trồng đồng hóa Ca(H2PO4)2 còn CaSO4
không có ít làm rắn đất
Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3H 2 SO 4 3CaSO 4 + 2H 3 PO 4
Ca 3 (PO 4 ) 2 + 4H 3 PO 4 3Ca(H 2 PO 4 ) 2
Một số bài tập vận dụng:
Câu 1: Hoàn thành những chuỗi phản ứng sau:
Trang 3a
O2 Fe3O4 + HNO3
.
b
HNO3 A
t0
(4)
NO
.
c
t0
(2)
NH4NO3
(1) Ba(NO3)2 A (3) CuO Cu(NO3)2
(4)
.
d
O2
A
(2)
t0
NH3
(1) Al2O3 Al(NO3)3
.
e
A
.
f
(2)
t0
(4)
.
g
HNO3
(2)
t0
(4) (1) H2SO4 CuSO4 (3) Cu(NO3)2 A(k)
.
h
Fe(NO3)3
.
(2)
NO2
. Câu 2:
a. Nitơ nitơ (II) oxit Nitơ peoxit nitơ amoniac amoni nitrat nitơ
b. Nitơ amoniac amoni sunfat amoniac nitơ nitơ monoxit nitơ dioxit
axit nitric amoni nitrat dinitơ oxit
c. Amoni nitrit nitơ nhôm nitrua amoniac amoni clorua amoniac
d. Canxi photphat photpho canxi photphua photphin diphotpho pentaoxit axit photphoric natri photphat bạc photphat
e. Sắt hydro amoniac đồng đồng (II) nitrat nitơ dioxit axit nitric
Trang 4Câu 3: Trộn 200ml dung dịch natri nitrit 3M với 200ml dung dịch amoni clorua 2M, đun nóng
Tính VN2 sinh ra, tính CM các muối
Câu 4: Trộn 4 lít N2 và 14 lít khí H2 trong bình ở 4000C với xúc tác, thu được 16,4 lít hỗn hợp
khí (cùng điều kiện) Tính V (NH3) và hiệu suất của phản ứng
Câu 5: Phải dùng bao nhiêu lít khí N2 và H2 ở đktc để điều chế được 17g NH3, biết hiệu suất
phản ứng là 25% Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hòa lượng NH3 trên Câu 6: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch: HCl, HNO3 và H2SO4
Câu 7: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4 và H3PO4 Câu 8: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau: NaCl, AlCl3, FeCl3, ZnCl2,
CuSO4
Câu 9: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt: amoni sunfat, amoni clorua và natri nitrat Câu 10: Có 4 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch sau: H3PO4, BaCl2, Na2CO3 và
(NH4)2SO4 Chỉ sử dụng dung dịch HCl hãy nêu cách phân biệt chất đựng trong mỗi lọ Câu 11: Cho 1,5 lít amoniac (đktc) đi qua ống đựng 16g đồng (II) oxit nung nóng Sau khi phản
ứng phản ứng hoàn toàn thu được một chất rắn X
a. Tính khối lượng đồng (II) oxit đã bị khử
b. Tính thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng với X
Câu 12: Một hỗn hợp X gồm bột Fe và MgO hòa tan vừa đủ trong dung dịch HNO3 tạo ra 0,672
lít khí (đktc) không màu hóa nâu ngoài không khí Hỗn hợp muối khan thu được nặng 10,22g
a. Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b. Tính thể tích dung dịch HNO3 0,8M tham gia phản ứng
Câu 13: Cho 6,4g kim loại A tan hết trong dung dịch HNO3 tạo muối nitrat kim loại hóa trị (II)
và 4,48 lít khí B (đktc) Khí B là oxit của nitơ và dB/H2 = 23 Xác định A
Câu 14: Cho 7,22g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M hóa trị không đổi Chia hỗn hợp làm 2 phần bằng nhau hòa tan hết phần 1 trong dung dịch HNO3 thu được 1,792 lít khí NO duy nhất (đktc) Hòa tan phần 2 trong dung dịch HCl dư được 2,128 lít khí (đktc) Xác định M và tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X
Câu 15: Phân superphotphat kép thường chỉ có 40% P2O5 Tính hàm lượng % của canxi
dihydrophotphat trong phân bón đó? (ĐS: 65,9%)
Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp nhôm nitrat và natri nitrat thì thu được 1,89g chất rắn và 1,064 lít hỗn hợp khí A (đktc) Tính m và thành phần % về thể tích các khí trong A