Đ án cũng đã xây d ng đỏ ệ ố ồ ự ược mô hình tr n bê tôngộ t đ ng và mô ph ng h th ng trên WinCC.ự ộ ỏ ệ ố Introduction to the configuration, config of the system for the PLC auto proces
Trang 1L I M Đ UỜ Ở Ầ
Hi n nay quá trình t đ ng hóa trong công nghi p là h t s c quan tr ng đ iệ ự ộ ệ ế ứ ọ ố
v i s phát tri n c a m t qu c gia. V i các nớ ự ể ủ ộ ố ớ ước phát tri n nh M , Nh t, … thìể ư ỹ ậ
tự đ ng hóa không còn xa l và đã tr nên quen thu c. các nộ ạ ở ộ Ở ước này máy móc
h u nh đã thay th lao đ ng chân tay, s lầ ư ế ộ ố ượng công nhân trong nhà máy đã
gi m h nả ẳ và thay vào đó là nh ng lao đ ng chuyên môn, nh ng k s có tayữ ộ ữ ỹ ư ngh , đi u khi nề ề ể giám sát tr c ti p quá trình s n xu t thông qua máy tính.ự ế ả ấ
Bên c nh đó, đ t n c ta đang trong giai đo n phát tri n m nh, đ c bi t là vạ ấ ướ ạ ể ạ ặ ệ ề xây d ng. R t nhi u các công trình có quy mô l n đã và đang đ c thi công. Đi u đóự ấ ề ớ ượ ề đòi h i m t s l ng l n các trang thi t b ph c v cho vi c xây d ng công trình,ỏ ộ ố ượ ớ ế ị ụ ụ ệ ự trong đó có tr m tr n bê tông xi măng. Các tr m tr n bê tông xi măng đang đ c sạ ộ ạ ộ ượ ử
d ng n c ta hi n nay r t đa d ng và phong phú c v ch ng lo i, kích c và xu tụ ở ướ ệ ấ ạ ả ề ủ ạ ỡ ấ
s , trong đó có r t nhi u tr m do Vi t Nam ch t o.ứ ấ ề ạ ệ ế ạ
T nh ng th c t trên, em đã l a ch n đ tài ừ ữ ự ế ự ọ ề “Thi t k và thi công mô ế ế hình tr m tr n bê tông dùng PLC S7 300 và mô ph ng trên WinCC” ạ ộ ỏ đ ể làm đồ
án t t nghi p c a mình.ố ệ ủ
N i dung c a đ tài g m 3 chộ ủ ề ồ ương:
Chương 1: T ng quan v tr m tr n bê tông t đ ngổ ề ạ ộ ự ộ
Chương 2:gi i thi u v v PLC S7 300,WIN CC và trang b đi n choớ ệ ề ề ị ệ
tr m bê tông.ạ
Chương 3: Thi t k ch t o tr m tr n bê tông dùng PLC S7 300 và môế ế ế ạ ạ ộ
ph ng b ng WinCCỏ ằ
Ph n k t lu n và tài li u tham kh oầ ế ậ ệ ả
Đ hoàn thành đ án này, em xin g i l i c m n chân thành t i th y ThS.ể ồ ử ờ ả ơ ớ ầ
T Hùng Cạ ường đã hướng d n nhi t tình đ em hoàn thành đ án t t nghi p. Emẫ ệ ể ồ ố ệ xin g i l i c m n sâu s c đ n t t c các th y cô trong Vi n K Thu t và Côngử ờ ả ơ ắ ế ấ ả ầ ệ ỹ ậ Ngh , trệ ường Đ i h c Vinh đã t n tình hạ ọ ậ ướng d n và truy n đ t ki n th c choẫ ề ạ ế ứ
em trong su t th i gian theo h c trố ờ ọ ở ường. Do th i gian và ki n th c còn h n chờ ế ứ ạ ế nên trong đ án t t nghi p s không tránh kh i s sai l m và thi u sót vì v y emồ ố ệ ẽ ỏ ự ầ ế ậ
r t mong nh n đấ ậ ược ý ki n đóng góp c a Quý th y cô và các b n.ế ủ ầ ạ
Trang 2Em xin chân thành c m n! ả ơ
Ngh An, Ngày tháng 5 năm 2018 ệ
Trang 3TÓM T T Đ ÁNẮ Ồ
Đ án đã gi i thi u v c u t o, nguyên lý làm vi c h th ng t đ ng tr nồ ớ ệ ề ấ ạ ệ ệ ố ự ộ ộ
bê tông th c t dùng b đi u khi n PLC, đ án cũng đã trình bày v c u trúcự ế ộ ề ể ồ ề ấ cũng nh nguyên lý làm vi c c a h th ng t đ ng dùng PLC cũng nh môư ệ ủ ệ ố ự ộ ư
ph ng h th ng trên WinCC. Đ án cũng đã xây d ng đỏ ệ ố ồ ự ược mô hình tr n bê tôngộ
t đ ng và mô ph ng h th ng trên WinCC.ự ộ ỏ ệ ố
Introduction to the configuration, config of the system for the PLC auto process using the PLC controller, the graphic will be displayed to be configured as the database of your system using PLC also as system systems on WinCC. Toy was already built in the auto shelled modules and system systems on WinCC
Trang 4
M C L CỤ Ụ
Trang 6CÁC B NG BI U S D NG TRONG Đ ÁNẢ Ể Ử Ụ Ồ
B ng 1.1.Thành ph n c p ph i theo tr ng lả ầ ấ ố ọ ượng
B ng 1.2.B ng ph i ph i theo th tích tuy t đ iả ả ố ố ể ệ ố
B ng 2.1 Tính ch n công su t đ ng cả ọ ấ ộ ơ
Trang 7DANH SÁCH CÁC T VI T T TỪ Ế Ắ
Trang 8H n h p v t li u m i nhào tr n xong g i là h n h p bê tông, h n h p bêỗ ợ ậ ệ ớ ộ ọ ỗ ợ ỗ ợ tông ph i có đ d o nh t đ nh, t o hình và d m ch t đả ộ ẻ ấ ị ạ ầ ặ ược d dàng.ễ
C t li u có vai trò là b khung ch u l c, v a xi măng và nố ệ ộ ị ự ữ ước bao b c xungọ quanh đóng vai trò là ch t k t dính, đ ng th i l p đ y kho ng tr ng c a c t li u.ấ ế ồ ờ ấ ầ ả ố ủ ố ệ Khi r n ch c, h xi măng k t dính các c t li u thành m t kh i đá và đắ ắ ồ ế ố ệ ộ ố ược g i làọ
bê tông. Bê tông có c t thép g i là bê tông c t thép.ố ọ ố
Hình 1.1 Hình nh tr m tr n bê tông hả ạ ộ ương kính t i ngh anạ ệ1.1.2. Phân lo iạ
Bê tông có nhi u lo i, có th phân lo i nh sau:ề ạ ể ạ ư
* Theo cường đ ta có:ộ
Trang 9Bê tông thường có cường đ t 150 400 daN/cmộ ừ 2
Bê tông ch t lấ ượng cao có cường đ t 500 1400 daN/ cmộ ừ 2
* Theo lo i k t dínhạ ế
Bê tông xi măng, bê tông silicát, bê tông th ch cao, bê tông polime, bê tôngạ
đ c bi tặ ệ
* Theo lo i c t li u:ạ ố ệ
Bê tông c t li u đ c, bê tông c t li u r ng, bê tông c t li u đ c bi t, bêố ệ ặ ố ệ ỗ ố ệ ặ ệ tông c t kim lo i.ố ạ
*Theo ph m vi s d ng:ạ ử ụ
Bê tông thường được dùng trong k t c u bê tông c t thép (móng, c t, d m,ế ấ ố ộ ầ sàn). Bê tông thu công dùng đ xây đ p. Bê tông đ c bi t, bê tông ch u nhi t, bêỷ ể ậ ặ ệ ị ệ tông ch ng phóng x ố ạ
1.1.3. V t li u làm bê tôngậ ệ
Đ k t c u để ế ấ ược bê tông nh t thi t c n có các nguyên li u sau:ấ ế ầ ệ
Xi măng
Xi măng k t h p v i nế ợ ớ ướ ạc t o thành h xi măng xen gi a các h t c t li u,ồ ữ ạ ố ệ
đ ng th i t o ra tính linh đ ng c a bê tông (đồ ờ ạ ộ ủ ược đo b ng đ s t nón) Mác c aằ ộ ụ ủ
xi măng được ch n ph i l n h n mác c a bê tông c n s n xu t, s phân b gi aọ ả ớ ơ ủ ầ ả ấ ự ố ữ các h t c t li u và tính ch t c a nó nh hạ ố ệ ấ ủ ả ưởng l n đ n cớ ế ường đ c a bêtông.ộ ủ Bình thường h xi măng l p đ y ph n r ng gi a các h t c t li u và đ y chúng raồ ấ ầ ầ ỗ ữ ạ ố ệ ẩ
xa nhau m t chút (v i c li b ng 243 l n độ ớ ự ằ ầ ường kính h t xi măng).ạ
Trong trường h p này phát huy đợ ược vai trò c a c t li u nên củ ố ệ ường đ c aộ ủ
bê tông khá cao và yêu c u c t li u cao h n cầ ố ệ ơ ường đ bê tông kho ng 1,5 l n.ộ ả ầ Khi bê tông ch á lư ượng h xi măng l n, các h t c t li u b đ y ra xa nhau h nồ ớ ạ ố ệ ị ẩ ơ
đ n m c chúng h u nh không có tác d ng tế ứ ầ ư ụ ương h nhau. Khi đó cỗ ường đ c aộ ủ
đá, xi măng và cường đ c a vùng ti p xúc đóng vai trò quy t đ nh đ n cộ ủ ế ế ị ế ường độ
bê tông nên yêu c u c t li u th p h n.ầ ố ệ ấ ơ
Trang 10Tu yêu c u c a lo i bê tông có th dùng các lo i xi măng khác nhau, cóỳ ầ ủ ạ ể ạ
th dùng xi măng pô lăng, xi măng pô lăng b n sunfat, xi măng pôlăng x , xi măngể ề ủ puzolan và các ch t k t dính khác đ tho mãn yêu c u c a chấ ế ể ả ầ ủ ương trình
C t li u nh – cátố ệ ỏ
Cát đ làm bê tông có th là cát thiên nhiên hay cát nhân t o c h t t (0,14 ể ể ạ ỡ ạ ừ 5) mm theo tiêu chu n Vi t Nam (TCVN), t (0,15 4,75) mm theo tiêu chu nẩ ệ ừ ẩ
M , t (0,08 5) mm TCVN. Lỹ ừ ượng cát khi tr n v i xi măng và nộ ớ ước, ph giaụ
ph i đả ược tính toán h p lý, n u nhi u cát quá thì t n xi măng không kinh t và ítợ ế ề ố ế cát quá thì cường đ bê tông gi m.ộ ả
C t li u l n đá dăm ho c s iố ệ ớ ặ ỏ
S i có m t tròn, nh n, đ r ng và di n tích m t ngoaì nh nên c n ít nỏ ặ ẵ ộ ộ ệ ặ ỏ ầ ướ c,
t n xi măng mà v n d đ m, d đ nh ng l c dính bám v i v a xi măng nh nênố ẫ ễ ầ ễ ổ ư ự ớ ữ ỏ
cường đ bê tông s i th p h n bê tông đá dăm. Ngộ ỏ ấ ơ ượ ạc l i đá dăm được đ p vậ ỡ
có nhi u góc c nh, di n tích m t ngoài l n và không nh n nên l c dính bám v iề ạ ệ ặ ớ ẵ ự ớ
v a xi măng l n t o ra đữ ớ ạ ược bê tông có cường đ cao h n. Tuy nhiên mác c a xiộ ơ ủ măng đá dăm ph i cao h n hay b ng mác c a bê tông t o ra hay bê tông c n s nả ơ ằ ủ ạ ầ ả
xu t.ấ
Nước
Nước đ tr n bê tông (r a c t li u, nhào tr n v sinh bu ng máy, b oể ộ ử ố ệ ộ ệ ồ ả
dưỡng bê tông) ph i đ m b o không nh hả ả ả ả ưởng x u đ n th i gian đông k t vàấ ế ờ ế
th i gian r n ch c c a xi măng và không ăn mòn thép Nờ ắ ắ ủ ước sinh ho t là nạ ướ c
có th dùng để ược
Lượng nước nhào tr n là y u t quan tr ng quy t đ nh tính công tác c aộ ế ố ọ ế ị ủ
h n h p bê tông. Lỗ ợ ượng nước dùng trong nhào tr n bao g m lộ ồ ượng nướ ạc t o hồ
xi măng và lượng nước do c t li u. Lố ệ ượng nước trong bê tông xác đ nh tính ch tị ấ
c a h n h p bê tông. Khi lủ ỗ ợ ượng nước quá ít, dưới tác d ng c a l c hút phân tụ ủ ự ử
nước ch h p th trên b m t v t r n mà ch a t o ra đ l u đ ng c a h n h p,ỉ ấ ụ ề ặ ậ ắ ư ạ ộ ư ộ ủ ỗ ợ
lượng nước tăng đ n m t gi i h n nào đó s xu t hi n nế ộ ớ ạ ẽ ấ ệ ướ ực t do, màng nướ ctrên m t v t r n dày thêm, n i ma sát gi m xu ng, đ l u đ ng tăng thêm, lặ ậ ắ ộ ả ố ộ ư ộ ượ ng
Trang 11nướ ức ng v i lúc bê tông có đ l u đ ng l n nh t mà không b phân t ng g i làớ ộ ư ộ ớ ấ ị ầ ọ
kh năng gi nả ữ ướ ủc c a h n h p.ỗ ợ
Nước bi n có th dùng đ ch t o bê tông cho nh ng k t c u làm vi cể ể ể ế ạ ữ ế ấ ệ trong nước b n n u t ng các lo i mu i trong nẩ ế ổ ạ ố ước không vượt quá 35g trong
m t lít nộ ước. Tuy nhiên cường đ bê tông s gi m và không độ ẽ ả ượ ử ục s d ng trong
bê tông c t thép.ố
Ph gia ụ
Ph gia là các ch t vô c ho c hoá h c khi cho vào bê tông s c i thi n tínhụ ấ ơ ặ ọ ẽ ả ệ
ch t c a h n h p bê tông ho c bê tông c t thép. Có nhi u lo i ph gia cho bêấ ủ ỗ ợ ặ ố ề ạ ụ tông đ c i thi n tính d o, cể ả ệ ẻ ường đ , th i gian r n ch c ho c tăng đ ch ngộ ờ ắ ắ ặ ộ ố
th m.ấ
Thông thường ph gia s d ng có hai lo i: Lo i r n nhanh và lo i ho tụ ử ụ ạ ạ ắ ạ ạ
đ ng b m t.ộ ề ặ
Ph gia r n nhanh thụ ắ ường là lo i mu i g c (CaClạ ố ố 2) hay mu i Silic. Do làố
ch t xúc tác và tăng nhanh quá trình thu hoá c a Cấ ỷ ủ 3S và C2S mà ph gia CaClụ 2 có
kh năng rút ng n quá trình r n ch c c a bê tông trong đi u ki n t nhiên màả ắ ắ ắ ủ ề ệ ự không làm gi m cả ường đ bê tông tu i 28 ngày.ộ ở ổ
Hi n nay ngệ ười ta s d ng lo i ph gia đa ch c năng, đó là h n h p c aử ụ ạ ụ ứ ỗ ợ ủ
ph gia r n nhanh và ph gia ho t đ ng b m t ho c các ph gia tăng đ b nụ ắ ụ ạ ộ ề ặ ặ ụ ộ ề
nước
1.2 ch c năng và c u t o c a tr m tr n ứ ấ ạ ủ ạ ộ
1.2.1. ch c năng c a tr m tr n bê tôngứ ủ ạ ộ
Tr m tr n bê tông đạ ộ ược ch t o nh m s n xu t ra bê tông v i ch t lế ạ ằ ả ấ ớ ấ ượ ng
t t và đáp ng nhanh nhu c u v bê tông trong xây d ng. Tr m tr n bê tông là hố ứ ầ ề ự ạ ộ ệ
th ng máy móc có m c đ t đ ng hóa cao thố ứ ộ ự ộ ường đượ ử ục s d ng ph c v choụ ụ các công trình v a và l n hay cho m t khu v c có nhi u công trình đang xâyừ ớ ộ ự ề
d ng.ự
Trang 12Trước đây khi khoa h c kĩ thu t ch a phát tri n, máy móc còn nhi u l cọ ậ ư ể ề ạ
h u thì vi c có đậ ệ ược m t kh i lộ ố ượng bê tông l n ch t lớ ấ ượng t t là đi u r t khóố ề ấ khăn
Chính vì v y đ thi t k nh ng dây chuy n bê tông t đ ng là đi u c nậ ể ế ế ữ ề ự ộ ề ầ thi t cho m i công trế ỗ ường cũng nh ngành xây d ng trong nư ự ước
* M t tr m tr n g m có 3 b ph n chính:ộ ạ ộ ồ ộ ậ
B ph n ch a v t li u và nộ ậ ứ ậ ệ ước, b ph n đ nh lộ ậ ị ượng và máy tr n. Gi a cácộ ữ
b ph n có các thi t b nâng, v n chuy n và các ph u ch a trung gian.ộ ậ ế ị ậ ể ễ ứ
Công ngh s n xu t bê tông nói chung tệ ả ấ ương t nhau:ự
V t li u sau khi đ nh lậ ệ ị ượng được đ a vào tr n đ u. Trong trư ộ ề ường h p k tợ ế
h p s n xu t bê tông và v a xây d ng trong m t dây chuy n thì có th gi mợ ả ấ ữ ự ộ ề ể ả
được 32% di n tích m t b ng, t 30% 50% công nhân, t 8% 19% v n đ u tệ ặ ằ ừ ừ ố ầ ư thi t b M t nhà máy bê tông và v a liên hi p có hi u qu cao khi lế ị ộ ữ ệ ệ ả ượng bê tông
và v a cung c p không quá 300.000 mữ ấ 3/năm
1.2.2. C u t o chung c a tr m tr nấ ạ ủ ạ ộ
M t tr m tr n g m có 3 b ph n chính: Bãi ch a c t li u, h th ng máyộ ạ ộ ồ ộ ậ ứ ố ệ ệ ố
tr n bê tông và h th ng cung c p đi n.ộ ệ ố ấ ệ
Trang 13 Bãi ch a c t li u ứ ố ệ
Bãi ch a c t li u là m t kho ng đ t tr ng dùng đ ch a c t li u (cát, đá toứ ố ệ ộ ả ấ ố ể ứ ố ệ
đá nh ) đây cát, đá to, đá nh đỏ ở ỏ ược ch t thành các đ ng riêng bi t.ấ ố ệ
Yêu c u đ i v i bãi ch a c t li u ph i r ng và thu n ti n cho vi c chuyênầ ố ớ ứ ố ệ ả ộ ậ ệ ệ
ch cũng nh l y c t li u đ a lên máy tr n.ở ư ấ ố ệ ư ộ
H th ng máy tr n bê tông ệ ố ộ
H th ng máy tr n bê tông bao g m h th ng thùng ch a liên k t v i hệ ố ộ ồ ệ ố ứ ế ớ ệ
th ng đ nh lố ị ượng dùng đ xác đ nh chính xác t l các lo i nguyên v t li u c uể ị ỉ ệ ạ ậ ệ ấ
t o nên bê tông. Băng t i dùng đ đ a c t li u vào thùng tr n và g m máy b mạ ả ể ư ố ệ ộ ồ ơ
nước, máy b m ph gia, xi lô ch a xi măng, vít t i xi măng, thùng tr n bê tông,ơ ụ ứ ả ộ
h th ng khí nén.ệ ố
Gi a các b ph n có các thi t b nâng, v n chuy n và ph u ch a trung gian.ữ ộ ậ ế ị ậ ể ễ ứ
- Máy tr nộ
Có nhi m v là t o ra bê tông v i nh ng mác xác đ nh.ệ ụ ạ ớ ữ ị
Nhìn chung các máy tr n bê tông có nhi u lo i và có tính năng khác nhauộ ề ạ
nh ng c u t o chung c a chúng đ u có các b ph n:ư ấ ạ ủ ề ộ ậ
B ph n c p li u: Bao g m máng c p li u và các thi t b đ nh lộ ậ ấ ệ ồ ấ ệ ế ị ị ượng thành
ph n c t li u khô nh đá, cát, s i, xi măng.ầ ố ệ ư ỏ
B ph n thùng tr n: Thùng tr n.ộ ậ ộ ộ
B ph n d s n ph m.ộ ậ ỡ ả ẩ
H th ng c p nệ ố ấ ước
H th ng cung c p đi n ệ ố ấ ệ
Tr m tr n bê tông s d ng nhi u đ ng c có công su t l n vì v y tr mạ ộ ử ụ ề ộ ơ ấ ớ ậ ạ
tr n bê tông c n có m t h th ng cung c p đi n phù h p đ cung c p cho cácộ ầ ộ ệ ố ấ ệ ợ ể ấ
Trang 14bê tông ph c v trong ph m vi bán kính làm vi c hi u qu Thi t b c a tr mụ ụ ạ ệ ệ ả ế ị ủ ạ
được b trí theo d ng tháp, m t công đo n có ý nghĩa là v t li u đố ạ ộ ạ ậ ệ ược đ a lênư cao m t l n, thao tác công ngh độ ầ ệ ược ti n hành. Thế ường v t li u đậ ệ ược đ a lênư
đ cao t (18 20) m so v i m t đ t, ch a trong các ph u xi măng (ch a trong xiộ ừ ớ ặ ấ ứ ễ ứ lô)
Trong quá trình d ch chuy n xu ng chúng đị ể ố ược đi qua cân đ nh lị ượng sau đó
đ a vào máy tr n. Đi m cu i cùng c a c a x bê tông ph i cao h n mi ng c aư ộ ể ố ủ ử ả ả ơ ệ ử
nh n c a thi t b nh n bê tông.Trong dây chuy n có th l p b t c lo i máy tr nậ ủ ế ị ậ ề ể ắ ấ ứ ạ ộ
bê tông nào ch c n chúng đ m b o m i tỉ ầ ả ả ố ương quan v năng su t v i các thi t bề ấ ớ ế ị khác. Đ ph c v cho công tác bê tông yêu c u kh i lể ụ ụ ầ ố ượng l n, t p trung, đớ ậ ườ ng
xá v n chuy n thu n l i, c ly v n chuy n dậ ể ậ ợ ự ậ ể ưới 30 km thì s d ng tr m này làử ụ ạ kinh t nh t.ế ấ
Trong trường h p v a có các công trình t p trung yêu c u kh i lợ ừ ậ ầ ố ượng l n,ớ
v a có các đi m xây d ng phân tán đ c tr ng cho các đô th Vi t Nam c n sừ ể ự ặ ư ị ệ ầ ử
d ng s đ h n h p, v a c p h n h p khô cho các công trình nh , phân tánụ ơ ồ ỗ ợ ừ ấ ỗ ợ ỏ
đường xá l u thông kém. N u cung c p bê tông thì ph i dùng ôtô tr n còn cungư ế ấ ả ộ
c p h n h p khô thì vi c tr n s đấ ỗ ợ ệ ộ ẽ ược ti n hành trên đế ường v n chuy n hay t iậ ể ạ
n i đ bê tông.ơ ổ
Trang 15Hình 1.2 Tr m tr n bê tông c đ nhạ ộ ố ị1.3.2. Tr m tháo l p di chuy n đạ ắ ể ược
D ng này có th tháo l p di chuy n d dàng, di đ ng ph c v m t s vùngạ ể ắ ể ễ ộ ụ ụ ộ ố hay công trình l n trong m t th i gian nh t đ nh. Thi t b công ngh c a tr mớ ộ ờ ấ ị ế ị ệ ủ ạ
thường được b trí d ng 2 hay nhi u công đo n, nghĩa là v t li u đố ạ ề ạ ậ ệ ược đ a lênư cao nh các thi t b ít nh t là 2 l n. Thờ ế ị ấ ầ ường trong giai đo n này ph n đ nh lạ ầ ị ượ ngriêng và ph n tr n riêng, gi a hai ph n đầ ộ ữ ầ ược n i v i nhau b ng thi t b v nố ớ ằ ế ị ậ chuy n (g u v n chuy n, băng t i xe, xe v n chuy n).ể ầ ậ ể ả ậ ể
V t li u đậ ệ ược đ a lên cao l n đ u nh máy xúc, gàu xúc băng chuy n vàoư ầ ầ ờ ề các ph u riêng bi t sau đó là quá trình đ nh lễ ệ ị ượng. Ti p theo v t li u đế ậ ệ ược đ aư lên cao l n n a đ cho vào máy tr n.ầ ữ ể ộ
Cũng nh d ng trên, trong dây chuy n có th l p b t c lo i máy tr n nàoư ạ ề ể ắ ấ ứ ạ ộ
mi n là đ m b o m i tễ ả ả ố ương quan v năng su t và ch đ làm vi c c a các thi tề ấ ế ộ ệ ủ ế
b khác. C a x ph i cao h n c a nh n bê tông c a thi t b v n chuy n (n uị ử ả ả ơ ử ậ ủ ế ị ậ ể ế tháp cao h n ph i đ a lên cao m t l n n a). So v i d ng c đ nh lo i tr m nàyơ ả ư ộ ầ ữ ớ ạ ố ị ạ ạ
có đ cao nh h n nhi u (t 7m 10m) nh ng l i chi m m t b ng khá l n. Ph nộ ỏ ơ ề ừ ư ạ ế ặ ằ ớ ầ
di n tích dành cho khu v c đ nh lệ ự ị ượng, ph n di n tích dành cho tr n bê tông vàầ ệ ộ
ph n n i gi a hai khu v c dành cho v n chuy n. Trên th c t , t ng m t b ngầ ố ữ ự ậ ể ự ế ổ ặ ằ
Trang 16cho lo i tr m này nh h n vì chúng có s n lạ ạ ỏ ơ ả ượng nh h n nên bãi ch a cũng nhỏ ơ ứ ỏ
h n.Khi xây d ng các công trình phân tán, đơ ự ường x u, l u thông xe không t tấ ư ố
thường s d ng các tr m tr n di đ ng ho c cung c p bê tông khô trên các ô tôử ụ ạ ộ ộ ặ ấ
tr n. Vi c tr n độ ệ ộ ược ti n hành trên đế ường v n chuy n hay t i n i đ bê tông.ậ ể ạ ơ ổ
Hình 1.3 Tr m tr n bê tông di đ ngạ ộ ộ1.3.3. Phân lo i máy tr nạ ộ
Căn c theo phứ ương pháp tr n độ ược chia thành hai nhóm: Nhóm máy tr n t do và nhóm máy tr n cộ ự ộ ưỡng b cứ
*Nhóm máy tr n t do: ộ ự
Các cánh tr n độ ược g n tr c ti p vào thùng tr n, khi thùng tr n quay cácắ ự ế ộ ộ cánh tr n s quay theo và nâng m t ph n các c t li u lên cao, sau đó đ chúng r iộ ẽ ộ ầ ố ệ ể ơ
t do xu ng phía dự ố ưới thùng tr n đ u v í nhau t o thành h n h p bê tông.ộ ề ơ ạ ỗ ợ
Lo i máy này có c u t o đ n gi n, tiêu hao năng lạ ấ ạ ơ ả ượng ít nh ng th i gianư ờ
tr n lâu và ch t lộ ấ ượng h n h p bê tông không t t b ng phỗ ợ ố ằ ương pháp tr n cộ ưỡ ng
b c.ứ
* Nhóm máy tr n c ộ ưỡ ng b c ứ
Là lo i máy có thùng tr n c đ nh còn tr c tr n trên có g n các cánh tr n,ạ ộ ố ị ụ ộ ắ ộ khi tr c quay các cánh tr n khu y đ u h n h p bê tông.ụ ộ ấ ề ỗ ợ
Lo i máy này cho phép tr n nhanh, ch t lạ ộ ấ ượng đ ng đ u và t t h n máyồ ề ố ơ
tr n t do. Nhộ ự ược đi m c a nó là k t c u ph c t p h n, năng lể ủ ế ấ ứ ạ ơ ượng đi n tiêuệ
Trang 17hao l n h n. Thớ ơ ường dùng các lo i máy này đ tr n h n h p bê tông khô, mácạ ể ộ ỗ ợ cao ho c các s n ph m yêu c u ch t lặ ả ẩ ầ ấ ượng cao.
Theo c u t o thì trong các máy tr n cấ ạ ộ ưỡng b c hi n nay đang s d ng cóứ ệ ử ụ hai lo i: Máy tr n tr cđ ng (còn g i là máy tr n d ng Rôto) và máy tr n tr cạ ộ ụ ứ ọ ộ ạ ộ ụ
n m ngang, đ u là máy tr n có thùng tr n c đ nh.ằ ễ ộ ộ ố ị
Máy tr n tr c đ ng:ộ ụ ứ
Đ i v i các máy tr n tr c đ ng – nh tên g i – cánh tr n quay xung quanhố ớ ộ ụ ứ ư ọ ộ các tr c đ ng ho c m t tr c th ng đ ng đ t trong khoang tr n hình tr tròn ho cụ ứ ặ ộ ụ ẳ ứ ặ ộ ụ ặ hình vành khăn. Người ta g i các máy tr n này theo hình dáng c a thùng tr n làọ ộ ủ ộ các “máy tr n hình đĩa”.ộ
Máy tr n tr c n m ngang:ộ ụ ằ
Máy tr n bê tông có tr c n m ngang gi ng nh hình dáng c a nó – cònộ ụ ằ ố ư ủ
được đ t tên là “máy tr n hình con rùa”. Trong các lo i máy này, cánh tr nặ ộ ạ ộ chuy n đ ng theo phể ộ ương vuông góc v i tr c, v i cùng m t bán kính. Vì v y sớ ụ ớ ộ ậ ự hình thành dòng h n h p di chuy n theo phỗ ợ ể ương th c tr c tr n la do các cánhứ ụ ộ
tr n đ t nghiêng th c hi n (góc nghiêng c a các cánh đó v i phộ ặ ự ệ ủ ớ ương hướng kính
thường có giá tr (40ị 0 500)
Theo nguyên lý ho t đ ng máy tr n cạ ộ ộ ưỡng b c có hai lo i: Máy tr n cứ ạ ộ ưỡ ng
b c liên t c và máy tr n cứ ụ ộ ưỡng b c làm vi c theo chu kứ ệ ỳ
Máy tr n cộ ưỡng b c liên t c:ứ ụ
Quá trình n p tr n và x bê tông di n ra đ ng th i, lo i máy này v t li uạ ộ ả ễ ồ ờ ạ ậ ệ vào liên t c do các cánh tr n có hụ ộ ướng thích h p nên v a tr n v a chuy n d chợ ừ ộ ừ ể ị
v phía x , đề ả ược dùng đ s n xu t bê tông và v a xây d ng có năng su t tr n tể ả ấ ữ ự ấ ộ ừ
5 m3/ h 60mữ 3 /h th m chí 120 mậ 3 / h. Thường các lo i máy này đạ ượ ổ ợ c t h ptrong các tr m tr n vì đó yêu c u lạ ộ ở ầ ượng bê tông và v a l n, s mác h n ch .ữ ớ ố ạ ếMáy tr n cộ ưỡng b c làm vi c theo chu k :ứ ệ ỳ
Quá trình làm vi c c a máy di n ra theo trình t : N p li u, tr n x bê tông.ệ ủ ễ ự ạ ệ ộ ả
Lo i này dùng đ s n xu t bê tông v i th i gian tr n nhanh, ch t lạ ể ả ấ ớ ờ ộ ấ ượng cao.
Th i gian hoàn thành m t m tr n không đ n 90s. Các máy này có dung tích n pờ ộ ẻ ộ ế ạ
Trang 18li u t 250 lít 600 lít, thích h p cho các tr m tr n riêng l , ph c v nhi u lo iệ ừ ữ ợ ạ ộ ẻ ụ ụ ề ạ công trình khác nhau.
Trong th c t khi nhu c u tr n bê tông l n h n 90mự ế ầ ộ ớ ơ 3 hay 1500 m3 tháng thì
ph i thành l p tr m tr n bê tông trong nhà máy hay phân xả ậ ạ ộ ưởng
Căn c vào phứ ương pháp đ bê tông xi măng ra kh i thùng, chiaổ ỏ thành 4 lo iạ
Lo i đ bê tông b ng cách l t nghiêng thùngạ ổ ằ ậ
Lo i đ bê tông b ng máng d li uạ ổ ằ ỡ ệ
Lo i đ bê tông qua đáy thùng ( ch có lo i máy tr n cạ ổ ỉ ạ ộ ưỡng b c)ứ
Lo i đ bê tông b ng cách thùng quay ngạ ổ ằ ượ ạc l i
* Phương pháp d li u bê tông xi măng qua đáy thùng:ỡ ệ
Dưới đáy thùng có c a d li u. Khi l y bê tông xi măng ra ta quay c a t mử ỡ ệ ấ ử ấ
d li u bê tông s t ch y ra. Vi c đóng, m các c a d li u thỡ ệ ẽ ự ả ệ ở ử ỡ ệ ường do các xi lanh thu l c ho c h i ép đi u khi n. Phỷ ự ặ ơ ề ể ương pháp này thường áp d ng cho cácụ máy tr n chu k ki u cộ ỳ ể ưỡng b c.ứ
* Phương pháp d bê tông xi măng nh quay thùng ngỡ ờ ượ ạc l i v i chi uớ ề quay ban đ u. Cánh tr n s đ y bê tông ra kh i thùng, phầ ộ ẽ ẩ ỏ ương pháp này thườ ng
áp d ng các xe v n chuy n bê tông xi măng chuyên dùng.ụ ở ậ ể
Trong mô hình tr m tr n c a em thì em đã dùng đ bê tông b ngạ ộ ủ ổ ằ
phương pháp d li u bê tông qua đáy thùng.ỡ ệ
Trang 191.4. Nguyên lý ho t đ ng c a tr m tr n bê tôngạ ộ ủ ạ ộ
T các nguyên v t li u xây d ng đ s n xu t ra s n ph m cu i cùng là bêừ ậ ệ ự ể ả ấ ả ẩ ố tông ta c n th c hi n các công vi c nh sau: C t li u đầ ự ệ ệ ư ố ệ ược đ riêng bi t bãiể ệ ở
ch a c t li u. C t li u đứ ố ệ ố ệ ược máy xúc l t đ a lên đ y các thùng ph u riêng r ,ậ ư ầ ễ ẽ
ch x xu ng băng t i đ v n chuy n lên các thùng cân c t li u, xi măng đờ ả ố ả ể ậ ể ố ệ ượ c
đ a lên xi lô ch a xi măng trên cao. Nư ứ ước được b m lên đ y các thùng ch a đơ ầ ứ ể
ch cân đ nh lờ ị ượng
Ki m tra các đi u ki n làm vi c ể ề ệ ệ
Đ b t đ u m t quá trình ho t đ ng m i, tránh trể ắ ầ ộ ạ ộ ớ ường h p có quá trìnhợ
ho t đ ng trạ ộ ước đó (ch ng h n nh s c ). Trong thùng cân nẳ ạ ư ự ố ước, cân ph gia,ụ cân xi măng, thùng tr n v n ch a x h t nguyên li u. T i bàn đi u khi n ngộ ẫ ư ả ế ệ ạ ề ể ườ i
M c a x thùng cân nở ử ả ước, ph gia.ụ
Lúc này m i cho phép h th ng làm vi c (đi u ki n làm vi c “=1” ). Sauớ ệ ố ệ ề ệ ệ khi quá trình chu n b xong. T máy tính ngẩ ị ừ ườ ậi v n hành nh p các thông s c aậ ố ủ mác bê tông nh : kh i lư ố ượng cát, đá1, đá2, xi măng, nước, ph gia, s m và cácụ ố ẻ
d li u qu n lý hành chính nh tên lái xe, bi n s xe, ngày, gi xu t hành ữ ệ ả ư ể ố ờ ấ
Sau đó t i t đi u khi n ngớ ủ ề ể ườ ậi v n hành ch n ch đ ho t đ ng cho máy làọ ế ộ ạ ộ
Trang 20đ ng cân đo các kh i lộ ố ượng nguyên v t li u, đây th c hi n phậ ệ ở ự ệ ương pháp cân riêng l ẻ
M van x cát, cát đở ả ược x xu ng băng t i đ đ a lên thùng cân. Đ ng th iả ố ả ể ư ồ ờ đá1 cũng x đ đ a lên thùng cân.ả ể ư
Trong quá trình cân c t li u đ ng th i cân luôn xi măng ,nố ệ ồ ờ ước và ph gia. Xiụ măng t xi lô ch a đ a vào thùng cân nh vít t i, khi kh i lừ ứ ư ờ ả ố ượng xi măng b ngằ
kh i lố ượng đ t thì d ng đ ng c vít t i. Nặ ừ ộ ơ ả ước, ph gia đụ ược b m lên đ a vàoơ ư thùng cân cho đ n khi b ng kh i lế ằ ố ượng đ t thì d ng đ ng c b m nặ ừ ộ ơ ơ ước và phụ gia
Khi đi u ki n thùng tr n “r ng’, c a x thùng tr n “đóng”, thì c t li u và xiề ệ ộ ỗ ử ả ộ ố ệ măng được đ a đ vào thùng tr n bê tông b t đ u quá trình tr n khô. Sau th iư ổ ộ ắ ầ ộ ờ gian tr n khô là 15s thì x nộ ả ước và ph gia vào tr n, b t đ u th i gian tr n ụ ộ ắ ầ ờ ộ ướt là 10s (Th i gian tr n m t m kho ng 25s) thì c a x thùng tr n m ra, bê tôngờ ộ ộ ẻ ả ử ả ộ ở
được x vào xe chuyên d ng. Sau th i gian x kho ng 10s, đóng c a x bê tôngả ụ ờ ả ả ử ả
l i. K t thúc m t m tr n.ạ ế ộ ẻ ộ
Đ chu n b cho m t m tr n m i thì trong quá trình tr n bê tông và sau khiể ẩ ị ộ ẻ ộ ớ ộ
x nguyên li u: cát, đá1, đá2, nả ệ ước, xi măng và ph gia ti p t c đụ ế ụ ược v nậ chuy n lên thùng cân nghĩa là: Khi s m tr n ch a b ng s m đ t thì sau khiể ố ẻ ộ ư ằ ố ẻ ặ
x c t li u và xi măng xong s ti p t c quay l i th c hi n cân c t li u và xiả ố ệ ẽ ế ụ ạ ự ệ ố ệ măng. Khi x nả ước và ph gia xong cũng t đ ng quay l i cân nụ ự ộ ạ ước, ph gia.ụ Khi cân đ thì d ng l i ch m ti p theo. Khi s m b ng s m đ t thì d ngủ ừ ạ ờ ẻ ế ố ẻ ằ ố ẻ ặ ừ
h t quá trình cân l i.ế ạ
Ch đ đi u khi n b ng tayế ộ ề ể ằ
ch đ đi u khi n b ng tay,ng i v n hành g t công t c cân v t li u
xu ng OFF, quan sát s li u cân b ng thi t b hi n th trên bàn đi u khi n ho cố ố ệ ằ ế ị ể ị ề ể ặ quan sát trên màn hình ph n m m. Nh n nút ch y đ ng c tr n. Đ a tay g t sangầ ề ấ ạ ộ ơ ộ ư ạ
ch đ ho t đ ng b ng tay (MAN), g t chuy n m ch đóng m c a x sang v tríế ộ ạ ộ ằ ạ ể ạ ở ử ả ị
“STOP”, khi c n đi u khi n, g t chuy n m ch sang v trí đóng ho c m c a xầ ể ể ạ ể ạ ị ặ ở ử ả
đ đóng, m c a x ể ở ử ả
Trang 21Nh n nút c p cát, đ ng th i c p luôn xi măng, nấ ấ ồ ờ ấ ước, ph gia. Ngụ ườ ậ i v nhành theo dõi s cân hi n th trên máy tính, khi đ nh n vào m t l n n a các nútố ể ị ủ ấ ộ ầ ữ
đ d ng quá trình c p. Trong quá trình c p c t li u riêng đá thì c p xong đá1 m iể ừ ấ ấ ố ệ ấ ớ
được c p đá2. Khi c t li u đã đấ ố ệ ược c p đ đ a chúng vào thùng tr n. Lúc nàyấ ủ ư ộ
nh n nút x c t li u đ ng th i nh n nút x xi măng. Do đ ng c tr n luôn ch yấ ả ố ệ ồ ờ ấ ả ộ ơ ộ ạ trong quá trình ho t đ ng nên sau khi x xong c t li u, xi măng coi nh máy đangạ ộ ả ố ệ ư trôn bê tông khô, th i gian tr n ờ ộ ướ ượt đ c b t đ u tính khi x nắ ầ ả ước và ph gia.ụ Sau khi tr n ộ ướt m bê tông đã đẻ ược hoàn thành, ngườ ậi v n hành ch vi c nh nỉ ệ ấ nút x bê tông.ả
Không đ chuy n m ch đóng m c a x v trí “t đ ng” vì khi đó có thể ể ạ ở ử ả ở ị ự ộ ể
bê tông s b x theo ch đ t đ ng trong khi ch a cân đ nẽ ị ả ế ộ ự ộ ư ủ ước ho c đ xiặ ủ măng
1.5. Thành ph n v t li u c a bê tôngầ ậ ệ ủ
Thành ph n v t li u c a bê tông đóng vai trò quy t đ nh đ n ch t lầ ậ ệ ủ ế ị ế ấ ượ nghay quy t đ nh đ n cế ị ế ường đ ch u l c cũng nh mác c a bê tông.T th cộ ị ự ư ủ ừ ự nghi m ngệ ười ta đã xác đ nh đị ược mác c a bê ông ng v i t ng lo i v t li uủ ứ ớ ừ ạ ậ ệ
nh t đ nh v i m t t l xác đ nh, ngấ ị ớ ộ ỉ ệ ị ượ ạ ừc l i t mác c a bê tông ngủ ười ta d dàngễ tra đượ ỉ ệc t l thành ph n trong bê tông.ầ
Sau đây là m t trong s mác bê tông do tr m bê tông thộ ố ạ ương ph m Tây Mẩ ỗ – Công ty c ph n c gi i l p máy và xây d ng (VIMECO) c p m u.ổ ầ ơ ớ ắ ự ấ ẫ
B ng thành ph n c p ph i bê tôngả ầ ấ ố
C quan c p m u : Tr m bê tông thơ ấ ẫ ạ ương ph m Tây M (VIMECO)ẩ ỗ
Loa bê tông mác 150 đ s t 6020 mm t i công trị ộ ụ ạ ường. V t li u s d ng:ậ ệ ử ụ
Trang 22Nước(kg)
Ph giaụFDN 2002A
Đ s tộ ụMm
Dung
tr ngọ(Kg/ m3)
B ph n quan tr ng nh t c a m t tr m tr n là b ph n đ nh lộ ậ ọ ấ ủ ộ ạ ộ ộ ậ ị ượng nguyên
li u. Đ có đệ ể ược bê tông theo đúng mác yêu c u ta ph i đ m b o đ chính xácầ ả ả ả ộ
v t l các thành ph n xi măng, nề ỷ ệ ầ ước, cát và ph gia.ụ
Vi c đ nh lệ ị ượng v t li u trậ ệ ước đây dùng dây c khí, hi n t i thơ ệ ạ ường đượ c
th c hi n ch y u trên các cân băng t i hay các cân có b c m bi n tr ng lự ệ ủ ế ả ộ ả ế ọ ượ ngLoadcell
Trang 231.7. Ho t đ ng c a máy nén khíạ ộ ủ
Máy nén khí dùng đ c p khí nén đi u khi n các c a đóng m cân, c p đá,ể ấ ề ể ử ở ấ cát, xi măng, nước, ph gia và x bê tông. Máy nén khí là m t máy đã đụ ả ộ ược chu hoá dùng đi n m t pha t đ ng n đ nh áp l c thông qua r le, t đ ng ng t, tệ ộ ự ộ ổ ị ự ơ ự ộ ắ ự
đ ng b o v ộ ả ệ
* Theo c u t o các máy khí nén đấ ạ ược phân thành: Máy nén khí pittông, máy nén khí rôto, máy nén khí ly tâm, máy nén khí hướng tr c và máy nén khí ki uụ ể phun
Ví d :ụ
Máy nén khí pittông:
Máy nén khí pittông đ n gi n nh t g m xi lanh h , đ u kia đơ ả ấ ồ ở ầ ược đ y n p.ậ ắ Trong n p có đ t van n p và x Pittông chuy n đ ng t nh ti n qua l i trong xiắ ặ ạ ả ể ộ ị ế ạ lanh nh đờ ược n i v i c c u thanh truy n – tay quay.ố ớ ơ ấ ề
Khi pittông rút v bên ph i, van n p t đ ng m , khí đề ả ạ ự ộ ở ược n p vào xi lanh.ạ Khi pittông chuy n đ ng ngể ộ ượ ạc l i, áp su t trong xi lanh tăng lên đ n khi nào l nấ ế ớ
h n áp su t trong đơ ấ ường ng n p thì van n p t đ ng đóng l i. Pittông ti p t cố ạ ạ ự ộ ạ ế ụ chuy n đ ng v bên trái, khí trong xi lanh b nén đ n khi nào áp su t c a nó l nể ộ ề ị ế ấ ủ ớ
h n áp su t khí trong đơ ấ ường ng x van x m ra, khí nén s đố ả ả ở ẽ ược đ y vào bìnhẩ
ch a, các quá trình mô t ti p t c l p l i.ứ ả ế ụ ặ ạ
Máy nén khí pittông k trên là lo i m t chi u. Ngoài ra còn có lo i máy nénể ạ ộ ề ạ khí pittông hai chi u, trong đó c hai đ u xi lanh đ u đề ả ầ ề ược làm kín và đ u có đ tề ặ van n p, x Khi chuy n đ ng pittông đ ng th i th c hi n 2 quá trình: n p khí ạ ả ể ộ ồ ờ ự ệ ạ ở
ph n xi lanh này và nén, x khí xi lanh khác.ầ ả ở
u đi m: K t c u g n gàng, tr ng l ng máy trên m t đ n v năng su t
nh , chi m di n tích l p đ t không nhi u, ti n l i khi tháo l p các c m và chiỏ ế ệ ắ ặ ề ệ ợ ắ ụ
ti t máy, đ tin c y cao.ế ộ ậ
Nhược đi m: khó khăn ch t o để ế ạ ược máy có kh năng cân b ng t t, khôngả ằ ố
th đ t để ạ ượ ốc t c đ cao, làm vi c còn khá n và rung đ ng.ộ ệ ổ ộ
Trang 24Ph m vi s d ng:r t r ng, chúng t o ra áp su t khí nén t (2 1000) kG/cmạ ử ụ ấ ộ ạ ấ ừ 2
và l n h n n a.ớ ơ ữ
Máy nén khí rôto tr c vít: ụ
Máy nén khí rôto tr c vít g m 2 tr c vít l p song song v i nhau trong cùngụ ồ ụ ắ ớ
m t v Đ u hai tr c có 2 bánh răng ăn kh p v i nhau đ truy n chuy n đ ngộ ỏ ầ ụ ớ ớ ể ề ể ộ quay t tr c ch đ ng sang tr c b đ ng. Trong quá trình rôto quay khi đừ ụ ủ ộ ụ ị ộ ược n pạ vào không gian gi i h n b i các b m t c a v và b m t c a các răng vít. Sauớ ạ ở ề ặ ủ ỏ ề ặ ủ
đó được các vít đ y di chuy n d c tr c. Trong khi di chuy n d c tr c, do c u t oẩ ể ọ ụ ể ọ ụ ấ ạ
c a các rô to, th tích ch a h t chi u dài rôto, khí nén đủ ể ứ ế ề ược đ y ra c a x vàoẩ ử ả
ng d n t i n i tiêu th ho c t i bình ch a
- Các quá trình n p và x di n ra liên t cạ ả ễ ụ
- Có đ tin c y cao.ộ ậ
- Theo năng su t các máy nén khí đấ ược phân thành: Máy nén khí năng su tấ
th p, có năng su t t 0,04 10mấ ấ ừ ữ 3/ph; máy nén khí năng su t trung bình có năngấ
su t t 10 100mấ ừ 3/ph; máy nén khí năng su t cao, có năng su t l n h n 100mấ ấ ớ ơ 3/ph
- Theo nguyên lý nén khí chúng được chia thành hai nhóm:
Máy nén khí ho t đ ng theo nguyên t c bi n đ i đ ng năng trong đó khôngạ ộ ắ ế ổ ộ khí được truy n v i m t t c đ l n và đề ớ ộ ố ộ ớ ược nén nh s bi n đ i đ ng năng c aờ ự ế ổ ộ ủ dòng khi chuy n đ ng thành công nén (máy nén khí ly tâm, hể ộ ướng tr c thu cụ ộ nhóm này)
Máy nén khí ho t đ ng theo nguyên t c gi m th tích ch a khí trong đó khíạ ộ ắ ả ể ứ
l y t không gian có áp su t th p đ a vào m t không gian kín (không gian côngấ ừ ấ ấ ư ộ tác) sau đó được nén và tăng áp su t do gi m th tích không gian kín (các lo iấ ả ể ạ máy nén khí pittông, rôto, thu c nhóm này)ộ
1.8. Ho t đ ng c a máy b m nạ ộ ủ ơ ước
Trang 25Máy b m là máy thu l c dùng đ hút và đ y ch t l ng t n i này đ n n iơ ỷ ự ể ẩ ấ ỏ ừ ơ ế ơ khác. Ch t l ng d ch chuy n trong đấ ỏ ị ể ường ng nên b m ph i tăng áp su t ch tố ơ ả ấ ấ
l ng đ u đỏ ở ầ ường ng đ th ng tr l c trên đố ể ắ ở ự ường ng và th ng hi u áp su t ố ắ ệ ấ ở
2 đ u đầ ường ng. Năng lố ượng b m c p cho ch t l ng l y t đ ng c đi n ho cơ ấ ấ ỏ ấ ừ ộ ơ ệ ặ
t các ngu n đ ng l c khác. Đi u ki n làm vi c c a máy b m r t khác nhauừ ồ ộ ự ề ệ ệ ủ ơ ấ (trong nhà, ngoài tr i, đ m, nhi t đ ) và b m ph i ch u đờ ộ ẩ ệ ộ ơ ả ị ược tính ch t lý, hoáấ
c a ch t l ng c n v n chuy n.ủ ấ ỏ ầ ậ ể
Trang 26K t lu n:ế ậ
Chương I cho ta hi u để ược c u t o và thành ph n chính c a bê tông m tấ ạ ầ ủ ộ cách h th ng, các nguyên v t li u làm ra nó và nh ng nguyên nhân làm gi mệ ố ậ ệ ữ ả
ch t lấ ượng c a bê tông. Đây là m t đi u quan tr ng vì mu n thi t k ra h th ngủ ộ ề ọ ố ế ế ệ ố
tr m tr n bê tông t đ ng trạ ộ ự ộ ước tiên ta ph i hi u đả ể ượ ấ ạc c u t o thành ph n chínhầ
c a bê tông.ủ
Chương này cũng cho ta m t cái nhìn t ng quan v tr m tr n bê tông trongộ ổ ề ạ ộ
th c t , nguyên t c ho t đ ng đ t o ra đự ế ắ ạ ộ ể ạ ược m t m bê tông t các lo i nguyênộ ẻ ừ ạ
v t li u c b n. ậ ệ ơ ả
Trang 27GI I THI U V PLC S7 300,WIN CC VÀ TRANG B ĐI N CHO TR MỚ Ệ Ề Ị Ệ Ạ
TR N BÊ TÔNGỘ
2.1. Yêu c u v công ngh tr m tr n bê tôngầ ề ệ ạ ộ
Ngày nay khoa h c phát tri n các ngành công nghi p hoá đọ ể ệ ược áp d ng kụ ỹ thu t tiên ti n đáp ng đậ ế ứ ược nhu c u c a th i đ i vì v y yêu c u c a tr m tr nầ ủ ờ ạ ậ ầ ủ ạ ộ
bê tông tươi là ph i đáp ng nhanh và đ lả ứ ủ ượng bê tông cũng nh ph i có khư ả ả năng linh ho t t o ra nhi u mác bê tông đáp ng nhu c u cho khách hàng.ạ ạ ề ứ ầ
Đ gi i quy t để ả ế ược v n đ này đòi h i ngấ ề ỏ ười thi t k ph i tìm hi u sâu vế ế ả ể ề công ngh , ph i bi t đan xen linh ho t các công vi c c n làm sao cho trong cùngệ ả ế ạ ệ ầ
m t lúc máy tr n bê tông có th làm vi c độ ộ ể ệ ược nhi u nh tề ấ
Ví d : ụ
Trong th i gian cân c t li u máy cũng c p và cân luôn xi măng, nờ ố ệ ấ ước, phụ gia. Thường các công vi c c p /cân này đệ ấ ược th c hi n trong lúc máy đang tr nự ệ ộ khô ho c tr n ặ ộ ướt bê tông
Ngoài ra đ bê tông tr n để ộ ược nhi u h n, nh m gi m nhi u th i gian tr n,ề ơ ằ ả ề ờ ộ
ta x h t c t li u và xi măng cùng m t lúc đ máy tr n khô sau đó x nả ế ố ệ ộ ể ộ ả ước và
ph gia r i tr n ụ ồ ộ ướt làm nh v y nguyên v t li u đư ậ ậ ệ ược phân b đ u h n.ố ề ơ
Do đó th i gian tr n m t m bê tông trên th c t là t 25s 60s. Đ có thờ ộ ộ ẻ ự ế ừ ể ể
tr n độ ược nhi u lo i bê tông ch t lề ạ ấ ượng cao v i mác xi măng cao h n ch tớ ơ ấ
lượng th p v i mác xi măng th p h n.ấ ớ ấ ơ
C n có các b ng bi u v s li u bê tông s n sàng, chính xác đ s d ng khiầ ả ể ề ố ệ ẵ ể ử ụ máy tính truy n s li u b h ng đ m b o tr m tr n có th ho t đ ng đề ố ệ ị ỏ ả ả ạ ộ ể ạ ộ ược liên
t c. Theo qui chu n xây d ng, sai s cho phép khi đ nh lụ ẩ ự ố ị ượng v t li u khôngậ ệ
vượt quá ±1% (theo tr ng lọ ượng) đ i v i nố ớ ước và xi măng; không quá ±2% (theo
tr ng lọ ượng) đ i v i cát vàđá dăm ho c s i. Đ đáp ng đố ớ ặ ỏ ể ứ ược yêu c u trên đòiầ
h i công ngh và thi t b hi n đ i v i h s tin c y r t cao. Vì v y, ho t đ ngỏ ệ ế ị ệ ạ ớ ệ ố ậ ấ ậ ạ ộ
c a h th ng đ nh lủ ệ ố ị ượng v t li u quy t đ nh ch t lậ ệ ế ị ấ ượng c a bê tông thành ph m.ủ ẩ
Trang 28Đ t các c m bi n tr ng lặ ả ế ọ ượng t i các v trí thích h p đ thu đạ ị ợ ể ược đúng giá trị
tr ng lọ ượng nguyên li u, h n ch t i đa sai s cho c h th ng. K t h p b đi uệ ạ ế ố ố ả ệ ố ế ợ ộ ề khi n kh l p trình PLC và máy tính PC đ đi u khi n toàn b quá trình côngể ả ậ ể ề ể ộ ngh s n xu t bê tông tệ ả ấ ươi thương ph m.ẩ
T yêu c u c a công ngh tr m tr n ta nh n th y có th chia ho t đ ngừ ầ ủ ệ ạ ộ ậ ấ ể ạ ộ
c a tr m tr n thành 3 ph n riêng bi t, chúng liên h v i nhau khâu kh i đ ngủ ạ ộ ầ ệ ệ ớ ở ở ộ
nh sau:ư
Chu trình tr n bê tông c a tr m tr n th c ch t là đóng m c a x thích h p,ộ ủ ạ ộ ự ấ ở ử ả ợ
g c xu t phát th i đi m nh n xong v t li u vào thùng tr n.ố ấ ờ ể ậ ậ ệ ộ
Chu trình ho t đ ng c a cân cát, đá1, đá2, xi măng.ạ ộ ủ
Chu trình ho t đ ng c a cân nạ ộ ủ ước, ph gia.ụ
2.2. C u trúc c a h đi u khi nấ ủ ệ ề ể
H th ng đệ ố ược đi u khi n và giám sát b ng máy tính, có kh năng đ t cácề ể ằ ả ặ thông s v kh i lố ề ố ượng và th i gian t chờ ừ ương trình đi u khi n tr c ti p t PLCề ể ự ế ừ
và các quá trình ho t đ ng c a tr m đạ ộ ủ ạ ược hi n th trên màn hình giao di n c aể ị ệ ủ máy tính
B đi u khi n kh trình PLC và Modul vào/ ra tộ ề ể ả ương t có kh năng đi uự ả ề khi n logic tr c ti p các quá trình ho t đ ng c a h tr m tr n bê tông.ể ự ế ạ ộ ủ ệ ạ ộ
Ki m tra tr m tr n bê tông trể ạ ộ ướ ảc s n xu tấ
B t Aptomat c p ngu n cho phòng đi u khi n và t đi n.ậ ấ ồ ề ể ụ ệ
n nút “C P NGU N – SUPPLY” (c p ngu n cho đi n đ ng l c và đi n
đi u khi n) lúc này máy nén khí b t đ u ho t đ ng.ề ể ắ ầ ạ ộ
Ngu n c p cho các đ ng c là 12V ngu n c p cho các relay và các công t cồ ấ ộ ơ ồ ấ ắ nút n là 24V.ấ
N u không đúng chi u quay c a đ ng c máy nén khí (đ ng c ba pha) thìế ề ủ ộ ơ ộ ơ
ph i t t ngu n đi n c p cho t đi n phòng đi u khi n và th c hi n đ o phaả ắ ồ ệ ấ ủ ệ ề ể ự ệ ả ngu n.ồ
Trang 29N u đúng chi u quay c a đ ng c máy nén khí thì sau 5 phút máy s c pế ề ủ ộ ơ ẽ ấ
h i đ cho tr m. Lúc này toàn b tr m m i đơ ủ ạ ộ ạ ớ ược phép ki m tra các bể ứơc ti pế theo
n nút “CH Y” c a thùng tr n, ch y th các cánh tr n bê tông trong thùng
K t thúc vi c ki m tra v n hành th tr m. Sau khi đã ti n hành ki m traế ệ ể ậ ử ạ ế ể
tr m tr n trạ ộ ướ ảc s n xu t ta có th v n hành tr m tr n theo các ch đ sau:ấ ể ậ ạ ộ ế ộ
T trên máy tính mác c a bê tông (t l kh i lừ ủ ỷ ệ ố ượng các lo i nguyên v tạ ậ
li u) đệ ược truy n xu ng PLC, cùng v i các thông s : S m tr n, b ng s li uề ố ớ ố ố ẻ ộ ả ố ệ
v th i gian x các lo i nguyên v t li u và bê tông, s li u hi u ch nh sai sề ờ ả ạ ậ ệ ố ệ ệ ỉ ố
kh i lố ượng khi cân. D a vào các s li u đự ố ệ ược chuy n xu ng t chể ố ừ ương trình
đi u khi n trên máy tính, chề ể ương trình t PLC đi u khi n tr c ti p ho t đ ngừ ề ể ự ế ạ ộ
c a tr m tr n các ch đ sau:ủ ạ ộ ở ế ộ
Ch đ đi u khi n b ng tay (MANUAL).ế ộ ề ể ằ
ch đ đi u khi n b ng tay, h th ng đ c đi u khi n trên phím c ng là
nút n bàn đi u khi n, các công vi c cân đá, cát, xi măng, ph gia, nấ ở ề ể ệ ụ ước có thể
th c hi n nh p b ng máy tính. ch đ này chú y u s d ng cho m c đích thự ệ ậ ằ ở ế ộ ế ử ụ ụ ử
s ho t đ ng c a các van đi u khi n và đ ng c ự ạ ộ ủ ề ể ộ ơ
Ch đ đi u khi n t đ ng (AUTOMATIC).ế ộ ề ể ự ộ
Trên bàn đi u khi n c ng chuy n nút n sang ch đ đi u khi n t đ ng,ề ể ứ ể ấ ế ộ ề ể ự ộ khi chuy n sang ch đ t đ ng, h th ng s yêu c u nh p mác tr n, s mể ế ộ ự ộ ệ ố ẽ ầ ậ ộ ố ẻ
tr n, m t m tr n bao nhiêu kh i, th i gian tr n khô, th i gian tr n ộ ộ ẻ ộ ố ờ ộ ờ ộ ướt ch khiỉ
Trang 30nh p đ y đ các thông s trên thì h th ng m i có th làm vi c, khi đã đ y đậ ầ ủ ố ệ ố ớ ể ệ ầ ủ các đi u ki n trên, n nút ề ệ ấ AutoStart ban đ u h th ng s ti n hành cân cácầ ệ ố ẽ ế thông s : Nố ước, Đá, Cát, Xi măng, Ph gia. Sau khi đá+cát cân xong van cân đá sụ ẽ
x đá và cát xu ng băng t i và đ a vào g u, sau khi đá+cát đã x h t vào g u,ả ố ả ư ầ ả ế ầ
đ ng c băng t i kéo g u lên và x vào thùng tr n, xi măng sau khi cân xong sộ ơ ả ầ ả ộ ẽ
ch đá+cá và cùng x vào thùng tr n cùng m t lúc, căn c vào giá tr đ t th i gianờ ả ộ ộ ứ ị ặ ờ
tr n khô, sau khi ch y h t th i gian tr n khô h th ng s ti n hành m van cânộ ạ ế ờ ộ ệ ố ẽ ế ở
nước và van cân ph gia b t đ u tr n ụ ắ ầ ộ ướt, khi h t th i gian tr n ế ờ ộ ướt van x c aả ủ thùng tr n x , trong quá trình tr n van đá, cát, xi măng, nộ ả ộ ước, ph gia v n ti pụ ẫ ế
t c ti n hành cân, vòng l p c ti p t c cho đ n lúc tr n xong s m đ t.ụ ế ặ ứ ế ụ ế ộ ố ẻ ặ
2.3. H th ng máy tính giám sát trung tâmệ ố
H th ng máy tính giám sát trung tâm v i ph n m m đi u khi n giám sát cóệ ố ớ ầ ề ề ể các ch c năng:ứ
Nh p và truy n các lậ ề ượng đ t v th i gian xu ng PLC.ặ ề ờ ố
Giám sát các quá trình ho t đ ng c a tr m b ng tín hi u đèn báo.ạ ộ ủ ạ ằ ệ
Giám sát h th ng đ nh lệ ố ị ượng c a máy.ủ
Máy tính (PC) giám sát truy n thông v i PLC đi u khi n tr c ti p b ng giaoề ớ ề ể ự ế ằ
th c PC/MPI qua cáp PC Adapter.ứ
Nh đó ta có th truy n thông d dàng gi a Máy tính và PLC. Yêu c u t iờ ể ề ễ ữ ầ ố thi u v c u hình c a máy tính t c đ 300KHz, b nh RAM 32Mb.ể ề ấ ủ ố ộ ộ ớ
Ngoài giám sát b ng máy tính ta có th theo dõi ho t đ ng c a máy tính nhằ ể ạ ộ ủ ờ
h th ng đèn báo Led thệ ố ường được g n trên t đi u khi n.ắ ủ ề ể
2.4. H th ng đi u khi n tr c ti p cho tr m tr nệ ố ề ể ự ế ạ ộ
Đ đi u khi n tr m tr n bê tông máy tính có th hoàn toàn đ m nhi mể ề ể ạ ộ ể ả ệ
ch c năng này, tuy nhiên nhứ ược đi m c a máy tính này là đ an toàn th p. Ngàyể ủ ộ ấ nay v i s ra đ i và phát tri n c a thi t b đi u khi n Logic kh trình PLC. Ho tớ ự ờ ể ủ ế ị ề ể ả ạ
đ ng tin c y và thích h p trong môi trộ ậ ợ ường công nghi p, kh c ph c đệ ắ ụ ược các
nhược đi m c a máy tính, do đó vi c trình bày h th ng hoàn toàn cho phép taể ủ ệ ệ ố
Trang 31l a ch n gi i pháp k t h p kh năng c a máy tính và PLC đi u khi n chi phíự ọ ả ế ợ ả ủ ề ể
th p nà ch t lấ ấ ượng h th ng đệ ố ược nâng cao rõ r t.ệ
Trong h th ng, nhi m v đi u khi n ho t đ ng các c c u ch p hành t pệ ố ệ ụ ề ể ạ ộ ơ ấ ấ ậ trung t i PLC. Vì th cho phép h th ng ho t đ ng đ c l p khi máy tính g p sạ ế ệ ố ạ ộ ộ ậ ặ ự
c Máy tính và PLC có th trao đ i d li u đ h th ng v n hành đúng yêu c uố ể ổ ữ ệ ể ệ ố ậ ầ
c a t ng lo i Mác bê tông.ủ ừ ạ
2.5. H th ng cung c p đi n cho tr m tr n bê tôngệ ố ấ ệ ạ ộ
Tr m tr n bê tông là m t h th ng máy đi n có công su t đ t khá l nạ ộ ộ ệ ố ệ ấ ặ ớ kho ng 200 KVA, có thi t b dùng 1 pha, có thi t b dùng 3 pha. Ta c n thi t kả ế ị ế ị ầ ế ế
tr m bi n áp riêng cho h th ng sao cho ph i đ năng lạ ế ệ ố ả ủ ượng đ cung c p choể ấ
tr m ho t đ ng và đ an toàn ph i cao.Đ đ m b o tính liên t c khi làm vi c thìạ ạ ộ ộ ả ể ả ả ụ ệ
ta thi t k thêm m t máy phát d phòng tránh trế ế ộ ự ường h p khi m t đi n khôngợ ấ ệ làm nh hả ưởng đ n quá trình s n xu t.ế ả ấ
2.5.1. Tính toán cung c p đi n cho h th ng tr m tr n.ấ ệ ệ ố ạ ộ
Đi n áp đ a vào tr m tr n đệ ư ạ ộ ượ ấ ừ ước l y t l i đi n trung áp c p cho nhà máyệ ấ qua tr m phân ph i trung tâm đạ ố ược đ a t i tr m bi n áp c a tr m b ng cápư ớ ạ ế ủ ạ ằ
ng m, đi n áp t lầ ệ ừ ưới trung áp là 35KV sau khi qua tr m bi n áp h th ng đạ ế ệ ố ượ c
gi m xu ng 0,4KV.ả ố
Tính ch n công su t đ ng cọ ấ ộ ơ
Căn c vào yêu c u c a tr m ta s ch n các đ ng c làm vi c ch đứ ầ ủ ạ ẽ ọ ộ ơ ệ ở ế ộ
ng n h n l p l i. Đ ng c ng n h n l p l i: là ch đ mà th i gian mang t i vàắ ạ ặ ạ ộ ơ ắ ạ ặ ạ ế ộ ờ ả
th i gian ngh xen k nhau.ờ ỉ ẽ
Khi làm vi c nhi t sai tăng lên nh ng ch a t i n đ nh. Th i gian nghệ ệ ư ư ớ ổ ị ờ ỉ
gi m nh ng ch a t i 0.ả ư ư ớ
Đ i v i ch đ ng n h n l p l i ngố ớ ế ộ ắ ạ ặ ạ ười ta dùng khái ni m h s đóng đi nệ ệ ố ệ å% (H s ti p đi n).ệ ố ế ệ
å% = = (II.1)Trong đó: tlv: là th i gian làm vi c có t iờ ệ ả
tc.kỳ= tlv+ tnghỉ : là th i gian c a m t chu k ờ ủ ộ ỳ
Trang 32Người ta đã ch t o chu n: ế ạ ẩ
Ng n h n l p l i t i thay đ i:ắ ạ ặ ạ ả ổ
Khi å% = å%chu n ẩ ta tính theo công th c:ứ
(II.2)Trong đó : Mi: tr s mômen ng v i kho ng th i gian tị ố ứ ớ ả ờ i
Mđt: mô men đ ng tr ẳ ị
Ptđ: Công su t tấ ương đương
Khi å% ≠ å%chu n ẩ thì ta ph i tính ra Mả đt t đó ta tính ra Pừ đt. Do đó công su tấ tính toán Ptt được tính theo công th c sau:ứ
(II.3)Sau đó tính ch n công su t đ nh m c Pọ ấ ị ứ đm l n h n ho c b ng công su t tínhớ ơ ặ ằ ấ toán Ptt (Pđm ≥ Ptt)
G n h n l p l i t i không đ i:ắ ạ ặ ạ ả ổ
Đ i v i ng n h n l p l i t i không đ i thì ch n công su t đ nh m c Pố ớ ắ ạ ặ ạ ả ổ ọ ấ ị ứ đm l nớ
h n ho c b ng công su t yêu c u Pơ ặ ằ ấ ầ yc (Pđm ≥ Pyc) phù h p gi a å%ợ ữ t i ả và å%chu n ẩ , t cố
đ thích h p.ộ ợ
Khi å% ≠ å%chu n ẩ thì ta ph i tính:ả
(II.4)Sau đó tính ch n Pọ đm≥ Ptt nh bình thư ường
Theo mô hình th c t c a em thì em ch n các lo i đ ng c có công su t nhự ế ủ ọ ạ ộ ơ ấ ư sau:
Đ ng cộ ơ
b mơ
nướcCông
Trang 33B ng 2.1 tính công su t ch n đ ng cả ấ ọ ộ ơ
2.5.2. Các ph n t đóng c t, b o v , đo lầ ử ắ ả ệ ường liên đ ng.ộ
2.5.2.1. Thi t b b o v ế ị ả ệ:
Các thi t b b o v khác nhau s n sàng b o v máy phát, máy bi n ápế ị ả ệ ẵ ả ệ ế
đường dâyvà thi t b tiêu th lế ị ụ ưới đi n.ệ
M c đích c a các thi t b này là phát hi n s c cách ly chúng kh i lụ ủ ế ị ệ ự ố ỏ ướ i
m t cách ch n l c và nhanh chóng sao cho có th h n ch độ ọ ọ ể ạ ế ược nhi u nh t h uề ấ ậ
qu c a s c Vì v y các r le b o v c n ph i tác đ ng nhanh v i đ tin c yả ủ ự ố ậ ơ ả ệ ầ ả ộ ớ ộ ậ cao và kh năng s n sàng đáp ng cao nh t có th đả ẵ ứ ấ ể ược
C u chì ầ : dùng đ b o v cho thi t b đi n và lể ả ệ ế ị ệ ưới đi n tránh kh i dòngệ ỏ
đi n ng n m ch. C u ch y có b ph n ch y u là dây ch y. Tr s mà dòngệ ắ ạ ầ ả ộ ậ ủ ế ả ị ố
đi n mà dây ch y b ch y đ t đệ ả ị ả ứ ược g i là dòng đi n gi i h n (Iọ ệ ớ ạ gh). Rõ ràng, c nầ
có dòng đi n gi i h n l n h n dòng đi n đ nh m c (Iệ ớ ạ ớ ơ ệ ị ứ gh >Iđm) đ dây ch y khôngể ả
b đ t khi làm vi c v i dòng đi n đ nh m c. Thông thị ứ ệ ớ ệ ị ứ ường, đ i v i dây ch yố ớ ả
c u chì thì: Iầ gh= (1,25 1,45)Iđm
Nhược đi m: Khi x y ra s c ng n m ch, dây ch y đ t, ngể ả ự ố ắ ạ ả ứ ườ ậi v n hành
ph i thay dây ch y c u chì do đó nh hả ả ầ ả ưởng đ n năng su t làm vi c c a máy.ế ấ ệ ủ
Vi c đ cho ngệ ể ườ ậi v n hành thay dây ch y c u chì là t o cho ngả ầ ạ ườ ậi v n hành
ch p hành không đúng d n đ n làm sai.ấ ẫ ế
R le nhi t ơ ệ :dùng đ b o v các thi t b đi n (đ ng c ) kh i b quá t iể ả ệ ế ị ệ ộ ơ ỏ ị ả
R le nhi t có dòng đi n làm vi c t i vài trăm Ampe, lơ ệ ệ ệ ớ ở ưới đi n m t chi uệ ộ ề 440V và xoay chi u t i 500V, t n s 50Hz.ề ớ ầ ố
Trong th c t s d ng, dòng đi n đ nh m c c a r le nhi t thự ế ử ụ ệ ị ứ ủ ơ ệ ường đượ c
ch n b ng dòng đi n đ nh m c c a đ ng c đi n c n đọ ằ ệ ị ứ ủ ộ ơ ệ ầ ược b o v quá t i, sauả ệ ả
đó ch nh giá tr c a dòng đi n tác đ ng là:ỉ ị ủ ệ ộ
Itđ= (1,2 1,3)Iđm
Trang 34Công t c: ắ Là khí c đóng c t b ng tay ho c b ng tác đ ng c khí lụ ắ ằ ặ ằ ộ ơ ở ướ i
Dùng đ đóng c t m ch lể ắ ạ ở ưới đi n h áp. Nút n thệ ạ ấ ường được dùng để
đi u khi n các r le, công t c t , chuy n đ i m ch tín hi u, b o v S d ngề ể ơ ắ ơ ể ổ ạ ệ ả ệ ử ụ
ph bi n nh t là dùng nút n trong m ch đi u khi n đ ng c đ m máy, d ngổ ế ấ ấ ạ ề ể ộ ơ ể ở ừ
và đ o chi u quay.ả ề
Nút n cũng có ki u h và ki u đấ ể ở ể ược b o v kín đ ch ng b i, nả ệ ể ố ụ ướ c,
ch ng n và có lo i có c đèn báo đ tr ng thái c a nút n.ố ổ ạ ả ể ạ ủ ấ
Aptomat (máy ng t t đ ng) ắ ự ộ : Là khí c đi n đóng m ch b ng tay và c tụ ệ ạ ằ ắ
m ch t đ ng khi có s c nh : quá t i, ng n m ch, s t áp ạ ự ộ ự ố ư ả ắ ạ ụ
K t c u các aptomat r t đa d ng và đế ấ ấ ạ ược chia theo ch c năng b o v :ứ ả ệ aptomat dòng đi n c c đ i, aptomat dòng đi n c c ti u, aptomat đi n áp th p ệ ự ạ ệ ự ể ệ ấAptomat dòng đi n c c đ i đệ ự ạ ược dùng đ b o v m ch đi n khi quá t i vàể ả ệ ạ ệ ả
R le là lo i khí c đi n t đ ng dùng đ đóng c t m ch đi n đi u khi nơ ạ ụ ệ ự ộ ể ắ ạ ệ ề ể
ho c m ch b o v đ liên k t gi a các kh i đi u khi n khác nhau, th c hi n cácặ ạ ả ệ ể ế ữ ố ề ể ự ệ thao tác logic theo m t quá trình công ngh ộ ệ
Trang 35R le đi n tơ ệ ừ: là lo i r le đ n gi n nh t và dùng r ng rãi nh t, làm vi c d aạ ơ ơ ả ấ ộ ấ ệ ự trên nguyên lý đi n t và v k t c u nó tệ ừ ề ế ấ ương t nh công t c t nh ng chi uự ư ắ ơ ư ề đóng c t mach đi n đi u khi n, không tr c ti p dùng trong m ch l c ắ ệ ệ ể ự ế ạ ự
R le trung gianơ : khuy ch đ i các tín hi u đi u khi n, nó n m v trí gi aế ạ ệ ề ể ằ ở ị ữ hai r le khác nhau. S lơ ố ượng ti p đi m (ti p đi m thế ể ế ể ường đóng, ti p đi mế ể
thường m , ti p đi m chuy n đ i có c c đ ng chung) c a r le trung gianở ế ể ể ổ ự ộ ủ ơ
thường nhi u h n các lo i r le khác.ề ơ ạ ơ
R le dòng đi nơ ệ : b o v m ch đi n khi dòng đi n trong m ch vả ệ ạ ệ ệ ạ ượt quá hay
gi m dả ưới m t tr s nào đó đã độ ị ố ược ch nh đ nh trong r le.ỉ ị ơ
R le đi n ápơ ệ : b o v các thi t b đi n khi đi n áp đ t vào thi t b tăng quáả ệ ế ị ệ ệ ặ ế ị
ho c gi m quá m c qui đ nh.Cu n đi n áp đặ ả ứ ị ộ ệ ược m c song song v i m ch đi nắ ớ ạ ệ
c a thi t b đi n c n b o v ủ ế ị ệ ầ ả ệ
R le đi n áp chia ra 2 lo i theo nhi m v b o v :ơ ệ ạ ệ ụ ả ệ
R le đi n áp c c đ i: n p t đ ng không quay đi n áp bình thơ ệ ự ạ ắ ừ ộ ở ệ ường. Khi
đi n áp tăng quá m c, l c t th ng l c c n lò xo, n p t đ ng s quay và r leệ ứ ự ừ ắ ự ả ắ ừ ộ ẽ ơ tác đ ng.ộ
R le đi n áp c c ti u: n p t đ ng s quay đi n áp bình thơ ệ ự ể ắ ừ ộ ẽ ở ệ ường. Khi
đi n áp gi m quá m c, l c lò xo th ng l c t , n p t đ ng s quay ngệ ả ứ ự ắ ự ừ ắ ừ ộ ẽ ược và
r le tác đ ng.ơ ộ
R le th i gian: Là lo i r le t o tr đ u ra nghĩa là khi đ u vào có tín hi uơ ờ ạ ơ ạ ễ ầ ầ ệ
đi u khi n thì sau m t kho ng th i gian nào đó đ u ra m i tác đ ng (ti p đi mề ể ộ ả ờ ầ ớ ộ ế ể
r le m i đóng ho c m i m ).ơ ớ ặ ớ ở
Th i gian tr có th t vài ph n giây đ n hàng gi ho c h n nhi u.ờ ễ ể ừ ầ ế ờ ặ ơ ề
Xi lanh khí nén
Xi lanh khí nén dùng trong c c u phân lo i s n ph m l iơ ấ ạ ả ả ỗ
Xi lanh khí nén hay còn g i là piston khí nén, xi lanh khí, pen h i. Là thi tọ ơ ế
b c h c t o ra l c, đị ơ ọ ạ ự ược cung c p b i khí nén. ấ ở
Trang 36Xi lanh khí nén có c u t o g m các thành ph n: Thân tr (Barrel) và Pítấ ạ ồ ầ ụ tông (Piston), tr c pít tông (Piston rod), các l c p, thoát khí Capend port và Rodụ ỗ ấend port. Cylinder Stroke (hành trình xa nh t mà piston rod có th di chuy nấ ể ể
Trang 37Hình 2.2: Nguyên lý làm vi c c a xy lanh khí nénệ ủ
Ho t đ ng b ng cách chuy n hóa năng lạ ộ ằ ể ượng c a khí nén thành đ ng năngủ ộ qua đó chuy n t i thi t b Khi lề ớ ế ị ượng khí nén đ a vào xy lanh t o nên m t ápư ạ ộ
xu t làm pít tông d ch chuy n theo hấ ị ể ướng mong mu n. Ho t đ ng chung: Khiố ạ ộ
được kích thích, không khí nén vào thành ng v i m t đ u c a piston và do đó số ớ ộ ầ ủ ẽ chi m không gian trong xy lanh. Lế ượng khí này l n d n s làm piston di chuy n,ớ ầ ẽ ể khi piston di chuy n s sinh ra công và làm thi t b bên ngoài ho t đ ngể ẽ ế ị ạ ộ
2.6. H th ng an toàn c a tr mệ ố ủ ạ
Đ đ m b o cho h th ng đ c bi t là đ m b o an toàn cho ngể ả ả ệ ố ặ ệ ả ả ười v nậ hành, s a ch a. Tr m ph i đử ữ ạ ả ược thi t k v i đ tin c y cao.ế ế ớ ộ ậ
Ví dụ:
Khi người công nhân vào thùng tr n đ v sinh bê tông thì ph n l p thùngộ ể ệ ở ầ ắ
có đ t 1 h th ng an toàn đó là m l p ra thì s ng t toàn b đi n cho tr m. Lúcặ ệ ố ở ắ ẽ ắ ộ ệ ạ
đó n u ai đó có n nút start thì h th ng cũng không làm vi c. Đ m b o khiế ấ ệ ố ệ ả ả
người ra kh i thùng tr n và đ y l p l i r i m i ho t đ ng.ỏ ộ ậ ắ ạ ồ ớ ạ ộ
Trong khi tr n, ngộ ườ ậi v n hành có th hu b m tr n. Sau khi hu b , mể ỷ ỏ ẻ ộ ỷ ỏ ẻ đang tr n hi n t i s không độ ệ ạ ẽ ượ ưc l u vào c s d li u. Các t l đ t và tr ngơ ở ữ ệ ỷ ệ ặ ạ thái c a b đi u khi n s đủ ộ ề ể ẽ ược xoá
2.7. M ch l cạ ự
H đi u khi n tr m tr n bê tông không yêu c u đi u ch nh t c đ đ ng cệ ề ể ạ ộ ầ ề ỉ ố ộ ộ ơ
do v y đ ti t ki m chi phí và tăng đ tin c y cho h th ng ta dùng đ ng cậ ể ế ệ ộ ậ ệ ố ộ ơ không đ ng b rô to l ng sóc.ồ ộ ồ
Trong toàn b h th ng đi n có 12 đ ng c công su t t nh đ n l n, đ uộ ệ ố ệ ộ ơ ấ ừ ỏ ế ớ ề dùng ngu n 3 pha. V i các đ ng c công su t nh nh : đ ng c b m nồ ớ ộ ơ ấ ỏ ư ộ ơ ơ ước, đ ngộ
c b m ph gia, đ ng c đ m rung ta có th kh i đ ng tr c ti p mà không c nơ ơ ụ ộ ơ ầ ể ở ộ ự ế ầ dùng r le nhi t b o v Các đ ng c còn l i có công su t l n h n ta ph i cóơ ệ ả ệ ộ ơ ạ ấ ớ ơ ả
bi n pháp gi m dòng kh i đ ng và ph i có r le nhi t b ov quá t i.ệ ả ở ộ ả ơ ệ ả ệ ả
Các bi n pháp kh i đ ng đ ng c : ệ ở ộ ộ ơ
* M máy tr c ti p: ở ự ế
Trang 38Đây là phương pháp đ n gi n nh t, ch vi c đóng tr c ti p đ ng c vàoơ ả ấ ỉ ệ ự ế ộ ơ
lưới đi n. Khuy t đi m c a phệ ế ể ủ ương pháp này là dòng đi n m máy l n, làm t tệ ở ớ ụ
đi n áp m ng đi n r t nhi u. N u quán tính máy l n, th i gian m máy s r tệ ạ ệ ấ ề ế ớ ờ ở ẽ ấ lâu, có th tác đ ng đ n h th ng b o v Vì th phể ộ ế ệ ố ả ệ ế ương pháp này dùng đượ ckhi công su t m ng đi n l n h n công su t đ ng c r t nhi u.ấ ạ ệ ớ ơ ấ ộ ơ ấ ề
* Gi m đi n áp Stato khi m máy: ả ệ ở
Khi m máy ta gi m đi n áp đ t vào đ ng c , đ gi m dòng đi n m máy.ở ả ệ ặ ộ ơ ể ả ệ ở Khuy t đi m c a phế ể ủ ương pháp này là mô men m máy s gi m đi r t nhi uở ẽ ả ấ ề
Các bi n pháp gi m đi n áp đ t vào Stato c a đ ng c :ệ ả ệ ặ ủ ộ ơ
Dùng đi n kháng n i vào m ch Stato: Lúc m máy ta đ a đi n kháng vàoệ ố ạ ở ư ệ
m ch Stato, đi n áp r i trên đ ên kháng giúp làm giám đi n áp đ t tr c ti p vàoạ ệ ơ ị ệ ặ ự ế
đ ng c đi k l n, song Mômen gi m đi kộ ơ ầ ả 2 l n.ầ
Dùng máy bi n áp t ng u: Đi n áp m ng đ t vào s c p máy bi n áp ,ế ự ẫ ệ ạ ặ ơ ấ ế
đi n áp th c p đ a vào đ ng, thay đ i v trí con ch y đ cho lúc m máy đi nệ ứ ấ ư ộ ổ ị ạ ể ở ệ
áp đ t vào đ ng c nh , sau đó tăng d n lên đ nh m c.ặ ộ ơ ỏ ầ ị ứ
Đi n áp pha m máy đ ng c là:ệ ở ộ ơ
(II.8)
Nh v y dòng m máy gi m đi kư ậ ở ả 2 l n. Phầ ương pháp này có u th h nư ế ơ
phương pháp dùng đi n kháng vì v y đệ ậ ược áp d ng nhi u h n trong th c t ụ ề ơ ự ế
* Đ i n i Sao Tam giác (Y/Ä) ổ ố
Trang 39Phương pháp này áp d ng cho đ ng c lúc làm vi c bình thụ ộ ơ ệ ường dây qu nấ Stato đ u tam giác, khi m máy đ ng c đ u sao (Yấ ở ộ ơ ấ ) đ đi n áp đ t vào m i phaể ệ ặ ỗ
gi m đi l n. Sau khi m máy đ ng c l i đ i n i tam giác nh v y dòng đi nả ầ ở ộ ơ ạ ổ ố ư ậ ệ
m máy gi m đi l n, song mô men gi m đi 3 l n. Tuy nhiên phở ả ầ ả ầ ương pháp này kinh t h n phế ơ ương pháp trên. V i đ c đi m c a đ ng c trong h tr m tr n bêớ ặ ể ủ ộ ơ ệ ạ ộ tông lúc kh i đ ng không t i nh , không c n mô men kh i đ ng l n và đ kinhở ộ ả ỏ ầ ở ộ ớ ể
t ta dùng phế ương pháp đ i n i sao – tam giác ổ ố (Y/Ä).
Xây d ng m ch đi u khi n tr m tr n bê tông ự ạ ề ể ạ ộ
Hình 2.3 S đ m ch đi u khi nơ ồ ạ ề ể2.8 gi i thi u chung v plc s7 300ớ ệ ề
Gi i thi u chung ớ ệ
PLC vi t t t c a Progammble Logic Control, là thi t b l p trình đế ắ ủ ế ị ậ ược, cho phép th c hi n linh ho t các phép toán đi u khi n thông qua m t ngôn ng l pự ệ ạ ề ể ộ ữ ậ trình. Nó đươc thi t k chuyên d ng trong công nghi p đ đi u khi n các quáế ế ụ ệ ể ề ể trình t đ n gi n đ n ph c t p và tu thu c vào ngừ ơ ả ế ứ ạ ỳ ộ ườ ử ụi s d ng mà nó có thể
th c hi n hàng lo t các chự ệ ạ ương trình
Thi t b đi u khi n logic kh trình PLC hi n nay có ng d ng r t r ng rãi nó cóế ị ề ể ả ệ ứ ụ ấ ộ
th thay th để ế ược c m t m ng r le, h n th n a PLC gi ng nh m t máy tínhả ộ ả ơ ơ ế ữ ố ư ộ nên có th l p trình để ậ ược. Chương trình c a PLC có th thay đ i r t d dàng, cácủ ể ổ ấ ễ
chương trình con cũng có th s a đ i nhanh chóng.ể ử ổ
Trang 40Thi t b đi u khi n logic kh trình PLC đáp ng đế ị ề ể ả ứ ược h u h t các yêu c u vàầ ế ầ
nh là y u t chính trong vi c nâng cao h n n a hi u qu s n xu t trong côngư ế ố ệ ơ ữ ệ ả ả ấ nghi p. Trệ ước đây thì vi c t đ ng hoá ch đệ ự ộ ỉ ược áp d ng trong s n xu t hàngụ ả ấ
lo t năng su t cao. Hi n nay c n thi t ph i t đ ng hoá c trong s n xu t nhi uạ ấ ệ ầ ế ả ự ộ ả ả ấ ề
lo i khác nhau đ nâng cao năng su t và ch t lạ ể ấ ấ ượng
Đ c đi m và vai trò c a PLCặ ể ủ
PLC có nh ng đ c đi m sau: ữ ặ ể
Thi t b tr ng nhi u.ế ị ố ễ
Có th k t n i thêm các modul đ m r ng ngõ vào /ra .ể ế ố ể ở ộ
Ngôn ng l p trình d hi u .ữ ậ ễ ể
D dàng thay đ i chễ ổ ương thình đi u khi n b ng máy l p thình ho c máyề ể ằ ậ ặ tính cá nhân
Đ tin c y cao, kích thộ ậ ước quá nh ỏ
B o trì d dàng.ả ễ
Vai trò c a PLC: ủ
T nh ng đ c đi m c a plc ta th y vai trò c a nó r t quan tr ng trongừ ữ ặ ể ủ ấ ủ ấ ọ ngành t đ ng hoá nói riêng và ngành công nghi p nói chung .ự ộ ệ
Trong m t h th ng đi u khi n t đ ng, PLC độ ệ ố ề ể ự ộ ược xem nh là m t b nãoư ộ ộ
c a h th ng đi u khi n v i m t chủ ệ ố ề ể ớ ộ ương trình ng d ng đã đứ ụ ượ ư ởc l u bên trong b nh c a PLC, PLC luôn ki m tra tr ng trái c a h th ng bao g m:ộ ớ ủ ể ạ ủ ệ ố ồ
Ki m tra tín hi u ph n h i t thi t b nh p d a vào chể ệ ả ồ ừ ế ị ậ ự ương trình logic đ s lýể ử tín hi u và mang thi t b đi u khi n ra các thi t b xu t.ệ ế ị ề ể ế ị ấ
PLC có đ y đ các ch c năng nh : B đ m, b đ nh th i, các thanh ghi, bầ ủ ứ ư ộ ế ộ ị ờ ộ
c ng b tr , b so sánh và các t p l nh cho phép th c hi n các tín hi u theoộ ộ ừ ộ ậ ệ ự ệ ệ yêu c u đi u khi n t đ n gi n đ n ph c t p khác nhau. Ho t đ ng c a plc hoànầ ề ể ừ ơ ả ế ứ ạ ạ ộ ủ toàn ph thu c vào chụ ộ ương trình n m trong b nh , nó luôn c p nh t tín hi u gõằ ộ ớ ậ ậ ệ vào x lý tín hi u đ đi u khi n ngõ ra.ử ệ ể ề ể
Hình th c giao di n c b n gi a PLC và các thi t b nh p là: nút n, c uứ ệ ơ ả ữ ế ị ậ ấ ầ dao Ngoài ra PLC còn nh n đậ ược tín hi u t các thi t b nh n d ng t đ ngệ ừ ế ị ậ ạ ự ộ