SỐ LIỆU TÍNH TOÁN Bảng 1: Số đề và các thông số thiết kế tương ứng Đề số Họ và tên ZMNDBT (m) Tần suất Pđb (%) Q lũ thiết kế (m3s) Hàm lượng phù sa TB năm (Kgm3) 12 Chu Văn Lịch 557 95 2250 0.236 Bảng 2: Tổn thất bốc hơi, thấmSỐ LIỆU TÍNH TOÁN Bảng 1: Số đề và các thông số thiết kế tương ứng Đề số Họ và tên ZMNDBT (m) Tần suất Pđb (%) Q lũ thiết kế (m3s) Hàm lượng phù sa TB năm (Kgm3) 12 Chu Văn Lịch 557 95 2250 0.236 Bảng 2: Tổn thất bốc hơi, thấmSỐ LIỆU TÍNH TOÁN Bảng 1: Số đề và các thông số thiết kế tương ứng Đề số Họ và tên ZMNDBT (m) Tần suất Pđb (%) Q lũ thiết kế (m3s) Hàm lượng phù sa TB năm (Kgm3) 12 Chu Văn Lịch 557 95 2250 0.236 Bảng 2: Tổn thất bốc hơi, thấm
Trang 1A SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Bảng 1: Số đề và các thông số thiết kế tương ứng
Đề số Họ và tên ZMNDBT
(m) Tần suất Pđb (%)
Q lũ thiết kế (m3/s)
Hàm lượng phù sa
TB năm (Kg/m3)
12 Chu Văn Lịch 557 95 2250 0.236
Bảng 2: Tổn thất bốc hơi, thấm hồ chứa
Đề số
Tổn thất bốc hơi(mm) TT thấm
(%Vtb) T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
12 37.5 36.3 38.2 43.7 60.2 57.1 57.5 44.4 42.6 57.8 57.6 46.0 1.00
Bảng 3: Lưu lượng thiên nhiên đến 3 năm điển hình
Đề
số
Năm
tần suất T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
TB năm
12
Nhiều nước 357 321 587 580 634 268 163 116 99 102 131 513 322.6
TB nước 366 640 602 379 254 146 99 95 68 69 132 240 257.5
Ít nước 258 468 531 327 216 164 92 76 59 59 64 68 198.5
Ta có: Mùa lũ bắt đầu từ tháng bắt đầu từ tháng 1 tới tháng 5(5 tháng)
Mùa kiệt bắt đầu từ tháng 6 tới tháng 12(7 tháng)
Bảng 4: Quan hệ Z-F-V hồ chứa
Đề
số
12
Ztl (m) 500 505 510 515 520 525 530 535 540 545 550 555 560 565
F (km2) 0 0,66 2,64 5,64 11 15 22 29 36 48 59 73 89 108 V(10 6 m3) 0 1,10 8,80 29,03 69 134 225 351 514 724 991 1320 1723 2213
Bảng 5: Quan hệ Q-Z hạ lưu
Đề
số
12
Zhl (m) 500 502 504 506 508 510 512 514 516 518 520
Q (m3/s) 0 400 800 1600 4000 6400 9600 14400 20000 28000 40000
Trang 2
Đồ án Thủy Điện GVHD: Đào Ngọc Hiếu
B NỘI DUNG THỰC HIỆN
1 Xác định mực nước chết
1.1.1 Xác định mực nước chết theo điều kiện làm việc của tuabin
Ta có: hct ZMNDBT ZMNC
Trong đó: h là chiều cao cột nước để tuabin hoạt động bình thường ct
ZMNDBT là cao trình mặt nước dâng bình thường
ZMNC là cao trình mực nước chết
ZMNC ZMNDBThct
Tính h ct
Mỗi một loại tuabin chỉ làm việc được với một khoảng dao động mực nước thượng lưu phù hợp, thông thường:
max ct
H h
3
min max MNDBT HL w
Trong đó: Hmax chênh lệch mực nước thượng hạ lưu lớn nhất
ZMNDBT là cao trình mặt nước dâng bình thường
ZminHL là mực nước hạ lưu nhỏ nhất, tra quan hệ (Q ~ Z) ứng với Qmin
H Tổn thất cột nước w
Thay số: ZMNDBT= 557 m ZminHL = 500.295 m
Hw 5%(ZMNDBT HHL) = 5%(557-500.295) = 2.84(m)
Hmax 557 500 2.85 53.865(m)
hct 53.865 17.955
3
ct
p
ax Hđ a
H
Hđập = ZTLZđáy đập Trong đó: ZTL = ZMNDBT = 557m
Zđáy đập tra quan hệ (Z~V~F) ứng với Fmin, Vmin => Zđáy đập = 500m
Hđập = 557 500 57 (m)
Trang 3 hct min 53.865 57;
Chọn hct = 17.955m
ZMNC ZMNDBThct 557 17.955 539.045(m)
1.1.2 Xác định mực nước chết theo điều kiện bồi lắng
Ta có: ZMNC Zbcd1Dd2 Trong đó: d1 tính từ Zbc đến ngưỡng cửa lấy nước(0.5 2m)
d2 tính từ ZMNC đến trần của cửa lấy nước( 0.5m)
(Để không có xoáy nước, đảm bảo áp suất thuỷ tĩnh)
D đường kính cửa lấy nước
Zbc cao trình của lớp bùn cát phía thượng lưu
a Chọn d1, d2
Chọn d1 = 1m
Chọn d2 = 1m
b Tính đường kính cửa lấy nước(D)
D
c ln
c ln
c ln
Q F v
max td
c ln
Q Q
z
(Qmaxtd 2Qo) Trong đó: Fcln Diện tích cửa lấy nước
Qcln Lưu lượng cửa lấy nước
Vcln Vận tốc nước bình quân trong cửa lấy nước(0.8 1.2) m/s
td
Q Lưu lượng lớn nhất của trạm thủy điện
Qo Lưu lượng bình quân năm trung bình nước
Z Số tổ máy ( 2 & không chọn số nguyên tố, trừ số 3)
c ln
8Q D
zv
Thay số: Qo = 262.9m3/s chọn: vcln = 1m/s z = 4 tổ máy
4 1
= 12.937(m)
Trang 4Đồ án Thủy Điện GVHD: Đào Ngọc Hiếu
c Tính cao trình lớp bùn cát (Zbc)
Zbc tra quan hệ (Z ~ F ~ V) ứng với Vbc
bc
K w
Trong đó: K hệ số lắng đọng (0.2 0.8)
trọng lượng riêng của bùn cát
wo tổng lượng dòng chảy năm
T tuổi thọ của công trình (TCVN:04-05:2012)
w 365 24 3600 Q 365 24 3600 262.9 8291 10 (m3) (Q o lưu lượng bình quân năm của năm trung bình nước, Q o = )
T = 100 năm (công trình thuộc cấp đặc biệt)
6
6
0.75 0.236 8291 10
1.3 10
3)
Tra quan hệ (Z ~ F ~ V) ứng với Vbc = 112.885 10 6 => Zbc = 505.019(m)
d Tính mực nước chết(ZMNC)
ZMNC Zbcd1Dd2 505.019 1 12.937 1 519.956 (m)
hct ZMNDBTZMNC 557 519.956 37.044(m)
1.1.3 Xác định mực nước chết theo điều kiện theo năng lượng mùa kiệt lớn nhất
Ta có: ZMNDBT = 557m tra quan hệ (Z~F~V) => VMNDBT = 1481.2m3
Tính toán năng lượng mùa kiệt lớn nhất max
mk
E ứng với các giá trị h từ ct 0 hct 1) h giả thiết các giá trị với ct hct
h min h ; h min 17.955;37.044 17.955m
2) ZMNC ZMNDBThct (m)
3) VMNC tra quan hệ (Z~F~V) ứng với ZMNC (Triệu m3)
Trang 54) Vhi VMNDBT VMNC (Triệu m3)
5) VMNDBT VMNC
V
2
7) F tra quan hệ (Z~F~V) ứng với V (Triệu m2)
8) Qth = tham
6 k
.V
3/s)
6 k
h F
3/s)
11) ZHL tra quan hệ (Q~ZHL) ứng với Qthủy điện (m)
14) Nmk KQthuydienHmk (K = 8.5) (KW)
Trong đó: Tk số tháng mùa kiệt trong một năm
Kết quả tính toán được ghi lại trong bảng bảng 1
Trang 6Đồ án Thủy Điện GVHD: Đào Ngọc Hiếu
Bảng 1: Xác định năng lượng theo lưu lượng mùa kiệt
ct
h
(m)
MNC
(m)
MNC
(10 6 m 3 )
hi
V
(10 6 m 3 ) (10V 6 m 3 )
TL
(m) (10F 6 m 2 )
Qthấm
( m3/s)
Qbốc hơi
( m 3 /s)
Qthủy điện
( m 3 /s)
ZHL
(m)
Hw
(m)
Hmk
(m)
Nmk
(KW)
Emk 10 6
(KWh) 0.00 557.00 1481.20 0.00 1481.20 557.00 79.40 0.81 0.225 110.468 500.552 2.822 53.63 50352.89 257.30 1.80 555.20 1336.12 145.08 1408.66 556.10 76.52 0.77 0.216 118.426 500.592 2.775 52.73 53081.68 271.25 3.60 553.40 1214.72 266.48 1347.96 555.35 74.11 0.73 0.210 125.085 500.625 2.736 51.99 55272.25 282.44 5.40 551.60 1096.28 384.92 1288.74 554.52 71.67 0.70 0.203 131.583 500.658 2.693 51.17 57235.31 292.47 7.20 549.80 980.32 500.88 1230.76 553.64 69.20 0.67 0.196 137.944 500.690 2.648 50.31 58985.42 301.42 9.00 548.00 884.20 597.00 1182.70 552.91 67.16 0.64 0.190 143.217 500.716 2.610 49.59 60364.99 308.47 10.80 546.20 788.08 693.12 1134.64 552.18 65.11 0.62 0.184 148.490 500.742 2.572 48.87 61680.12 315.19 12.60 544.40 698.80 782.40 1090.00 551.50 63.21 0.59 0.179 153.388 500.767 2.537 48.20 62843.94 321.13 14.40 542.60 623.20 858.00 1052.20 550.93 61.60 0.57 0.174 157.535 500.788 2.507 47.64 63785.96 325.95 16.20 540.80 547.60 933.60 1014.40 550.36 60.00 0.55 0.170 161.682 500.808 2.477 47.07 64688.11 330.56 17.955 539.05 482.87 998.33 982.03 549.83 58.63 0.54 0.166 165.233 500.826 2.450 46.56 65386.66 334.13
Trang 7
Từ bảng 1 => chọn hct = 17.955 m
2 Công suất bảo đảm
Công suất bảo đảm là công suất bình quân thời đoạn tính theo khả năng của dòng nước trong thời kỳ kiệt nước ứng với mức đảm bảo tính toán
Ta có: Nbđ =
bd
bd (Q )
Trong đó: Nđb là công suất bảo đảm
bd
(Q )
H là chiều cao cột nước ứng với lưu lương bảo đảm (Qbđ)
Qbd lưu lượng đảm bảo cho thủy điện hoạt động trong mùa kiệt
a Tính
bd
(Q )
bd TL
H Z Z H = 549.83 500.826 2.450 46.554 (m)
b Tính Qbd
Nbđ =
bd
bd (Q )
8.5 Q H 8.5 137.577 46.554 54432.543 (W)
0.00 1.80 3.60 5.40 7.20 9.00 10.80 12.60 14.40 16.20 17.955
0
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
0 50 100 150 200 250 300 350 400
Năng lượng mùa kiệt (MWh)
Biểu đồ quan hệ hct ~ Emk
Trang 8Đồ án Thủy Điện GVHD: Đào Ngọc Hiếu
3 Năng suất lắp máy
Theo kinh nghiệm: Nlm (2 8)N bd
Tính toán năng lượng theo các năm từ số liệu thủy văn, lập bảng tính toán ứng với các cột:
1) Tháng: ghi từ mùa lũ đến mùa kiệt(năm thủy văn)
Mùa lũ:
(1) lu
lu lu
Q
So sánh Q vs tn Q(1)pdml nếu: Qtn Q(1)pdml thì Qtd Q(1)pdml
Qtn Q(1)pdml thì tính Q( 2)pdml
(2) lu
lu lu
Q
lu
T là số tháng lũ còn lại
Q(2)lu là tổng lưu lượng của các tháng lũ còn lại Tính đến khi nào không còn Qtn Q(n )pdml => Qtd Q(n )pdml
Mùa kiệt:
(1) kiet
kiet kiet
Q
So sánh Q vs tn Q(1)pdmk nếu: Qtn Q(1)pdmk thì Qtd Q(1)pdmk
Qtn Q(1)pdmk thì tính Q( 2)pdmk
(2) kiet
kiet kiet
Q
kiet
T là số tháng kiệt còn lại Q(2)kiet là tổng lưu lượng của các tháng kiệt còn lại Tính đến khi nào không còn Qtn Q(n )pdmk => Qtd Q( n )pdmk
( ) Nếu mùa kiệt
QQtnQtd
Trang 95) V Q 2.62 10 6 (Triệu m3)
6) Vđầu dung tích nước trong hồ chứa ở đầu tháng (Triệu m3)
Vđầu của tháng đầu tiên mùa lũ = VMNC
Vđầu của tháng tiếp theo = Vcuối của tháng trước
tb
V
2
9) ZTL tra quan hệ (Z ~ F ~ V) với V (m)
10) F tra quan hệ (Z ~ F ~ V) với V (Triệu m2)
12) Qth = tham
6
.V
T 2.62 10
3/s)
T 2.62 10
3/s)
14) *
td td th bh
15) ZHL tra quan hệ (Q~ZHL) ứng với Q *td (m)
18) Ntd KQ H*td mk (K = 8.5) (Nghìn KW)
Kết quả tính toán được ghi lại trong bảng bảng 2, 3 và 4
Trang 10Đồ án Thủy Điện GVHD: Đào Ngọc Hiếu
Bảng 2: Bảng tính năng lượng thủy điện năm nhiều nước (100% P%)
Th Q tn Q td ∆Q ∆V V đ V c V tb Z TL F h bh Q th Q bh
* td
1 357 357.00 0.00 0.00 479.77 479.77 479.77 538.95 34.53 37.5 1.83 0.49 354.67 501.77 1.859 35.32 106.47 77.73
2 321 321.00 0.00 0.00 479.77 479.77 479.77 538.95 34.53 36.3 1.83 0.48 318.69 501.59 1.868 35.49 96.13 70.18
3 587 473.32 113.68 297.84 479.77 777.61 628.69 542.73 42.55 38.2 2.40 0.62 470.30 502.35 2.019 38.36 153.35 111.94
4 580 473.32 106.68 279.50 777.61 1057.11 917.36 548.62 55.97 43.7 3.50 0.93 468.89 502.34 2.314 43.96 175.21 127.91
5 634 473.32 160.68 420.98 1057.11 1478.09 1267.60 554.20 70.77 60.2 4.84 1.63 466.86 502.33 2.593 49.28 195.54 142.74
6 268 268.00 0.00 0.00 1478.09 1478.09 1478.09 556.96 79.28 57.1 5.64 1.73 260.63 501.30 2.783 52.88 117.14 85.51
7 163 198.41 35.41 92.77 1478.09 1385.32 1431.71 556.39 77.44 57.5 5.46 1.70 191.25 500.96 2.771 52.66 85.60 62.49
8 116 198.41 82.41 215.91 1385.32 1169.41 1277.36 554.35 71.19 44.4 4.88 1.21 192.33 500.96 2.670 50.72 82.92 60.53
9 99 198.41 99.41 260.45 1169.41 908.95 1039.18 550.73 61.05 42.6 3.97 0.99 193.45 500.97 2.488 47.28 77.74 56.75
10 102 198.41 96.41 252.59 908.95 656.36 782.66 546.10 50.42 57.8 2.99 1.11 194.31 500.97 2.256 42.87 70.81 51.69
11 131 198.41 67.41 176.61 656.36 479.74 568.05 541.29 39.09 57.6 2.17 0.86 195.38 500.98 2.016 38.29 63.60 46.43
12 513 513.00 0.00 0.00 479.74 479.74 479.74 538.95 34.53 46.0 1.83 0.61 510.56 502.55 1.820 34.58 150.05 109.54 Tổng 381.04 381.04 998.33 998.33 10830.13 10830.13 10830.13 6568.22 651.34 578.9 41.34 12.36 3817.31 6019.09 27.46 521.68 1374.57 1003.43
Trang 11
Bảng 3: Bảng tính năng lượng thủy điện năm trung bình nước (50%)
Th Q tn Q td ∆Q ∆V V đ V c V tb Z TL F h bh Q th Q bh
* td
1 366 366.00 0.00 0.00 479.77 479.77 479.77 538.95 34.53 37.5 1.83 0.49 363.67 501.82 1.857 35.28 109.04 79.60
2 640 430.48 209.52 548.95 479.77 1028.72 754.24 545.57 49.25 36.3 2.88 0.68 426.92 502.13 2.172 41.26 149.72 109.30
3 602 430.48 171.52 449.39 1028.72 1478.10 1253.41 553.99 70.17 38.2 4.78 1.02 424.67 502.12 2.593 49.27 177.86 129.83
4 379 379.00 0.00 0.00 1478.10 1478.10 1478.10 556.96 79.28 43.7 5.64 1.32 372.04 501.86 2.755 52.35 165.54 120.84
5 254 254.00 0.00 0.00 1478.10 1478.10 1478.10 556.96 79.28 60.2 5.64 1.82 246.54 501.23 2.786 52.94 110.94 80.99
6 146 165.01 19.01 49.80 1478.10 1428.30 1453.20 556.65 78.29 57.1 5.55 1.71 157.75 500.79 2.793 53.07 71.16 51.95
7 99 165.01 66.01 172.94 1428.30 1255.37 1341.83 555.27 73.87 57.5 5.12 1.62 158.26 500.79 2.724 51.76 69.62 50.83
8 95 165.01 70.01 183.42 1255.37 1071.95 1163.66 552.62 66.35 44.4 4.44 1.12 159.44 500.80 2.591 49.24 66.73 48.71
9 68 165.01 97.01 254.16 1071.95 817.79 944.87 549.14 57.10 42.6 3.61 0.93 160.47 500.80 2.417 45.92 62.63 45.72
10 69 165.01 96.01 251.54 817.79 566.25 692.02 544.24 46.17 57.8 2.64 1.02 161.35 500.81 2.172 41.26 56.59 41.31
11 132 165.01 33.01 86.48 566.25 479.77 523.01 540.21 36.51 57.6 2.00 0.80 162.21 500.81 1.970 37.43 51.61 37.68
12 240 240.00 0.00 0.00 479.77 479.77 479.77 538.95 34.53 46.0 1.83 0.61 237.56 501.19 1.888 35.87 72.44 52.88 Tổng 381.04 381.04 998.33 998.33 12041.99 12041.99 12041.99 6589.51 705.32 578.9 45.96 13.15 3030.89 6015.15 28.72 545.64 1163.89 849.64
Trang 12
Đồ án Thủy Điện GVHD: Đào Ngọc Hiếu
Bảng 4: Bảng tính năng lượng thủy điện năm ít nước(P%)
Th Q tn Q td ∆Q ∆V V đ V c V tb Z TL F h bh Q th Q bh
* td
1 258 258.00 0.00 0.00 479.77 479.77 479.77 538.95 34.53 37.5 1.83 0.49 255.67 501.28 1.884 35.79 77.78 56.78
2 468 314.99 153.01 400.90 479.77 880.67 680.22 543.96 45.50 36.3 2.60 0.63 311.76 501.56 2.120 40.28 106.74 77.92
3 531 314.99 216.01 565.96 880.67 1446.63 1163.65 552.62 66.35 38.2 4.44 0.97 309.58 501.55 2.554 48.52 127.68 93.21
4 327 314.99 12.01 31.48 1446.63 1478.10 1462.36 556.77 78.65 43.7 5.58 1.31 308.09 501.54 2.761 52.46 137.39 100.30
5 216 216.00 0.00 0.00 1478.10 1478.10 1478.10 556.96 79.28 60.2 5.64 1.82 208.54 501.04 2.796 53.12 94.16 68.74
6 164 164.00 0.00 0.00 1478.10 1478.10 1478.10 556.96 79.28 57.1 5.64 1.73 156.63 500.78 2.809 53.37 71.05 51.87
7 92 133.17 41.17 107.88 1478.10 1370.23 1424.17 556.29 77.14 57.5 5.44 1.69 126.05 500.63 2.783 52.88 56.65 41.36
8 76 133.17 57.17 149.80 1370.23 1220.43 1295.33 554.63 71.95 44.4 4.94 1.22 127.01 500.64 2.700 51.29 55.37 40.42
9 59 133.17 74.17 194.34 1220.43 1026.10 1123.26 552.01 64.63 42.6 4.29 1.05 127.84 500.64 2.569 48.80 53.03 38.71
10 59 133.17 74.17 194.34 1026.10 831.76 928.93 548.84 56.44 57.8 3.55 1.25 128.38 500.64 2.410 45.79 49.96 36.47
11 64 133.17 69.17 181.24 831.76 650.53 741.14 545.32 48.71 57.6 2.83 1.07 129.27 500.65 2.234 42.44 46.64 34.04
12 68 133.17 65.17 170.76 650.53 479.77 565.15 541.22 38.92 46.0 2.16 0.68 130.33 500.65 2.028 38.54 42.69 31.17 Tổng 381.04 381.04 998.33 998.33 12820.18 12820.18 12820.18 6604.52 741.37 578.9 48.93 13.92 2319.15 6011.60 29.65 563.28 919.15 670.98
Trang 13P% 50% 100 P%
Chọn sơ bộ số giờ lợi dụng công suất lắp máy (hnlm = 4000h)
Sơ bộ
6
lm nlm
Chọn Nlm Nttlm 218.4225 10 3 (KW)
4 Điện năng năm, trung bình nhiều năm (Enn)
Tính toán điện năng năm, trung bình nhiều năm theo các năm từ số liệu thủy văn, lập bảng tính toán ứng với các cột:
1) Tháng: ghi từ mùa lũ đến mùa kiệt(năm thủy văn)
2) NP% :Công suất dòng chảy các tháng lấy ở bảng 4
3) N50% :Công suất dòng chảy các tháng lấy ở bảng 3
5) HP% :Chiều cao cột nước các tháng lấy ở bảng 4
6) H50% :Chiều cao cột nước các tháng lấy ở bảng 3
8) EP% :Điện năng của các tháng tần suất P%
+) EP% 730 N P% Nếu NP% < Nlm
+) EP % 730 N lm Nếu NP% > Nlm
9) E50% :Điện năng của các tháng tần suất 50%
+) E50% 730 N 50% Nếu N50% < Nlm
+) E50% 730 N lm Nếu N50% > Nlm