Bằng cách dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch có thể nhận biết ñược tối ña A.. Chỉ dùng dd H2SO4 loãng, nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch, thì có thể nhận biết ñược tối ña
Trang 1Câu 17: Cho các phản ứng: X + Y FeCl3 + Fe2(SO4)3; Z + X E + ZnSO4
Chất Y là:
A Cl2 B FeSO4 C FeCl2 D HCl
Câu 18: Lần lượt cho từ dd NH3 ñến dư vào các dd riêng biệt sau: Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2
Số trường hợp thu ñược kết tủa là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 19: Cho chuyển hóa sau: Cr X Y NaCrO2 Z Na2Cr2O7 Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A CrCl3, CrCl3, Na2CrO4 B CrCl2, Cr(OH)2, Na2CrO4
C CrCl2, Cr(OH)3, Na2CrO4 D CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4
Câu 20 : Dãy các kim loại nào sau ñây không tác dụng với các dd HNO3 và H2SO4 ñặc nguội?
A Cr, Fe, Sn B Al, Fe, Cr C Al, Fe, Cu D Cr, Ni, Zn
Câu 21: Cho dd NH3 dư vào dd chứa AlCl3 và ZnCl2 thu ñược kết tủa X, nung X ñến khối lượng không ñổi ñược chất rắn Y Cho luồng H2 dư ñi qua Y nung nóng ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ñược chất rắn Z
Z là:
A Al2O3 B Zn và Al C Zn và Al2O3 D ZnO và Al2O3
Câu 22: Thành phần nào trong cơ thể người có nhiều Fe nhất?
A Da B Tóc C Xương D Máu
Câu 23: Phản ứng nào sau ñây có thể xảy ra ở cả hai quá trình: Luyện gang và luyện thép?
A S + O2 SO2 B FeO + CO Fe + CO2
C 2FeO + Mn 2Fe + MnO2 D SiO2 + CaO CaSiO3
Câu 24: Cấu hình electron nào dưới ñây ñược viết ñúng?
A 26Fe:[Ar]4s13d7 B 26Fe2+:[Ar]3d44s2
C 26Fe2+:[Ar]4s23d4 D 26Fe3+:[Ar]3d5
Câu 25: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng gì?
A Thanh Fe có màu trắng, dd nhạt dần màu xanh
B Thanh Fe có màu ñỏ, dd nhạt dần màu xanh
C Thanh Fe có màu trắng xám, dd có màu xanh ñậm dần
D Thanh Fe có màu ñỏ, dd có màu xanh ñậm dần
Câu 26: Nhúng thanh Fe vào 100ml dd Cu(NO3)2 0,1M ðến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng thanh
Fe sẽ:
A tăng 0,08g B tăng 0,8g C giảm 0,08g D giảm 0,56g
Câu 27: Cho 0,04 mol bột Fe vào dd chứa 0,09 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thì chất rắn thu ñược
có khối lượng bằng:
A 1,12g B 4,32g C 8,64g D 9,72g
Câu 28: Cho m (g) hỗn hợp X (Mg, Zn, Fe) tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư tạo ra 2,24 lit H2 (ñktc) + ddY
Cô cạn ddY ñược 18,6g chất rắn khan m=?
A 6,0g B 8,6g C 9,0g D 10,8g
Câu 29: Cho 3,54g hỗn hợp X (Ag, Cu) tác dụng với HNO3 tạo ra 0,56 lit NO (ñktc) + ddY Cô cạn dd Y ñược m(g) chất rắn khan m=?
A 5,09g B 8,19g C 8,265g D 6,12g
Câu 30: ðốt 16,8g Fe bằng oxi không khí ñược m (g) chất rắn X Cho X tác dụng hết với dd H2SO4 ñặc nóng thấy giải phóng 5,6 lit SO2 (ñktc) Giá trị m=?
A 18 B 20 C 22 D 24
Câu 31: Các kim loại thuộc dãy nào sau ñây ñều phản ứng với dung dịch CuCl2
Câu 32 Sắt phản ứng với chất nào sau ñây tạo ñược hợp chất trong ñó sắt có hóa trị (III)?
A dd H2SO4 loãng B dd CuSO4 C dd HCl ñậm ñặc D dd HNO3 loãng Câu 33: Chia bột kim loại X thành 2 phần Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y Phần 2 cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu ñược muối Z Vậy X là kim loại nào sau ñây?
Trang 2A Mg B Al C Zn D Fe
Câu 34: Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hĩa?
Câu 35: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:
Câu 36: Câu nào đúng khi nĩi về: Gang?
A Là hợp kim của Fe cĩ từ 6 → 10% C và một ít S, Mn, P, Si
B Là hợp kim của Fe cĩ từ 2% → 5% C và một ít S, Mn, P, Si
C Là hợp kim của Fe cĩ từ 0,01% → 2% C và một ít S, Mn, P, Si
D Là hợp kim của Fe cĩ từ 6% → 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si
Câu 37: Cho phản ứng : Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2
Trong quá trình sản xuất gang, phản ứng đĩ xảy ra ở vị trí nào của lị?
Câu 38: Cho dd FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dd NaOH dư, sau đĩ lấy kết tủa nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây?
A FeO và ZnO B Fe2O3 và ZnO C Fe3O4 D Fe2O3
Câu 39: Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và cịn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A dd B chứa chất nào sau đây?
Câu 40: Thổi một luồng CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nĩng đến phản ứng hồn tồn, ta thu được 2,32 g hỗn hợp kim loại Khí thốt ra cho vào bình đựng nước vơi trong dư thấy cĩ 5g kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là bao nhiêu?
Câu 41: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt cơ bản (p, e,n) bằng 82, trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 22 X là kim loại nào ?
A Fe B.Mg C Ca D Al
Câu 42: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây cĩ cấu hình electron bất thường?
A- Ca B- Mg C Zn D- Cu
Câu 43: Cho 7,28 gam kim loại M tác hết với dd HCl, sau phản ứng thu được 2,912 lít khí ở 27,3 C và 1,1 atm M là kim loại nào sau đây?
A- Zn B- Ca C- Mg D- Fe
Câu 44: Cho 19,2 gam Cu tác dung hết với dung dịch HNO3,, khí NO thu được đem hấp thụ vào nước cùng với dịng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là: A- 2,24 lít B- 3,36 lít C- 4,48 lít D- 6,72 lít
Câu 45: Nếu hàm lượng Fe là 70% thì đĩ là oxit nào trong số các oxit sau:
A- FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Khơng cĩ oxit nào phù hợp Câu 46: ðốt cháy hồn tồn 16,8 gam Fe trong khí O2 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) tạo thành một ơxit sắt Cơng thức phân tử của oxit đĩ là cơng thức nào sau đây?
A- FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Khơng xác định được
Câu 47: Thể tích dung dịch FeSO40,5M cần để phản ứng hết với 100ml dung dịch chứa KMnO40,2M
Trang 3Câu 48 Cho 3,04g hỗn hợp Fe2O3 và FeO tác dụng với CO dư đến khi phản ứng hoàn toàn Chất khí thu được cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5g kết tủa Khối lượng Fe2O3 và FeO có trong hỗn hợp là:
A 0,8g và 1,14g B 1,6g và 1,14g C 1,6g và 0,72g D 0,8 và 0,72g
Câu 49: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3dư thu được 8,96 lit(đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2có tỷ khối đối với oxi là 1,3125 Phần trăm theo thể tích của NO, NO2và khối lượng Fe là:
A 50% NO; 50% NO2và 5,6g B 25% NO; 75% NO2và 11,2g Fe
C 75%NO; 25% NO2và 0,56g Fe D 50%NO; 50% NO2 và 0,56g Fe
Câu 50: Cho phương trình hĩa học sau:
aFeO + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Trong đĩ a,b,c,d,e là những số tối giản, tổng các hệ số cĩ giá trị:
Trang 4CHƯƠNG 8 , 9 PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ VÀ HÓA MÔI TRƯỜNG
***
Câu 1 Chọn một kim loại và 1 muối thích hợp ñể nhận biết các hóa chất mất nhãn trong các lọ riêng biệt
sau: HCl, H2SO4 ñặc, HNO3, H3PO4
Câu 2 Có 4 chất rắn ñựng trong 4 lọ riêng biệt không nhãn: Na2SO4, CaCO3, Na2CO3, CaSO4.2H2O Hãy chọn 2 chất làm thuốc thử ñể nhận biết mỗi lọ
A H2O và Ba(OH)2 B H2O và NaOH
Câu 3 Có 5 dung dịch riêng lẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation: NH4+, Mg2+, Fe3+, Al3+, Na+, nồng ñộ khoảng 0,1 M Bằng cách dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch có thể nhận biết ñược tối ña
A dung dịch chứa ion NH4+
B hai dung dịch chứa ion NH4+ và Al3+
C ba dung dịch chứa ion NH4+, Al3+ và Fe3+
D năm dung dịch chứa ion NH4+, Mg2+, Fe3, Al3+ và Na+
Câu 4 Có 5 dung dịch hóa chất không nhãn, mỗi dung dịch nồng ñộ khoảng 0,1M của một trong các
muối sau: KCl; Ba(HCO3)2 , K2CO3, K2S, K2SO4 Chỉ dùng dd H2SO4 loãng, nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch, thì có thể nhận biết ñược tối ña những dung dịch nào?
A Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2CO3
B Ba dung dịch: Ba(HCO3)2 , K2CO3 , K2S
C Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2S
D Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2SO4
Câu 5 Hãy chọn một một hóa chất thích hợp ñể nhận biết các dung dịch muối ñựng trong các lọ không
nhãn riêng biệt sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3 , MgCl2 , FeCl2 , FeCl3 , Al(NO3)3
Câu 6 Có 6 lọ không nhãn riêng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4 và
Fe2(SO4)3 Chỉ dùng dung dịch NaOH thì nhận biết ñược tối ña bao nhiêu dung dịch ?
Câu 7 Có ba dung dịch: amoni hiñrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen, anilin ñựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết ñược tối ña bao nhiêu ống nghiệm?
A 5 B 6 C 3 D 4
Câu 8 Nhỏ từ từ cho ñến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là3
A có kết tủa keo trắng, sau ñó kết tủa tan
B chỉ có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
D không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 9 ðể nhận biết ba axit ñặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 ñựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta
dùng thuốc thử là
Câu 10 Cho các lọ mất nhãn ñựng: Na2SO4 , Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3 Chỉ dùng một thuốc thử là
Trang 5Câu 11 Có 5 ống nghiệm không nhãn mỗi ống ñựng một dung dịch sau ñây (nồng ñộ khoảng 0,1 M):
NH4Cl, FeCl2, AlCl3, MgCl2,CuCl2 Chỉ dùng dung dịch NaOH nhỏ từ từ vào từng dung dịch, có thể nhận biết ñược tối ña các dung dịch nào sau ñây ?
A Hai dung dịch:NH4Cl; CuCl2
B Ba dung dịch: NH4Cl; MgCl2; CuCl2
C Bốn dung dịch: NH4Cl; AlCl3; MgCl2; CuCl2
D Năm dung dịch: NH4Cl; FeCl2 ; AlCl3; MgCl2; CuCl2
Câu 12 Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống ñựng các dung dịch sau (nồng ñộ khoảng 0,01M): NaCl,
Na2CO3, KHSO4, CH3NH2 Chỉ dùng giấy quỳ tím nhúng vào từng dung dịch, quan sát sự ñổi màu của nó
có thể nhận biết ñược dãy các dung dịch nào ?
C Hai dung dịch KHSO4và CH3NH2 D Ba dung dịch NaCl; KHSO4 và Na2CO3
Câu 13 Có các dung dịch không màu ñựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: ZnSO4, Mg(NO3)2 và Al(NO3)3 ðể phân biệt các dung dịch trên có thể dùng
C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch BaCl2
Câu 14 Có 3 lọ mất nhãn riêng biệt, mỗi lọ chứa một muối sau: BaCl2, NH4Cl, AlCl3 Chọn một dung dịch làm thuốc thử ñể nhận biết ñược 3 lọ trên là
A AgNO3 B NaOH C H2SO4 D Pd(NO3)2
Câu 15 ðể phân biệt các dung dịch dựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: ZnCl2; MgCl2; AlCl3
FeCl2; NaCl bằng phương pháp hóa học, có thể dùng
A dung dịch NaOH B dung dịch NH3
C dung dịch Na2CO3 D quỳ tím
Câu 16 ðể phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO3 có thể chỉ cần dùng
C.dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch H2SO4
Câu 17 Không thể nhận biết các chất khí CO2, SO2 và O2 ñựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng
A nước brom và tàn ñóm cháy dở B nước brom và dung dịch Ba(OH)2
C.nước vôi trong và nước brom D tàn ñóm cháy dở và nước brom
Câu 18 ðể phân biệt các chất khí CO, CO2, O2 và SO2 có thể dùng
A tàn ñóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom
B tàn ñóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K2CO3
C.dung dịch Na2CO3 và nước brom
D tàn ñóm cháy dở và nước brom
Câu 19 Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Dùng chất nào sau ñây có thể khử ñược clo một cách
tương ñối an toàn ?
A Dung dịch NaOH loãng
B Dùng khí NH3 hoặc dung dịch NH3
C Dùng khí H2S
D Dùng khí CO2
Câu 20 ðể phân biệt các dung dịch ZnCl2, MgCl2, CaCl2 và AlCl3 ñựng trong các lọ riêng biệt có thể dùng
A dung dịch NaOH và dung dịch NH3
B quỳ tím
C.dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3
D natri kim loại
Câu 21 ðể phân biệt các dung dịch: Na2SO3, Na2CO3, NaHCO3, NaHSO3 ñựng trong các lọ riêng biệt, có thể dùng
A axit HCl và nước brom B nước vôi trong và nước brom
C dung dịch CaCl2 và nước brom D nước vôi trong và axit HCl
Trang 6Câu 22 Có thể dùng chất nào sau ựây ựể phân biệt các dung dịch: BaCl2, Na2SO4, MgSO4, ZnCl2, KNO3 và KHCO3 ?
Câu 23 để phân biệt các dung dịch loãng: HCl, HNO3, H2SO4 có thể dùng thuốc thử nào sau ựây ?
A Dung dịch Ba(OH)2 và bột ựồng kim loại
B Kim loại sắt và ựồng
C Dung dịch Ca(OH)2
D Kim loại nhôm và sắt
Câu 24 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không
hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 25 Trong các nguồn năng lượng sau ựây, nhóm các nguồn năng lượng nào ựược coi là năng lượng
ỘsạchỢ ?
A điện hạt nhân, năng lượng thủy triều
B Năng lượng gió, năng lượng thủy triều
C Năng lượng nhiệt ựiện, năng lượng ựại nhiệt
D Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân
Câu 26 Khắ biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi ựược sử dụng trong sinh hoạt ở nông thôn Tác dụng của
việc sử dụng khắ biogas là
A phát triển chăn nuôi
B làm nhiên liệu và giảm ô nhiễm môi trường
C giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn
D góp phần làm giảm giá thành sản xuất dầu, khắ
Câu 27 Hiện tượng trái ựất nóng lên do hiệu ứng nhà kắnh chủ yếu do chất nào sau ựây ?
C Khắ cacbon oxit D Khắ hidro clorua
Câu 28 Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình xản xuất công nghiệp nhưng không ựược
xử lý triệt ựể đó là những chất nào sau ựây ?
A SO2 và NO2 B H2S và Cl2
Câu 29 Nhóm nào sau ựây gồm các ion gây ô nhiễm nguồn nước ?
A NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cl-
B NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cd2+, Hg2+
C NO3-, NO2-, Pb2+, As3+
D NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, HCO3-
Câu 30.Thiếu chất nào sau ựây có thể gây kém trắ nhớ và ựần ựộn?
A.Vitamin A B Sắt C đạm D Iốt
Câu 31 Nguyên nhân của sự suy giảm tần ozon chủ yếu là do
C clo và các hợp chất của clo D quá trình sản xuất quang thép
Hợp chất của clo dưới tác dụng của bức xạ mặt trời bị phân hủy sinh ra clo
Clo tác dụng với ozon theo sơ ựồ phản ứng: Cl2 + O3 ClO + O2
Do ựó làm giảm lượng ozon, gây nên hiệu ứng làm suy giàm tầng ozon và tạo ra các Ộlỗ thủngỢ của tầng ozon
Trang 7CÂU HỎI TỔNG HỢP HÓA VÔ CƠ
Câu 1 Sau khi cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (trộn theo tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu ựược
A FeCl3, Cu và HCl còn dư B FeCl2, CuCl2 và HCl còn dư
C FeCl3, CuCl2 và HCl còn dư D FeCl2, FeCl3, CuCl2 và HCl còn dư
Câu 2.Trong tự nhiên có 2 kim loại tồn tại ở trang thái ròng tự do (mỏ) đó là
A Au vàAg B Au và Pt C Pt và kim cương D Au và kim cương
Câu 3.Nhúng dây Mg vào 200 ml dung dịch muối M(NO3)2 0,65M Phản ứng xong lấy dây Mg ra, rửa sạch, sấy khô rồi cân lại thấy khối lượng tăng lên 5,2 gam Kim loại M ựó là
A Fe B Zn C Pb D Cu
Câu 4.Cách ựúng nhất ựể tách rời Al2O3 ra khỏi hỗn hợp của nó với Fe3O4 là
A đun nóng với dung dịch NaOH dư, lọc bỏ kết tủa, sục khắ CO2 dư vào, lọc lấy kết tủa, ựem nhiệt phân
B Tác dụng với H2 ở nhiệt ựộ cao, cho dung dịch NaOH dư vào, cho tiếp dung dịch HCl vào, nhiệt phân
C đun nóng với dung dịch NaOH dư, lọc bỏ kết tủa, tác dụng với dung dịch HCl dư, lọc lấy kết tủa, lọc lấy kết tủa
D Tác dụng với CO ở nhiệt ựộ cao, cho dung dịch HCl vào, cho tiếp dung dịch NaOH dư vào, nhiệt phân
Câu 5.Cho 3 dung dịch AgNO3, BaCl2, Na2CO3 Cho tác dụng với AlCl3 thi dung dịch nào cho kết tủa trắng
A AgNO3 B Na2CO3 C AgNO3 và Na2CO3 D BaCl2 và Na2CO3
Câu 6.Khử 2,32g một oxit sắt bằng H2 dư thành Fe, thu ựược 0,72 g nứơc Công thức phân tử của oxit sắt là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D không xác ựịnh ựược
Câu 7.Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A Na2CO3, CO2, H2O B NaOH, CO2, H2 Na2O, CO2, H2O NaOH, CO2, H2O
Câu 8.Chất có tắnh oxi hoá nhưng không có tắnh khử là
A Fe2O3 B Fe C FeO D.FeCl2
Câu 9.Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Cu + Fe(NO3)2 B Cu + Fe(NO3)3 C Fe + Fe(NO3)3 D Fe +
Cu(NO3)2
Câu 10.Thổi từ từ khắ H2 dư qua hỗn hợp gồm 10 gam MgO và 8 gam CuO ựun nóng.Sau phản ứng khối lượng rắn thu ựược là: ( Cho Cu =64, Mg =24, O =16)
A 16,4 g B 12,4 g C 18 g D 14 g
Câu 11.Cho 0,2 mol FeCl2 tác dụng hết với dung dịch NaOH, sau khi phản ứng xảy ra xong thu ựược kết tủa có khối lượng là :( cho Fe = 56, O =16, H= 1)
A 21,4 g B 18 g C 14,27 g D 10,7 g
Câu 12.Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3 Số mol NaOH có trong dung dịch sau phản ứng là A.0,25 mol B 0,45 mol C 0,75 mol D 0,65 mol
Câu 13.Cho tan hoàn toàn 15,6g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong 500ml dung dịch NaOH 1M thu ựược 6,72lắt H2 ở ựktc và dung dịch D Thể tắch dung dịch HCl 2M cần cho vào D ựể thu ựược lượng kết tủa lớn nhất là:
A 0,175lắt B 0,25lắt C 0,25lắt D 0,52lắt
Câu 14.Cho tan hoàn toàn 10g hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl 4M thu ựược 5,6 lắt H2 ở ựktc và dung dịch D để kết tủa hoàn toàn các ion trong dung dịch D cần 300ml dung dịch NaOH 2M Thể tắch dung dịch HCl ựã dùng là:
A 0,125lắt B 0,0625lắt C 0,15lắt D 0,2lắt
Câu 15.điện phân có màng ngăn xốp 500ml dung dịch NaCl 4M (d=1,2g/ml) Sau khi ở catôt thoát ra
17,92lắt khắ H2 ở ựktc thì ngừng ựiện phân Nếu coi lượng nước trong quá trình ựiện phân bay hơi không ựáng kể thì nồng ựộ phần trăm của NaOH trong dung dịch sau ựiện phân là:
A 11,82% B 8,26 % C 12,14% D 15,06%