Câu 11: Các chất cặn bã trong cơ thể được đào thải ra ngoài thông qua vai trò của các cơ quan... Nồng độ các chất được gọi là cặn bã ở trong máu và trong nướctiểu tương tự nhau E.. Tất c
Trang 1TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
HÓA SINH LÂM SÀNG
Trang 2Câu 1: Nói về vai trò của nước đối với cơ thể, nước có những vai trò sau, ngoại trừ
A Tham gia cấu tạo cơ thể
B Tham gia thăng bằng kiềm toan
C Làm dung môi hòa tan các chất vô cơ
D Điều hòa thân nhiệt
E Bảo vệ cơ thể
=> Nước không có vai trò thăng bằng kiềm toan => đáp án B
Trang 3Câu 2: Vai trò của nước đối với cơ thể
A Tham gia cấu tạo cơ thể
B Tham gia các phản ứng hóa học trong cơ thể
C Làm dung môi hòa tan các chất vô cơ
D Tham gia bảo vệ cơ thể
E Tất cả các vai trò trên
Đáp án E
Trang 4Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về nước trong cơ thể
A Tỷ lệ nước trong cơ thể ở nam giới cao hơn nữ giới
B Càng nhỏ tuổi, tỷ lệ nước càng ít trong tổng trọng lượng cơthể
C Hàm lượng nước trong nước bọt là cao nhất trong cơ thể
D Dịch não tủy có số lượng nhiều nhất trong số các dịchtrong các hốc, các khoang tự nhiên của cơ thể
E Nhu cầu về nước là khác nhau giữa các cá thể
Các ý A, C, D, E đều đúng Ý C lượng nước trong nước bọt chiếm tới 99%
=> Đáp án B
Trang 5Câu 4: Chất vô cơ nào tham gia tạo áp suất thẩm thấu trong cơ thể
Trang 6Câu 5: Yếu tố quyết định sự vận chuyển và phân bố muối nước trong cơ thể
A Áp lực thẩm thấu
B Các chất điện giải
C Các hợp chất hữu cơ có phân tử lượng nhỏ
D Các chất hữu cơ có trọng lượng phân tử lớn
E Tất cả các ý trên đều đúng
Đáp án E
Trang 7Câu 6: Cation nào sau đây chiếm số lượng lớn nhất trong
- Calci: 750g (1.5% trọng lượng cơ thể)
- Phospho: 500g (1% trọng lượng cơ thể)
=> Đáp án B
Trang 8Câu 7: Nơi phân bố chủ yếu của Calci và Phospho trong cơ thể là:
Trang 9Câu 8: Chất vô cơ nào tham gia vào quá trình đông máu
Trang 10Câu 9: Hormon nào tham gia vào điều hòa nồng độ Calci trong máu
Trang 11Câu 10: Hormon gây tăng nồng độ Calci trong máu:
Trang 12Câu 11: Các chất cặn bã trong cơ thể được đào thải ra ngoài thông qua vai trò của các cơ quan
Trang 13Câu 12: Thành phần của dịch lọc cơ bản giống với thành phần của
máu, chỉ khác thành phần protein
Câu 13: Chọn câu đúng
A Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu của cơ thể
B Tỷ lệ nước trong các mô cơ thể luôn bằng nhau
C Ở ống thận, nước được tái hấp thu hoàn toàn
D Nồng độ các chất được gọi là cặn bã ở trong máu và trong nướctiểu tương tự nhau
E Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu B sai
Câu C sai vì được được hấp thu hầu hết (99%) chứ không hoàn toàn Câu D sai vì lượng nước không giống nhau => nồng độ trong nước tiểu cao hơn
Câu E sai
=> Đáp án A
Trang 14Câu 14: Vai trò của thận:
- Thăng bằng kiềm toan
Trang 15Câu 15: Xét nghiệm dùng để đánh giá chức năng thận
Trang 16Câu 17: các thành phần chủ yếu của dịch mật:
- Nước
- Sắc tố mật: Billirubin
- Muối mật: glycine và taurin,…
- Các ion vô cơ: như Na+, Cl-,…
Chú ý: Stercobillinogen không có trong dịch mật, là sản phẩmchuyển hóa của Billirubin tạo nên màu của phân
Trang 17Câu 18: Billirubin được gọi là sắc tố mật
Câu 19: Để đánh giá chức năng chuyển hóa Glucid của gan, có thể dùng nghiệm pháp
- Nghiệm pháp tăng đường huyết
- Nghiệm pháp Galactose niệu
Câu 20: Để đánh giá chức năng khử độc của gan ta sử dụng
nghiệm pháp Quick (Nghiệm pháp gây acid hippuric niệu)
Trang 18Câu 21: Sự thủy phân Glycogen ở gan xảy ra chủ yếu là do
enzyme Phosphorylase và các enzyme cắt nhánh khác
Sự thủy phân nhờ enzyme Amylase diễn ra rất chậm
Câu 22: Các chức năng của gan
Trang 19Câu 23: Để chẩn đoán hội chứng suy chức năng gan, các xét nghiệm được chỉ định là
- Protein
- Billirubin
- Ure
Chú ý: AST dùng để chẩn đoán hội chứng hủy hoại tế bào gan
Câu 24: Thể Ceton xuất hiện trong nước tiểu của bệnh nhân đái
tháo đường
Trang 20Câu 25: Có 4 hệ đệm trong cơ thể:
- Bicarbonat (HCO3-, là hệ đệm quan trọng nhất)
- Phosphat
- Hemoglobin
- Protein
Câu 26: pH máu của cơ thể người hơi kiềm, thay đổi tùy
theo chuyển hóa và tình trạng bệnh lý
Trang 21Câu 27: Thăng bằng kiềm toan trong cơ thể được duy trì nhờ một loạt cơ chế điều chỉnh, trong đó chủ yếu là do:
- Vai trò của các hệ đệm trong cơ thể
- Vai trò của phổi
- Vai trò của thận
Trang 22Câu 28: Chức năng của máu:
- Tạo nên nội môi
- Vận chuyển các chất chuyển hóa
Trang 23Câu 29: Protein trong dich não tủy thấp hơn trong huyết
tương
Câu 30: Sữa:
- Thành phần Lipid trong sữa người và sữa bò tương đươngnhau
- Thành phần Protein trong sữa người thấp hơn trong sữa bò
- Thành phần Glucid trong sữa người cao hơn sữa bò
Trang 24Câu 31: Một số enzyme có trong nước bọt như: Amylase,
Maltase, Lysozym
Câu 32: Dịch vị có tính acid rất cao, còn dịch ruột thì hơi kiềm
Câu 33: Troponin là xét nghiệm đặc hiệu để chẩn đoán nhồi máu
cơ tim
Câu 34: Đánh giá nguy cơ xơ vữa động mạch, cần làm xét nghiệm
mỡ máu