1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu bài tập dung sai.DOC

6 5,7K 147
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Bài Tập Dung Sai
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu bài tập dung sai.

Trang 1

Đề I số liệu 2

BàI LàM Sơ đồ hoá chuỗi:

A4= A4 L2 L1 A3= A3

N2 Ô2 C2 B2 L3 B1 C1Ô1 A1=A1 N1

H=270 (sđ3)

L4

(sđ5)

*Xác Định aTBcủa các chuỗi kích thớc từ 15 vì là chuỗi lắp ghép có cac khâu liên quan nên ta tính aTB của các chuỗi so sánh aTB1 aTB5 lấy aTbmin để tính (nh vậy với aTbmin là dung sai úng vơi nón là nhỏ nhất , sẽ thoả mãn khâu khắt khe nhất

do đó khâu có aTB lớn hơn sẽ tự thoả mãn)

*Theo phơng pháp đổi lẫn hoàn toàn

-Bài toán nghịch (Biết dung sai khâu khép kín tìm dung sai khâu thành phần)

-Coi các khâu thành phần có dung sai bằng nhau (theo phơng pháp lý thuyết)

TA1=TA2=TA3= TAn chuỗi thẳng  TAi  Độ chính xác không cao do đó không dùng

*Phơng pháp kinh nghiệm.

- Theo công thức dung sai ta có

- Với : ai là hệ số cấp chính xác

- ii là đơn vị dung sai thử i

ii đợc tra bảng theo ktdn B91[1]114

Thay (2)vào (1)

 TA =

n i

i tb

i a i

1

.

n i

i i

A

i T

1

 (3)

áp dụng công thức (3) tính atb cho các chuỗi

*Tính hệ số cấp chính xác chuỗi (1)

atb1 =

n i

i i

A

i T

1

 với A4=A4 là khâu khép kín

Trang 2

TA 4 0 (0.5) 0.5(mm) 500(m)

- Kh©u L2lµ kh©u gi¶m L2=-1

- Kh©u B2 lµ kh©u t¨ng B2=1

 atb =

2 2 1

4

i i

T

B L

A

L1 , B2 biÕt

i1 ,i2 tra b¶ng B9.1[1]114 theo kÝch thíc danh nghÜa

víi L2 B2- A4 = 60 – 3 =57 (mm)

86 1

* 1 86

.

1

*

1

500

dv

*T¬ng tù ta tÝnh atb2 cña kÝch thíc 2

víi A3 = A3 = 2 0 2

3 0

B1 = 70 mm

Pt chuçi A3 = B1 –L1 L1 = B - A3 = 70 –2 = 68 (mm)

¸p dông (CT3) vµ tra b¶ng ta cã

86

.

1

*

2

500

dv

*TÝnh atb3 cña chuçi kÝch thø¬c 3

Víi A1 = A1 = 4 0 2

8 0

N2 = 18 (mm) ¤2 = 18 (mm) C2 = 15 (mm) B2 = 60 (mm) B1 = 70 (mm)

C1 = 15 (mm) ¤1 = 18 (mm) N1 = 24 (mm) H = 270 (mm)

Tõ ph¬ng tr×nh chuçi (3) ta thÊy

-Kh©u H lµ kh©u thµnh phÇn t¨ng H = 1

-Ph¬ng tr×nh chuçi

A1 =H – N1 - ¤1 – C1- B1 – L3 – B2 – C2 - ¤2 – N2

 L3 = H – N1 - ¤1 – C1- B1 – B2 – C2 - ¤2 – N2 + A1

¸p dông c«ng thøc (3) vµ tra b¶ng ta cã

31 1 22 3 31 1 08 1 08 1 86 1 86 1 08 1 08 1 08 1

600

dv

*TÝnh atb4 cña chuçi kÝch thíc (4)

biÕt A5 = A5 = 2 0 4

2 0

L4 = C2 + ¤2 + A4 + A5 = 15+ 18 +3 +2 = 38(mm)

-Ph¬ng tr×nh chuçi A5 = A5 = L4- T 1 T1 = L4 – A5 =36(mm)

¸p dông c«ng thøc (3) vµ tra b¶ng

*TÝnh atb5 cña kh©u 5

L5 = A2 + ¤1 + C1 + A3 = 3 +18 +15 +2 = 30 (mm)

Ph¬ng tr×nh chuçi A2 = A2 = L5 - T2  T2 = L5 – A2 = 35(mm)

56 1 56 1

700

dv

(II) Gi¶i c¸c chuçi.

2

Trang 3

L2 là khâu giảm L2 = -1

B2 = 60 (sđ 1)

B2 là khâu tăng B2 = 1

Atb1 = 134 (đv)

abảng = 100 < atb1 lấy B2 làm khâu bù để có khoảng dung sai lớn đảm bảo dễ lắp bánh răng

ứng với abảng =100 có CCX 11

Tra bảng TCVN2245-99 với L2 =57h1 =57 0 19

*Tính dung sai khâu bù; với khâu bù là khâu tăng

n m i

Ai i m

i

Ai i bù

SD ST

ST

1

1 1

1

1

1 1

2

mm

B

*Sai lệch dới của khâu bù

n m

i i Ai

m

i i Ai bù

SD ST

ST

1

1 1

1

2

mm ST

B

Vởy dung sai của các khâu trong chuỗi 1 là

A4 = A 4 = 3 0 5 L2 = 57 0 19 B2 = 60 0 19

5 0

TA4 = TL2 + TB2 = 0.19 + (+0.31) = 0.5 đúng

L1 = 68(mm

B1 = 70

A3 =A3 = 2 0 2

3 0

B1 = 70 (mm)

Atb2 = 134 (đv)

So sánh atb2 với abảng với atb2 = 134 gắn với abảng = 160 ứng với CCX 12 chọn khâu

B1 làm khâu bù với  L1 = 68h12 tra bảng TCVN2245-99

L1 = 68- 0.3

*Tính dung sai và sai lệch của khâu bù

Với dung sai khâu bù là khâu thành phần tăng

Sai lệch trên của khâu bù áp dụng công thức (4)

STbù = STB1 = 200 ( 1 )( 300 ) 100 ( ) 0 1 ( )

1

1

mm

m  

Sai lệch giới của khâu bù áp dụng công thức (5)

1

1

mm

m  

Vậy ta tính đợc dung sai của khâu bù là

B1 = 70 0 1

1

.

0

Kiểm tra lại

TA = 0.2 – (-0.3) = 0.5 (mm)

Trang 4

3; Tính dung sai và sai lệch chuỗi kích thớc (3)

A1 = A1 = 4 0 2

8 0

- Khâu H lá khâu thành phần tăng H = 1

- Các khâu còn lại là khâu thành phần giảm = -1

atb3 = 40 so sánh với abảng ta chọn abảng = 40

Để lại N2 = 18 (mm) làm khâu bù

ứng với abảng = 40 (đv) bảng B4.1 cấp chính xác 9

+ Với các khâu thành phần tăng tra theo lỗ cơ sở

+ Khâu thành phần giảm tra theo hệ trục cơ sở

+ Theo TCVN 2245-99

A1 = A1 = 4 0 2

8 0

Ô2 = 18h9 = 18-0.043

C2 = 15h9 = 15-0.043

B2 = 60h9 = 60-0.074

B1 = 70h9 = 70-0.074

L3 = 28h9 = 28-0.052

C1 = 15h9 = 15-0.043

Ô1 = 18h9 = 18-0.052

N1 = 24h9 = 24-0.052

H = 270H9 = 270+0.13

*Tính dung sai , sai lệch khâu bù N2 là khâu thành phần giảm

+ Sai lệch trên

STbù = STN2 =    



m

i Ai n

mi i Ai i bu

ST SD SD

1 1

1

) (

1

STN2 =  0 8 0

1

1

+Sai lệch dới của khâu bù

SDbù =    



m

i

Ai n

mi i Ai

i

bu

SD ST

ST

1

1

1

)

*

*

(

1

754 (m)

SDN2 = 0.754 (mm)

Vậy dung sai của khâu khép kín là

N2 = 18 0 8

754

.

0

Kiểm tra lại :

TA = TA1 = TA1 = -0.2 – (-0.8) = 0.6 (mm)

Vậy kết quả đúng

4; Giải chuỗi kích thớc (4)

A5 = A5 = 2 0 4

2 0

T1 = 36 (mm)

L4 = 38 (mm)

Atb = 192 (đv) lấy abảng = 160 để tính ứng với cấp chính xác của các khâu thành phần là cấp chính xác 12

Với abảng < atb

T1 = 36h12 = 36-0.25

*Tính sai lệch khâu bù với khâu bù là khâu thành phần tăng

4

Trang 5

- áp dụng công thức (4)

STbù = STL4 = 0 4 ( 1 )( 0 25 ) 0 15 ( )

1

1

mm

áp dụng công thức (5)

SDbù = SDL4 = 1/1[-0.2 – 0] = -0.2 (mm)

Vậy dung sai của khâu bù là

L4 = 36 0 15

12 0

5; gải chuối kích thớc (5)

Biết A2 = a2 = 3 0 35

atb = 224 (đv)

So sánh với abảng = 250 (đv)

ỉng với cấp chính xác 13 với abảng> atb chọn L5 làm khâu bù

Tra bảng  T2 = 35h13 = 35-0.39

Tính dung sai khâu bù là khâu thành phần tăng

áp dụng công thức (4,5)

STbù = STL5 = ( 0 35 ( 1 )( 0 39 ) 0 04 ( )

1

1

mm

SDbù = SDL5 = ( 0 35 ( 1 ) * 0 ) 0 35 ( )

1

1

mm

Sai lệch khâu bù là

L5 = 38 0 04

35 0

*Kiểm tra lại

TA2 = 0.35 – (-0.35) = 0.7 (mm)

* Kết luận

Từ sơ đồ chuỗi ta thấy chỉ có các khâu B1 B2 là khâu có kích thớc liên quan

Với B1 = 70-0.074 ứng với cấp chính xác 9 và B1 = 70 0 1

3 0

hơn Vậy chọn B1 = 70-0.074 làm kế quả chung

B2 =60-0.074 ứng với ccx9 Và B1 = 60 0 19

5 0

 với ccx lớn hơn Vậy chọn B2 =60-0.074

làm kết quả chung

Bảng kết quả các kích thớc lắp gép

4

2

.

0

5

.

0

30.3

5

2

2 0 3 0

3-0.5 2

4 0 2 0

24-0.052 15-0.043 15

-0.043

70-0.074 60-0.074 18-0.043

18 0 8 754 0

H = 270+0.13

Kết quả kích thớc các bậc trục

68-0.3 57-0.19 28-0.052

36 0 15 2 0

35 0

Ngày đăng: 23/08/2012, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ hoá chuỗi: - Tài liệu bài tập dung sai.DOC
Sơ đồ ho á chuỗi: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w