Một dung dịch có chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3, khi thêm a+b molCaOH2 vào dd trên thì khối lượng kết tủa sẽ thu được là:... Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch BaOH2 1M, saup
Trang 1TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN
CÂU HỎI ÔN TẬP
HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016
Gồm các chủ điểm:
Kim loại IA, IIA, nhôm Kim loại crom – sắt - đồng Phân biệt một số chất vô cơ Hóa học với vấn đề kinh tế, xã hội và môi trường
Tổ Hóa học - Tháng 4/2016
Trang 2Chương trình học kì II bắt đầu từ bài nhôm Nên các câu của kim loại IA, IIA là của học kì I CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM KIẾN THỨC CẦN NHỚ
kim Tác dụng với nhiềuphi kim Tác dụng với nhiềuphi kim Tác dụng với nhiềuphi kim
Với nước Tác dụng với H2O Tác dụng với H2O
- hiđroxit + Muối-Be,Mg : đẩy kimloại có tính khử yếuhơn ra khỏi dd muối
Đẩy kim loại có tínhkhử yếu hơn ra khỏi
- Nguyên liệu trong sxthủy tinh, xà phòng,giấy
-Tẩy các vết dầu mỡtrước khi sơn
2.Một số hợp chất kim loại kiềm thổ
Tính chất Là bazơ - Thạch cao sống: -Tác dụng với nhiều
ÔN THI TÔT NGHIỆP_MÔN HÓA 2
Trang 3mạnh CaSO4.2H2O
- Thạch cao nung:
CaSO4.H2O-Thạch cao khan: CaSO4
- Điều chế CaC2
- Sản xuất xi măng,cao su
MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Cho 2,7 gam Al vào 100 mL dd NaOH 2M thu được dd A Thêm dd chứa 0,35
mol HCl vào dd A thì lượng kết tủa thu được bằng :
A 3,9 gam B 7,8 gam C 11,7 gam D 0,0 gam
2 Một dung dịch có chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3, khi thêm (a+b) molCa(OH)2 vào dd trên thì khối lượng kết tủa sẽ thu được là:
Trang 46 Cho hỗn hợp Na, Al với tỷ lệ mol 1: 1 vào nước dư Thành phần chất tan dung
dịch thu được sau là:
8 Hỗn hợp X gồm hai kim loại A,B Hòa tan hoàn toàn 0,4g X vào dung dịch
H2SO4 loãng thu được 0,01mol H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunphat thuđược khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
11 Phát biểu nào sau đây đúng :
A Dung dịch NaHCO3 cho môi trường kiềm, làm xanh giấy quỳ tím
B NaHCO3 có tính lưỡng tính
C Các cation kim loại kiềm để bị khử bởi các chất khử
D Để phân biệt dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3 có thể dùng quỳ tím
12 Sự tạo thạch nhủ trong hang động được giải thích bằng phản ứng :
14 Hòa tan một ít phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O) vào nước được ddA Thêm NH3
đến dư vào dd A, sau khi kết thúc phản ứng thêm tiếp một lượng dư BaCl2 thuđược kết tủa B Kết tủa B là
Trang 5B ngâm kim loại kiềm trong nước
C ngâm kim loại kiềm trong dầu hỏa khan
D ngâm kim loại kiềm trong anncol etylic khan
A Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần
B Tạo kết tủa keo trắng không tan khi dư CO2
C Không tạo kết tủa
D Tạo kết tủa xanh lam nhạt
19 Hòa tan 31,2 g hỗn hợp Al và Al203 trong NaOH dư thu 0,6 mol khí % Al2O3
trong hỗn hợp:
A 65,38% B 34,62% C 89,2% D 94.6%
20 Nhỏ từ từ cho đến dư dd HCl vào dd Ba[Al(OH4)]2 Hiện tượng xảy ra:
A Có kết tủa keo trắng và có khi
21 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4, KHSO4
B HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, Mg(NO3)2
D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
22 Có thể điều chế kim loại Natri bằng cách:
A Dùng H2 để khử Na2O
B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
C Nhiệt phân Na2O
D Điện phân NaCl nóng chảy
23 Để phân biệt cation Na+ và cation K+ ta dùng cách nào sau đây?
A Thử trên ngọn lửa không màu
B Cô cạn dung dịch trên.
C Năng lượng ion hoá giảm dần
D Khả năng tan trong nước giảm
dần
Trang 625 Trong quá trình điện phân KBr nóng chảy, ở anot xẩy ra quá trình: A Khử K+
28 Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
B điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
C điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
D điện phân NaCl nóng chảy.
29 Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chấttrong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
33 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200
ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư)vào Y thu được a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là
Trang 734 Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu đượcdung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sauphản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 7,8 B 46,6 C 54,4 D 62,2
35 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2
nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là
A 0,048 B 0,032 C 0,04 D 0,06
36 Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA
(phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87,
38 Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh
ra 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng củaCaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là
A 40% B 50% C 84% D 92%.
39 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồmNaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là
A 19,70 B 17,73 C 9,85 D 11,82.
40 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 14,9 gam muối clorua của kim loại hoá trị I
thu được 2,24 lít khí ở anôt (đktc) Kim loại đó là
43 Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt nguyên chất bằng CO ở nhiệt độ cao Sau
khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn giảm 4,8% Oxit sắt đã dùng là (Cho
Fe = 56, O = 16, C = 12)
A Fe2O B Fe2O3 C FeO D Fe3O4
44 Cho 1,6 gam bột Fe2O3 tác dụng với axit HCl (dư) Khối lượng muối trong dungdịch sau phản ứng là (Cho Fe = 56, O = 16, Cl = 35,5)
Trang 8A 2,12 gam B 3,25 gam C 1,62 gam D 4,24 gam
45 Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là (Cho
Fe = 56, Cl = 35,5)
A 8,96 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 6,72 lít
46 Cho phương trình phản ứng sau: Fe2O3 + 3CO 0
t X + 3CO2 Chất X trongphương trình phản ứng là
48 Để thu được muối Fe (III) người ta có thể cho
A Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
B Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
C FeO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
D tất cả đều đúng
49 Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:
FeO + CO t0 Fe + CO2
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất
A chỉ có tính oxi hoá.
B chỉ có tính khử.
C vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
D chỉ có tính bazơ.
50 Cho phản ứng: aFe + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b,
c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng
51 Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A K2O và H2O
B dung dịch NaNO3 và MgCl2
C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
D dung dịch NaOH và Al.
52 Cho 10 gam Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứngthu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giátrị của m là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64)
A 6,4 gam B 4,4 gam C 5,6 gam D 3,4 gam.
53 Hỗn hợp X gồm Al và Fe Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl
(dư) thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Nếu cho cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng
ÔN THI TÔT NGHIỆP_MÔN HÓA 8
Trang 9với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) m có giá trị là (Cho Al
= 27, Fe = 56)
A 8,3 gam B 9,4 gam C 16 gam D 11 gam.
54 Cho 2,8 gam Fe và 7,2 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 1M, thu được khí
NO (duy nhất) Thể tích dung dịch HNO3 tham gia phản ứng là (Cho Fe = 56,
A khối lượng thanh Zn không đổi.
B khối lượng thanh Zn giảm đi
C khối lượng thanh Zn tăng lên.
D khối lượng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban đầu.
58 Không thể điều chế Cu từ CuSO4 bằng cách
A điện phân nóng chảy muối
B điện phân dung dịch muối.
C dùng Fe khử ion Cu2+ ra khỏi dung dịch muối
D cho tác dụng với NaOH dư, sau đó lấy kết tủa Cu(OH)2, đem nhiệt phân rồikhử CuO tạo ra bằng CO
59 Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
60 Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
A Fe B Fe2O3 C FeO D FeCl2
61 Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A Fe(OH)3 B FeSO4 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3
62 Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch
A HCl B NaCl C NaOH D KNO3
63 Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A FeCl3 B BaCl2 C K2SO4 D KNO3
64 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dungdịch
A NaOH B NaCl C Na2SO4 D CuSO4
Trang 1065 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe ���X FeCl3 ���Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứngvới một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A NaCl, Cu(OH)2
B HCl, NaOH.
C HCl, Al(OH)3
D Cl2, NaOH
66 Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Zn và Cu, ta có thể dùng một
lượng dư dung dịch
A HCl B AlCl3 C AgNO3 D CuSO4
67 Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc
thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56)
A 2,8 gam B 1,4 gam C 5,6 gam D 11,2 gam.
68 Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được mgam một oxit Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
A 16 gam B 14 gam C 8 gam D 12 gam.
69 Chất chỉ có tính khử là
A FeCl3 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe.
70 Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A H2SO4 loãng
B FeSO4
C H2SO4 đặc, nóng
D HCl.
71 Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
72 Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màunâu đỏ Chất khí đó là
A 3,4 gam B 4,4 gam C 5,6 gam D 6,4 gam.
76 Dăy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(NO3)2, FeCl3
B Fe(OH)2, FeO
C Fe2O3, Fe2(SO4)3
D FeO, Fe2O3
77 Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có
H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)
A 29,4 gam B 29,6 gam C 59,2 gam D 24,9 gam.
ÔN THI TÔT NGHIỆP_MÔN HÓA 10
Trang 1178 Oxit lưỡng tính là
A MgO B CaO C Cr2O3 D CrO.
79 Vàng là kim loại qúy hiếm, tuy nhiên vàng bị hoà tan trong dung dịch
A màu vàng sang màu da cam.
B không màu sang màu da cam.
C không màu sang màu vàng.
D màu da cam sang màu vàng.
81 Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A Fe(OH)3 B FeSO4 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3
82 Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch
A HCl B NaOH C NaCl D KNO3
83 Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại
84 Để phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe.Giá trịcủa m là
A 2,8 B 5,6 C 11,2 D 8,4.
85 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
A NaOH B Na2SO4 C NaCl D CuSO4
86 Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sảnphẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 2,24 B 3,36 C 6,72 D 4,48.
87 Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C Fe(OH)3 D Fe2O3
88 Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
89 Để tinh chế Ag từ hỗn hợp bột gồm Zn và Ag, người ta ngâm hỗn hợp trên vào
một lượng dư dung dịch
A AgNO3 B NaNO3 C Zn(NO3)2 D Mg(NO3)2
90 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sảnphẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 3,36 B 6,72 C 4,48 D 2,24
91 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A NaCl B Na2SO4 C NaNO3 D NaOH.
92 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A CuSO4 B Al2(SO4)3 C MgSO4 D ZnSO4
93 Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
A Fe2O3 B FeO C FeCl2 D Fe.
Trang 1294 Hai kim loại đều phản ứng được với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Culà
A Fe và Ag B Al và Ag C Al và Fe D Fe và Au.
95 Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được mgam một oxit Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
97 Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với
A HCl B Cu C C2H5OH D NaCl.
A NaOH B NaNO3 C KNO3 D K2SO4
CHƯƠNG 8, 9 : PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ_HÓA HỌC VÀ VẤN
ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
101 Để nhận ra ion SO42- trong dung dịch hỗn hợp có lẫn các ion CO32-, PO43-,
SO32- và HPO42-, nên dùng thuốc thử là dung dịch nào dưới đây?
A BaCl2 trong axit loãng dư
B H2SO4 đặc dư
C Ba (OH)2
D Ca(NO3)2
102 Nếu chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt các dung dịch đựng trong các bình
riêng mất nhãn : NH4Cl, (NH4) 2SO4, NaNO3, FeCl2, FeCl3, và Al(NO3) 3, thì nêndùng dung dịch là :
A NaOH B AgNO3 C Ba(OH)2 D NH3
103 Chỉ dùng quỳ tím (và các mẫu thử đã nhận biết được) thì nhận ra bao nhiêu
dung dịch, trong số 5 dung dịch mất nhãn : NaHSO4,KHCO3,Mg(HCO3) 2,
Trang 13A HCl B HNO3 C Ba(OH)2 D NaCl
108 Nếu chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các muối rắn : NaCl, Na2CO3, BaCO3
110 Cho 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ riêng biệt mất nhãn : NaCl,
MgCl2, AlCl3,FeCl2 Kim loại để phân biệt 4 dung dịch trên (không dùng thuốcthử nào khác) là :
112 Trong một dung dịch có chứa đồng thời các cation : K+, Ag+, Fe2+, Ba2+, Ca2+,
Cu2+ và chỉ chứa một loại anion Anion đó là
A Cl- B NO3- C SO42- D PO4
3-113 Cho các chất : CaCO3, Fe2O3, Al2O3, SiO2 Có thể dùng dung dịch của chấtnào sau đây để phân biệt các chất đó:
A HCl B NaOH C Na2CO3 D H2SO4
114 Để khử trùng nước sinh hoạt, người ta hay dùng nước clo, sở dĩ như vậy là do
A clo là chất oxi hóa mạnh
B có chứa axit hipoclorơ là chất oxi hóa mạnh
C có chứa oxi nguyên tử là tác nhân oxi hóa mạnh
D clo là chất khí tan được trong nước
115 Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí H2S, nhưng không có sự tích tụ
H2S trong không khí Nguyên nhân do
A H2S ở thể khí
B H2S dễ bị oxi hóa trong không khí
Trang 14C Khí H2S dễ bị phân hủy trong không khí
D H2S dễ bị khử trong không khí
116 Lí do nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu hơn
A ozon là một khí độc
B ozon dễ tan trong nước
C ozon có tính oxi hóa mạnh
D ozon có tính tẩy màu
117 Khí gây nên hiện tượng mưa axit là
A CO2 B Cl2 C SO2 D H2S
118 Khí nào trong các khí dưới đây, là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính
119 Hiện nay CFC bị hạn chế sản xuất và sử dụng trên toàn thế giới vì khí này là
nguyên nhân gây ra hiện tượng
122 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3 ) 3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e
là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
123 Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
124 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn
(polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
Trang 15128 Cho 4,6 gam rượu etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít
khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Trang 16C CH3COONa và CH3OH D HCOONa và C2H5OH.
143 Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu
được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, Al =27)
154 Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
A Fe2O3 B FeO C Fe D FeCl2
155 Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(N03)2 giải phóng kim loại Cu là
A Al và Fe B Al và Ag C Fe và Ag D Fe và Au.
ÔN THI TÔT NGHIỆP_MÔN HÓA 16
Trang 17156 Cho 4,4 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở X phả n ứng hoàn toàn với
một lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 21,6 gam kim loại
Ag Công thức của X là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Ag = 108)
A C3H7CHO B CH3CHO C HCHO D C2H5CHO
157 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
158 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
B điện phân dung dịch CaCl2
C điện phân CaCl2 nóng chảy
D nhiệt phân CaCl2
159 Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và rượu etylic (C2H5OH), ta dùngthuốc thử là
A nước brom.
B kim loại Na.
C dung dịch NaCl
D quỳ tím.
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2010
Môn thi : HÓA HỌC - Giáo dục THPT Mã đề 208
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O
= 16; Na = 23; Al = 27; Cl=35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
I Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
160 Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
A CaSO4 B NaCl C Na2CO3 D CaCO3
163 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A ns2np2 B ns2np1 C ns1 D ns2
164 Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu da cam B màu tím C màu vàng D màu đỏ
165 Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
A 16,2 B 9,0 C 36,0 D 18,0
166 Cho dãy các kim loại : K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được
với dung dịch HCl là
167 Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa
đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
168 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy