1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề cương tin học 10 thpt

5 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 506,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đóng file đang mởCâu 15: Trong Microsoft Word các nút lệnh chèn đối tượng vào văn bản: Break, Page Numbers, Picture,… thuộc bảng chọn: Câu 16: Trong Microsoft Word để kết thúc một đoạn v

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

Khối 10 Môn: Tin học Câu 1: Cho thuật toán sau:

Bước 1 Nhập hai số thực a và b;

Bước 2 a ← a + b;

Bước 3 b ← a – b;

Bước 4 a ← a – b;

Bước 5 Đưa ra a và b rồi kết thúc

Nếu cho Input: a = 102, b = 3 thì Output nhận được là:

Câu 2: Input của bài toán giải phương trình bậc hai: mx2 + nx + p = 0 (m≠0) là:

Câu 3: Hệ quản lí tệp không cho phép tồn tại hai tệp với đường dẫn:

A C:\HS_A\TIN\BAITAP.DOC và E:\HS_A\TIN\baitap.doc

B C:\HS_A\TIN\ BAITAP.DOC và C:\HS_A\VĂN\ BAITAP.DOC

C C:\HS_A\TIN\ BAITAP.DOC và C:\HS_A\TIN\ baitap.doc

D C:\HS_A\TIN\ BAITAP.DOC và C:\HS_A\HDH\ BAITAP.DOC

Câu 4: Hãy chọn tên tệp hợp lệ trong hệ điều hành Windows:

Câu 5: Cho thuật toán sau:

Bước 1 Nhập M, N;

Bước 2 Mếu M = N thì đưa ra kết quả rồi kết thúc;

Bước 3 Nếu M > N thì M ← M – N rồi quay lại bước 2;

Bước 4 N ← N – M rồi quay lại bước 2;

Với Input: M = 65, N = 234 thì kết quả Output nhận được là:

Câu 6: Bạn An xem thông tin trên TV, bạn đang tiếp nhận thông tin ở dạng gì?

Câu 7: Bộ mã Unicode dùng bao nhiêu bit để mã hóa 1 kí tự?

Câu 8: Sử dụng bộ mã Unicode, những phông chữ nào sau đây của Word có thể sử dụng để gõ tiềng Việt:

A Vn Time, Time New Roman, Arial B VNI Time, Arial, VN Avant

Câu 9: Để soạn thảo văn bản Tiếng Việt, trên máy tính cần phải có:

A Phần mềm soạn thảo văn bản;

B Chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt và bộ phông chữ Việt;

C Trình gõ chữ Việt Unikey;

D Cả A và B

Câu 10: Trong các dòng văn bản sau, dòng nào viết đúng theo quy ước trong việc gõ văn bản:

Câu 11: Dãy kí tự cần gõ theo kiểu VNI để nhập câu “Trong đầm gì đẹp bằng sen”:

A Trong d9a7m2 gi2 d9ep4 ba7ng2 sen B Trong d9a6m2 gi2 d9ep5 ba7ng2 sen

C Trong d8a7m2 gi2 d8ep4 ba7ng2 sen D Trong d9a7m2 gi2 d9ep5 ba6ng2 sen

Câu 12: Chọn phương án Sai: Để khởi động Microsoft Word ta thực hiện:

C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + W D Nháy đúp chuột lên một tệp Word đã có sẵn trong ổ đĩa

Câu 13: Chọn phương án Sai: Muốn lưu một tệp văn bản vào ổ đĩa, ta thực hiện:

C Nháy chuột vào nút lệnh Save trên thanh công cụ chuẩn D Nhấn tổ hợp phím Alt + S

Câu 14: Trong Microsoft Word công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

Trang 2

A Mở một file mới B Mở một file đã có C Lưu file vào đĩa D Đóng file đang mở

Câu 15: Trong Microsoft Word các nút lệnh chèn đối tượng vào văn bản: Break, Page Numbers, Picture,… thuộc

bảng chọn:

Câu 16: Trong Microsoft Word để kết thúc một đoạn văn bản ta dùng phím nào sau đây?

Câu 17: Trong Microsoft Word để xóa phần văn bản tại vị trí cũ và lưu vào Cliploard ta sử dụng lệnh:

Câu 18: Trong Microsoft Word để chọn toàn bộ văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:

Câu 19: Trong Microsoft Word nút lệnh có chức năng:

A In tệp đang mở B Xem văn bản trước khi in C Tạo tệp mới D Mở tệp đã có

Câu 20: Khi tệp donxinhoc.doc đang mở, muốn lưu văn bản này với tên khác là dontu.doc thì ta phải:

A Chọn lệnh File → New B Chọn lệnh File → Rename C File → Save As D File → Open

Câu 21: Để gõ chữ cái in hoa, em chọn thao tác nào trong các thao tác sau đây:

A Nhấn giữ Shift rồi gõ phím tương ứng B Nhấn giữ Ctrl rồi gõ phím tương ứng

C Nhấn giữ Alt rồi gõ phím tương ứng D Nhấn giữ Tab rồi gõ phím tương ứng

Câu 22: Để thay đổi cỡ chữ, ta thực hiện lệnh Format→Font… và chọn cỡ chữ trong ô:

Câu 23: Hình dưới đây là:

A Thanh bảng chọn B Thanh công cụ định dạng C Thanh công cụ vẽ D Thanh công cụ chuẩn

Câu 24: Trong Microsoft Word để chọn kiểu chữ in đậm ta sử dụng tổ hợp phím:

Câu 25: Trong Microsoft Word sau khi chọn đoạn văn bản, ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + E rồi Ctrl + B nhằm:

A Căn giữa và in đậm đoạn văn bản đó B Căn giữa và in nghiêng đoạn văn bản đó

C Căn trái và in đậm đoạn văn bản đó D Gạch chân và in đậm đoạn văn bản đó

Câu 26: Trong Microsoft Word để định dạng căn đều hai lề cho đoạn văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:

Câu 27: Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + R có tác dụng đối với đoạn văn bản đã chọn:

Câu 28: Để định dạng thụt dòng đầu tiên của đoạn văn bản được chọn, trên thanh thước ngang ta thực hiện:

A Thay đổi hình dạng của nút số 1 B Chọn nút 2, kéo sang phải

Câu 29: Để định dạng trang văn bản ta thực hiện:

Câu 30: Muốn chuyển đoạn văn bản từ chữ thường thành chữ hoa ta chọn lệnh Format → Font… trong Effects ta

chọn:

Câu 31: Để định dạng kiểu danh sách cho phần văn bản được chọn ta thực hiện:

A Chọn lệnh Format → Bullets and Numbering…

B Nhấp chuột phải trên màn hình, chọn Bullets and Numbering

C Nháy chuột vào nút lệnh hoặc trên thanh công cụ định dạng

D Hoặc A hoặc B hoặc C

2 3

Trang 3

Câu 32: Trong Microsoft muốn hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta sử dụng tổ hợp phím:

Câu 33: Tổ hợp phím Ctrl + Enter có tác dụng:

Câu 34: Để định dạng đoạn văn bản ta thực hiện lệnh:

A Format → Paragraph… B Edit → Paragraph… C Insert → Paragraph… D File → Paragraph…

Câu 35: Để mở hộp thoại như hình dưới đây ta thực hiện nhấn tổ hợp phím:

Câu 36: Trong Microsoft Word để in trang 5 và trang 7 của văn bản hiện hành, tại mục Pages ta khai báo:

Câu 37: Trong Microsoft Word để mở hộp thoại bật/tắt chức năng tự động sửa ta thực hiện:

Câu 38: Trong Microsoft Word để tạo chữ lớn đầu đoạn văn bản ta thực hiện lệnh:

Câu 39: Trong Microsoft Word để chèn kí hiệu ta thực hiện lệnh:

Câu 40: Trong Microsoft Word để tạo chữ nghệ thuật ta thực hiện lệnh:

A Insert → Picture → AutoShapes B Insert → Picture → Clip Art…

Câu 41: Trong Microsoft Word để tạo bảng ta thực hiện lệnh:

C Nháy nút lệnh Insert table trên thanh công cụ chuẩn D Hoặc A hoặc C

Câu 42: Để chọn một ô nào đó trong bảng, ta thực hiện:

Câu 43: Trong Microsoft Word để tách một ô đã chọn thành nhiều ô ta thực hiện lệnh:

Câu 44: Trong Microsoft Word để gộp nhiều ô đã chọn thành một ô ta thực hiện lệnh:

Câu 45: Để di chuyển phần văn bản được chọn đến một vị trí khác ta thực hiện:

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X rồi Ctrl + V B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C rồi Ctrl + V

C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X rồi Ctrl + P D Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C rồi Ctrl + P

Câu 46: Trong Microsoft Word để chọn toàn bảng ta thực hiện:

A Nháy chuột tại cạnh trái của ô đầu tiên

B Nháy chuột bên trái hàng đầu tiên

C Nháy chuột ở đường viền trên của ô trên cùng trong cột đầu tiên

D Nháy chuột tại đỉnh góc trên bên trái của bảng

Câu 47: Khi kết thúc phiên làm việc với Word, ta thực hiện:

Trang 4

Câu 48: Trong Microsoft Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ là chế độ chèn và chế độ đè, ta nhấn phím:

Câu 49: Trên màn hình Word, thanh công cụ chứa các nút được gọi là:

A Thanh công cụ định dạng B Thanh công cụ chuẩn C Thanh công cụ vẽ D Thanh bảng chọn

Câu 50: Trong Microsoft Word, muốn hiển thị thanh công cụ Tables and Borders ta thực hiện:

C View → Toolbars → Tables and Borders D Table → Toolbars → Tables and Borders

Câu 51: Trong Microsoft Word, muốn đánh số trang văn bản ta thực hiện:

Câu 52: Trong Microsoft Word, muốn hiển thị thanh thước ngang ta thực hiện:

Câu 53: Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về đầu văn bản:

Câu 54: Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm:

Câu 55: Thành phần cơ sở trong văn bản là các:

Câu 56: Để xóa kí tự sau con trỏ văn bản khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím:

Câu 57: Để gõ được công thức H20, ta gõ H2O, chọn số 2 rồi thực hiện:

Câu 58: Trong Microsoft Word, giả sử đang mở một văn bản có nội dung như hình sau:

Muốn chèn thêm cột giới tính vào giữa 2 cột Ngày sinh và Nơi sinh, giả sử con trỏ đang ở vị trí như hình vẽ, ta thực hiện lênh:

C Table → Insert→ Column to the Right D Table → Insert→ Column to the Left

Câu 59: Để căn chỉnh nội dung của một ô trong bảng xuống sát đáy, ta thực hiện:

Câu 60: Lệnh Insert → Break → Page Break dùng để làm gì?

A Định dạng kiểu liệt kê B Xem trước khi in C Đánh số trang D Ngắt trang

Câu 61: Để thay đổi màu chữ cho một đoạn văn bản đang chọn, ta kích chọn biểu tượng nào sau đây?

Câu 62: Trong Word để chọn chữ nghệ thuật ta thực hiện:

Câu 63: Trong Microsoft Word giả định đang mở một văn bản có nội dung như hình 1

Để được văn bản như hình 2, sau khi ta chọn các ô liên tiếp cần gộp ta nháy chuột vào nút lệnh:

Câu 64: Tên miền được phân cách bởi:

Câu 65: WAN là viết tắt của cụm từ:

Trang 5

A Wide Area Network B Word Area Network C Web Area Network D Work Area Network

Câu 66: Ai là chủ sở hữu của Internet?

Câu 67: Trong mạng máy tính thuật ngữ WAN có ý nghĩa?

Câu 68: Trong các mạng kết nối sau đây mạng nào không phải là mạng LAN?

Câu 69: Giao thức truyền thông phổ biến hiện nay là giao thức?

Câu 70: Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

Câu 71: Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính:

A Ở cách xa nhau một khoảng cách lớn B Cùng một hệ điều hành

Câu 72: Mạng máy tính bao gồm các thành phần:

A Các máy tính, môđem, cáp mạng, vỉ mạng B Môđem, Hub, dây cáp

C Các máy tính, thiết bị mạng, phần mềm mạng D Các máy tính, bộ khuếch đại, thiết bị mạng

Câu 73: Về mặt địa lí, người ta phân loại mạng thành:

A WAN, mạng diện rộng, mô hình ngang hàng B Mạng cục bộ, LAN, mô hình khách - chủ

C Mô hình ngang hàng, khách – chủ D Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

Câu 74: Để tham gia vào mạng máy tính cần có:

Câu 75: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (…): Giao thức truyền thông là bộ các … phải tuân thủ trong việc trao đổi

… trong mạng giữa các thiết bị nhận và truyền dữ liệu

A chương trình/ dữ liệu B quy tắc/ thông tin C chương trình/dữ liệu D quy tắc/dữ liệu

Câu 76: Có bao nhiêu cách bố trí mạng máy tính có dây?

Câu 77: Khi sử dụng Internet, những điều nào sau đây là không nên:

A Cung cấp thông tin cá nhân một cách tùy tiện cho những địa chỉ không đáng tin cậy

B Lưu ý đến vấn đề bản quyền

C Nhận/mở các tệp thư không rõ nguồn gốc hoặc không đáng tin cậy

D Cả A và C

Câu 78: Internet được thiết lập vào năm?

Câu 79: Lợi ích của Internet là:

C Tạo ra phương thức giao tiếp mới, nhanh, thuận tiện D Cả 3 ý trên

Câu 80: Hiện nay, mạng kiểu đường thẳng không được các nhà thiết kế ưa chuộng, nguyên nhân là:

A Dữ liệu gửi đi từ một máy sẽ truyền đi theo cả hai chiều, gây ảnh hưởng đến tốc độ trao đổi thông tin trong mạng

B Khi có sự cố trên cáp thì việc khắc phục rất khó khăn hoặc cần mở rộng thì mạng phải ngừng hoạt động

C Chi phí đầu tư lớn

D Kết nối rất phức tạp

Ngày đăng: 05/07/2018, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w