1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Cương Tin học Thi HK2 Trường THPT Tịnh Biên 2010 2011

2 398 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 676 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trường THPT Tịnh Biên Bộ Đề Cương

ôn thi HKII khối 11 Năm học 2010-2011

MẢNG MỘT CHIỀU

 Là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu

Khai báo:

Trực tiếp: var <tên biến mảng> :array [chỉ số đầu chỉ số cuối] of <kiểu dữ liệu>;

Gián tiếp: type<tên kiểu mảng> =array [chỉ số đầu chỉ số cuối] of <kiểu dữ liệu>;

var <tên biến mảng> : <tên kiểu mảng> ;

Tham chiếu đến phần tử của mảng: <tên mảng> [chỉ số phần tử]

MẢNG HAI CHIỀU

 Là bảng các phần tử cùng kiểu

Khai báo:

Trực tiếp:

var <tên biến mảng> :array <chỉ số đầu hàng chỉ số cuối hàng,chỉ số đầu cột chỉ số cuối cột] of <kiểu dữ

liệu> ;

Gián tiếp:

type <tên biến mảng> =array [chỉ số đầu hàng chỉ số cuối hàng,chỉ số đầu cột chỉ số cuối cột] of <kiểu

phần tử> ;

var <tên kiểu mảng> : <tên biến mảng> ;

XÂU

Xâu là dãy kí tự trong bộ mã ASCII (cĩ thể được xem là mảng một chiều)

Mỗi kí tự của xâu được gọi là một phần tử của xâu

Số lượng phần tử trong xâu được gọi là độ dài của xâu

 Xâu cĩ độ dài bằng khơng được gọi là sâu rỗng

Cách tham chiếu đến phần tử của xâu <tên xâu>[chỉ số phần tử của xâu];

Khai báo: var <tên biến>:string[độ dài lớn nhất của xâu];

Phép ghép xâu: dùng nhiều xâu ghép lại thành 1 xâu VD: ‘Viet’+’Nam’=’VietNam’

Phép so sánh: 2 xâu bằng nhau nếu chúng giống nhau hồn tồn.

 Xâu A>xâu B nếu:

 Kí tự đầu tiên khác nhau giữa 2 xâu của xâu A cĩ mã ASCII lớn hơn

 Xâu B là đoạn đầu của Xâu B

 VD: ‘Anh’<’Ba’ ; ‘Anh’<’Anh Ba’

Thủ tục delete: (st,vt,n) xĩa n kí tự của xâu s bắt đầu từ vị trí vt

 VD: delete(‘Tin hoc’,2,3);→’Thoc’

Thủ tục insert: (s1,s2,vt) chèn xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu từ vị trí vt.

 Insert(‘ABC’,’EFG’,2) →’EABCFG’

Hàm copy (s,vt,N) tạo xâu N cĩ kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí vt của xâu s.

VD: ‘Bai hoc thu 9’ copy(s,9,5) → ‘thu 9’

Hàm length(s): xác định độ dài của xâu s VD: ‘500 ki tu’ length(s) → 9

Hàm pos(s1,s2) cho vị trí đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2.VD: ’abcdef’ pos (‘cd’,s2) → 3

Hàm upcase(ch) cho kí tự in hoa tương ứng ch Vd: upcase(‘tui’) → TUI

Các Ví Dụ

Trang 1

Trang 2

Trường THPT Tịnh Biên Bộ Đề Cương

ôn thi HKII khối 11 Năm học 2010-2011

Trang 2

Nhập và in ra xâu dài hơn

Var s1,s2:string;

Begin

Write(‘Nhap xau 1: ‘);

Readln(s1);

Writeln(‘Nhap xau 2: ‘);

Readln(s2);

If length(s1)>length(s2) then

write(s1) else write(s2);

Readln;

End.

Nhập 2 xâu kiểm tra kí tự đầu có trùng với kí tự cuối

Var n:byte;

s1,s2:string;

Begin

Write(‘Nhap xau 1: ‘);

Readln(s1);

Writeln(‘Nhap xau 2 ‘);

Readln(s2);

n:length(s2);

if s1[1]=s2[n] then write(‘Trung nhau’) else write(‘Khac nhau’);

readln;

end.

Nhập và in ra màn hình xâu ngược

lại

Var i,k:byte;

s1:string;

Begin

Write(‘Nhap xau ‘);

Readln(s1);

k:=length(s1);

For i:=k downto 1 do

write(s1[i]);

Readln;

End.

Nhập xâu in ra xoá bỏ dấu

cách

i:byte;

Begin

Write(‘Nhap xau: ‘);

Readln(s1);

s2:=’’;

For i:=1 to length(s1) do

If s1[i]<> ‘ ’ then

s2:=s2+s1[i];

Writeln(‘Ket qua: ‘,s2);

Readln;

End.

Nhập xâu nhưng in ra chữ số

Var s1,s2:string;

I:byte;

Begin

Write(‘Nhap xau ‘);

Readln(s1);

S2:=’’;

For i:=1 to length(s1) do

If(‘0’<=s1[1]) and

(s1[i]<=’9’) then

s2:=s1+s1[i];

Writeln(s2);

Readln;

End.

Nhập dãy và in ra số chẵn, số lẽ

Var a:array[1 10] of integer;

n,i,chan,le:integer;

begin write(‘Nhap so luong phan tu ‘); readln(n);

for i:=1 to n do begin

writeln(‘Nhap phan tu thu

‘,i,’ cua day: ‘);

readln(a[i]);

end;

chan:=0;{khởi tạo giá trị cho

chẵn và lẻ

le:=0; là 0}

for i:=1 to n do

if a[i] mod 2=0 then chan:=chan+1 else

le:=le+1;

writeln(‘’So chan co: ‘,chan); writeln(‘So le co: ‘,le);

readln;

end.

Ngày đăng: 01/11/2015, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w