1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương QT 106 Đạo đức kinh doanh

7 916 13

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 35,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Bộ luật dân sự và hình sự 4.Nghĩa vụ về nhân văn trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp liên quan đến những đóng góp cho cộng đồng và xã hội như thế nào?. Các quan điểm đối với thực

Trang 1

QT 106 – ĐẠO ĐỨC KINH DOANH

* LTTN 1 :

1 Các lĩnh vực có mâu thuẫn bao gồm:

D) Marketing, phương tiện kỹ thuật, nhân lực, kế toán tài chính, quản lý, chủ sở hữu, người lao động, khách hàng, Chính phủ, cộng đồng, ngành

2 Nghĩa vụ kinh tế trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là:

C) Cung cấp sản phẩm, dịch vụ, tạo công ăn việc làm, cạnh tranh, bảo tồn và phát triển giá trị

3 Các nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp được thể hiện ở đâu?

A) Bộ luật dân sự và hình sự

4.Nghĩa vụ về nhân văn trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp liên quan đến những đóng góp cho cộng đồng và xã hội như thế nào?

D) Nâng cao chất lượng cuộc sống, san sẻ bớt gánh nặng cho chính phủ, nâng cao năng lực lãnh đạo cho nhân viên, và phát triển nhân cách đạo đức cho người lao động

5 Các quan điểm đối với thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp:

A) Quan điểm cổ điển, quan điểm đánh thuế, quan điểm “quản lý”, quan điểm “những người hữu quan”

6 Các nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức kinh doanh là:

B) Tính trung thực; tôn trọng con người; gắn lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng và xã hội, coi trọng hiệu quả gắn với trách nhiệm xã hội; bí mật và trung thành với các trách nhiệm đặc biệt

7 Các cách tiếp cận đối với thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là:

A) Cách tiếp cận theo thứ tự ưu tiên, cách tiếp cận theo tầm quan trọng, cách tiếp cận theo hoàn cảnh

8 Khái niệm đạo đức kinh doanh chính xác là:

A) Đạo đức kinh doanh là một tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh

9 Để nhận diện các vấn đề về đạo đức kinh doanh cần tiến hành theo trình tự như thế nào?

A) Thứ nhất là xác minh những người hữu quan; Thứ hai là xác minh mối quan tâm, mong muốn của các đối tượng hữu quan thể hiện thông qua một sự việc, tình huống cụ thể; Thứ ba là xác định bản chất vấn đề đạo đức

10 Bản chất nguồn gốc của vấn đề đạo đức là gì?

C) Sự mâu thuẫn hay tự mâu thuẫn

11 Đạo đức quy định cái gì?

D) Thái độ, trách nhiệm, nghĩa vụ của mỗi người đối với bản thân cũng như đối với người khác và xã hội

12 Nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

A) Các nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội gồm điều tiết cạnh tranh, bảo vệ người tiêu dùng, bảo

vệ môi trường, an toàn và bình đẳng, khuyến khích phát hiện và ngăn chặn hành vi sai trái

13 Đạo đức là gì?

A) Đạo đức là tập hợp các nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực xã hội nhằm điều chỉnh, đánh giá hành vi của con người đối với bản thân và trong quan hệ với người khác, với xã hội

14 Đối tượng điều chỉnh của đạo đức kinh doanh là:

C) Các chủ thể hoạt động kinh doanh

15 Chuẩn mực về đạo đức trong kinh tế-xã hội không bao gồm nghĩa vụ:

D) Nghĩa vụ về môi trường sinh thái

16 Vai trò của đạo đức doanh nghiệp là:

C) Góp phần điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh doanh, góp phần vào chất lượng của doanh nghiệp, góp phần vào sự cam kết và tận tâm của nhân viên, góp phần làm hài lòng khách hàng, góp phần tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp, góp phần vào sự vững mạnh của nền kinh tế quốc gia

Trang 2

17 Các khía cạnh của mâu thuẫn trong nguồn gốc của đạo đức kinh doanh bao gồm:

D) Mâu thuẫn về triết lý, mâu thuẫn về quyền lực, mâu thuẫn trong sự phối hợp, mâu thuẫn về lợi ích

* LTTN 2 :

1 Để bảo vệ người tiêu dùng, Liên hợp quốc đã có bản hướng dẫn gửi Chính phủ các nước thành viên Hãy cho biết người tiêu dùng có bao nhiêu quyền?

C) 8 quyền

2 Theo bản hướng dẫn Liên hợTheo bản hướng dẫn Liên hợp quốc gửi Chính phủ các nước thành viên để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng không bao gồm

C) Quyền làm việc trong một môi trường an toàn

3 Đối với khách hàng, doanh nghiệp không được có những hành động nào sau đây?

D) Thu lợi nhuận mà không cần biết khi có thể gây tai nạn hay thiệt hại cho người tiêu dùng

4 Thế nào là chương trình tuân thủ đạo đức có hiệu quả?

A) Giúp các doanh nghiệp giảm những khả năng bị phạt và những phản ứng tiêu cực của công chúng đối với những hành động sai trái

5 Các loại hình hối lộ bao gồm:

D) Các khoản tiền làm cho công việc thuận lợi hơn, tiền hoa hồng cho những người trung gian, đóng góp cho chính trị và chi tiêu tiền mặt

6 Hoạt động tài chính kế toán đạo đức được biểu hiện như thế nào?

B) Liêm chính, khách quan, độc lập và cẩn thận

7 Hình thức cạnh tranh lành mạnh giữa các doanh nghiệp

D) Không ngừng cải tiến công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm

8 Câu nào sau đây là câu đúng khi nói về các hình thức ăn cắp bí mật trong kinh doanh?

A) Nhặt nhạnh thông tin hữu ích qua các cuộc phỏng vấn nghề nghiệp người làm công của doanh nghiệp cạnh tranh

9 Đạo đức kinh doanh được xem xét trong quan hệ với các đối tượng hữu quan chủ yếu nào ?

D) Chủ sở hữu và người lao động, Khách hàng và đối thủ cạnh tranh

10 Đạo đức kinh doanh trong quản trị nguồn nhân lực không liên quan đến những vấn đề nào?

D) Lạm dụng quảng cáo có thể xếp từ nói phóng đại về sản phẩm và che dấu sự thật tới lừa gạt hoàn toàn

11 Công tác kiểm tra việc tuân thủ đạo đức là ?

B) Sự đánh giá có hệ thống của một chương trình đạo đức và các hoạt động của tổ chức để xác định tính hiệu quả của nó

12 Để bảo vệ người tiêu dùng, Liên hợp quốc đã có bản hướng dẫn gửi Chính phủ các nước thành viên Người tiêu dùng có quyền gì?

D) Quyền được thỏa mãn những nhu cầu cơ bản, được thông tin, được lựa chọn

13 Đạo đức chủ yếu trong các chức năng của doanh nghiệp không bao gồm:

D) Đạo đức trong công nghệ kỹ thuật

14 Câu nào sau đây là sai khi nói về trách nhiệm cán bộ phụ trách đạo đức?

D) Phổ biến vấn đề đạo đức cho khách hàng và đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp

15 Đạo đức kinh doanh trong quản trị nguồn nhân lực không liên quan đến những vấn đề cơ bản nào?

B) Quyền được có một môi trường lành mạnh và bền vững

Trang 3

16 Nội dung đạo đức kinh doanh trong quản trị nguồn nhân lực liên quan đến những vấn đề cơ bản nào?

A) Đạo đức trong tuyển dụng, bổ nhiệm, sử dụng lao động, đạo đức trong đánh giá người lao động, đạo đức trong bảo vệ người lao động

17 Trình tự các nhân tố chủ chốt cho việc xây dựng đạo đức kinh doanh?

B) Xây dựng chương trình tuân thủ đạo đức; xây dựng và truyền đạt các tiêu chuẩn đạo đức; thiết lập

hệ thống điều hành kiểm soát; cải thiện liên tục chương trình tuân thủ đạo đức

* BTVN1 :

1 Đạo đức kinh doanh có tính đặc thù của hoạt động kinh doanh thể hiện qua:

A) Kinh doanh là hoạt động gắn liền với các lợi ích kinh tế.

2 Câu nào sau đây là sai

A) Đạo đức kinh doanh chỉ quy định thái độ, nghĩa vụ, trách nhiệm của mỗi người đối với bản thân cũng như đối với người khác.

3 Phân chia thị trường là:

A) Hành vi các đối thủ cạnh tranh không cạnh tranh với nhau trên cùng một địa bàn hay thỏa thuận hạn chế khối lượng bán ra.

4 Bán phá giá là:

B) Hành vi định cho hàng hóa của mình những giá bán thấp hơn giá thành nhằm mục đích thôn tín để thu hẹp cạnh tranh.

5 Xác minh những người hữu quan là bước thứ mấy trong nhận diện các vấn đề về đạo đức kinh doanh?

A) Bước thứ nhất

6 Câu nào sau đây là câu đúng khi nói về các khoản tiền làm cho công việc thuận lợi hơn?

C) Chỉ tiêu một khoản tiền nhỏ bằng tiền mặt hoặc dưới dạng tiền boa hoặc quà cho các quan chức chính phủ nhỏ để xúc tiến sự rõ ràng trong khâu vận chuyển hàng, tài liệu và các giao dịch quy trình khác.

7 Nghĩa vụ kinh tế trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là:

C) Cung cấp sản phẩm, dịch vụ, tạo công ăn việc làm, cạnh tranh, bảo tồn và phát triển giá trị.

*LTTN3:

1. Văn hóa nào không thuộc về các dạng văn hóa doanh nghiệp của Harrion/Handy?

D) văn hóa quy trình

2. Câu nào là câu sai khi nói về các đặc trưng phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp?

D) Các đặc trưng phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp bao gồm lý tưởng, nghi lễ, niềm tin.

3. Những biểu trưng trực quan của văn hóa doanh nghiệp có bao nhiêu biểu trưng điển hình?

D) 6 biểu trưng điển hình

4. Những biểu trưng phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp có bao nhiêu biểu trưng điển hình?

D) 4 biểu trưng điển hình

Trang 4

5. Câu nào là chính xác khi nói về văn hóa doanh nghiệp

B) Văn hoá doanh nghiệp được định nghĩa là một hệ thống các ý nghĩa, giá trị, niềm tin chủ đạo, nhận thức và phương pháp tư duy được mọi thành viên của một tổ chức cùng đồng thuận và có ảnh hưởng ở phạm vi rộng đến cách thức hành động của các thành viên.

6. Lý tưởng trong doanh nghiệp có thể được phản ánh qua mấy phương diện?

C) 5 phương diện

7. Câu nào là câu sai khi nói về các biểu trưng trực quan của văn hóa doanh nghiệp?

C) Biểu trưng trực quan của văn hóa doanh nghiệp bao gồm lý tưởng, nghi lễ, giai thoại

8. Văn hóa nào không thuộc về các dạng văn hóa doanh nghiệp của Daft?

C) văn hóa vai trò

9. Văn hóa nào thuộc về các dạng văn hóa doanh nghiệp của Dael/ Kennedy?

C) văn hóa nam nhi

10.Các nhân tố tạo lập văn hóa doanh nghiệp là những nhân tố nào?

D) Phong cách lãnh đạo mang triết lý văn hóa, quản lý hình tượng, các tổ chức trong hệ thống

11.Văn hóa nào không thuộc về các dạng văn hóa doanh nghiệp của Scholz?

C) văn hóa hòa nhập

12.Văn hóa là gì?

D) Văn hoá là toàn bộ những hoạt động vật chất và tinh thần mà loài người đã sáng tạo ra trong lịch sử của mình trong quan hệ với con người, với tự nhiên và với xã hội, được đúc kết lại thành

hệ giá trị và chuẩn mực xã hội.

13.Văn hóa nào là một dạng văn hóa của Daft?

B) thích ứng

14.Văn hóa nào là một dạng văn hóa doanh nghiệp của Harrion/ Handy?

A) vai trò

15.Các loại lễ nghi cơ bản bao gồm:

C) Củng cố, chuyển giao, nhắc nhở, liên kế

16 Văn hóa nào là một dạng văn hóa của Sethia và Klinow

D) hiệp lực

17 Yếu tố nào thuộc biểu trưng trực quan của văn hóa doanh nghiệp?

B) Kiến trúc đặc trưng

*LTTN 4:

1 Nội dung nào sau đây không thuộc về kiểm tra thực hiện các chương trình giao ước đạo đức?

C) Xác minh đặc trưng môi trường của doanh nghiệp

2 Quan điểm tổ chức như một «dòng chảy biến hóa» có thiếu sót là:

B) Khó tiếp cận và tác động đến tương lai.

3 Biểu hiện văn hóa ứng xử nội bộ thông qua mối quan hệ:

A) Cấp trên – Cấp dưới, Cấp dưới – Cấp trên, Đồng nghiệp, Công việc

4 Xây dựng chương trình giao ước đạo đức về thực chất là:

A) Lập các phương án, kế hoạch cho việc phổ biến, quán triệt, triển khai thực hiện hệ thống chuẩn mực đạo đức và chuẩn mực giao ước đạo đức.

5. Quan điểm tổ chức là một cỗ máy có điểm mạnh vận dụng trong quản lý là:

D) Cơ chế phù hợp tổ chức cơ cấu nhiệm vụ đơn giản

6 Quan điểm tổ chức là một “cơ thể sống” có thiếu sót là:

Trang 5

C) Cá nhân trong tổ chức có thể quyết định một phần môi trường

7 Yếu tố nào có thể tạo ra quyền lực?

D) thông tin, địa vị, mối quan hệ

8.Yếu tố nào không tạo ra quyền lực?

D) sức khỏe

9 Vai trò của văn hóa ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp bao gồm:

C) Hứng khởi làm việc, củng cố tinh thần hợp tác

10. Những người quản lý và lãnh đạo thường phải sử dụng nhóm quyền lực nào?

D) Tài lực, Trí lực, Thế lực

11 Quan điểm tổ chức như một «rãnh mòn tâm lý» có điểm mạnh khi vận dụng vào quản lý là:

C) Đòi hỏi xem xét một cách toàn diện các khía cạnh của tổ chức, các mối quan hệ giữa các con người

12 Quan điểm nào sau đây không phải là quan điểm tổ chức định hướng môi trường?

C) Tổ chức như một nền văn hóa

13. Quan điểm tổ chức như một «công cụ thống trị» có thiếu sót khi vận dụng trong quản lý là:

C) Thỏa mãn lợi ích của một bộ phận dưới danh nghĩa của sự hợp lý

14 Văn hóa trong đàm phán thương lượng thường ít coi trọng kỹ năng nào?

B) kỹ năng ghi chép

15. Câu nào sau đây là đúng?

C) Cách tiếp cận thực tiễn thừa nhận vai trò và quyền lực rất lớn của người quản lý

16 Quan điểm tổ chức định hướng con người không bao gồm quan điểm nào sau đây?

D) Tổ chức như một dòng chảy biến hóa

17 Quan điểm tổ chức là một «bộ não» có điểm mạnh vận dụng trong quản lý là:

A) Tiết chế khả năng tự vận động của mỗi thành viên bởi việc phân chia tổ chức theo chức năng.

*LTTT:

1 Quản lý hình tượng thực chất là:

B) Quản lý các biểu trưng và tên hiệu

2 Các khía cạnh văn hóa cần lưu ý trong xây dựng các thành tố thương hiệu:

D) Đặt tên thương hiệu, Xây dựng logo thương hiệu, Xây dựng tính cách của thương hiệu, Xây dựng câu khẩu hiệu

3 Câu nào sau đây là sai khi nói về nguyên nhân hối lộ?

D) Đóng góp cho chính trị

4 Câu nào là câu sai khi nói về các dạng văn hóa doanh nghiệp của Quinn và MeGrath? C) văn hóa làm ra làm, chơi ra chơi

5 Nội dung phong cách lãnh đạo mang triết lý văn hóa bao gồm:

B) Bản chất thay đổi của văn hóa doanh nghiệp và định hình phong cách lãnh đạo mang triết lý văn hóa

6 Kết quả đàm phán nào không được mong đợi nhất?

A) Thua-Thua

Trang 6

7 Sự khác nhau giữa đạo đức và pháp luật

D) Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức không có tính cưỡng bức, cưỡng chế mà mang tính tự nguyện, các chuẩn mực đạo đức không được ghi thành văn bản pháp quy và phạm vi điều chỉnh và ảnh hưởng của đạo đức rộng hơn pháp luật

8 Bản chất thay đổi của văn hóa doanh nghiệp có mấy đặc trưng

C) 4 đặc trưng

9 Yếu tố nào KHÔNG phải là vấn đề đạo đức liên quan đến người lao động trong quan hệ đối với các đối tượng hữu quan?

C) Quyền sở hữu trí tuệ

10 Bước nào sau đây không thuộc quy trình tổ chức thực hiện, điều hành và giám sát chương trình giao ước đạo đức?

D) Sửa đổi các chuẩn mực đạo đức

11 Phong cách lãnh đạo nào sau đây được coi là tích cực và hiệu quả nhất do tạo được bầu không khí phân khích trong tổ chức?

A) phong cách ủy thác

12 Các vấn đề phân biệt đối xử phổ biến trong nền kinh tế toàn cầu là:

C) Phân biệt giới tính, chủng tộc

13 Văn hóa nào là một dạng văn hóa doanh nghiệp của Deal và Kennedy?

B) phó thác

14 Câu nào sau đây là sai khi nói về các loại hình hối lộ?

C) Tiền hoa hồng cho người trung gian là yếu tố tất nhiên, thường lệ

15 Văn hóa nào không thuộc về các dạng văn hóa doanh nghiệp của Sethia và Klinow? C) văn hóa hòa nhập

16 Các hệ thống trong tổ chức là nhân tố tạo lập văn hóa doanh nghiệp bao gồm:

B) Hệ thống chính thức về đạo đức, hệ thống tổ chức chung, hệ thống các giá trị đạo đức chính thức của tổ chức, hệ thống các nhóm trong doanh nghiệp

17 Câu nói nào sau đây là sai?

D) Văn hóa doanh nghiệp định hướng khách hàng đặt lợi nhuận trong kỳ kinh doanh là trên hết.

18 Biểu hiện văn hóa ứng xử cấp trên – cấp dưới cần tránh:

D) Chỉ dùng người thân thiết

19 Văn hóa doanh nghiệp có đặc điểm gì?

B) Tính chứng thực và liên quan đến nhận thức

*BTVN 2

20. Quan điểm tổ chức là một «bộ não» có điểm mạnh vận dụng trong quản lý là:

A) Tiết chế khả năng tự vận động của mỗi thành viên bởi việc phân chia tổ chức theo chức năng

Ngày đăng: 03/07/2018, 14:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w