1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 4 chọn đội tuyển

4 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Số 4 Chọn Đội Tuyển
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Kiểm Tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I và K lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC.. Các điểm M, N tương ứng thuộc các cạnh AD và AB sao cho chu vi tam giác AMN bằng 2.. Chứng minh MN là tiếp tuýen của đường tròn tâ

Trang 1

BÀI KIỂM TRA SỐ 4 (Kiểm tra đội tuyển HSG)

Môn: Toán - Lớp 9

(Thời gian: 150 phút, không kể giao đề)

Bài 1:

a

b     Chứng minh rằng a chia hết cho 149

Bài 2:

Tìm số có hai chữ số, biết rằng số đó chia hết cho tích các chữ số của nó.

Bài 3: Tìm giá trị của t để phương trình 4 2

1

t x

 

 có nghiệm dương:

Bài 4: Tìm các giá trị của k để cho nghiệm của hệ: 2 (1)

3 8 (2)

x y

 

 thoả mãn điều kiện: x > 0 ; y > 0

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH Gọi I và K lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC Chứng minh tỉ lệ thức:

3 3

=

Bài 6: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 1 Các điểm M, N tương ứng thuộc các

cạnh AD và AB sao cho chu vi tam giác AMN bằng 2 Chứng minh MN là tiếp tuýen của đường tròn tâm C bán kính bằng 1

Trang 2

HD Chấm BÀI KIỂM TRA SỐ 4 (Đội tuyển HSG 08-09)

Môn: Toán - Lớp 9

(Thời gian: 150 phút, không kể giao đề)

Bài 1: (1,0 đ)

a

b     Chứng minh rằng a chia hết cho 149

Giải:

Ta thấy 149 = 50 + 99 nên ta cộng 50 phân số trên theo từng cặp, mỗi cặp gồm phân

số đầu và phân số cuối, ta có:

a

b

Chọn MSC là: 50.51.52 98.99 và gọi các thừa số phụ là k1, k2, , k25 Khi đó:

50.51.52 98.99

a

b

Tử chia hết cho 149 (số nguyên tố), còn mẫu số không chứa thừa số nguyên tố 149 nên khi rút gọn phân số đến tối giản ta có a chia hết cho 149 (0,25 đ)

Bài 2: (2,25 đ)

Tìm số có hai chữ số, biết rằng số đó chia hết cho tích các chữ số của nó.

Giải:

Gọi số phải tìm là ab, ta có (10a + b)  a.b (1) Suy ra b  a (0,25 đ)

* Nếu k = 1 thì b = a Thay vào (1) ta được: 11a  a2 (0,25 đ)

* Nếu k = 2 thì b = 2a Xét các số 12, 24, 36, 48 thì có 12, 24, 36 thoả mãn (0,25 đ)

* Nếu k = 5 thì b = 5a => ab =15 thoả mãn đề bài. (0,25 đ)

Bài 3: (1,75đ) Tìm giá trị của t để phương trình 4 2

1

t x

 

 có nghiệm dương:

Giải:

Với x 1 phương trình có dạng: (4 – t)x = t - 2 (0,375đ) Phương trình này chỉ có nghiệm 2

4

t x

t

 khi t 4 (0,375 đ) Nghiệm này luôn thoả mãn ĐK trên vì 2 1 2 1

t x

Theo ĐK của đề bài thì 2 0

4

t t

 hay t 2 4   t 0 (0,375 đ)

2 t 4

Trang 3

Bài 4: (1,5 đ) Tìm các giá trị của k để cho nghiệm của hệ: 2 (1)

3 8 (2)

x y

 

 thoả mãn điều kiện: x > 0 ; y > 0

Giải:

2 (1) 2

3 8 (2) 6 2 16

16

7

x

(0,50 đ)

Giải các BPT:

* 16 0 k + 16 > 0 k > -16

7

k 

* 8 - 3k 0 8 - 3k > 0 k < 2 2

Vậy với - 16 < k < 22

3 thì các nghiệm của hệ 2 (1)

3 8 (2)

x y

 

0

x y

 (0,25 đ)

Bài 5: (1,0 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH Gọi I và K lần

lượt là hình chiếu của H trên AB và AC Chứng minh tỉ lệ thức:

3 3

=

Giải:

=>

2 2

=

=>

2

= (1)

Mặt khác trong các tam giác vuông AHB và AHC có:

BH2 = BI.AB ; CH2 = CK.AC (0,125 đ)

=>

2 2

= (2)

Từ (1) và (2) 

3 3

=

Bài 6: (2,5 đ) Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 1 Các điểm M, N tương ứng thuộc

các cạnh AD và AB sao cho chu vi tam giác AMN bằng 2 Chứng minh MN là tiếp tuýen của đường tròn tâm C bán kính bằng 1

Giải:

Trên tia đối của tia BA lấy điểm K sao cho:

Từ giả thiết ta có:

AM + MN + NA = 2 = AD + AB (0,25đ)

=> MN = MD + NB (2) (0,25 đ)

Từ (1) và (2) suy ra MN = NK (3) (0,25 đ)

K I

C B

A

H

D

M

C

B A

H

Trang 4

Từ cách vẽ ta có CBK = CDM   (0,25đ)

Từ (3) và (4) kết hợp với có CN chung nên => CMN = CKN  (0,25 đ)

=> Các đường cao tương ứng CH = CB = 1 Điều đó có nghĩa MN là tiếp tuyến của

Ngày đăng: 07/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w