1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 32

28 148 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo đức bảo vệ loài vật có ích
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 209 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên đa các tranh nhỏ cho học sinh quan sát và phân biệt các việc làm đúng, sai... - Nhận xét, đánh giá - Yêu cầu học sinh tập chơi theo tổ trò chơi “Tung vòng vào đích” - Giáo v

Trang 1

Ngày soạn: 04/04/2009 Ngày giảng: 06/ 4/2009

2 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng phân biệt đợc hành vi đúng và hành vi sai

đối với các loài vật có ích Biết bảo vệ loài vật có ích trong cuộc sống hàng ngày

3 Thái độ: Học sinh có thái độ đồng tình với những ngời biết bảo vệ loàivật có ích và không đồng tình với những ngời không biết bảo vệ loài vật có ích

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nêu mục tiêu bài học

- Phổ biến luật chơi: Tổ nào có nhiều câu trả lời nhanh

và đúng sẽ thắng cuộc

- Yêu cầu học sinh giơ tranh, ảnh hoặc mẫu vật nh: trâu

bò, cá heo, ong, voi, ngựa, gà,

+ Những con vật đó có ích lợi gì ?

- Giáo viên ghi tóm tắt ích lợi của các con vật lên bảng

- Kết luận: Hầu hết các con vật đều có ích cho cuộc sống

- Chia học sinh làm 3 nhóm và nêu câu hỏi cho từng nhóm

a) Em biết những con vật có ích nào?

b) Hãy kể những ích lợi của các loài vật có ích

c) Cần làm gì để bảo vệ các loại vật có ích?

- Gọi đại diện từng nhóm lên báo cáo

- Kết luận: Cần phải bảo vệ loài vật có ích để giữ gìn môi trờng, giúp chúng ta đợc sống trong môi trờng trong lành Cuộc sống con ngời không thể thiếu các loài vật có ích Loại vật không chỉ có ích cụ thể, mà còn mang lại cho chúng ta niềm vui và giúp chúng ta biết thêm nhiều điều kì diệu

- Giáo viên đa các tranh nhỏ cho học sinh quan sát và phân biệt các việc làm đúng, sai

- 2 học sinh trả lời

- Theo dõi

- Nghe, theo dõi

- Nhận nhóm

- Theo dõi

- Thảo luận

- Từng nhóm lên trình bày

- Nhận xét

- Nghe, ghi nhớ

- Quan sát

Tuần 30

Trang 2

Nhận xét đúng sai:

(10’)

3 Củng cố dặn dò:

(2’)

- Yêu cầu học sinh nói nội dung từng tranh

Tranh 1: Tịnh đang chăn trâu

Tranh 2: Bằng và Đạt dùng súng cao su bắn chim

Tranh 3: Hơng đang cho mèo ăn

Tranh 4: Thành đang rắc thóc cho gà ăn

- Gọi 4 học sinh trả lời xem hành vi nào đúng hành vi nào sai

- Kết luận: Các bạn nhỏ trong tranh1, 3, 4 biết biết bảo

vệ, chăm sóc các loài vật Còn Bằng và Đạt trong tranh

2 đã có hành động sai: bắn súng cao su vào loài vật có ích

- Gọi 2 học sinh nhắc lại ghi nhớ

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

tranh tranh

- Trình bày nội dung tranh

- Nhận xét

đúng sai

- Nghe, ghi nhớ

- Nhắc lại

- Nghe, ghi nhớ

––––––––––––––––––––––––––––––––––

––

Tiết 2: Thể dục

Tâng cầu Trò chơi “Tung bóng vào đích”

- Xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối

- Yêu cầu học sinh ôn động tác tay, chân,

l-ờn, nhảy của bài thể dục phát triển chung

- Ôn bài thể dụcphát triển chung

Trang 3

- Tâng cầu bằng tay hoặc bằng bảng nhỏ

- Giáo viên nêu tên trò chơi, làm mẫu cách tâng cầu

- Chia tổ cho học sinh tập theo

- Giáo viên tập cho 2 học sinh để cả lớp quansát

- Thực hành tâng cầu

- Nhận xét, đánh giá

- Yêu cầu học sinh tập chơi theo tổ trò chơi

“Tung vòng vào đích”

- Giáo viên làm mẫu và giải thích cách chơi

- Chia tổ để từng tổ tự chơi Khoảng cách giữa vạch giới hạn đến đích: 1,5 - 2m Từng

đôi lập thành hàng dọc sau vạch chuẩn bị

Khi có lệnh, học sinh lần lợt từ vị trí chuẩn

bị tiến vào vạch giới hạn, lần lợt tung 5 vòngvào đích

- Cho học sinh chơi thử

- Yêu cầu các tổ chơi chính thức

- Chia tổ tập luyện

1 Kiến thức: Giúp học sinh năm trắc về tên gọi, kí hiệu và độ lớn của các

đơn vị mét (m) Làm quen với thớc mét và nắm đợc quan hệ giữa dm, cm, m Bớc

đầu tập đo độ dài và tập ớc lợng theo đơn vị mét

2 Kĩ năng: Củng cố cho học sinh các phép tính cộng, trừ (có nhớ) trên số

đo với đơn vị là mét

Trang 4

3 Giáo dục học sinh tính cẩn thận và biết vận dụng vào sống.

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nêu mục tiêu bài học

- Học sinh làm lại các bài tập trong sách giáo khoa trang 150

- Giáo viên yêu cầu học sinh gấp sách giáo khoa Chép bài tập lên bảng yêu cầu học sinh làm

- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài tập

1dm = 10cm 100cm = 1m1m = 100cm 10dm = 1m

- Dới lớp làm bài vào vở

- Nhận xét, đánh giá

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Hớng dẫn học sinh cách tính cộng các số bình thờng rồi viết kèm theo đơn vị vào

đằng sau

- Gọi 2 học sinh lên làm, lớp làm vở

- Nhận xét ghi điểm 17m + 6m = 13m 15m - 6m = 9m 8m + 30m = 38m 38m - 24m = 14m 47m + 18m = 65m 74m - 59m = 15m

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Hớng dẫn học sinh đọc kĩ yêu cầu bài toánxem bài toán cho biết gì và tìm gì? để có lờigiải cho đúng

- Gọi 1 học sinh lên làm

- Nhận xét ghi điểm

Bài làmCây thông cao là:

- Nghe

- Nghe, ghi nhớ

- 2 học sinh lên làm

- Nhận xét

- 1 học sinh đọc

- Theo dõi

- 1 học sinh lên làm bài

- Nhận xét

- 1 học sinh đọc

- Theo dõi

- 2 học sinh lên làm

Trang 5

- Gọi1 học sinh nhắc lại nội dung bài.

- Về nhà lấy thớc tập đo đồ dùng trong nhà

và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét

- 1 học sinh nhắclại

- Nghe, ghi nhớ

––––––––––––––––––––––––

Ngày soạn: 04/04/2009 Ngày giảng: 07/ 4/2009

Tiết 1: Toán

Mi-li-mét

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm đợc tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị

mi-li-mét Và nắm đợc quan hệ giữa cm và mm, giữa m và mm tập ớc lợng độ dài

theo đơn vị cm và mm

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, ghi nhớ tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn

vị mi-li-mét để làm đúng, nhanh và thành thạo các bài tập

3 Giáo dục: Học sinh tính cẩn thận kiên trì, khoa học và chính xác và biết

áp dụng vào cuộc sống hàng ngày

II Chuẩn bị:

- Thớc kẻ học sinh với các vạch chia từng mm

III Các hoạt động dạy học:

- Nhận xét ghi điểm

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nêu mục tiêu bài học

- Giáo viên yêu cầu học sinh kể tên các đơn vị đo

độ dài đã học (Xăng-ti-mét, Đê-xi-mét, Mét, lô-mét)

Ki Hôm nay chúng ta học một đơn vị đo độ dài mới

đó là mm Mi-li-mét đợc viết tắt là: mm

- Học sinh viết bảng con mm

- Yêu cầu học sinh quan sát độ dài 1cm trên thớc

Trang 6

3 Hớng dẫn làm

bài tập: (21’)

Bài 1: Số?

Bài 2: Mỗi đoạn

thẳng dới đây dài

bao nhiêu

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

24 + 16 + 28 = 68 (mm)

Đáp số: 68 mm

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Hớng dẫn học sinh ớc lợng để điền cho đúng

- Gọi 3 học sinh lên làm

- Nhận xét chữa bài

a) Bề dày của cuốn sách : “Toán” khoảng 10mmb) Bề dày chiếc thớc kẻ dẹt là 2mm

c) Chiều dài chiếc bút bi là 15 cm

- Gọi 1 hs nhắc lại bài

- Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau

1 Kiến thức: Giúp học sinh nghe viết chính xác và trình bày đúng một đoạn

trong bài “Ai ngoan sẽ đợc thởng” và làm đúng các bài tập phân biệt tr/ch; êt/ êch.

2 Kĩ năng: Học sinh trình bày đúng bài viết và luyện viết đúng các âm vần dễ

lẫn

3 Thái độ: Học sinh có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch chữ đẹp.

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi bài tập.

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài

cũ:

- Gọi 2 học sinh lên viết bảng:

xuất sắc, sóng biển, xô đẩy, lúa chín

- 2 hs viết

- Nhận xét

Trang 7

- Ghi đầu bài lên bảng.

- Nêu mục tiêu bài học

- Đọc bài viết 1 lần, gọi 1 học sinh đọc lại

- Hớng dẫn học sinh nắm nội dung bài viết+ đoạn viết kể về việc gì ? (Đoạn văn kể về việc Bác Hồ đến thăm các cháu nhỏ ở trại nhi đồng)+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả? (tên riêng chỉ ngời: Bác Hồ, Bác)

- Viết chữ khó: ùa tới, quay quanh

- Yêu cầu học sinh nghe đọc và viết bài vào vở

- Theo dõi uốn nắn học sinh cách ngồi viết

- Thu 8 bài chấm điểm

- Nhận xét sửa sai

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Hớng dẫn hs cách chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trên bảng phụ

- Gọi 2 học sinh lên thi tìm nhanh

- Lớp làm vở

- Nhận xét ghi điểm

- Kiểm tra bài ở vở a) cây trúc ; chúc mừng trở lại ; che chở

b ) ngồi bệt ; trắng bệch chênh chếch ; đồng hồ chết

- Gọi 1 hs nhắc lại bài vừa viết

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- Lớp viết bài vào vở

- Tổ 1 nộp bài

- Nghe

- 1 em đọc cả lớp theo dõi

- Nghe

- 2 hs lên bảng làm, lớp làm vở

Trang 8

III Các hoạt động dạy học:

- Xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối

- Yêu cầu học sinh ôn động tác tay, chân,

l-ờn, nhảy của bài thể dục phát triển chung

Lớp trởng

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

- Tâng cầu bằng tay hoặc bằng bảng nhỏ

- Giáo viên nêu tên trò chơi, làm mẫu cách tâng cầu

- Chia tổ cho học sinh tập theo

- Giáo viên tập cho 2 học sinh để cả lớp quansát

- Thực hành tâng cầu

- Nhận xét, đánh giá

- Yêu cầu học sinh tập chơi theo tổ trò chơi

“Tung vòng vào đích”

- Giáo viên làm mẫu và giải thích cách chơi

- Chia tổ để từng tổ tự chơi Khoảng cách giữa vạch giới hạn đến đích: 1,5 - 2m Từng

đôi lập thành hàng dọc sau vạch chuẩn bị

Khi có lệnh, học sinh lần lợt từ vị trí chuẩn

bị tiến vào vạch giới hạn, lần lợt tung 5 vòngvào đích

- Cho học sinh chơi thử

- Yêu cầu các tổ chơi chính thức

- Ôn bài thể dụcphát triển chung

- Nghe, thực hiện

- Chia tổ tập luyện

- Nghe

- Thực hiện

Trang 9

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.

3 Thái độ: Học sinh có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch chữ đẹp

- Ghi đầu bài lên bảng.

- Nêu mục tiêu bài học.

- Treo mẫu chữ yêu cầu học sinh quan sát và nhận xét chiều cao, chiều rộng (Chữ M cỡ vừa cao 5 li

Gồm 3 nét là một nét móc hai đầu , một nét móc xuôi trái và một nét là kết hợp của các nét cơ bản lợn ngang, cong trái)

- Học sinh viết bảng con.

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh.

- Yêu cầu học sinh đọc cụm từ ứng dụng trong vở tập viết.

- Hớng dẫn học sinh hiểu cụm từ ứng dụng “Mắt sáng nh sao” là tả vẻ đẹp của đôi mắt to và sáng.

- Cụm từ gồm mấy chữ ? (4 chữ : Mắt, sáng, nh, sao)

- Nhận xét chiều cao của chữ ? ( Chữ M, h, cao 2,5 li; các chữ còn lại cao 1 li; chữ s cao 1,25 li

- Hớng dẫn họ sinh viết chữ Mắt vào bảng con.

- Cả lớp viết bảng con.

- 1 hs đọc

- Lắng nghe

- 2 hs trả lời

- 2 hs trả lời

Trang 10

- Yêu cầu học sinh viết theo mẫu.

- Theo dõi uốn nắn học sinh

- Thu bài chấm điểm

- Nhận xét sửa sai

- Gọi 2 học sinh nhắc lại nội dung bài.

- Về nhà viết tiếp phần ở nhà.

- Lớp viết bảng con.

- Theo dõi

- Ngồi viết bài

- Thu 8 bài chấm

1 Kiến thức: Học sinh đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, có ý

thức đọc đúng các câu hỏi, câu cảm

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật (Liên, cô phát thanh

viên, những ngời xem)

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: háo hốc , bình phẩm…

- Hiểu vai trò quan trọng của vô tuyến truyền hình: Vô tuyến truyền hình rất

quan trọng trong đời sống con ngời, biết xem vô tuyến truyền hình để nâng cao

hiểu biết, bồi dỡng tình cảm

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng, lu loát Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu

câu, giữa các cụm từ và đọc theo phân vai cho đúng với giọng các nhân vật.

3 Thái độ: Học sinh biết đợc vai trò quan trọng của vô tuyến truyền hình và

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nêu mục tiêu bài học

- Giáo viên đọc mẫu, học sinh theo dõi

- 1 học sinh đọc lớp theo dõi

- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu

- Đọc từ khó: truyền hình, trật ních, trong trẻo,

- Chia làm 3 đoạn:

Đoạn 1: Từ đầu đến…sẽ đa tin về xã nhà

Đoạn 2: Tiếp…Chú La trẻ quá !

- Đọc từ khó

- Chia đoạn

- Nghe

Trang 11

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn trong nhóm

- Giáo viên theo dõi

- Hớng dẫn học sinh đọc to, rõ ràng, nghỉ hơi sau các dấu câu và đọc đúng giọng từng

- Em thích chơng trình gì trên ti vi hàng ngày?

- Đọc đoạn trongnhóm

- 2 hs thi đọc

đoạn

- 2 hs thi đọc cả bài

- Nghe

- Cả lớp đọc bài

- 2 hs trả lời, nhận xét bổ sung

- 10 hs phát biểu

- 3 nhóm đọc phân vai

Trang 12

1 Kiến thức: Học sinh biết đợc một số hình ảnh về cuộc sống Biết về một

- Tranh ảnh về cuộc sống xung quanh

III Các hoạt động dạy học:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nêu mục tiêu bài học

- Giáo viên cho học sinh quan sát, nhận xét

về hình ảnh đẹp trong cuộc sống

- Yêu cầu học sinh lần lợt kể lại những hình

ảnh đẹp có trong đị phơng mình

- Cả lớp chú ý nghe bạn kể

- Giáo viên khen ngợi những em kể hay

- Cho học sinh trng bày ảnh về cuộc sống

- Chia nhóm cho học sinh thảo luận về nội dung tranh và dán vào giấy khổ to

- Yêu cầu các nhóm lên bảng trình bày

- Nhận xét khen ngợi

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về nhà su tầm và tìm hiểu thêm về văn hoá quê hơng đất nớc

- Trng bày

- Nghe

- Quan sát, nhận xét và lần lợt kể lại

- Nghe

- Các nhóm trng bày ảnh

- Các nhóm thảo luận

- Trình bày

- Nghe

- Nghe và ghi nhớ

––––––––––––––––––––––––––

Tiết 3: Thể dục (bổ sung)

Con cóc là cậu ông trời Tâng cầu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tiếp tục ôn luyện trò chơi: Tâng cầu

2 Kĩ năng: Yêu cầu biết cách chơi, biết đọc vần điệu và thời gian chơi có kết hợp vần điệu ở mức ban đầu

3 Biết thể hiện động tác tâng cầu và đạt số lần tâng cầu liên tục

II Chuẩn bị:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị mỗi em 1 quả cầu

III Các hoạt động dạy học:

A phần Mở đầu: - Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số - Tập chung

Trang 13

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối, hông…

- Đi thờng theo vòng trong hít thở sâu

- Ôn bài thể dục phát triển chung

Trò chơi: Con cóc là cậu ông trời

- Giáo viên nêu trò chơi, học sinh đọc vần

điệu 2 lần sau đó chơi trò chơi có kết hợp

- Tập bài thể dục phát triển chung

- Chơi trò chơi

- Nghe

- Nghe, quan sát

- Chia tổ thực hành

- Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên

- Nghe, ghi nhớ

––––––––––––––––––––––––––––––––

-Ngày soạn: 05/04/2009 Ngày giảng: 08/ 4/2009

Trang 14

- Ghi đầu bài lên bảng.

- Nêu mục tiêu bài học

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1

- Hớng dẫn học sinh thực hiện có kèm theo đơn vị

- 2 học sinh lên bảng làm

- Nhận xét ghi điểm

13 m + 15m = 28m 5km x 2 = 10km

66 km - 24km = 42km 18m : 3 = 6m 23mm + 42mm = 65mm 25mm : 5 = 5mm

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu 1 học sinh đọc bài tập

- Gợi ý học sinh tóm tắt và làm bài

Bài giải

Để may một bộ quần áo cần số vải là:

15 : 5 = 3 (m)

Đáp số: 3 mét vải

- Gọi 1 học sinh đọc bài tập

- Hớng dẫn học sinh dùng thớc kẻ đo độ dài các cạnh của hình tam giác xong mới tính chu vi hình tam giác

- Gọi 1 học sinh lên bảng tính chu vi hình tam giác

Bài giảiChu vi hình tam giác là:

- 1 hs lên đọc

- Nghe

- 1 hs lên bảng giải, dới lớp làm vào vở

Trang 15

1 Kiến thức: Học sinh đọc trơn toàn bài, đọc đúng từ khó: Ô Lâu, bângkhuâng, cất thầm, vầng trán, ngẩn ngơ Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu vàbiết đọc bài thơ với giọng cảm động, thiết tha

- Hiểu nghĩa các từ mới: Ô Lâu, cất thầm, ngẩn ngơ, ngờ

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ miền Nam sống trong vùng địch tạm chiếmmong nhớ tha thiết Bác Hồ Đêm đêm, bạn giơ ảnh Bác vẫn cất giấu thầm, ngắmBác, ôm hôn ảnh Bác Hiểu tình cảm kính yêu vô hạn của thiếu nhi miền Nam,thiếu nhi cả nớc đối với Bác - vị lãnh tụ kính yêu của dân tộc

2 Kĩ năng: Học sinh đọc to, rõ ràng, lu loát Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấucâu và đọc bài với giọng vui tơi 5 em học thuộc lòng bài thơ

3 Thái độ: Giáo dục học sinh biết kính yêu Bác Hồ

II Chuẩn bị:

- Tranh sách giáo khoa, bảng phụ ghi “ý nghĩa”

III Các hoạt động dạy học:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nêu mục tiêu bài học

- Giáo viên đọc mẫu, 1 học sinh khá đọc bài, lớp đọc thầm

- Học sinh đọc nối tiếp dòng thơ

- Hớng dẫn và cho học sinh đọc từ khó

- Nhận xét chỉnh sửa

- Hớng dẫn học sinh chia đoạn

- Bài chia làm 2 đoạn

- Hớng dẫn câu giọng đọc

- Hớng dẫn học sinh đọc câu văn dài

Nhớ hình Bác giữa bóng cờ/

Hồng hào đôi má,/ bạc phơ mái đầu.//

- Gọi học sinh đọc cá nhân đồng thanh

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa từ

+ Bạn nhỏ trong bài thơ quê ở đâu?

- Giải nghĩa từ: Sông Ô Lâu, một con sông chảy qua các tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên - Huế

Ngày đăng: 07/08/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác. - tuan 32
Hình tam giác (Trang 6)
Hình ảnh trong cuộc - tuan 32
nh ảnh trong cuộc (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w