1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BẢNG CHẤM ĐIỂM THI ĐUA TRƯỜNG HỌC

6 1,4K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện tốt các cuộc vận động, phong trào do nhà trường, cấp trên tổ chức.. Tài a 0 điểm: Không chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và sự phân công của lã

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THÁP MƯỜI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS THẠNH LỢI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

(Chính thức) Thạnh Lợi, ngày 28 tháng 09 năm 2015

BẢNG ĐIỂM THI ĐUA CB – GV – NV TRƯỜNG THCS THẠNH LỢI

NĂM HỌC 2015 – 2016

Căn cứ vào kế hoạch năm học 2015 – 2016 của PGD & ĐT Tháp Mười; Căn cứ vào kế hoạch hoạt động của Trường THCS Thạnh Lợi năm học

2015 – 2016;

Nhằm thúc đẩy, nâng cao chất lượng giáo dục và phát động phong trào thi đua “Dạy tốt – học tốt”

Nay Hội đồng thi đua – Khen thưởng Trường THCS Thạnh Lợi qui định các tiêu chuẩn thi đua cho CB – GV – NV của trường trong năm học 2015 – 2016 như sau:

I Tiêu chuẩn điều kiện xét thi đua học kỳ và cả năm: (Tài, Nhường)

1 Không bị kỷ luật từ mức “Kiểm điểm” trở lên

2 Có đăng ký thi đua đầu năm học

3 Thực hiện tốt các cuộc vận động, phong trào do nhà trường, cấp trên tổ chức

4 Không vi phạm pháp luật

5 Không bị điểm 0 trong các điều quy định tại mục II của thang điểm này

6 Xếp loại công chức cuối năm: Khá (tính ở cuối năm học)

7 Kèm cặp học sinh yếu đạt từ 90% trung bình trở lên

8 GVCN thu đạt các khoản phí (90%)

9 Chất lượng giáo dục đạt yêu cầu theo kê hoạch chuyên môn

10 Duy trì sĩ số theo chỉ tiêu của trường ( bỏ học không quá 1%)

II Tiêu chuẩn đánh giá:

Điều 1: Chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và các quy định của nhà trường (Tài)

a) 0 điểm: Không chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và sự phân công của lãnh đạo các đoàn thể, tổ, khối, trường, ngành, o

ép học sinh học thêm …

b) 1 điểm: Chấp hành chưa tốt, còn sai sót 2 lần

c) 2 điểm: Chấp hành chưa tốt còn sai sót 1 lần

d) 3 điểm: Chấp hành nhưng còn chậm

e) 4 điểm: Gương Mẫu chấp hành tốt

f) 5 điểm: Gương mẫu chấp hành tốt và tuyên truyền vận động người

khác chấp hành thực hiện tốt công việc

Trang 2

Điều2 Thực hiện hồ sơ sổ sách theo qui định của nhà trường trên mỗi lần kiểm tra ( Tùng )

a) 0 điểm: Không thực hiện từ một loại hồ sơ sổ sách theo qui định trở lên b) 1 điểm: Thực hiện đối phó, hồ sơ không đúng qui định, nội dung không đúng yêu cầu

c) 2 điểm: Thực hiện đầy đủ các loại hồ sơ sổ sách nhưng còn chậm trong kiểm tra

d) 3 điểm: Thực hiện đầy đủ hồ sơ sổ sách nhưng còn sai sót dẫn đến chữa điểm, sửa điểm dưới 3 lỗi/1 sổ

e) 4 điểm: Thực hiện đầy đủ, đúng nội dung yêu cầu nhưng hình thức chưa sạch đẹp

f) 5 điểm: Thực hiện đầy đủ, đúng quy định, sạch đẹp

Điều 3: Giờ giấc, nghỉ phép (Tài, Tùng Nhường) 10 điểm.

* Qui định :

- Trể từ 3 đến 9 phút trừ 1đ/ lần ( Trể 2 lấn bằng bỏ tiết)

- Trề 10 phút trở lên như bỏ tiết

- Nghỉ từ 1 ngày đến 2 ngày xin phép Trường Nghỉ từ 3 ngày trở lên xin phép Phòng Khi nghỉ phải đảm bảo có người dạy thay hoặc đổi tiết, đổi trực mới được giải quyết (trừ trường hợp đặc biệt)

- Ngoài ra các trường hợp khác trường giải quyết như:

+ Tai nạn, ốm đau không thể đến lớp dạy được, đám cưới, hỏi của chính bản thân mình, vợ hoặc chồng, con đau bệnh phải nằm viện điều trị (trường giải quyết nghỉ theo luật lao động)

+ Đám tang: ông, bà, cha, mẹ (vợ, chồng), anh, chị, em và con ruột (trường giải quyết nghỉ theo luật lao động)

+ Giỗ cha, mẹ (trường giải quyết nghỉ 2 ngày trong đó 1 ngày đầu không tính phép thi đua còn 1 ngày sau thì tính phép thi đua)

+ GV được cử đi học CM, NV, chính trị …) không tính phép nhưng phải đổi tiết hoặc nhờ người dạy thay hay nhờ người giữ lớp

Ghi chú: Trong học kì nghỉ không quá 6 ngày có phép, khi nghỉ quá

qui định thì không xét thi đua (Trừ đi công tác)

a) 0 điểm: Nghỉ không xin phép, tự ý bỏ tiết từ 2 tiết Nghỉ không có người

dạy thay và không có người quản lý lớp (Cắt thi đua)

b) Trừ 5 điểm: nghỉ có phép quá ngày qui định, nhưng có người quản lý lớp.(7 ngày /HK)

c) Trừ 4 điểm: nghỉ có phép 6 ngày/ HK ;

d) Trừ 3 điểm: Nghỉ 5 ngày/ HK có phép;

e) Trừ 2 điểm: Nghỉ 4 ngày/ HK có phép.

f) Đạt điểm tối đa : Thực hiện tốt giờ lên lớp

* Lưu ý: Vắng SH 15 phút đầu giờ 2 lần xem như nghỉ 1 tiết; vắng chào cờ tính 1 tiết Tự Ý đổi tiết xem như bỏ tiết

Trang 3

Điều 4: Hội, họp, lễ (Hồng)

Tính các lần họp do trường, tổ, đoàn thể, địa phương triệu tập

a) 0 điểm: Nghỉ không xin phép từ 2 lần trở lên

b) 1 điểm: Nghỉ 1 lần không phép; Hoặc trể từ 2 lần.

c) 2 điểm: Nghỉ có phép 2 lần hoặc trể 1 lần,

d) 3 điểm: Nghỉ có phép 1 lần;

e) 4 điểm: Dự đầy đủ nhưng không thường xuyên tham gia phát biểu ý kiến

xây dựng tập thể vững mạnh.

f) 5 điểm: Dự đầy đủ, có ý thức trách nhiệm, có ý kiến xây dựng tập thể thực hiện đúng nghị quyết

Điều 5: Kết quả đào tạo (kết quả học lực) (Tùng )

Môn Điểm thi từ trung bình trở lên

a) 0 điểm: Tỉ lệ điểm thi nhỏ hơn 10% so với bảng

b) 6 điểm: Tỉ lệ điểm thi nhỏ hơn 8% so với bảng

c) 12 điểm: Tỉ lệ điểm thi nhỏ hơn 6% so với bảng

d) 18 điểm: Tỉ lệ điểm thi nhỏ hơn 4% so với bảng

e) 24 điểm: Tỉ lệ điểm thi nhỏ hơn 2% so với bảng

f) 30 điểm: Tỉ lệ điểm thi bằng hoặc hơn với bảng

Điều 6: Duy trì sĩ số học sinh (Lộc )

- Thực hiện tốt 10 điểm

- 9a2 (92%)

Trang 4

- Nghỉ 1HS có biên bản -5đ ; Nghỉ 1HS không có biên bản -10 ( Kể cả điểm âm)

Điều 7 : Thanh tra, dự giờ (Tùng )

- Tính kết quả do cấp cao nhất đánh giá và công tác thanh kiểm tra của trường

- Các bộ phận BGH, CTPC, TPT, TV, TB, VT, KT, TQ, YTHĐ, BV tính hiệu quả công việc khi được thanh tra

a) 0 điểm: Đánh giá chưa đạt yêu cầu Hồ sơ sổ sách Khá tốt

b) 1 điểm: Đánh giá đạt yêu cầu (Trung bình) Hồ sơ sổ sách Khá tốt

c) 2 điểm: Đánh giá Trung bình – Khá (1 tiết khá, 1 tiết trung bình) Hồ sơ

sổ sách Khá tốt

d) 3 điểm: Đánh giá Khá (2 tiết khá hoặc 1 tiết giỏi- 1 tiết Tb) Hồ sơ sổ sách Khá tốt

e) 4 điểm: Đánh giá Khá – Giỏi (1 tiết khá, 1 tiết giỏi) Hồ sơ sổ sách Khá tốt

f) 5 điểm: Đánh giá Giỏi

Điều 8: Tinh thần đoàn kết, tương thân tương ái (kể cả trong hội họp) (Hồng)

a) 0 điểm: Gây mất đoàn kết nội bộ, có hành vi xúc phạm nhân cách, thân thể đồng nghiệp

b) 2 điểm: Có dấu hiệu gây chia rẽ nội bộ, phát biểu gây mất đoàn kết.(Kể

cả trong và ngoài nhà trường)

c) 3 điểm: Ít quan tâm giúp đỡ đồng nghiệp, không đấu tranh chống những tiêu cực gây mất đoàn kết, sống an phận, mặc ai

d) 4 điểm: Tạo được sự đoàn kết tốt trong nội bộ, giúp đỡ đồng nghiệp, kiên quyết đấu tranh chống lại các biểu hiện, dấu hiệu tiêu cực gây mất đoàn kết nội bộ

Điều 9: Tham gia hoạt động, các phong trào đoàn thể nhà trường Tính trên từng phong trào (Nhường)

a) 2 điểm: có phân công thực hiện tốt

b) 1 điểm: có phân công có thực hiện chưa tốt

c) 0 điểm: Không được phân công

d) -2 điểm: Phân công không thực hiện

Điều 10: Ngôn – tác phong, quan hệ cá nhân, quần chúng (Bình)

a) 0 điểm: Có ngôn phong, tác phong không chuẩn mực gây mất uy tính cá nhân, đồng nghiệp và đơn vị Quan hệ với quần chúng chưa tốt Có hành vi trái pháp luật chưa bị cơ quan chức năng xử lí nhưng đã bị quần chúng phản ánh

b) 1 điểm: Có ý xúi giục gây kích động làm xảy ra mâu thuẩn

c) 2 điểm: Có vi phạm nhưng do khách quan

d) 5 điểm: Có ngôn – tác phong chuẩn mực, được đồng nghiệp quần chúng tin yêu quý mến

Tác phong : Mổi lần không đồng phục trừ 0,5

Trang 5

Điều 11: Sử dụng và làm đồ dùng dạy học (Xoàn)

- Sử dụng 100% số tiết và Đăng kí có làm đồ dùng dạy học đạt cấp trường 10 điểm

- Sử dụng 95% số tiết và Đăng kí có làm đồ dùng dạy học đạt cấp trường

8 điểm

- Sử dụng 93% số tiết và Đăng kí có làm đồ dùng dạy học đạt cấp trường

6 điềm

- Sử dụng 90% số tiết và Đăng kí có làm đồ dùng dạy học đạt cấp trường

4 điểm

- Sử dụng 85% số tiết và Đăng kí có làm đồ dùng dạy học đạt cấp trường

2 điểm

- Dưới 85% Không có điểm

Điều 1 2: Điểm thưởng – điểm trừ: (GV +NV + Thành viên HĐTĐ)

1 Điểm thưởng:

1.1 Điểm thưởng cho các Hội thi, phong trào liên quan đến chuyên môn.

Các Hội thi phong trào liên quan đến chuyên môn: Giáo viên dạy giỏi bằng giải nhất tập thể; ĐDDH, Học sinh giỏi; Học sinh giỏi Kỹ thuật, Mỹ thuật; Thi Giải toán trên Internet…

Điểm thưởng:

Giải I: cấp huyện: 20 điểm; cấp tỉnh: 40 điểm ;

Giải II: cấp huyện: 15 điểm; cấp tỉnh: 30 điểm ;

Giải III: cấp huyện: 10 điểm; cấp tỉnh: 20 điểm ;

Giải KK: cấp huyện: 5 điểm; cấp tỉnh: 10 điểm

Cấp tỉnh: gấp đôi số điểm của cấp huyện ;

Trường hợp đạt giải khu vực trở lên tính bằng 200% cấp tỉnh ;

Đạt giải toàn quốc tính bằng 400% cấp tỉnh

Hội khỏe Phù Đổng được tính như hội thi chuyên môn.

HSG LỚP 9 nhân 1,5

1.2 Điểm thưởng cho các Hội thi, phong trào khác.

Các Hội thi được tính điểm: Thi kể chuyện theo sách; Các Hội thi văn nghệ, TDTT của CB, GV, NV và HS , do ngành hoặc CĐGD huyện trở lên tổ chức

Điểm thưởng: bằng 80% của điểm thưởng các Hội thi chuyên môn 1.3 Điểm thưởng cho các phong trào khác từ cấp trường trở lên bằng 50% cấp huyện.

1.4 Chất lượng giáo dục đại trà.

- Đạt chỉ tiêu cộng 20 đ.

-Thấp hơn 0,1 – 1% mỗi 0,1% trừ 1 điểm từ 1% trở lên cứ 0,1% trừ 2 điềm.

- BHYT đạt 100% +20đ Thấp 1% -1đ.

1.4 Công tác tuyển sinh.

Trang 6

GVCN thực hiện đạt chỉ tiêu +10 đ không đạt -10đ.

2 Điểm trừ.

Không tham gia các Hội thi, kỳ thi do cấp trường trở lên tổ chức: -20đ/hội thi Tham gia nhưng chưa tích cực – 10đ

Thực hiện chế độ báo cáo chậm trễ về trường, thực hiện sai quy định: -5đ/lần

* Một số quy định:

- Tổng số điểm cả năm là trung bình cộng của học kỳ I và học kỳ II + điều 11

- Đối với nhân viên không tính điều ,5 tỉ lệ 50% nhân viên

- TTCM công bố kết quả thi đua và giải quyết thắc mắc trong vòng 30 ngày

Các bộ phận trong nhà trường được hội đồng thi đua đánh gia cho điểm thưởng (tốt :8đ; Khá 4đ Tổ phó bằng nữa tổ trưởng)

- Căn cứ theo điểm thi đua cuối năm và những công sức đóng góp cho thành tích chung của nhà trường và tinh thần làm việc của CBGV-CNV, Hội đồng thi đua khen thưởng trường THCS Thạnh Lợi sẽ xét thi đua và sắp xếp theo thứ tự thi đua cho công bằng và khách quan

TM HĐTĐKT CHỦ TỊCH/HIỆU TRƯỞNG

Ngày đăng: 23/04/2016, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w