1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI TẬP LỚN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG

12 1,5K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 416 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC: VẬT LIỆU XÂY DỰNG BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC: VẬT LIỆU XÂY DỰNG BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC: VẬT LIỆU XÂY DỰNG BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC: VẬT LIỆU XÂY DỰNG BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC: VẬT LIỆU XÂY DỰNG BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC: VẬT LIỆU XÂY DỰNG BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC: VẬT LIỆU XÂY DỰNG BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC: VẬT LIỆU XÂY DỰNG BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC: VẬT LIỆU XÂY DỰNG BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC: VẬT LIỆU XÂY DỰNG BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC: VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Trang 1

(GT Vật liệu Xây dựng – ĐHTL)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

BỘ MÔN VẬT LIỆU XÂY DỰNG 

BÀI TẬP LỚN

MÔN HỌC: VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Nhóm: _

1

Trang 2

NĂM HỌC 20 - 20

ĐỀ BÀI: THIẾT KẾ THÀNH PHẦN BÊ TÔNG

I TÀI LIỆU CHO TRƯỚC

1- Môi trường nước xây dựng công trình: Các thành phần hóa học cơ bản của môi

trường nước xung quanh khu vực xây dựng công trình cho ở bảng sau:

2- Kết cấu công trình:

- Công trình thuộc dạng kết cấu khối lớn, thường xuyên chịu áp lực nước: Có hai loại

+ Tổ 1, 2, 3, 4 chọn: Công trình BT có yêu cầu chống thấm với mác B4

+ Tổ 5, 6, 7, 8 chọn: Công trình BT có yêu cầu chống thấm với mác B6

- Chiều dày nhỏ nhất của kết cấu công trình là 0,45m

- Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai cốt thép là 0,25m

- Cường độ bê tông ở tuổi 28 ngày yêu cầu đạt được:

+ Tổ 1, 2 chọn: RbTK = 20MPa + Tổ 3, 4 chọn: RbTK = 25MPa

+ Tổ 5, 6 chọn: RbTK = 30MPa + Tổ 7, 8 chọn: RbTK = 35MPa

3- Điều kiện thi công:

- Bê tông được trộn tại trạm trộn tự động và đầm bằng máy

- Dung tích công tác của thùng trộn là Vo lít (Lấy theo số đề).

4- Điều kiện vật liệu:

a) Cốt liệu nhỏ (cát):

- Cát có hai loại khác nhau A và B: Cát A có tại địa điểm xây dựng công trình, cát B phải vận chuyển từ xa

- Thành phần hạt và các chỉ tiêu của cát như sau:

+ Thành phần hạt: Theo số liệu riêng (theo số đề)

+ Các ch tiêu: ỉ tiêu:

tiêu (g/cma 3 ) (g/cmo 3 ) (%) W Độ bẩn (%) (%) Sét SO (%) 3 Mica (%) (So màu) Hữu cơ

b) Cốt liệu lớn (đá):

- Dùng đá khai thác tại vị trí xây dựng công trình

- Thành phần hạt và các chỉ tiêu như sau

+ Thành phần hạt: Theo số liệu riêng (theo số đề)

2

Trang 3

+ Các ch tiêu: ỉ tiêu:

tiêu

a

(g/cm 3 )

o

(g/cm 3 )

W (%)

Độ bẩn (%)

SO 3

(%)

Hữu cơ (So màu)

1,5 Sỏi 2,63 1,48 1,5 2,3 0,48 Cho phép

2,6 Dăm 2,60 1,45 1,2 1,8 0,35 Cho phép

3,7 Sỏi 2,65 1,43 1,8 1,6 0,40 Cho phép

4,8 Dăm 2,70 1,40 1,3 2,5 0,38 Cho phép

c) Xi măng:

- Dùng xi măng Pooclăng, cường độ xác định theo phương pháp vữa dẻo

- Mác XM, thành phần và các chỉ tiêu của xi măng như sau:

+ Tổ 1, 2: Rxtt =30, hàm lượng C3S chiếm 52%; ax= 3,05 g/cm3; ox = 1,30g/cm3

+ Tổ 3, 4: Rxtt =40, hàm lượng C3S chiếm 54%; ax= 3,10 g/cm3; ox = 1,35g/cm3

+ Tổ 5, 6: Rxtt =45, hàm lượng C3S chiếm 56%; ax= 3,15 g/cm3; ox = 1,40g/cm3

+ Tổ 7, 8: Rxtt =50, hàm lượng C3S chiếm 58%; ax= 3,20 g/cm3; ox = 1,45g/cm3

d) Phụ gia khoáng vật:

- Vật liệu pha trộn để điều chỉnh mác xi măng là bột Puzơlan có:

a = 2,85 g/cm3, ok = 1,15 g/cm 3

- Thành phần hoạt tính của Puzơlan chiếm tỷ lệ rất thấp, phần còn lại coi như trơ

chiếm tỷ lệ: Tổ1,5: 76%, Tổ 2,6: 78%, Tổ 3,7: 80%, Tổ 4,8: 82%.

Trong quá trình thí nghiệm điều chỉnh mác xi măng bằng cách pha bột Puzơlan chỉ

có phần trơ làm giảm cường độ xi măng

II SỐ LIỆU THỰC NGHIỆM

a) Sau khi tính thành phần bê tông cho 1m3 tiến hành trộn mẫu theo tỷ lệ tính toán, kiểm tra độ lưu động thấy SN nhỏ hơn giá trị yêu cầu Qua thí nghiệm biết rằng cần tăng thêm 7,8%; 7,2%; 6,8%; 6,4% nước tương ứng với tổ (1,5), (2,6), (3,7), (4,8) và tăng

lượng xi măng tương ứng (để tỷ lệ X/N không đổi) thì hỗn hợp bê tông đạt được độ lưu

động yêu cầu

b) Chế tạo mẫu bê tông với lượng xi măng thay đổi và giữ nguyên nước, cát, đá.

Ép mẫu bê tông thí nghiệm được kết quả sau:

c) Sau khi tìm được lượng xi măng phù hợp với cường độ bê tông thiết kế RbTK tiến hành trộn mẫu và xác định được obtươi= 2,30g/cm3 (ứng với RbTK = 20MPa và 25MPa); obtươi = 2,35g/cm 3 (ứng với RbTK = 30MPa và 35MPa)

III YÊU CẦU TÍNH TOÁN:

1- Kiểm tra thành phần hạt và tạp chất trong cốt liệu có đạt yêu cầu kỹ thuật để sản xuất bê tông theo tiêu chuẩn TCVN-7570 không? Biện pháp xử lý nếu không đạt?

2- Kiểm tra bê tông dùng xi măng Pooclăng có bị xâm thực trong môi trường nuớc xây dựng công trình không? Nêu biện pháp ngăn ngừa nếu bị xâm thực?

3

Trang 4

3- Chọn số hiệu xi măng cho phù hợp với yêu cầu kinh tế, kỹ thuật?

4- Tính toán thành phần X, N, C, Đ cho 1m3 bê tông theo nguyên tắc thể tích tuyệt đối? 5- Điều chỉnh lại thành phần bê tông cho phù hợp với độ lưu động SN yêu cầu?

6- Tìm lượng xi măng hợp lý phù hợp với cường độ bê tông thiết kế?

7- Tính lại lượng vật liệu cho 1m3 bê tông sau khi đã điều chỉnh ở phần làm thực nghiệm và tính chuyển sang trạng thái ẩm tự nhiên?

8- Tính lượng vật liệu công trường cần chuẩn bị để sản xuất được thể tích bê tông Vb(m3) (Xi măng tính bằng tấn; Nước, cát, đá tính bằng m3) ?

9- Tính thể tích bê tông thu được từ một mẻ trộn, số mẻ cần thiết để thi công hết thể tích bê tông Vb(m3) và lượng vật liệu cho mẻ trộn với máy trộn có dung tích làm việc Vo(lít)? 10-Tính chi phí vật liệu cho 1m3 bê tông theo đơn giá hiện hành?

* Chú ý: Vật liệu sau khi được xử lý coi như có chất lượng tốt.

CÂU HỎI ÔN TẬP THAM KHẢO MÔN VLXD

CHƯƠNG 2- TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA VẬT LIỆU

Câu 1: Các chỉ tiêu đặc trưng cho tính thấm nước của vật liệu (Tên gọi, ký hiệu, đơn vị, công

thức, cách đánh giá)?

Câu 2: Cường độ vật liệu: Ký hiệu, đơn vị, và các phương pháp xác định cường độ? Phân biệt

cường độ với mác vật liệu? Khái niệm về mác bê tông?

Câu 3: Giải thích ý nghĩa các ký hiệu PC40 hay PCB30 trên bao bì của xi măng.

Câu 4: Phân biệt hiện tượng thấm nước và hút nước (bão hòa)? Các đại lượng đặc trưng cơ bản

cho mỗi hiện tượng?

Câu 5: Cường độ vật liệu: Ký hiệu, đơn vị và các phương pháp xác định? Hình dạng và kích

thước mẫu chuẩn và ngày tuổi để kiểm tra mác bê tông? Nếu mẫu không theo kích thước tiêu chuẩn thì hiệu chỉnh về mẫu chuẩn như thế nào?

Câu 6: Viết công thức và tính cường độ theo đơn vị daN/cm2 và MPa trong các trường hợp sau: Nén mẫu với Pn=500KN; Mẫu lập phương a=15cm

Nén mẫu với Pn=500KN; Mẫu trụ tròn d=15cm, h=30cm

Kéo mẫu trụ tròn với Pk=47KN; Mẫu ɸ14 (d=14mm)

4

Trang 5

Uốn mẫu với tải trọng tập trung tại điểm giữa: Pu=120daN; Mẫu dạng thanh bxhxl=4x4x16cm, khoảng cách giữa hai gối tựa L=10cm

Uốn mẫu với tải trọng tại 2 điểm chia 3 cách đều: Pu=23KN; Mẫu dạng thanh bxhxl=10x10x40cm, khoảng cách giữa hai gối tựa L=30cm

CHƯƠNG 3- CỐT LIỆU

Câu 1: Khái niệm cốt liệu và tóm tắt các ứng dụng của cốt liệu trong các lĩnh vực xây dựng? Câu 2: Nêu các cách xử lý khi thành phần hạt của cát không đạt yêu cầu? Trình bày cách phối

hợp hai loại cát theo phương pháp omax?

Câu 3: Lấy mẫu cốt liệu: Mục đích, yêu cầu? Các chú ý khi lấy mẫu cốt liệu ở bãi tự nhiên, cốt

liệu đổ đống và máy tiếp liệu? Các cách thu nhỏ mẫu?

Câu 4: Các yếu tố ảnh hưởng đến cường độ khối cốt liệu và phân tích vắn tắt các giải pháp tăng

cường độ cho (khối) cốt liệu?

Câu 5: Cách phân loại và nguồn gốc của cốt liệu thô (đá) dùng cho việc sản xuất bê tông theo

TCVN? Đặc điểm các loại đá đó và ảnh hưởng khi sử dụng cho việc sản xuất bê tông (đốivới hỗn hợp bê tông và đối với bê tông)?

Câu 6: Phân tích ảnh hưởng của các tạp chất có hại trong cốt liệu đến cường độ và độ bền của bê

tông?

Câu 7: Các chỉ tiêu đánh giá “kích thước” của cốt liệu thô và cốt liệu mịn: Tên gọi, ký hiệu,

công thức hay định nghĩa?

Câu 8: Nêu định nghĩa thành phần hạt? Thế nào là cốt liệu có thành phần hạt tốt dùng cho việc

sản xuất bê tông?

Câu 9: Cách xác định thành phần hạt của cát dùng cho bê tông? Cách xác định thành phần hạt

của đá dùng cho bê tông?

CHƯƠNG 4- XI MĂNG VÀ PHỤ GIA KHOÁNG

Câu 1: Viết công thức các thành phần khoáng vật chính trong xi măng? Vẽ biểu đồ thể hiện sự

phát triển cường độ của các khoáng vật xi măng theo thời gian, từ đó xác định và giải thích khoáng vật nào quyết định sự phát triển cường độ xi măng ở tuổi ngắn ngày và khoáng vật nào quyết định cường độ xi măng ở tuổi dài ngày? Nếu xi măng có nhiều thành phần khoáng vật C3A thì có đặc điểm như thế nào khi sử dụng?

Câu 2: Các công đoạn sản xuất xi măng Pooclăng: Nguyên liệu sản phẩm tạo thành sau mỗi

công đoạn? Thạch cao được đưa vào ở công đoạn nào và tác dụng của thạch cao?

Câu 3: Trong qui trình sản xuất xi măng, thạch cao được đưa vào ở khâu nào? Hàm lượng thạch

cao trong xi măng Pooclăng và giải thích tác dụng của việc pha trộn thạch cao trong thành phần của xi măng?

Câu 4: Các cách đánh giá độ mịn của xi măng? Ảnh hưởng của độ mịn đến tính chất của xi

măng khi sử dụng?

Câu 5: Lượng nước tiêu chuẩn của xi măng: Định nghĩa, phạm vi lượng nước tiêu chuẩn của xi

măng Pooclăng; Pooclăng-Puzơlan? Phân tích ứng dụng của lượng nước tiêu chuẩn?

Câu 6: Nguyên nhân hiện tượng mất ổn định thể tích đá xi măng và giải pháp khắc phục?

Câu 7: Giải thích việc hạn chế các thành phần sau đây trong xi măng Pooclăng theo TCVN2682:

MgO < 5%; CaOtự do < 0,5%; SO3 < 3,5%? (Viết phương trình phản ứng minh họa cho phần giải thích)

Câu 8: Định nghĩa thời gian đông kết ban đầu và thời gian đông kết cuối cùng? Điền và giải

thích quan hệ sau: Tbđ  45 phút; Tcc  375 phút? Trong qui trình thi công bê tông “trộn-vận chuyển-đổ-san-đầm-bảo dưỡng” vữa xi măng nên bắt đầu đông kết ở thời điểm nào, tại sao? Vẽ biểu đồ biểu thị sự phát triển cường độ xi măng theo thời gian va giải thích lý do chọn thời điểm

28 ngày tuổi để xác định cường độ kiểm tra mác xi măng?

Câu 9: Nguyên nhân hiện tượng co, nở thể tích đá xi măng trong quá trình đóng rắn? Tác hại và

biện pháp hạn chế?

Câu 10: Phân tích ảnh hưởng của nhiệt thủy hóa xi măng đến quá trình đông kết và phát triển

cường độ bê tông?

5

Trang 6

Câu 11: Nguyên nhân chung hiện tượng xâm thực của nước đối với đá xi măng? So sánh và giải

thích mức độ ảnh hưởng xâm thực hũa tan của nước đối với đá xi măng trong các trường hợp: môi trường nước tĩnh, nước động, nước cứng, nước mềm? Các thành phần khoáng vật nào trong

xi măng có ảnh hưởng đến xâm thực? Giải thích?

Câu 12: Các biện pháp giảm thiểu xâm thực đá xi măng?

Câu 13: Nguồn gốc và phân loại phụ gia khoáng vật? Thành phần chính và nguyên lý hoạt tính

của phụ gia Puzơlan khi pha trộn với xi măng? Kể tên và nêu nguồn gốc của các loại phụ gia khoáng vật Puzơlan?

Câu 14: Nêu thành phần chính và nguyên lý hoạt tính của phụ gia khoáng vật puzơlan? Trong

hai loại xi măng: Poóclăng và Poóclăng - Puzơlan, xi măng nào có tính ưu việt hơn trong bê tông thủy công?

Câu 15: Phụ gia trơ: Định nghĩa, tác dụng và nguyên tắc pha trộn? Tính tỷ lệ phụ gia trơ pha trộn

khi cần hạ mác xi măng từ PC50 xuống PC40? Tính cường độ xi măng hỗn hợp sau khi pha trộn vào xi măng PC40 với lượng phụ gia trơ là 25%?

CHƯƠNG 5- BÊ TÔNG

Câu 1: Các cách biểu thị thành phần bê tông? Các cách phân loại bê tông? Các điều kiện cần biết

khi thiết kế thành phần bê tông?

Câu 2: Nêu các ứng dụng của nước trong quá trình sản xuất bê tông? Các phương pháp kiểm tra

chất lượng nước để sản xuất bê tông và vữa theo TCXDVN 302-2004?

Câu 3: Cho ví dụ trường hợp phải sử dụng phụ gia kéo dài thời gian đông kết và trường hợp phải

sự dụng phụ gia rút ngắn thời gian đông kết Kể tên các loại phụ gia thuộc nhóm có tác dụng kéo dài, rút ngắn thời gian đông kết của bê tông (xi măng) và giải thích nguyên lý hoạt động các loại đó?

Câu 4: Nguyên lý hoạt động của phụ gia hóa dẻo và các tác dụng có thể đạt được khi sử dụng

phụ gia hóa dẻo trong thành phần bê tông?

Câu 5: Khái niệm về tính dính và tính giữ nước của hỗn hợp bê tông? Tính dính và tính giữ nước

của hỗn hợp bê tông có ảnh hưởng như thế nào đến chất lượng của bê tông sau khi rắn chắc?

Câu 6: Chỉ tiêu đánh giá độ lưu động của hỗn hợp bê tông dẻo: Ký hiệu, đơn vị và cách xác

định? Khi chỉ tiêu này không phù hợp thì có ảnh hưởng như thế nào đến chất lượng của bê tông sau khi rắn chắc? Điền và giải thích quan hệ:

Với cùng điều kiện thành phần: (SN)Po  (SN)Pu (SN)dăm  (SN)Sỏi

Với cùng (SN)yc: (N)dăm  (N)sỏi (N)Po  (N)Pu

Câu 7: Nêu và phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến độ lưu động của hỗn hợp bê tông? Phân tích

ảnh hưởng của nước và xi măng đến độ lưu động của hỗn hợp bê tông? Phân tích ảnh hưởng của cốt liệu (Hình dạng và bề mặt hạt; Độ lớn và thành phần hạt; Mức ngậm cát) đến độ lưu động của hỗn hợp bê tông?

Câu 8: Vẽ biểu đồ quan hệ sự phát triển cường độ bê tông theo thời gian? Từ đó suy ra cách hiệu

chỉnh cường độ bê tông từ dài ngày về ngắn ngày, từ ngắn ngày sang dài ngày và hiệu chỉnh kết quả thí nghiệm ở ngày tuổi bất kỳ về cường độ ở ngày tuổi qui định cho việc xác định mác bê tông?

Câu 9: Nêu và phân tích các yếu tố có ảnh hưởng đến cường độ bê tông? Phân tích ảnh hưởng

của nước và xi măng (N/X, Rx, N) đến cường độ của bê tông (Nhớ công thức kinh nghiệm tính cường độ bê tông)? Phân tích ảnh hưởng của các yếu tố liên quan đến cốt liệu (Cường độ CL; Hình dạng và bề mặt hạt; Kích thước và thành phần hạt; Tạp chất) đối với cường độ bê tông?

Câu 10: Khái niệm thành phần hạt của cốt liệu? Thế nào là một thành phần hạt tốt? Tác dụng của

việc sử dụng cốt liệu có thành phần hạt tốt khi chế tạo bê tông (đối với tính lưu động của hỗn hợp bê tông và cường độ bê tông)?

6

Trang 7

Câu 11: Khái niệm bê tông thủy công? Các yêu cầu đối với bê tông thủy công? Khi sử dụng

trong bê tông thủy công, hai loại xi măng Pooclăng và xi măng Pooclăng-Puzơlan thì loại nào có tính ưu việt hơn? Giải thích?

Câu 12: Với cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông như sau: X:Nlt:Ck:Đk ; hãy Nêu cách thí nghiệm

vàhiệu chỉnh vật liệu cho phù hợp với độ lưu động yêu cầu (SNyc)?

Câu 13: Với cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông như sau: X:Nlt:Ck:Đk ; hãy Nêu cách thí nghiệm

vàhiệu chỉnh vật liệu cho phù hợp với cường độ bê tông thiết kết (Rbtk)?

Câu 14: So sánh hai loại hỗn hợp bê tông chảy và hỗn hợp bê tông cứng khô về: Cách đánh giá

độ lưu động; Công nghệ thi công; và điều kiện ứng dụng?

PHẦN THÍ NGHIỆM

1 Thí nghiệm xác định khối lượng riêng của vật liệu (gạch, cát, đá)?

2 Thí nghiệm xác định khối lượng thể tích (Khối lượng đơn vị) của vật liệu (gạch, cát, đá)?

3 Thí nghiệm xác định mức hút nước theo khối lượng của vật liệu (gạch)?

4 Thí nghiệm xác định lượng nước tiêu chuẩn của xi măng?

5 Thí nghiệm xác định thời gian đông kết của xi măng (Tbđ và Tcc)?

6 Thí nghiệm xác định thành phần hạt và mô đun độ lớn của cát?

7 Thí nghiệm xác định thành phần hạt và kích thước của đá?

TẬP BẢNG TRA DÙNG CHO MÔN HỌC VẬT LIỆU XÂY DỰNG

B ng 1 Ph m vi cho phép c a cát theo TCVN ảng 1 Phạm vi cho phép của cát theo TCVN ạm vi cho phép của cát theo TCVN ủa cát theo TCVN

KTMS (mm) 5 2,5 1,25 0,63 0,315 0,14 LSTL (%) 0 0-20 15-45 35-70 65-90 90-100

Bảng 2 Phạm vi cho phép của đá theo TCVN

Bảng 5.3 (GT Vật liệu Xây dựng – ĐHTL)

Tạp chất trong cát

Bê tông vùng mực nước thay đổi

Bê tông ở dưới nước và bên trong công trình

Bê tông ở trên mực nước

7

Trang 8

- Đất sét, phù sa, các hạt bụi nhỏ, xác định bằng

phương pháp rửa, tính theo % khối lượng mẫu cát

không được lớn hơn

- Lượng sét trong cát tính theo % khối lượng của

không được thẫm hơn màu tiêu chuẩn

- Các hợp chất sunfua và sunfat tính đổi ra SO3

- Đá opan và các biến thể vô định hình khác

của silic

Nếu chưa qua kiểm tra đặc biệt thì không được phép dung

Bảng 5.6 (GT Vật liệu Xây dựng – ĐHTL)

Tạp chất trong đá

Bê tông ở vùng mực nước biến đổi và bê tông ở trên vùng mực nước biến đổi

Bê tông ở dưới nước, thường xuyên trong nước và ở bên trong công trình

- Đất sét, phù sa và thành phần bụi, xác định bằng

phương pháp rửa, tính bằng % khối lượng mẫu đá

không được lớn hơn…

màu tiêu chuẩn.

- Hợp chất sunfua và hợp chất sunfat tính đổi ra SO3

theo % khối lượng đá, không được lớn hơn …

- Đá opan, các loại nham thạch dạng opan và các

khoáng vật khác

Không cho phép, nếu không có

sự kiểm tra đặc biệt.

Bảng 1 – Phụ lục 2 (GT Vật liệu Xây dựng – ĐHTL)

Số

thứ

tự

Dấu hiệu (loại) xâm thực

của môi trường nước

Công trình không chịu áp Công trình chịu áp Điều kiện của môi trường bao quanh công trình Nước lộ thiên

hoặc đất có hệ

số thấm trung bình và mạnh

 0,1m/ngày

đêm

Đất có hệ số thấm yếu

< 0,1m/ngày đêm

Trong điều kiện bất

kỳ của môi trường bao quanh công trình

1 Độ kiềm bicacbônat (xâm thực khử kiềm)

tính bằng mg đương lượng (hoặc độ) nhỏ hơn 1,5(4) quy địnhKhông 2 (6)

3 Lượng ngậm axit tự do (xâm thực axit) tính

++ ] + b +40 a[Ca++] + b

4 Lượng ngậm muối magiê (xâm thực magiê)

tính đổi ra ion Mg ++ tính bằng mg/l có kể đến

lượng ngậm SO4  tính bằng mg/l lớn hơn.

4000 - SO4  6000 - SO4  4000 - SO4 

Trong tất cả các trường hợp lượng ngậm ion

8

Trang 9

5 Lượng ngậm sunfat (xâm thực sunfat) tính

đổi ra ion SO4  tính bằng mg/l khi lượng

Khi lượng ngậm ion Cl - lớn hơn 1000mg/l

-Trong tất cả các trường hợp lượng ngậm ion

4

6 Lượng ngậm muối amôni (xâm thực amôni)

7 Lượng ngậm xút (xâm thực xút) tính bằng g/l

8 Lượng ngậm clo, sunfat, nitrát và các muối

khác cũng như lượng ngậm xút trong điều

kiện khí hậu nóng và có sự bốc hơi nước tính

bằng g/l lớn hơn

Bảng 5 Phụ lục 2 (GT Vật liệu Xây dựng – ĐHTL) Các trị số a và b (theo m c 3 c a b ng 1 v 3) ục 3 của bảng 1 và 3) ủa cát theo TCVN ảng 1 Phạm vi cho phép của cát theo TCVN à 3)

Độ kiềm

- và SO 4 -2 tính bằng mg/l

Ghi chú

Tính

bằng

độ

Tính

bằng mg

đương

lượng/l

0  200 201 

400

401  600

601  800

801  1000

Lớn hơn 1000

1

16 0,0 1

4

17 0,0 4

17 0,0 1

7

19 0,0 6

18 0,0 3

17 0,0 2

18 0,0 2

18 0,0 2 18

0

21 0,0 8

19 0,0 5

18 0,0 4

18 0,0 4

18 0,0 4 18

3

23 0,1 1

20 0,0 7

19 0,0 6

18 0,0 6

18 0,0 5 18

6

25 0,1 4

21 0,0 9

19 0,0 8

18 0,0 7

18 0,0 7 18

0

27 0,1 7

22 0,1 1

20 0,1 0

19 0,0 9

18 0,0 8 16

4

29 0,2 0

23 0,1 4

21 0,1 2

19 0,1 1

18 0,1 0 18

8

32 0,2 4

24 0,1 6

22 0,1 5

20 0,1 3

19 0,1 2 19

2

34 0,2 8

25 0,1 9

23 0,1 7

21 0,1 6

20 0,1 4 20

9

Trang 10

14 5,0 0,3

6

36 0,3 2

27 0,2 2

24 0,2 0

22 0,1 9

21 0,1 7 21

0

38 0,3 6

29 0,2 5

26 0,2 3

23 0,2 2

22 0,1 9 22

4

41 0,4 0

30 0,2 9

27 0,2 6

24 0,2 4

23 0,2 2 23

8

43 0,4 4

32 0,3 2

28 0,2 9

25 0,2 7

24 0,2 5 24

4

46 0,4 7

34 0,3 6

30 0,3 3

26 0,3 0

25 0,2 8 25

1

48 0,5 1

37 0,4 0

32 0,3 6

28 0,3 3

27 0,3 1 27

7

51 0,5 5

39 0,4 4

33 0,4 0

30 0,3 7

29 0,3 4 28

4

53 0,6 0

41 0,4 8

35 0,4 4

31 0,4 1

30 0,3 8 29

1

55 0,6 5

43 0,5 3

37 0,4 8

33 0,4 6

31 0,4 1 31

8

58 0,7 0

45 0,5 8

38 0,5 3

34 0,4 9

33 0,4 4 32

8

60 0,7 6

47 0,6 3

40 0,5 8

35 0,5 3

34 0,4 8 33

4

63 0,8 1

49 0,6 8

42 0,6 3

37 0,5 7

36 0,5 2 35

51 0,7 3

44 0,6 7

39 0,6 1

38 0,5 6 37

10

Ngày đăng: 30/06/2018, 13:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w