1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bảng tra bê tông cốt thép

3 2,1K 44

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C ̧c yÕu tè t1o nan sù cÇn thiÕt ph¶i ®−a hÖ sè ®iÒu kiÖn lμm viÖc cña BT vμo c ̧c c«ng thøc tÝnh to ̧n HÖ sè ®iÒu kiÖn lμm viÖc cña ba t«ng mb 1. T ̈i träng lÆp l1i nhiÒu lÇn 2. KÕt cÊu ba t«ng cèt thÐp kiÓu b¶n (hoÆc cã s−ên) khi chiÒu réng cña b¶n (hoÆc bÒ réng cñaC ̧c yÕu tè t1o nan sù cÇn thiÕt ph¶i ®−a hÖ sè ®iÒu kiÖn lμm viÖc cña BT vμo c ̧c c«ng thøc tÝnh to ̧n HÖ sè ®iÒu kiÖn lμm viÖc cña ba t«ng mb 1. T ̈i träng lÆp l1i nhiÒu lÇn 2. KÕt cÊu ba t«ng cèt thÐp kiÓu b¶n (hoÆc cã s−ên) khi chiÒu réng cña b¶n (hoÆc bÒ réng cñaC ̧c yÕu tè t1o nan sù cÇn thiÕt ph¶i ®−a hÖ sè ®iÒu kiÖn lμm viÖc cña BT vμo c ̧c c«ng thøc tÝnh to ̧n HÖ sè ®iÒu kiÖn lμm viÖc cña ba t«ng mb 1. T ̈i träng lÆp l1i nhiÒu lÇn 2. KÕt cÊu ba t«ng cèt thÐp kiÓu b¶n (hoÆc cã s−ên) khi chiÒu réng cña b¶n (hoÆc bÒ réng cñaC ̧c yÕu tè t1o nan sù cÇn thiÕt ph¶i ®−a hÖ sè ®iÒu kiÖn lμm viÖc cña BT vμo c ̧c c«ng thøc tÝnh to ̧n HÖ sè ®iÒu kiÖn lμm viÖc cña ba t«ng mb 1. T ̈i träng lÆp l1i nhiÒu lÇn 2. KÕt cÊu ba t«ng cèt thÐp kiÓu b¶n (hoÆc cã s−ên) khi chiÒu réng cña b¶n (hoÆc bÒ réng cña

Trang 1

bảng tra bê tông cốt thép Phụ lục 4 - Hệ số tổ hợp tải trọng Phụ lục 3 - Hệ số tin cậy

Các tổ hợp tải trọng nc Cấp công trình kn

Tổ hợp tải trọng cơ bản

Tổ hợp tải trọng đặc biệt

Tổ hợp tải trọng thi công

1,00 0,90 0,95

Cấp I Cấp II Cấp III

1,25 1,20 1,15

Phụ lục 5 - Hệ số điều kiện làm việc của bê tông mb

Các yếu tố tạo nên sự cần thiết phải đưa hệ số điều kiện làm

việc của BT vào các công thức tính toán

Hệ số điều kiện làm việc của bê tông

mb

1 Tăi trọng lặp lại nhiều lần

2 Kết cấu bê tông cốt thép kiểu bản (hoặc có sườn) khi

chiều rộng của bản (hoặc bề rộng của sườn)

Lớn hơn hoặc bằng 60 cm

Nhỏ hơn 60 cm

3 Kết cấu bê tông

mb2

mb3

mb4

TCVN 4116-85

1,15 1,00 0,90

Phụ lục 8 - Hệ số điều kiện làm việc của cốt thép m a

Các yếu tố tạo nên sự cần thiết phải đưa hệ số điều kiện làm việc

của cốt thép vào các công thức tính toán

Hệ số điều kiện làm việc của

cốt thép ma

1 Tải trọng lặp lại nhiều lần

2 Cấu kiện bê tông cốt thép có số thanh thép chịu lực ở mặt cắt

ngang:

- nhỏ hơn 10

- bằng và lớn hơn 10

ma1

ma2

TCVN 4116-85

1,1 1,15

Phụ lục 2 - Cường độ tiêu chuẩn và cường độ tính toán của bê tông (kG/cm 2

)

Loại cường độ bê tông Cường độ tiêu chuẩn cường độ tính toán đối với

các trạng thái giới hạn nhóm hai

Cường độ tiêu chuẩn cường độ tính toán đối với các trạng thái giới hạn nhóm một

Mác

thiết

kế của

tông Nén dọc trục c

n

RR n II

Kéo dọc trục

c k

RR k II

Nén dọc trục

Rn

Kéo dọc trục

Rk M150

M200

M250

M300

85

115

145

170

9,5 11,5

13

15

70

90

110

135

6,3 7,5 8,8

10

Phụ lục 7 - Cường độ tiêu chuẩn và cường độ tính toán của cốt thép (kG/cm 2 )

Cường độ tính toán của cốt thép đối với các trạng thái giới hạn

nhóm I Chịu kéo Nhóm cốt

thép

Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn c

a

R

và cường độ chịu

kéo tính toán đối

với các trạng thái

giới hạn nhóm haiR a II

Cốt dọc, ngang (cốt đai, cốt xiên) khi tính toán mặt cắt nghiêng chịu tác dụng của mô men uốn

Ra

Cốt ngang (cốt đai, cốt xiên) khi tính toán mặt cắt nghiêng chịu tác dụng của lực cắt Ra,đ

Chịu nén R'a.

CI (AI)

CII (AII)

CIII(AIII)

2400

3000

4000

2100

2700

3400

1700

2150

2700

2100

2700

3400

Trang 2

bảng tra bê tông cốt thép Phụ lục 6 - Mô đun đàn hồi ban đầu của bê tông E b (10 3

kG/cm 2

)

Điều kiện đông cứng của bê

tông

Mô đun đàn hồi ban đầu của bê tông nặng khi chịu nén và kéo khi

mác thiết kế về cường độ chịu nén bằng:

M150 M200 M250 M300 M350 Đông cứng tự nhiên 210 240 265 290 310

Phụ lục 9 - Mô đun đàn hồi của cốt thép E a ( kG/cm 2 )

Loại và nhóm cốt thép Mô đun đàn hồi của cốt thép Ea

Cốt thép thanh nhóm:

CI, CII ( AI, AII ) CIII, CIV ( AIII, AIV )

2.100.000 2.000.000

Phụ lục 12 - Diện tích và khối lượng cốt thép

Diện tích tiết diện ngang (cm2) ứng với số thanh

Đường

kính

(mm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Khối lượng kg/m

6

7

8

9

10

12

14

16

18

20

22

25

28

30

32

36

40

0,283

0,385

0,503

0,636

0,785

1,131

1,54

2,01

2,545

3,14

3,8

4,91

6,16

7,07

8,04

10,18

12,57

0,57 0,77 1,01 1,27 1,57 2,26 3,08 4,02 5,09 6,28 7,6 9,82 12,32 14,13 16,09 20,36 25,14

0,85 1,15 1,51 1,91 2,36 3,39 4,62 6,03 7,63 9,42 11,4 14,73 18,47 21,21 24,13 30,57 37,70

1,13 1,54 2,01 2,54 3,14 4,52 6,16 8,04 10,18 12,56 15,2 19,64 24,63 28,27 32,17 40,72 50,27

1,41 1,92 2,51 3,18 3,93 5,65 7,69 10,05 12,72 15,71 19,0 24,54 30,79 35,34 40,21 50,89 63,80

1,7 2,31 3,02 3,82 4,71 6,79 9,23 12,06 15,27 18,85 22,81 29,45 36,95 42,41 48,26 61,07 75,40

1,98 2,69 3,52 4,45 5,5 7,92 10,77 14,07 17,81 21,99 26,61 34,36 43,1 49,48 56,3 71,25 87,96

2,26 3,08 4,02 5,09 6,28 9,05 12,31 16,08 20,36 25,13 30,41 39,27 49,26 56,55 64,34 81,43 100,5

2,54 3,46 4,52 3,72 7,07 10,18 13,85 18,1 22,9 28,27 34,21 44,18 55,42 63,62 72,38 91,61 113,1

0,222 0,302 0,395 0,499 0,617 0,888 1,21 1,58 2,0 2,47 2,98 3,85 4,83 5,55 6,31 7,99 9,87

Phụ lục 11 - Hệ số giới hạn α0

Nhóm cốt thép Trị số giới hạn α0 ứng với mác bê tông

≤ M150 M200, M250, M300 ≥ M350

CI

CII, CIII, BI, Bp-I

0,70 0,65

0,65 0,60

0,60 0,50

Bảng 3-1: Hàm lượng cốt thép tối thiểu ààààmin

(Dùng cho cấu kiện chịu uốn)

Bảng 4-1: Trị số ààààmin theo độ mảnh λλλλ

(Dùng cho cấu kiện nén lệch tâm)

Mác bê tông 150 ữ200 250 ữ400 Độ mảnh λ àmin (%)

àmin (%) 0,1 0,15 λ≤ 17 hoặc λh ≤ 5

17 ≤λ≤35 hoặc 5< λh ≤ 10

35 ≤λ≤83 hoặc 10< λh ≤ 24

0,05 0,1 0,2

Ngày đăng: 30/06/2018, 12:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w