Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn cảm xấp xỉ bằng Câu 21: Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi A.đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.. Câu 22: Một mạ
Trang 1Đề 1
SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HK I LỚP 12 NĂM 2015-2016 Trường THPT Phan Châu Trinh (Thời gian: 45 phút, 30 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi giảm khối lượng của vật nặng của con lắc lò xo 4 lần thì tần số dao động của con lắc : A giảm 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình li độ x=10cos(πt + π/6) (x tính bằng cm, t tính
bằng s) Lấy π2 = 10 Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là :
A 10π cm/s2 B 10 cm/s2 C.100 cm/s2 D 100π cm/s2
Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi đi từ biên về vị trí cân bằng thì chuyển động của con lắc là chuyển động : A chậm dần đều B chậm dần C nhanh dần đều D.nhanh dần
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta
kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 2 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động.Chọn gốc thời gian lúc
thả vật Phương trình dao động của vật nặng là : A x = 4cos(10t) cm B x = 2cos(10πt -
2
π ) cm
C x = 4cos(10πt +
2
π ) cm D.x = 2cos(10t ) cm
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100
N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy π2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì là :
Câu 6: Một con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát Vật dao động điều hòa với cơ
năng toàn phần W = 0,4(J) Trong quá trình dao động của vật, tại thời điểm công suất tức thời của lực đàn hồi đạt giá trị cực đại thì động năng của vật có trị số bằng : A 0,2(J) B 0,4(J) C 0,3(J) D 0,1(J) Câu 7: Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, chiều dài
của con lắc là : A 0,245 m B 1,560 m C.0,248 m D 2,480 m
Câu 8: Một con lắc đơn có l = 61.25 cm treo tại nơi có g = 9,8 m/s2 Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng đoạn s = 3 cm, về phía phải, rồi truyền cho nó vận tốc 16 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây
về vị trí cân bằng Coi đoạn trên là đoạn thẳng và vật dao động điều hòa Tốc độ con lắc khi vật qua vị trí cân bằng là : A. 20 cm/s B 10 m/s C 30 cm/s D 40 cm/s
Câu 9: Vật dao động tắt dần có
A pha dao động luôn giảm dần theo thời gian B li độ luôn giảm dần theo thời gian
C thế năng luôn giảm dần theo thời gian D.cơ năng luôn giảm dần theo thời gian
Câu 10: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và vuông
pha nhau, biên độ lần lượt là 3cm và 4cm Biên độ của dao động tổng hợp là
Câu 11: Một nguồn phát sóng theo phương trình u = Acos(20πt) với t tính bằng giây trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
Câu 12: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với
nhau và theo phương thẳng đứng Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng
do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực
đai nằm trên đoạn thẳng AB là : A 9 cm B 12 cm C. 6 cm D 3 cm Câu 13: Hai điểm A và B trên mặt nước là hai nguồn dao động cùng phương trình u = Acos(10πt) Tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là 0,1 m/s Xét một điểm M trên mặt nước cách A và B những khoảng d1=
18 cm; d2= 21 cm Tính từ đường trung trực của AB thì M thuộc :
A Đường cong cực đại bậc 3 B.Đường cong cực tiểu thứ 2
C Đường cong cực đại bậc 2 D Đường cong cực tiểu thứ 1
Câu 14: Tại hai điểm A và B trên mặt nước, người ta tạo ra hai nguồn kết hợp dao động cùng pha , có
cùng biên độ 2 mm , tần số 20 Hz Vận tốc truyền sóng là 2 m/s Tại điểm M cách A và B là 28 cm và 38
cm, sóng có biên độ bằng : A 0 B 2mm C.4 mm D 1 mm
Câu 15: Khi có hiện tượng sóng dừng trên một dây đàn hồi thì
A.hai điểm bụng liền kề cách nhau một nửa bước sóng
B các phần tử môi trường giữa hai điểm bụng liền kề luôn dao động cùng pha
C sóng tới và sóng phản xạ luôn khác tần số
Trang 2D hai điểm nút liền kề cách nhau một bước sóng
Câu 16: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định có 3 bụng và 3 nút Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 17: Đặc tính nào sau đây của âm phụ thuộc vào đồ thị dao động âm?
Câu 18: Hai nhạc âm phát ra từ hai nhạc cụ khác nhau có cùng độ cao thì chúng luôn có cùng
Câu 19: Mạng điện dân dụng có biểu thức điện áp u = 220 2cos(100πt + ϕ) (V) Giá trị hiệu dụng của điện áp trên là A.bằng 220 V B bằng 220 2 V
C thay đổi từ 0 đến 220 V D thay đổi từ – 220 V đến 220 V
Câu 20: Mắc cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,2 H vào hai cực của ổ cắm điện xoay chiều 220 V –
50Hz Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn cảm xấp xỉ bằng
Câu 21: Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi
A.đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp B đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp
C đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp D đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L
Câu 22: Một mạch điện xoay chiều gồm có 2 trong 3 phần tử: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ
điện C mắc nối tiếp Biết hiệu điện áp trên một phần tử luôn cùng pha với điện áp hai đầu mạch điện Hai
phần tử đó là : A C và R B L và R C.L và C D không xác định đươc
Câu 23: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp Đặt điện áp tức thời ở hai đầu mạch là u = 200cos100πt (V) thì
cường độ tức thời trong mạch là i = 4cos(100πt- π/3) (A) Giá trị của R là :
Câu 24: Một mạch điện R, L, C nối tiếp gồm điện trở R=100 Ω, cuộn thuần cảm có L thay đổi được và
tụ có điện dung C Mắc mạch vào nguồn có u 100 2cos(100 t )V
6
π
điện trở có giá trị hiệu dụng UR=100 V Biểu thức nào sau đây đúng cho cường độ dòng điện qua mạch :
A.i= 2cos100πt+ )π
π i=cos(100πt+ )
6 (A)
C.i= 2cos(100πt+ )π
Câu 25: Đặt một hiệu điện thế xoay chiềuu = 220 2cos 100πt (V) ( ) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp với R = 110 Ω Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn
Câu 26: Một bóng đèn có ghi 220 V – 100 W được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng
220 V Điện năng tiêu thụ của đèn trong 1 giờ là :
Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch gồm: biến trở R, cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ của mạch cực đại, khi đó hệ số công suất của mạch là : A 3
2
2
4
Câu 28 Hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp được nối vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện hiệu
dụng 240 V thì điện áp hiệu dụng trên hai đầu cuộn thứ cấp là 120 V Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 4 vòng dây thì điện áp hiệu dụng trên hai đầu cuộn thứ cấp là 125 V Số vòng dây cuộn sơ cấp là :
Câu 29: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 15 cặp cực Suất điện động do
máy sinh ra có tần số bằng 60 Hz Tốc độ quay của rô to là :
A 4 vòng/phút B.240 vòng/phút C 300 vòng/phút D 40 vòng/phút
Câu 30: Động cơ điện không đồng bộ ba pha hoạt động theo nguyên tắc nào sau đây?
A Sử dụng từ trường quay B Hiện tượng cộng hưởng
C Hiện tượng cảm ứng điện từ D Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
Trang 3Đề 2
SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HK I LỚP 12 NĂM 2015-2016
Trường THPT Phan Châu Trinh (Thời gian: 45 phút, 30 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi : A.Trễ pha
2
π
so với vận tốc B.Sớm pha
2
π
so với vận tốc
C.Cùng pha với vận tốc D.Ngược pha với vận tốc Câu 2: Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi :
A.Li độ bằng 0 B.Li độ cực đại C.Gia tốc cực đại D.Pha cực đại Câu 3: Chu kì dao động của con lắc lò xo được tính bằng công thức :
A.T = 1
2
m k
2
k m
k
m
π
Câu 4: Một con lắc lò xo có cơ năng W = 0,9 J; biên độ dao động A = 15 cm Động năng của con lắc tại vị trí có li
độ
x = - 5 cm là : A.0,1 J B.– 0,1 J C.0,8 J D.– 0,8
J
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 200 N/m, vật nặng có khối lượng 200g, dao động điều hoà với biên
độ 10cm Khi đi qua vị trí có li độ 2,5cm, con lắc có tốc độ: A.3,06 m/s B.3,16 m/s C.2,16 m/s D.0,79 m/s
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm, chu kì 2s Mốc thế năng ở vị trí cân bằng
Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3
lần thế năng đến vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng là : A 26,12 cm/s B 7,32 cm/s C 14,64 cm/s D
21,96 cm/s
Câu 7: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất Chiều dài và chu kì dao động của con
lắc đơn lần lượt là l1, l2 và T1, T2 Biết
2
2
T
T = Hệ thức đúng là:
A 1
2
2
=
l
2 4
= l
2
1 4
= l
2
1 2
= l l
Câu 8: Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, chiều dài của con lắc là : A 0,245 m B 1,560 m C.0,248 m D 2,480 m
Câu 9: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 10: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ
5
6
x= πt− π
(cm) Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ 1 5cos( )
6
x = πt+π
(cm) Dao động thứ
hai có phương trình li độ là : A 2 8cos( )
6
x = πt+π
(cm) B 2 2cos( )
6
x = πt+π
(cm)
6
(cm) D 2 5
6
(cm)
Câu 11: Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong :
A.1
2 chu kì
Câu 12: Gọi M là một điểm nằm trong vùng giao thoa lần lượt cách các nguồn S1, S2 những khoảng d1 và d2 Phương trình sóng tại hai nguồn là u1 = u2 = Acosωt Tại M dao động có biên độ cực đại khi :
A.d2 – d1 = (k + 1
2)λ; k ∈ Z B.d2 + d1 = kλ; k ∈ Z C.d2 – d1 = kλ; k ∈ Z D.d2 + d1 = (k + 1
2)λ; k ∈ Z
Câu 13: Ở trên mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm) Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Phần tử M ở mặt
nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là : A 4 mm B 2 mm C 1 mm D
0 mm
Trang 4Câu 14: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm
dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là : A 19 B 18 C 20
D 17
Câu 15: Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc
độ truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là :
A v.
2nv
l
nv
l
Câu 16: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm
bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s Tốc độ truyền sóng trên dây là :
Câu 17: Ba đặc trưng sinh lí của âm là : A.Độ cao, độ to và âm sắc B.Độ cao, độ to và tần số
C.Độ cao, độ to và cường độ âm D Độ cao, độ to và đồ thị dao động âm Câu 18: Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Ba
điểm A, M, B theo đúng thứ tự, cùng nằm trên một đường thẳng đi qua O sao cho AM=3MB mức cường độ âm tại
A là 4 B và tại B là 2B mức cường độ âm tại M là : A.2,6 B B 2,2 B C 2,3 B
D 2,5 B
Câu 19: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc
nối tiếp Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha
của các hiệu điện thế này là : A uR trễ pha π/2 so với uC B uC trễ pha π so với uL
C uL sớm pha π/2 so với uC D UR sớm pha π/2 so với uL
Câu 20: Đặt điện áp u U cos( t0 )
4
π
= ω + vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong
mạch là i = I0cos(ωt + ϕi) Giá trị của ϕi bằng : A
2
π
4
π
2
π
D 3
4
π
Câu 21: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ <
0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó :
A gồm điện trở thuần và tụ điện B chỉ có cuộn cảm
C gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện D gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần) Câu 22: Trên đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng tần số của dòng điện và giử nguyên các
thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây chưa chính xác?
A.Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm B.Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ tăng
C.Hệ số công suất của đoạn mạch giảm D.Điện áp hiệu dụng trên điện trở R giảm
Câu 23: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz
Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là : A 125 Ω B 150 Ω C 75 Ω
D 100 Ω
Câu 24: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp điện áp xoay chiều u = 100 2cos100πt (V) Biết R = 20 Ω; URL
= 100 2V; UC = 100 V Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:
A i = 5cos(100πt +
6
π
) (A) B i = 5 2cos(100πt +
6
π
) (A) C i = 5cos100πt (A) D i = 5 2cos100πt (A)
Câu 25: Đặt điện áp u 100cos( t )
6
π
= ω + (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện
mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i 2cos( t )
3
π
= ω + (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
Câu 26: Đặt hiệu điện thế u = 100√2sin 100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ
lớn không đổi và L = 1/π H Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là : A 100 W B 200 W C 250 W
D 350 W
Câu 27: Mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C Các điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là U = 120 V; ở hai đầu cuộn dây là Ud = 120 V; ở hai đầu tụ điện là
Trang 5UC = 120 V Hệ số công suất của mạch là : A. 3
2 B. 2
2 C.
2
1
D.1
Câu 28: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp Suất
điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 100 2V Từ thông cực đại qua mỗi vòng của phần ứng là 5
πmWb Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là :
A 71 vòng B 200 vòng C 100 vòng D 400 vòng Câu 29: Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000 Bỏ qua mọi hao phí của máy
biến thế Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu
dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là : A 20 V B 40 V C 10 V D 500
V
Câu 30: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số :
A bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato
B lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato
C có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải
D nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato
Trang 6Đề 3
Câu 2. Cho đoạn mạch RLC nối t ếp, R = 40Ω, C = 10- 3
3π (F), L thay đổi được Điện áp hai đầu đoạn mạ h có biểu thức u =120 2cos100πt (V) Điều chỉnh L để điện áp hai đầu cuộn dây đạt cực đại, giá trị cực đại đó là:
một trong ba phần tử R, L, C) Biết dòng điện trong mạ h sớm pha so với điện áp ở hai đầu
mạ h Hộp X chứa phần tử nào?
Câu 4. Chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là :
A T = 2π
g
l
B T = 2π
l
g
C T = π
g
l
D T = π
l g
π
=10−4
C (F) thì vôn kế chỉ giá trị nhỏ nhất.
Giá trị của L bằng:
A.
π
4
π
2
π
3
π
1 (H)
xo lên gấp đôi và giảm khối lượng vật nặng xuống còn một nửa thì tần số dao động của con
lắ sẽ:
A Tăng 4 lần B Giảm 4 lần C Tăng 2 lần D Giảm 2 lần
lượt là: 1
π
x = 6cos(2πt + )cm;
π
x = 8cos(2πt - )cm.
6 Vận tốc cực đại của vật có giá trị là:
A. vmax =20π cm/s A. vmax =10π cm/s A. vmax =42,5 cm/s A. vmax =200 cm/s
Câu 8. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắ nối t ếp với một cuộn cảm thuần L = 1
π H Điện áp hai đầu đoạn mạch ổn định và có biểu thức u = 100cos100πt (V) Thay đổi R, ta đo được công suất toả nhiệt cực đại trên biến trở bằng:
Câu 9. Đối với một dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là sai ?
A Li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0 B Vận tốc bằng 0 khi lực hồi phục lớn nhất.
C Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại D Li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0
Trường THPT Phan Châu Trinh – Đà Nẵng
Môn : Vật lý – Lớp 12
Thời gian : 45 phút
R
B
C
r, L
A A
V
Trang 7âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tăng:
thay đổi
nối t ếp, biểu thức nào sau đây sai ?
A cosϕ = 1 B ZL = ZC C UL = UR D U = UR.
Câu 13. Máy biến áp là thiết bị dùng để:
A Biến đổi điện áp xoay chiều.
B Biến đổi công suất điện xoay chiều.
C Biến đổi hệ số công suất của mạ h điện xoay chiều.
D.Biến đổi điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều.
Câu 14. Một đèn nê-ôn đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200(V) và tần
số f = 50(Hz) Biết đèn sáng lên khi điện áp giữa hai cực của nó không nhỏ hơn 100 2(V)
Tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kì của dòng điện là bao nhiêu?
Câu 15. Một thiết bị điện xoay chiều có điện áp định mức ghi trên vỏ là 220 V Thiết bị đó chịu được điện áp tối đa là:
thẳng đứng, một đầu được giữ cố định, đầu còn lại có gắn quả c u nhỏ khối lượng m = 250
g Kéo vật m xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn ra được 7,5 cm, rồi buông nhẹ Chọn gốc tọa độ ở vị trí c n bằng của vật, trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc thời gian là lúc thả vật ( Lấy g = 10m/s2)
Phương trình dao động của quả c u là
2 (ω +π
t Gốc thời gian t = 0 đã được chọn lúc vật ở vị trí nào dưới đây.
A.Vật qua vị trí cân bằng ngược chiều dương quỹ đạo B.Vật qua vị trí c n bằng theo chiều dương quỹ đạo
C Khi vật qua vị trí biên có x = A
D Khi vật qua vị trí biên có x= - A
Câu 18. Một vật dao động điều hoà quanh vị trí c n bằng theo phương trình
) 6 20
cos(
+
A x = +7,5cm B x = - 7,5cm C x = +15
2
3
2
3
cm
Câu 19. Một vật dao động điều hoà quanh vị trí c n bằng theo phương trình
) 6 20
cos(
15 π π
+
đến thời điểm t = 0,125s bằng:
Trang 8Câu 20. Một vật dao động điều hoà theo phương trình π
x = 4cos(2πt - )cm
nào sau đây vật sẽ qua vị trí x = 2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ lần thứ ba:
A t = 2,5s B. t =49s
4s
A Tỉ lệ với biên độ dao động
B Bằng thế năng của vật khi vật đi qua vị trí c n bằng.
C Bằng thế năng của vật khi vật có l độ cực đại.
D Bằng động năng của vật khi vật có l độ cực đại
A rắn, lỏng, khí B rắn, bề mặt chất lỏng C rắn, khí D lỏng, khí
A Giá trị tức thời của điện áp xoay chiều B Giá trị trung bình của điện áp xoay chiều
C Giá trị cực đại của điện áp xoay chiều D Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.
A Trùng với phương truyền sóng B Nằm ngang.
C Vuông góc với phương truyền sóng D Thẳng đứng.
Câu 26. Tốc độ truyền sóng âm tăng dần khi sóng truyền lần lượt qua cá môi trường.
A Rắn, khí và lỏng B Khí, rắn và lỏng.
C Khí, lỏng và rắn D Rắn, lỏng và khí.
Câu 27. Trong 1s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz đổi chiều bao nhiêu lần?
Câu 28. Trong mạ h điện xoay chiều có tụ điện thì nhận xét nào sau đây là đúng nhất về
tá dụng của tụ điện? A Cho dòng điện xoay chiều đi qua dễ dàng.
B Cản trở dòng điện xoay chiều.
C.Ngăn c n hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D.Cho dòng điện xoay chiều đi qua đồng thời cũng c n trở nó.
B c ch nhau 16cm dao động với phương trình uA = uB = 5cos(10πt) (cm; s) Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 20cm
s Xét tam giá đều AMB (M nằm trên đường trung trực của AB) trên bề mặt chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực t ểu thuộc đoạn AM là:
ta dùng c ch nào sau đây?
Trang 9Đề 4:
SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TAO TP ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
ĐỀ THI HỌC KỲ I THAM KHẢO 2015-2016
Môn thi: Vật lý 12
Thời gian làm bài: 45 phút.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (20 câu, từ câu 1 đến câu 20):
Câu 1: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên một mặt phẳng nhẵn nằm ngang, gốc toạ độ là vị trí cân
bằng Chọn phát biểu đúng
E. A Khi vật qua vị trí cân bằng: vận tốc và gia tốc đạt giá trị cực đại
F. B Khi vật qua vị trí cân bằng: vận tốc và lực phục hồi đạt giá trị cực đại
G. C Khi vật qua vị trí biên: vận tốc và lực hồi phục đạt giá trị cực đại
H D Khi vật qua vị trí biên: gia tốc và lực hồi phục đạt giá trị cực đại
Câu 3: : Một con lắc đơn dao động điều hoà, khi vật nặng ra đến vị trí biên thì
A động năng của vật cực đại và thế năng của vật cực tiểu
B thế năng của vật cực đại và động năng của vật cực tiểu
C lực căng dây có độ lớn cực đại
D lực căng dây bằng không
Câu 4: Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà
A Động năng và thế năng là các đại lượng biến đổi tuần hoàn
B Thế năng biến thiên tuần hoàn với chu kỳ gấp đôi chu kỳ của li độ
C Động năng biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số của li độ
D Khi thế năng giảm một lượng bao nhiêu thì thế năng tăng một lượng bấy nhiêu
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hoà với chu kỳ 0,5s Trong khoảng thời gian 4s vật đi được một
khoảng dài 96cm Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, lúc t=0 vật qua gốc tọa độ theo chiều âm Phương trình dao động của chất điểm là:
A x = 3cos(4πt +
2
π ) cm C x = 3cos(0,5t +
2
π )cm
D x = 24cos(4πt +
2
π ) cm A x = 3cos(4πt -
2
π ) cm
Câu 6: Một vật đồng thời thực hiện hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình :
x1=3cos(2π ),cm và xt 2=6cos(2π +t
3
2π ) cm Dao động tổng hợp của vật có phương trình :
A x = 3cos(2π +t
2
π ), cm B x = 3 3cos(2π +t
2
π ) cm
C x = 9cos(2π -t
2
π ) cm D x = 3 3cos(2π -t
2
π ) cm
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên
có li độ x = A đến vị trí
2
A
= , chất điểm có tốc độ trung bình là
A
T
A
2
3
B
T
A
6
C.
T
A
2
9
D
T
A
4
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ?
A Sóng cơ lan truyền được trong môi trường chất rắn
B Sóng cơ lan truyền được trong môi trường chất lỏng
C Sóng cơ lan truyền được trong môi trường chất khí
D Sóng cơ lan truyền được trong môi trường chân không
Câu 9: Độ to của âm gắn liền với
Trang 10Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng pha cách
nhau 20cm, tần số f = 20 Hz Biết vận tốc truyền sóng 64cm/s Số vân giao thoa cực đại và cực tiểu quan sát được lần lượt là: A 13 và 14 B 12 và 11 C 13 và 12 D 12 và 13
Câu 11: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt chất lỏng Phương trình dao động của phần tử M cách nguồn phát sóng một đoạn x(cm) có phương trình u
M = 8cos2π(
10 4
x
t − ) cm.Trong khoảng thời gian 2s kể
từ t = 0, sóng truyền được một đoạn đường bằng
A
2
1
4
1 bước sóng C
4
3 bước sóng D một
bước sóng
Câu 12: : Một nguồn âm đặt trên miệng một ống chứa nước Tăng chiều cao cột không khí dần dần từ 0,
âm nghe rõ lần thứ 3 khi chiều cao của cột không khí trong ống bằng 0,85m Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, tần số âm là A 250Hz B 750Hz C 500Hz D 1000Hz
Câu 13: Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch điện xoay chiều có dạng i = 2 2cos(100πt)(A) Giá trị hiệu dụng của dòng điện là:A.2 2 A B 2 A C 2A D 4A
Câu 14: Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng ?
A Máy biến áp có thể thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
B Máy biến áp có thể tăng điện áp của dòng điện xoay chiều
C Máy biến áp có thể giảm điện áp của dòng điện xoay chiều
D Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ của dòng điện xoay chiều
Câu 15: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L và
tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số f , khi
có hiện tượng cộng hưởng xãy ra ở đoạn mạch điện xoay chiều trên thì:
A cường độ dòng điện nhanh pha hơn điện áp C.4 2 2
f
π LC = 1
B hệ số công suất cosϕ = ± 1 D hệ số công suất cosϕ = 0
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm?
A Dòng điện sớm pha hơn điện áp
2
π
B Dòng điện cùng pha với điện áp
C Dòng điện trễ pha hơn điện áp
2
π
D Dòng điện sớm pha hơn điện áp
4
π
Câu 17: Xét đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R ghép nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có
hệ số tự cảm L thay đổi Khi ZL=R thì đoạn mạch tiêu thụ công suất 100W, khi ZL=2R thì đoạn mạch tiêu thụ công suất bằng A 40W B 50W C 250W D 200W
Câu 18: Cho đoạn mạch xoay chiều có: R = 20(Ω), cuộn dây thuần cảm có L =
π
6 , 0 (H) và tụ điện có điện dung C =
π
250
(µF) ghép nối tiếp Dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2 2cos(100πt -
6
π )(A) Biểu thức điện áp hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện là
A uL = 120 2cos(100πt -
3
π )(V); u
C = 80 2cos(100πt -
3
2π )(V)
B uL = 120 2cos(100πt +
3
π )(V); uC = 80 2cos(100πt -
3
2π )(V)
C uL = 120 2cos(100πt +
6
π )(V); uC = 80 2cos(100πt -
3
2π )(V)
D uL = 120 2cos(100πt +
3
π )(V); uC = 80 2cos(100πt -
3
π )(V)
Câu 19: Điện áp xoay chiều u = 120 2cos100πt(V) đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R ghép nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L =
π
4 , 0 (H) Cho điện trở của biến trở R tăng dần từ giá trị 0, thì giá trị công suất cực đại đoạn mạch nhận được là A.90W B.180W C 45W D 360W
Câu 20: Hai cuộn dây (R1, L1) và (R2, L2) được mắc nối tiếp nhau và mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U Gọi U1 và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn (R1,
L1) và (R2, L2) Điều kiện để U = U1 + U2 là